Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180860-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211180370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:41:00 đến ngày 2021-12-04 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,743,544,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Long. Địa chỉ: 27 Đường D3 P.25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: Số 30 đường Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy) tham gia dự thầu, năng lực tài chính, năng lực về thi công hợp đồng tương tự, năng lực về nhân sự, máy móc thiết bị…). (Trường hợp nhà thầu không có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ để tiến hành thực hiện công việc thi công xây lắp phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Mục 25 Chương I E-HSMT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,716tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 11,57tấn
3Công tác gia công, lắp đặt thép bản cọc bê tông đúc sẵn1,581tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,077100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300118,659m3
6Rải lớp ni lông lót chống mất nước3,925100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I13,33100m
8Ép trước cọc âm, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I0,434100m
9Thí nghiệm thử tĩnh cọc (VL+NC+MTC)3cọc
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay7,254m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,498100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,719m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,654100m3
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7512,761m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7514,724m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 63,596m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,788tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,355tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,62100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 6,431m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,187tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,261tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,58100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn0,034100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 14,005m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,255tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,278tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,033tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng1,437100m2
30Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7525,766m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,59100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 7,709m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 10,392m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 31,891m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 9,945m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,66tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,363tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,281tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,773tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 8,022100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,253100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)520,726m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 13,969m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 37,485m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,757tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,702tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,255tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,423tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,071tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,924tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,332100m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)173,904m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250146,105m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,038tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,031tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,239100m2
57Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)137,925m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)35,06m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,817m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,829m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,184tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,261tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,185tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,249tấn
65Ván khuôn thép, ván khuôn sê nô, máng nước, tấm đan, ô văng2,618100m2
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,431100m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75304,83m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75112,463m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25021,218m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,535tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,215tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,16tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,351tấn
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, bậc cấp0,831100m2
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao 1,028100m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)146,327m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75300,71m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7581,21m2
82Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…381,92m2
83Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần1.431,234m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ814,575m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ616,659m2
86Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 53,773m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 21,403m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 2,469m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 203,906m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 53,312m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 3,105m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 3,912m3
93Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,785m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,121100m3
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75910,401m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753.065,984m2
97Bả bằng ma tít vào tường877,771m2
98Bả bằng ma tít vào tường3.065,984m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ910,401m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.065,984m2
101Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x600mm51,38m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm268,71m2
103Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm949,05m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm70,034m2
105Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên32,43m2
106Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên34,06m2
107Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên10,815m2
108Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm272,33m2
109Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột49,95m2
110Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên103,682m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7570,972m2
112Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ70,972m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí kích thước 45x145mm32,63m2
114Lát mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên17,072m2
115Gia công khung lavabo bằng thép mạ kẽm0,046tấn
116Lắp dựng khung lavabo bằng thép mạ kẽm0,046tấn
117Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt)16m2
118Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...)190m2
119Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, bản lề...)116,04m2
120Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly65,168m2
121Vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100065,875m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm306,04m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền65,168m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà65,875m2
125Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 25x40x1,2mm và 25x25x1,0mm; sơn hoàn thiện; tay vịn gỗ nhóm III, phun sơn PU, cao 0,9m (VL+NC)45,35m
126Gia công, lắp dựng lan can tay vịn bằng thép D60, thanh chống thép ống D20, sơn tĩnh điện, cao 0,4m (VL+NC)3m
127Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact dày 12mm (VL+NC)21,8m2
128Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng kính cường lực mờ dày 10mm (VL+NC)2,45m2
129Gia công, lắp dựng khung lam trang trí bằng nhôm, kích thước 50x100mm, a=200mm (VL+NC)60,518m2
