Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:41:00 đến ngày 2021-12-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,743,544,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy) tham gia dự thầu, năng lực tài chính, năng lực về thi công hợp đồng tương tự, năng lực về nhân sự, máy móc thiết bị…). (Trường hợp nhà thầu không có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ để tiến hành thực hiện công việc thi công xây lắp phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Mục 25 Chương I E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,716 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,57 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt thép bản cọc bê tông đúc sẵn | 1,581 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 8,077 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 118,659 | m3 | |
| 6 | Rải lớp ni lông lót chống mất nước | 3,925 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 13,33 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc âm, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 0,434 | 100m | |
| 9 | Thí nghiệm thử tĩnh cọc (VL+NC+MTC) | 3 | cọc | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,254 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,498 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,719 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,654 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 12,761 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 14,724 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 63,596 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,788 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,355 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,62 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 6,431 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,261 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,58 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn | 0,034 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 14,005 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,255 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,278 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,437 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 25,766 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,59 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 7,709 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 10,392 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 31,891 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 9,945 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,66 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,363 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,281 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,773 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 8,022 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,253 | 100m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 520,726 | m2 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 13,969 | m3 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 37,485 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,757 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,702 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,255 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,423 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,071 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,924 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,332 | 100m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 173,904 | m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 146,105 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,038 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,031 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,239 | 100m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 137,925 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 35,06 | m2 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,817 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,829 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,261 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,249 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn sê nô, máng nước, tấm đan, ô văng | 2,618 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,431 | 100m2 | |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 304,83 | m2 | |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 112,463 | m2 | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 21,218 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,535 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,16 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,351 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, bậc cấp | 0,831 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | 1,028 | 100m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 146,327 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 300,71 | m2 | |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,21 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 381,92 | m2 | |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.431,234 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 814,575 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 616,659 | m2 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 53,773 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 21,403 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 2,469 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 203,906 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 53,312 | m3 | |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 3,105 | m3 | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 3,912 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,785 | m3 | |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,121 | 100m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 910,401 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3.065,984 | m2 | |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường | 877,771 | m2 | |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường | 3.065,984 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 910,401 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.065,984 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x600mm | 51,38 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | 268,71 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 949,05 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm | 70,034 | m2 | |
| 105 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | 32,43 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | 34,06 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | 10,815 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 272,33 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 49,95 | m2 | |
| 110 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | 103,682 | m2 | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 70,972 | m2 | |
| 112 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,972 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí kích thước 45x145mm | 32,63 | m2 | |
| 114 | Lát mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên | 17,072 | m2 | |
| 115 | Gia công khung lavabo bằng thép mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng khung lavabo bằng thép mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 117 | Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 16 | m2 | |
| 118 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...) | 190 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, bản lề...) | 116,04 | m2 | |
| 120 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly | 65,168 | m2 | |
| 121 | Vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | 65,875 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 306,04 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 65,168 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 65,875 | m2 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 25x40x1,2mm và 25x25x1,0mm; sơn hoàn thiện; tay vịn gỗ nhóm III, phun sơn PU, cao 0,9m (VL+NC) | 45,35 | m | |
| 126 | Gia công, lắp dựng lan can tay vịn bằng thép D60, thanh chống thép ống D20, sơn tĩnh điện, cao 0,4m (VL+NC) | 3 | m | |
| 127 | Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact dày 12mm (VL+NC) | 21,8 | m2 | |
