Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082377-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Thu
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211082093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Cửa Lò hỗ trợ 70%; Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:51:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,878,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34762E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Nghi Thu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo đường giao thông, xây mương thoát nước khối Đại Thống đi khối Nam Phượng, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Cửa Lò hỗ trợ 70%; Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Thu , địa chỉ: Đường Sào Nam, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Thu, Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383829648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển môi trường nông công nghiệp Rạng Đông địa chỉ: Xóm 2 xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Cửa Lò; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cửa Lò


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Thu , địa chỉ: Đường Sào Nam, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Thu, Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383829648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Thu, Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383829648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An điện thoại số: 0972122933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Nghi Thu, Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383829648
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đường ống nước sạch, công trình trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V330,19m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,3019100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,3019100m3/1km
5Đào bóc đất hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,9461m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, 90% máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0452100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4946100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4946100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,8441m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 90% máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,9873100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4304100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4304100m3/1km
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V241,7691m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8493100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2769100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2769100m3/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1608100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8039100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 90% máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2355100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3551100m3
21Mua đất để đắp tại mỏ đất và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.443,9059m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V423,666m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,5499m3
3Lót nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.118,33m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,1833100m2
5Thi công khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V354,7133m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4323100m2
C MƯƠNG XÂY GẠCH B500
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,052m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,448m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6055tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4601tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6442100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6896m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6845tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3461cấu kiện
12Thuê bãi đúc cách chân công trình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3461 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V12,715510 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V12,715510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3461 cấu kiện
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,568m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,64m2
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V145,74m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V305,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3584100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,376m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7682tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1464tấn
7Ông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,44m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
E TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V675m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5751tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4806tấn
8Ông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG B600
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7238m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0857m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2982m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9128m2
G CỐNG QUA ĐƯỜNG B500
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,018m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,956m2
H CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG B2500
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V100,56m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0056100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0056100m3/1km
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,895m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,5976m2
12Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5017tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3252100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,398m3
I TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây xoài D11-12cm; cao 4,5-5m; khoảng cách 7m/cây và nhân công chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V62Cây
2Trồng cây Lộc Vừng D12-15cm; cao 3-4m; khoảng cách cây 7m/cây và công chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
3Cọc chống cây dài 2,5m; 3 cọc/câyMô tả kỹ thuật theo chương V216Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34762E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi còn hoạt động tốt2
5 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->