130Gia công khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm0,213tấn
131Lắp dựng khung thép mạ kẽm0,213tấn
132Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,78m2
133Gia công, lắp dựng mái lấy sáng bằng kính cường lực dày 10mm + phụ kiện (VL+NC)15,51m2
134Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,271tấn
135Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,271tấn
136Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,252m2
137Bu lông neo D20, L=500mm12cái
138Ốp mái che sảnh đón bằng alu + phụ kiện (VL+NC)36,238m2
139Trần thạch cao khung nhôm chìm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC)949,03m2
140Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC)58,24m2
141Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần1.007,27m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.007,27m2
143Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,357tấn
144Lắp dựng xà gồ thép0,357tấn
145Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,753tấn
146Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,753tấn
147Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,825m2
148Bu lông neo D16, L=450mm16cái
149Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem1,14100m2
150Kẻ roon tường (NC+MTC)347,8m
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,161100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m10,073100m2
153Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,318100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,088100m3
155Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 5,824m3
156Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,329m3
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,194m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
159Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7536,68m2
160Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7524,32m2
161Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 758,17m2
162Quét nước xi măng 2 nước36,68m2
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC D3430cái
165Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D3433cái
166Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D2730cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC D2732cái
168Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D278cái
169Lắp đặt nối nhựa ren trong đồng D2135cái
170Lắp đặt ống thép STK D42x2,9mm0,32100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm1,46100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm5,52100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,66100m
174Lắp đặt van khóa đồng D601cái
175Lắp đặt van 1 chiều đồng D601cái
176Lắp đặt vòi nước bằng đồng D277bộ
177Lắp đặt vòi nước bằng đồng D2116bộ
178Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện9bộ
179Lắp đặt vòi xịt vệ sinh9cái
180Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện16bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện8bộ
182Lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, KT 2200x1000mm + phụ kiện4cái
183Lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, KT 860x1000mm + phụ kiện4cái
184Lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, KT 800x1000mm + phụ kiện1cái
185Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m31bể
186Lắp đặt phễu thu Inox9cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm0,48100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,82100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm1,55100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,32100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D125x4,8mm0,58100m
192Lắp đặt tê nhựa PVC D1253cái
193Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D1255cái
194Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D11412cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D11417cái
196Lắp đặt côn nhựa PVC D90x428cái
197Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D9013cái
198Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D9021cái
199Lắp đặt tê nhựa PVC D9023cái
200Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D6027cái
201Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D6032cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC D6027cái
203Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D4249cái
204Lắp đặt co rút nhựa PVC D90x342cái
205Lắp đặt co rút nhựa PVC D90x6010cái
206Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D9012cái
207Lắp đặt tủ điện âm 6 module36cái
208Lắp đặt thang máng cáp, sơn tĩnh điện, kích thước 200x50x1,2mm100m
209Ty ren M10 thang cáp56m
210Sản xuất, lắp dựng khung thép V50x50x3,50,029tấn
211Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V120bộ
212Lắp đặt đèn Led âm trần 18W-220V92bộ
213Lắp đặt đèn Led áp trần 18W-220V4bộ
214Lắp đặt quạt trần 45W + dimmer28cái
215Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V115cái
216Lắp đặt công tắc đơn 13A40cái
217Lắp đặt công tắc 2 cực 13A10cái
218Lắp đặt công tắc 3 cực 13A9cái
219Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm78cái
220Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây280cái
221Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 13A8cái
222Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm24.424,5m
223Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm21.657,25m
224Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x4mm21.039m
225Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x6mm2650m
226Lắp đặt dây cáp điện 3 lõi, loại dây CXV 3x2,5mm2200m
227Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV-FRT 4x6mm260m
228Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV/DSTA 4x6mm260m
229Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x10mm2151m
230Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x16mm240m
231Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x50mm230m
232Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x6mm260m
233Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x10mm2150m
234Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x16mm240m
235Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện D25 (ruột gà)516,6m
236Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D253.716m
237Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40300m
238Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D105/8030m
239Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp3cọc
240Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 50mm215m
241Lắp đặt hộp tiếp địa1cái
242Lắp đặt tủ điện kích thước 2000x800x500mm1cái
243Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng)6bộ
244Lắp đặt cầu chì 5A-220V3cái
245Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
246Lắp đặt biến dòng CT 200/5A1cái
247Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
248Lắp đặt MCCB 3P 200A1cái
249Lắp đặt MCCB 3P 30A2cái
250Lắp đặt MCCB 3P 50A1cái
251Lắp đặt MCB 3P 32A1cái
252Lắp đặt MCB 3P 30A3cái
253Lắp đặt tủ điện kích thước 850x600x500mm4cái
254Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng)12bộ
255Lắp đặt cầu chì 5A-220V4cái
256Lắp đặt MCCB 3P 63A2cái
257Lắp đặt MCCB 3P 50A2cái
258Lắp đặt MCB 2P 30A92cái
259Lắp đặt MCB 2P 20A108cái
260Vật tư phụ tủ điện1
261Lắp đặt thang máng cáp, sơn tĩnh điện, kích thước 100x50x1,2mm105m
262Sản xuất, lắp dựng khung thép V50x50x3,50,029tấn
263Ty ren M10 thang cáp56m
264Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40100m
265Lắp đặt tủ Crack 6U sơn tĩnh điện1cái
266Lắp đặt tủ Crack 4U sơn tĩnh điện4cái
267Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm21cái
268Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ4542cái
269Đầu cắm mạng RJ4542cái
270Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6e1.115m
271Lắp đặt Mordem wifi4cái
272Bộ chia mạng Swich 16 port4cái
273Bộ chia mạng Swich 8 port1cái
274Tổng đài điện thoại 3 trung kế1bộ
275Bộ nguồn dự phòng UPS 12V1bộ
276Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm30cái
277Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1130cái
278Hộp cáp điện thoại 20 đôi (IDF 20 pair)2hộp
279Hộp cáp điện thoại 10 đôi (IDF 10 pair)3hộp
280Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat3 2 pair (2x2x0,5)mm1.115m
281Lắp đặt đế + đầu báo cháy khói quang học5,910 đầu
282Lắp đặt đèn báo cháy1,65 đèn
283Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,65 nút
284Lắp đặt loa báo cháy1,65 chuông
285Lắp đặt đèn chỉ thị tác động của đầu báo cháy6,45 đèn
286Điện trở kháng cuối kênh6cái
287Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy8hộp
288Lắp đặt dây cáp điện 2 lõi, loại dây CXV/FRT 2x1,0mm505,3m
289Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2473m
290Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10 đôi (10x2x1,0)mm24,5m
291Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20341,5m
292Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố5,65 đèn
293Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm2,85 đèn
294Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg20bình
295Bình chữa cháy bột MFZ4 4kh20bình
296Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC8bảng
297Kệ đựng bình chữa cháy8cái
298Đào kênh mương, chiều rộng 0,288100m3
299Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,288100m3
300Lắp đặt ống thép STK D114x3,6mm0,96100m
301Lắp đặt ống thép STK D76x3,2mm0,42100m
302Lắp đặt ống thép STK D60x2,6mm0,18100m
303Lắp đặt co STK D1149cái
304Lắp đặt co STK D764cái
305Lắp đặt co STK D6024cái
306Lắp đặt tê STK D1142cái
307Lắp đặt tê STK D114x904cái
308Lắp đặt tê STK D114x766cái
309Lắp đặt tê STK D76x606cái
310Lắp đặt bầu giảm STK D114x764cái
311Lắp đặt bầu giảm STK D76x608cái
312Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy1cái
313Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà3cái
314Tủ chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A + 2 lăng A)3bộ
315Tủ đựng vòi chữa cháy, KT: 600x600x200mm3bộ
316Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m16cuộn
317Lăng phun chữa cháy D6016cái
318Lắp đặt van góc chữa cháy D6016cái
319Lắp đặt ống chống rung mặt bích D1144cái
320Lắp đặt ống chống rung mặt bích D602cái
321Lắp đặt van 1 chiều STK D1142cái
322Lắp đặt van 1 chiều STK D601cái
323Lắp đặt van khóa STK D1142cái
324Lắp đặt van khóa STK D601cái
325Luppe STK D1142cái
326Luppe STK D601cái
327Lắp đặt mặt bích STK D11410cái
328Công tắc áp lực + xi phông + van khóa3bộ
329Đồng bộ áp lực + xi phông + van khóa1bộ
330Vật tư phụ PCCC1
331Đào kênh mương, chiều rộng 0,096100m3
332Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,096100m3
333Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp10cọc
334Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm30m
335Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần 70mm35m
336Trụ đỡ kim thu sét, L=5m1bộ
337Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 50m1cái
338Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1.0HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa)15máy
339Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa)6máy
340Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2,0HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa)4máy
341Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 30x30cm, 20W-220V37cái
342Lắp đặt công tắc đơn 13A37cái
343Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh D9,5/15,9 bọc cách nhiệt (cho máy lạnh 2,0HP và 2,5HP)1100m
344Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh D6,4/9,5 bọc cách nhiệt (cho máy lạnh 1,0HP - 1,5HP)5100m
345Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm5,4100m
346Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2540m
347Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm21.620m
348Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25300m
349Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện D25 (ruột gà)200m
B SÂN VƯỜN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trồng cây dầu rái, cao đọt 4-5m, đường kính 10-15cm5cây
2Trồng cỏ nhung0,247100m2
3Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện0,247100m2/ tháng
4Cung cấp đất màu trồng cây7,422m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7574,445m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20052,112m3
7Cắt roon sân đường bê tông bằng máy (NC+MTC)630m
8Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao301,358tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại91,107tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại209,881000v
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 49,8710m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 392,35710m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 292,61710m3
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 30,4910 tấn
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 239,88810 tấn
16Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 178,90710 tấn
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 58,5410m3
18Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 494,48210m3
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 346,84710m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,686100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,435m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,736100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 758,276m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7515,897m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 11,309m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,116m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 6,359m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,425tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,333tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,698tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,336100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,223100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,636100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,728m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 4,141m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,345tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,378tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,546100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,207100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)27,28m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)41,412m2
26Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần68,692m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,692m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 7,66m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 10,629m3
30Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột31,472m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,72m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)21,6m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)27,28m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75247,984m2
35Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần48,88m2
36Bả bằng ma tít vào tường243,364m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ292,244m2
38Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,56m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,68m3
40Gia công, lắp dựng cửa sắt (VL+NC)2,16m2
41Cửa cổng xếp inox (VL+NC)6,7m
42Motor cổng xếp inox + phụ kiện1bộ
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox4,62m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100312,36m
D NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,109100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 757,344m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,59m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,213m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,109tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,038100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,034100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,654m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,065100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,617m3
16Cắt roon sân đường bê tông bằng máy (NC+MTC)34,5m
17Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,198tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,198tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,186tấn
20Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,235tấn
21Lắp dựng cột thép0,186tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,235tấn
23Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,727m2
24Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,508100m2
25Bu lông neo D18 - L=50016cái
26Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V6bộ
27Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây6cái
28Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D2035m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/4036m
30Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2150m
E NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,504m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,795m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,106m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,017100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,246m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,025100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,027tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,612m3
16Cắt roon sân đường bê tông bằng máy (NC+MTC)15,5m
17Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,103tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,103tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,093tấn
20Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,109tấn
21Lắp dựng cột thép0,093tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,1089tấn
23Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,122m2
24Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,256100m2
25Bu lông neo D18 - L=50016cái
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,008m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,8m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,438m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,096m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,72m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,04100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,019100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,072100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,99m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,518m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,48m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,72m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,316m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,32m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,061tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,012tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,096100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,072100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn0,048100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,032100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)9,6m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)7,2m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 757,96m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 752,88m2
37Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…2,88m2
38Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần16,8m2
39Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần7,96m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,96m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 2,167m3
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7524,08m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7524,08m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 753,2m
46Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm9,675m2
47Bả bằng ma tít vào tường24,08m2
48Bả bằng ma tít vào tường24,08m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,08m2
51Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, bản lề...)7,28m2
52Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...)1,98m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,26m2
54Gia công khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm0,076tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa7,28m2
56Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)9m2
57Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,104100m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,054tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,054tấn
60Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,96m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,06100m
62Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D902cái
63Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D901cái
64Lắp đặt tủ điện kích thước 650x550x500mm1cái
65Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng)3bộ
66Lắp đặt cầu chì 5A-220V1cái
67Lắp đặt MCCB 3P 30A1cái
68Lắp đặt MCB 2P 20A7cái
69Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V2bộ
70Lắp đặt công tắc đơn 13A1cái
71Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V2cái
73Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2cái
74Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D2520m
75Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm250m
76Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm230m
G TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,06100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,24m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,945m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,654m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,078m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,108m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,02m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,03100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,027100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,102100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,9m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,512m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,068m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,112m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,32m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,022tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,102100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,107100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,011100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)7,68m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)10,68m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 754,8m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 754,48m2
34Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…4,48m2
35Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần18,36m2
36Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần4,8m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,36m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,8m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 2,05m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 3,232m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7539,79m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7539,79m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 753,2m
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm10,15m2
45Bả bằng ma tít vào tường39,79m2
46Bả bằng ma tít vào tường38,8m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,8m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,79m2
49Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...)2,2m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,2m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 751,65m2
52Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)9,75m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài0,189100m2
54Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,125100m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,053tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,053tấn
57Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,4m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,06100m
59Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D902cái
60Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D901cái
61Lắp đặt tủ điện kích thước 650x550x500mm1cái
62Lắp đặt đèn hiển thị (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng)3bộ
63Lắp đặt cầu chì 5A-220V1cái
64Lắp đặt MCCB 3P 30A1cái
65Lắp đặt MCB 2P 20A3cái
66Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V2bộ
67Lắp đặt công tắc đơn 13A2cái
68Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V2cái
70Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2cái
71Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D2535m
72Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm275m
73Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm236m
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,504100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,607100m3
76Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,992m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 25038,955m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,012tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,701tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,679tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,499tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,394tấn
83Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,048100m2
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn0,197100m2
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường2,62100m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)194,808m2
87Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)11,799m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75209,728m2
89Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…209,728m2
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,951m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,132tấn
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
93Lắp đặt băng cản nước xử lý mạch ngừng21,2m
94Đóng cọc cừ Lasen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 1,165100m
95Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực1,165100m
96Cọc cừ larsen414kg
97Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,027100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,027100m3
99Bơm nước thi công hố móng10ca
H KHO CHỨA CHẤT THẢI, KHO CHỨA HÓA CHẤT VÀ NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,261100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,64m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,176100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,772m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,098m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,281m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,28m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,896m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,13tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,266tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,11100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,056100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,19100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,019100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,86m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,32m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,436m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,064m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,168tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,267tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,109tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,264100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,244100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,013100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn0,132100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)13,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)9,12m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 751,28m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)17,16m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7510,56m2
37Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…10,56m2
38Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần36,84m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,84m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 7,781m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7570,98m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7593,54m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7513,2m
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm36,48m2
45Bả bằng ma tít vào tường70,98m2
46Bả bằng ma tít vào tường91,3m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,3m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,98m2
49Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt, khóa, bản lề...)10,56m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,56m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 7532m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài0,912100m2
53Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,397100m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,194tấn
55Lắp dựng xà gồ thép0,194tấn
56Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,184m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,06100m
58Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D902cái
59Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D902cái
60Lắp đặt bộ đèn Led đôi dài 1,2m - 2x18W-220V4bộ
61Lắp đặt công tắc đơn 13A7cái
62Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm7cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V7cái
64Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây6cái
65Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D2535m
66Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x1,5mm2125m
67Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x2,5mm2140m
I HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,815100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,255100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,523m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,703m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,506tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,93tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,32tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,045100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn0,23100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường0,987100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)45,344m2
12Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)18,63m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7586,434m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,063m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,017tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
17Lắp đặt băng cản nước xử lý mạch ngừng21,2m
18Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…63,974m2
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,017100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 0,073100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,075100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,144m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,252m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,085100m2
7Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 6m, bằng máy4cột
8Lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn xa 1,5m4cần đèn
9Lắp choá + đèn LED 150W chiếu sáng ở độ cao 4bộ
10Khung móng trụ đèn M24x500mm3bộ
11Vật tư phụ lắp đặt trụ đèn (domino, bảng điện,..)1
12Lắp đặt đèn flood chống nước 100W 220V1bộ
13Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, loại dây CXV/DSTA 4x6mm265m
14Lắp đặt dây cáp điện 3 lõi, loại dây CXV 3x2,5mm235m
15Lắp đặt dây cáp điện, loại dây CV 1x6mm260m
16Luồn dây cáp ngầm CVV 2x2,5mm2 lên đèn0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D2550m
18Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện D25 (ruột gà)30m
19Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 16mm26m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/4060m
21Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp4cọc
K CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,11100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,11100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,44100m
5Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D275cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D3410cái
7Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D3410cái
8Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D421cái
9Luppe PVC D601cái
10Lắp đặt van khóa bằng đồng D421cái
11Lắp đặt van khóa bằng đồng D341cái
12Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D341cái
13Lắp đặt ống thép STK D60x2,9mm0,24100m
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,51100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,112100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,522100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,089m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 2,236m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 755,76m2
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,08m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,72m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,187tấn
24Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mm0,44100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3mm0,125100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D200x7,7mm0,127100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D125x4,8mm0,359100m
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
L Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 zone + nguồn1bộ
2Máy bơm chữa cháy điện q=40m3/h, H=80m1máy
3Máy bơm chữa cháy dầu q=40m3/h, H=80m1máy
4Máy bơm bù áp Q=1,5l/s, H=80m1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy1bộ
6Cửa đi chuyên dụng có lõi chống cháy: 09 bộ cửa, kích thước 1000x2100mm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)18,9m2
M Thiết bị máy lạnh
1Máy lạnh treo tường công suất 1,0HP15máy
2Máy lạnh treo tường công suất 1,5HP6máy
3Máy lạnh treo tường công suất 2,0HP4máy
N Thiết bị cấp nước
1Máy bơm nước 1.5 HP, H=25m, Q=6m3/h1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên75
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng (công trình phải có móng cọc ép), cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW4
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7m31
9 Máy bơm .1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
12 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP1
13 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
14 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
15 Máy ép cọc trước lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế1
16 Máy thuỷ bình .1
17 Máy toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->