| 128 | Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng kính cường lực mờ dày 10mm (VL+NC) | 2,45 | m2 | |
| 129 | Gia công, lắp dựng khung lam trang trí bằng nhôm, kích thước 50x100mm, a=200mm (VL+NC) | 60,518 | m2 | |
| 130 | Gia công khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm | 0,213 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | 0,213 | tấn | |
| 132 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,78 | m2 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng mái lấy sáng bằng kính cường lực dày 10mm + phụ kiện (VL+NC) | 15,51 | m2 | |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,271 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,271 | tấn | |
| 136 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,252 | m2 | |
| 137 | Bu lông neo D20, L=500mm | 12 | cái | |
| 138 | Ốp mái che sảnh đón bằng alu + phụ kiện (VL+NC) | 36,238 | m2 | |
| 139 | Trần thạch cao khung nhôm chìm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC) | 949,03 | m2 | |
| 140 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC) | 58,24 | m2 | |
| 141 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.007,27 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.007,27 | m2 | |
| 143 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,357 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,357 | tấn | |
| 145 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,753 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,753 | tấn | |
| 147 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,825 | m2 | |
| 148 | Bu lông neo D16, L=450mm | 16 | cái | |
| 149 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 1,14 | 100m2 | |
| 150 | Kẻ roon tường (NC+MTC) | 347,8 | m | |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,161 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,073 | 100m2 | |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,318 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 5,824 | m3 | |
| 156 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,329 | m3 | |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,194 | m3 | |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 159 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 36,68 | m2 | |
| 160 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,17 | m2 | |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | 36,68 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 30 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34 | 33 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27 | 30 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 32 | cái | |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D27 | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D21 | 35 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống thép STK D42x2,9mm | 0,32 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 1,46 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 5,52 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,66 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt van khóa đồng D60 | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D60 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | 7 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | 16 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 9 | cái | |
| 180 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện | 16 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, KT 2200x1000mm + phụ kiện | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, KT 860x1000mm + phụ kiện | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, KT 800x1000mm + phụ kiện | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 186 | Lắp đặt phễu thu Inox | 9 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,48 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,82 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 1,55 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,32 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125x4,8mm | 0,58 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125 | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D125 | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114 | 12 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D114 | 17 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | 8 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 13 | cái | |
| 198 | Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D90 | 21 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 23 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60 | 27 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D60 | 32 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 27 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D42 | 49 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co rút nhựa PVC D90x34 | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co rút nhựa PVC D90x60 | 10 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 | 12 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 36 | cái | |
| 208 | Lắp đặt thang máng cáp, sơn tĩnh điện, kích thước 200x50x1,2mm | 100 | m | |
| 209 | Ty ren M10 thang cáp | 56 | m | |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng khung thép V50x50x3,5 | 0,029 | tấn | |
| 211 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V | 120 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt đèn Led âm trần 18W-220V | 92 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt đèn Led áp trần 18W-220V | 4 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt quạt trần 45W + dimmer | 28 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | 115 | cái | |
| 216 | Lắp đặt công tắc đơn 13A | 40 | cái | |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 cực 13A | 10 | cái | |
| 218 | Lắp đặt công tắc 3 cực 13A | 9 | cái | |
| 219 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 78 | cái | |
| 220 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 280 | cái | |
| 221 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 13A | 8 | cái | |
| 222 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 4.424,5 | m | |
| 223 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm2 | 1.657,25 | m | |
| 224 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x4mm2 | 1.039 | m | |
| 225 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x6mm2 | 650 | m | |
| 226 | Lắp đặt dây cáp điện 3 lõi, loại dây CXV 3x2,5mm2 | 200 | m | |
| 227 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV-FRT 4x6mm2 | 60 | m | |
| 228 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV/DSTA 4x6mm2 | 60 | m | |
| 229 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x10mm2 | 151 | m | |
| 230 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x16mm2 | 40 | m | |
| 231 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x50mm2 | 30 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x6mm2 | 60 | m | |
| 233 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x10mm2 | 150 | m | |
| 234 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x16mm2 | 40 | m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện D25 (ruột gà) | 516,6 | m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 3.716 | m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | 300 | m | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 | 30 | m | |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 3 | cọc | |
| 240 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 50mm2 | 15 | m | |
| 241 | Lắp đặt hộp tiếp địa | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tủ điện kích thước 2000x800x500mm | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng) | 6 | bộ | |
| 244 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | 3 | cái | |
| 245 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 246 | Lắp đặt biến dòng CT 200/5A | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | 2 | cái | |
| 250 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt MCB 3P 32A | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt MCB 3P 30A | 3 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tủ điện kích thước 850x600x500mm | 4 | cái | |
| 254 | Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng) | 12 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | 4 | cái | |
| 256 | Lắp đặt MCCB 3P 63A | 2 | cái | |
| 257 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | 2 | cái | |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P 30A | 92 | cái | |
| 259 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 108 | cái | |
| 260 | Vật tư phụ tủ điện | 1 | lô | |
| 261 | Lắp đặt thang máng cáp, sơn tĩnh điện, kích thước 100x50x1,2mm | 105 | m | |
| 262 | Sản xuất, lắp dựng khung thép V50x50x3,5 | 0,029 | tấn | |
| 263 | Ty ren M10 thang cáp | 56 | m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | 100 | m | |
| 265 | Lắp đặt tủ Crack 6U sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt tủ Crack 4U sơn tĩnh điện | 4 | cái | |
| 267 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 21 | cái | |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | 42 | cái | |
| 269 | Đầu cắm mạng RJ45 | 42 | cái | |
| 270 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6e | 1.115 | m | |
| 271 | Lắp đặt Mordem wifi | 4 | cái | |
| 272 | Bộ chia mạng Swich 16 port | 4 | cái | |
| 273 | Bộ chia mạng Swich 8 port | 1 | cái | |
| 274 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế | 1 | bộ | |
| 275 | Bộ nguồn dự phòng UPS 12V | 1 | bộ | |
| 276 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 30 | cái | |
| 277 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 30 | cái | |
| 278 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi (IDF 20 pair) | 2 | hộp | |
| 279 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi (IDF 10 pair) | 3 | hộp | |
| 280 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat3 2 pair (2x2x0,5)mm | 1.115 | m | |
| 281 | Lắp đặt đế + đầu báo cháy khói quang học | 5,9 | 10 đầu | |
| 282 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 283 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 284 | Lắp đặt loa báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 285 | Lắp đặt đèn chỉ thị tác động của đầu báo cháy | 6,4 | 5 đèn | |
| 286 | Điện trở kháng cuối kênh | 6 | cái | |
| 287 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 8 | hộp | |
| 288 | Lắp đặt dây cáp điện 2 lõi, loại dây CXV/FRT 2x1,0mm | 505,3 | m | |
| 289 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 473 | m | |
| 290 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10 đôi (10x2x1,0)mm | 24,5 | m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | 341,5 | m | |
| 292 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố | 5,6 | 5 đèn | |
| 293 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | 2,8 | 5 đèn | |
| 294 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | 20 | bình | |
| 295 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kh | 20 | bình | |
| 296 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | bảng | |
| 297 | Kệ đựng bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 298 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,288 | 100m3 | |
| 299 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,288 | 100m3 | |
| 300 | Lắp đặt ống thép STK D114x3,6mm | 0,96 | 100m | |
| 301 | Lắp đặt ống thép STK D76x3,2mm | 0,42 | 100m | |
| 302 | Lắp đặt ống thép STK D60x2,6mm | 0,18 | 100m | |
| 303 | Lắp đặt co STK D114 | 9 | cái | |
| 304 | Lắp đặt co STK D76 | 4 | cái | |
| 305 | Lắp đặt co STK D60 | 24 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê STK D114 | 2 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê STK D114x90 | 4 | cái | |
| 308 | Lắp đặt tê STK D114x76 | 6 | cái | |
| 309 | Lắp đặt tê STK D76x60 | 6 | cái | |
| 310 | Lắp đặt bầu giảm STK D114x76 | 4 | cái | |
| 311 | Lắp đặt bầu giảm STK D76x60 | 8 | cái | |
| 312 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy | 1 | cái | |
| 313 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 314 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A + 2 lăng A) | 3 | bộ | |
| 315 | Tủ đựng vòi chữa cháy, KT: 600x600x200mm | 3 | bộ | |
| 316 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 16 | cuộn | |
| 317 | Lăng phun chữa cháy D60 | 16 | cái | |
| 318 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | 16 | cái | |
| 319 | Lắp đặt ống chống rung mặt bích D114 | 4 | cái | |
| 320 | Lắp đặt ống chống rung mặt bích D60 | 2 | cái | |
| 321 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | 2 | cái | |
| 322 | Lắp đặt van 1 chiều STK D60 | 1 | cái | |
| 323 | Lắp đặt van khóa STK D114 | 2 | cái | |
| 324 | Lắp đặt van khóa STK D60 | 1 | cái | |
| 325 | Luppe STK D114 | 2 | cái | |
| 326 | Luppe STK D60 | 1 | cái | |
| 327 | Lắp đặt mặt bích STK D114 | 10 | cái | |
| 328 | Công tắc áp lực + xi phông + van khóa | 3 | bộ | |
| 329 | Đồng bộ áp lực + xi phông + van khóa | 1 | bộ | |
| 330 | Vật tư phụ PCCC | 1 | lô | |
| 331 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,096 | 100m3 | |
| 332 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 333 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 10 | cọc | |
| 334 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm | 30 | m | |
| 335 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần 70mm | 35 | m | |
| 336 | Trụ đỡ kim thu sét, L=5m | 1 | bộ | |
| 337 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 50m | 1 | cái | |
| 338 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1.0HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa) | 15 | máy | |
| 339 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa) | 6 | máy | |
| 340 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2,0HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa) | 4 | máy | |
| 341 | Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 30x30cm, 20W-220V | 37 | cái | |
| 342 | Lắp đặt công tắc đơn 13A | 37 | cái | |
| 343 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh D9,5/15,9 bọc cách nhiệt (cho máy lạnh 2,0HP và 2,5HP) | 1 | 100m | |
| 344 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh D6,4/9,5 bọc cách nhiệt (cho máy lạnh 1,0HP - 1,5HP) | 5 | 100m | |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 5,4 | 100m | |
| 346 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 540 | m | |
| 347 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm2 | 1.620 | m | |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 300 | m | |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện D25 (ruột gà) | 200 | m | |
| B | SÂN VƯỜN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trồng cây dầu rái, cao đọt 4-5m, đường kính 10-15cm | 5 | cây | |
| 2 | Trồng cỏ nhung | 0,247 | 100m2 | |
| 3 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | 0,247 | 100m2/ tháng | |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây | 7,422 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 74,445 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 52,112 | m3 | |
| 7 | Cắt roon sân đường bê tông bằng máy (NC+MTC) | 630 | m | |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 301,358 | tấn | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 91,107 | tấn | |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 209,88 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 49,87 | 10m3 | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 392,357 | 10m3 | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 292,617 | 10m3 | |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 30,49 | 10 tấn | |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 239,888 | 10 tấn | |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 178,907 | 10 tấn | |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 58,54 | 10m3 | |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 494,482 | 10m3 | |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 346,847 | 10m3 | |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,686 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,435 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,736 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 8,276 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 15,897 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 11,309 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,116 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 6,359 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,333 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,698 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,336 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,223 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,636 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,728 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 4,141 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,546 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,207 | 100m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 27,28 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 41,412 | m2 | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 68,692 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,692 | m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 7,66 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 10,629 | m3 | |
| 30 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 31,472 | m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 21,6 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 27,28 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 247,984 | m2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 48,88 | m2 | |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | 243,364 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,244 | m2 | |
| 38 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,56 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,68 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa sắt (VL+NC) | 2,16 | m2 | |
| 41 | Cửa cổng xếp inox (VL+NC) | 6,7 | m | |
| 42 | Motor cổng xếp inox + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,62 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 312,36 | m | |
| D | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,133 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,109 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 7,344 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,59 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,213 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,038 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,654 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,065 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,617 | m3 | |
| 16 | Cắt roon sân đường bê tông bằng máy (NC+MTC) | 34,5 | m | |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,198 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,198 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,186 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,235 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép | 0,186 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,235 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,727 | m2 | |
| 24 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,508 | 100m2 | |
| 25 | Bu lông neo D18 - L=500 | 16 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | 35 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | 36 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,066 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,504 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,795 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,106 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,246 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,612 | m3 | |
| 16 | Cắt roon sân đường bê tông bằng máy (NC+MTC) | 15,5 | m | |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,103 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,093 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,109 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép | 0,093 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,1089 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,122 | m2 | |
| 24 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,256 | 100m2 | |
| 25 | Bu lông neo D18 - L=500 | 16 | cái | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,008 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,438 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,096 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,72 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,99 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,518 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,48 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,72 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,316 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | 0,048 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 9,6 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 7,2 | m2 | |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 7,96 | m2 | |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 2,88 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 16,8 | m2 | |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 7,96 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,96 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 2,167 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 24,08 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 24,08 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3,2 | m | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 9,675 | m2 | |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | 24,08 | m2 | |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | 24,08 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,08 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,08 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, bản lề...) | 7,28 | m2 | |
| 52 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...) | 1,98 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,26 | m2 | |
| 54 | Gia công khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm | 0,076 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,28 | m2 | |
| 56 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 9 | m2 | |
| 57 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,104 | 100m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,054 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,96 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,06 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kích thước 650x550x500mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 13A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 20 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| G | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,945 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,654 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,078 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,108 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,02 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,03 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,102 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,9 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,512 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,068 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,102 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,107 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 7,68 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 10,68 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 4,48 | m2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 18,36 | m2 | |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 4,8 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,36 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 2,05 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 3,232 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 39,79 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 39,79 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3,2 | m | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 10,15 | m2 | |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | 39,79 | m2 | |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | 38,8 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,8 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,79 | m2 | |
| 49 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...) | 2,2 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,2 | m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 1,65 | m2 | |
| 52 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 9,75 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 0,189 | 100m2 | |
| 54 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,125 | 100m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,053 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,053 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,4 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,06 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện kích thước 650x550x500mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 13A | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 35 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 75 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm2 | 36 | m | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,504 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,607 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,992 | m3 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,955 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,701 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,679 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,499 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,394 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | 0,197 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | 2,62 | 100m2 | |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 194,808 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 11,799 | m2 | |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 209,728 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 209,728 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,951 | m3 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,132 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt băng cản nước xử lý mạch ngừng | 21,2 | m | |
| 94 | Đóng cọc cừ Lasen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 1,165 | 100m | |
| 95 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,165 | 100m | |
| 96 | Cọc cừ larsen | 414 | kg | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,027 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 99 | Bơm nước thi công hố móng | 10 | ca | |
| H | KHO CHỨA CHẤT THẢI, KHO CHỨA HÓA CHẤT VÀ NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,261 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,64 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,772 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,098 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,281 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,28 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,896 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,86 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,32 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,436 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,244 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | 0,132 | 100m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 13,2 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 9,12 | m2 | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 17,16 | m2 | |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 10,56 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 36,84 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,84 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 7,781 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 70,98 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 93,54 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,2 | m | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 36,48 | m2 | |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | 70,98 | m2 | |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | 91,3 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,3 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,98 | m2 | |
| 49 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...) | 10,56 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,56 | m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 32 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 0,912 | 100m2 | |
| 53 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,397 | 100m2 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,194 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,194 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,184 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,06 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 13A | 7 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 35 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | 125 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm2 | 140 | m | |
| I | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,815 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,255 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,523 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,703 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,506 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,93 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,045 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | 0,23 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | 0,987 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 45,344 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 18,63 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 86,434 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,063 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,017 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt băng cản nước xử lý mạch ngừng | 21,2 | m | |
| 18 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 63,974 | m2 | |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,017 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,073 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,144 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,085 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 6m, bằng máy | 4 | cột | |
| 8 | Lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn xa 1,5m | 4 | cần đèn | |
| 9 | Lắp choá + đèn LED 150W chiếu sáng ở độ cao | 4 | bộ | |
| 10 | Khung móng trụ đèn M24x500mm | 3 | bộ | |
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt trụ đèn (domino, bảng điện,..) | 1 | lô | |
| 12 | Lắp đặt đèn flood chống nước 100W 220V | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV/DSTA 4x6mm2 | 65 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện 3 lõi, loại dây CXV 3x2,5mm2 | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x6mm2 | 60 | m | |
| 16 | Luồn dây cáp ngầm CVV 2x2,5mm2 lên đèn | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện D25 (ruột gà) | 30 | m | |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 16mm2 | 6 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | 60 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 4 | cọc | |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,11 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,44 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D42 | 1 | cái | |
| 9 | Luppe PVC D60 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D42 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D34 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống thép STK D60x2,9mm | 0,24 | 100m | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,51 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,112 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,522 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,089 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 2,236 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,08 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,187 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mm | 0,44 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3mm | 0,125 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x7,7mm | 0,127 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125x4,8mm | 0,359 | 100m | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| L | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone + nguồn | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện q=40m3/h, H=80m | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dầu q=40m3/h, H=80m | 1 | máy | |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=1,5l/s, H=80m | 1 | máy | |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 6 | Cửa đi chuyên dụng có lõi chống cháy: 09 bộ cửa, kích thước 1000x2100mm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | 18,9 | m2 | |
| M | Thiết bị máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường công suất 1,0HP | 15 | máy | |
| 2 | Máy lạnh treo tường công suất 1,5HP | 6 | máy | |
| 3 | Máy lạnh treo tường công suất 2,0HP | 4 | máy | |
| N | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm nước 1.5 HP, H=25m, Q=6m3/h | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 2 | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 9 | Máy bơm | . | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 14 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 15 | Máy ép cọc trước | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi