Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; Thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181272-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; Thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:50:00 đến ngày 2021-12-14 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,963,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0788E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; Thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Xây mới trường mầm non Ngọc Mỹ (điểm trường thôn Phú Mỹ), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại HK - Công ty Cổ phần thương mại và kỹ thuật phòng cháy chữa cháy An Bình + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và phát triển Đại Việt + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,078m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,399100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,22tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,497tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,277100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật244mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,338m3
12Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
13Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,558m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,748100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,54m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m2
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,213m3
20Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,505100m2
21Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,458100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,918tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,786tấn
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,919m3
26Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,497m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572m3
29Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,856m3
32Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
35Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,773m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
37Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
39Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,624m3
41Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,647m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,988m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,988m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
48Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,737m2
49Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,124m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,749m2
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,979m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
55Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,859m3
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,311100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,132tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,102tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,475m3
61Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,551100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,968tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,879tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,382tấn
65Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,572m3
66Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,148100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,131tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,417m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,856100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748tấn
71Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,235m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,895100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,679m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
80Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,034m3
81Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
83Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,285tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,285tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,027m2
86Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,706100m2
87Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,51md
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,54m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,189m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,439m3
91Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,459m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
93Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
94Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,002m3
95Lớp nylon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,647m2
96Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,196m3
97Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,148100m2
103Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,405100m3
104Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,633m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,43m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,32m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.886,525m2
108Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,486m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,907m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.259,452m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,16m
112Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,49md
113Ống nhựa thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,604md
114Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,909md
115Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,75m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.222,652m2
117Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.198,696m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,718m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,248m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật395,624m2
121Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,348m2
122Trần nhôm 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,348m2
123Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,767m3
124Chống thấm sàn khu vệ sinh bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,626m2
125Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,348m2
126Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,024m2
127Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32lỗ
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,488m2
129Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
130Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
131Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,032m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,188m2
133Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,244m2
134Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
136Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,503m2
137Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671tấn
138Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,922m2
139Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
140Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,674cái
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,095m2
142Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,08md
143Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,755m2
144Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,3md
145Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m2
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
147Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2m2
148Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,52m2
149Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
150Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
151Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
152Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,75m2
153Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,022tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,64m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,59m2
156Chi tiết chữ trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
157Nắp tôn che lỗ lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
159Gia công dầm mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,303tấn
160Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,303tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,827m2
162Bulong M20x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
163Bulong M18x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
164Bulong M16x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
165Ốp tấm Aluminium tấm dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,326m2
166Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7md
167Đào đất móng đường dốc, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,037m3
168Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
169Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697m2
172Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697m2
173Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
174Lớp nylon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
175Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
177Kẻ rãnh tạo nhámChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,5md
178Gia công lan can Inox đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
179Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,561m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 1 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG
1Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
2Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
4Đèn Led Downlight D155 công suất 1x16W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
8Móc treo quạt trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
11Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
14Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
18Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19MCB 20A-1P bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
21Lắp đặt mặt cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
23Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49hộp
24Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
25MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
26MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
32Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
35Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
36Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140m
37Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.045m
38Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.300m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật570m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
43Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
44Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật736m
45Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật496m
46Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.935m
47Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
48Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
49Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136hộp
50Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật415hộp
51Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
52Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hạt
53Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
55Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
56Switch 18 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
59Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,510 m
61Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425m
62Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275m
64Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
65Đào đất đặt dây chống sét, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,65m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
69Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201m
70Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
71Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
72Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236cái
73Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
74Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
75Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
78Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
80Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
81Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
84Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
85Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
86Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
87Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
89Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
91Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Chống thấm cổ ống thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
95Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
97Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
99Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
101Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
103Van PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Van PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
107Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
108Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
109Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
111Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
112Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
113Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Tê nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
116Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
117Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
118Tê nhựa PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
119Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192cái
124Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272cái
127Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
128Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
130Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
131Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
132Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
133Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
134Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
135Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
136Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,91100m
137Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
138Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
139Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
140Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
141Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
142Cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
143Cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
145Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
146Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
147Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
148Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
150Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
153Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
158Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
160Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
161Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
162Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
163Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
164Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
165Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
166Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
167Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
168Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
169Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
170Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
172Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
173Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 2 - XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,272m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,395100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,058tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,034tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,095tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,095tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,827100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,838m3
12Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,662m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,016m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,605m3
20Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m2
21Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,645tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,291tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,271tấn
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678m3
26Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,235m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
29Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,951m3
31Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
34Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,67m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
36Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
38Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
40Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,163m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,247m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,247m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
47Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,934m2
48Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,531m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,687m2
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
51Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
54Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,326m3
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,343100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,346tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,17m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,215100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,267tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62tấn
64Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,616m3
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,091100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,244tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
70Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,679m3
75Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
79Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,034m3
80Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
82Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,835tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,835tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,192m2
85Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,888100m2
86Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,06md
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,632m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,646m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337m3
91Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
92Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,167m3
93Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,497100m2
99Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m3
100Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,779m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,29m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,965m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,421m2
104Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,397m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,655m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,225m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,47m
108Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,57md
109Ống nhựa thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94md
110Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183md
111Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,255m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.162,935m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,259m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,16m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,763m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,866m2
117Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,875m2
118Trần nhôm 600x600x0.7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,875m2
119Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
120Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,925m2
121Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,875m2
122Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,277m2
123Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,096m2
125Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
126Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
127Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,354m3
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,84m2
129Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,549m2
130Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
132Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,503m2
133Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382tấn
134Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,302m2
135Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,928cái
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,101m2
138Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,28md
139Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912m2
140Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,755m2
141Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,3md
142Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,55m2
143Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
144Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
145Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
146Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
147Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,88m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,35m2
149Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,506tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,398m2
152Cửa tôn lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 2 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG
1Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
2Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Đèn Led ốp trần 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
5Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Móc treo quạt trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
11Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
14Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18MCB 20A-1P bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt mặt cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
23Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
29Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290m
30Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266m
31Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
33Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
34Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
35Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126m
36Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
37Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
38Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
39Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
40Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94hộp
41Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
42Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hạt
43Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
45Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410 m
46Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
47Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
48Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
49Đào đất đặt dây chống sét, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,675m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
53Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m
54Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
55Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
56Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
57Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
75Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Chống thấm cổ ống thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
79Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
81Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
83Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
85Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
87Van PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Van PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
96Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
97Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Tê nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Tê nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
101Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Tê nhựa PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
109Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
112Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
117Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
118Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
119Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
120Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
121Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
122Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
123Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
124Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
126Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
127Cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
128Cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
130Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
131Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
142Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
144Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
147Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
148Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
149Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
152Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,225m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,102tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,593tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,593tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,525100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,644m3
12Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
13Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,894m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,859100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,065m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,049m3
20Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m2
21Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,382100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,753tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,484tấn
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,362m3
26Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745m3
29Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,917m3
32Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,442100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
35Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,001m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
37Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
39Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,829m3
41Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,156m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,297m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,297m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
48Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,014m2
49Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,075m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,717m2
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839m3
52Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
55Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,623m3
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,379100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,711tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,998tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,497tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,494m3
61Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,492100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,349tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,543tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,122tấn
65Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,177m3
66Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,631100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,014tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,044m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,642100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
71Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,479m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,361m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
80Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,067m3
81Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,601tấn
83Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,169tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,169tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,26m2
86Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,047100m2
87Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,78md
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,511m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,075m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,229m3
91Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,416m3
93Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
94Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
95Lớp nylon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,327m2
96Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,835m3
97Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,048100m2
103Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,976100m3
104Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,172m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,137m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,004m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật828,049m2
108Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật376,583m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480,349m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật924,225m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m
112Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,1md
113Ống nhựa thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,963md
114Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93md
115Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,141m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.595,11m2
117Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,569m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,64m2
119Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,096m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,826m2
121Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,875m2
122Trần nhôm 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,875m2
123Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
124Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,925m2
125Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,875m2
126Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,277m2
127Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,872m2
129Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
130Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
131Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,084m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,252m2
133Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,364m2
134Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
136Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,006m2
137Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,698tấn
138Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,32m2
139Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
140Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,655cái
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,921m2
142Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,92md
143Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,51m2
144Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330,6md
145Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,064m2
146Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,95m2
147Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83m2
148Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
149Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
150Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
151Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,45m2
152Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,382tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,131m2
155Chi tiết chữ trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
156Nắp tôn che lỗ lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
158Gia công dầm mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,314tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,314tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,827m2
161Bulong M20x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
162Bulong M18x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Bulong M16x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
164Ốp tấm Aluminium tấm dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,326m2
165Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7md
166Đào đất móng đường dốc, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,037m3
167Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
168Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697m2
171Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697m2
172Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
173Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
175Kẻ rãnh tạo nhámChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,5md
176Gia công lan can Inox đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
177Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,561m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG
1Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
2Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Đèn Led Downlight D155 công suất 1x16W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
8Móc treo quạt trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
9Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
18Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19MCB 20A-1P bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt mặt cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
23Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
24Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
25MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
27MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
32Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
35Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
36Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284m
37Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
38Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.860m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật525m
43Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
44Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239m
45Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
46Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.287m
47Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
48Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
49Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95hộp
50Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220hộp
51Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
52Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hạt
53Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
55Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
56Switch 18 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
59Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2510 m
61Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
62Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
64Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
65Đào đất đặt dây chống sét, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,85m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m3
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
69Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
70Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
71Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
72Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207cái
73Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
74Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
75Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
85Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
89Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Chống thấm cổ ống thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
95Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
97Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
99Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
101Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
103Van PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Van PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
112Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
113Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Tê nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
116Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Tê nhựa PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
119Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
125Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
128Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
133Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
134Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
135Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
136Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
137Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
138Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
139Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
140Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
142Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
143Cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
144Cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
146Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
147Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
160Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
162Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
163Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
164Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
165Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
167Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
G NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG + PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,112m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,481100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,051tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,739tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,266tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,266tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,11100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,682m3
12Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
13Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,78m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,866m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m2
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,202m3
20Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,094100m2
21Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,469100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,326tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,139tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,843m3
26Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,975m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,921m3
29Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,851m3
31Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,527100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,321tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
34Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,448m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
36Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
38Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,655m3
40Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,897m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,329m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,329m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
47Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,244m2
48Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,872m3
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,915m2
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747m3
51Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
54Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,713m3
55Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,078m3
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337100m2
57Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,611tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,111m3
65Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,271100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,473tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,544tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,511tấn
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,43m3
70Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,369100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,253tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,222m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,774100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643tấn
75Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,321m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,361m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
84Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,067m3
85Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,601tấn
87Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52tấn
88Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,002m2
90Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,924100m2
91Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,53md
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,037m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,572m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,353m3
95Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,125m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,062m3
97Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
98Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,715m3
99Lớp nylon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,298m2
100Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,352m3
101Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,144m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,986m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,443m2
107Công tác ốp gạch thẻ vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,413m2
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,752m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,67100m2
110Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,754100m3
111Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,095m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,113m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,21m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.001,574m2
115Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,949m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật603,588m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật796,502m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,92m
119Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,05md
120Ống nhựa thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96md
121Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,458md
122Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,323m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.778,464m2
124Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật781,052m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,149m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,824m2
127Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x300 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,278m2
128Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,11m2
129Trần nhôm 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,11m2
130Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,656m3
131Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,429m2
132Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,922m2
133Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,604m2
134Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
135Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,328m2
136Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
137Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
138Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,84m3
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,897m2
140Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,399m2
141Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
143Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,772m2
144Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
145Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,532m2
146Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
147Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,765cái
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,472m2
149Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,634m2
150Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1m2
151Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
152Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
153Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,74m2
154Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
155Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,74m2
156Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,431tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,08m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,132m2
159Nắp tôn che lỗ lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
161Vẽ tranh tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
162Gia công khung Inox hoa trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
163Lắp dựng khung Inox hoa trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
164Gia công khung thép bao quanh cột ốp AluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
165Lắp dựng khung thép bao quanh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,808m2
167Ốp Aluminium vào các kết cấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,641m2
168Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
169Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,413m2
171Bulong M220x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
172Lợp mái che bằng tấm Polycacbon đặc dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729100m2
173Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,004100m2
174Máng Inox thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44md
175Thi công trần nhôm C85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,659m2
176Trần nhôm C85 dày 0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,659m2
177Gia công khung thép liên kết trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
178Lắp dựng khung thép liên kết trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,96m2
H NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG
1Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
5Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Móc treo quạt trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
14Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
17Mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
20Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
23Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
24MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
25MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
26MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
33Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
34Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
35Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860m
41Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.322m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
46Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
47Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
48Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
49Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
53Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200hộp
54Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
55Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hạt
56Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
58Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
59Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 2,4HZ, 3 ăng ten rời 5DBIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
61Switch 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
64Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,510 m
66Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật435m
67Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
68Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295m
69Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
70Đào đất đặt dây chống sét, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
74Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
75Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
76Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
77Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241cái
78Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
79Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
80Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
85Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
89Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
90Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
91Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
92Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
94Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Chống thấm cổ ống thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
98Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
100Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
102Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
104Van PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Van PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
106Côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
114Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tê nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
117Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Tê nhựa PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Tê thép tráng kẽm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
125Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
128Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
131Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
132Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
133Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
134Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
135Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
136Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
137Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
138Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
139Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
140Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
141Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
143Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
144Cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
145Cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
147Cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
148Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
149Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
150Y nhựa PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
152Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Y nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Y nhựa uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Tê nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Tê nhựa uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Côn thu uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Côn thu uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
164Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
168Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
169Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
171Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
172Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
174Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
175Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
176Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
177Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
178Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
179Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Phễu thu Inox D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
182Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
184Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
I NHÀ BẾP, GIẶT LÀ 2 TẦNG - XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,072m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,679100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,939tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,045tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,564tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,564tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,462100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
12Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
13Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,223m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,207m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,579m3
20Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m2
21Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,882100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,955tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,942tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,144tấn
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,174m3
26Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,09m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451m3
29Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,066m3
31Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
34Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,004m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
36Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
38Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,182m3
40Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,185m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,976m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,976m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
46Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,97m2
47Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,99m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,994m2
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
50Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
53Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,776m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,203100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,959tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,326tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,411m3
59Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,197100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,998tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,964tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,674tấn
63Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,279m3
64Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,212100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,88tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,868m3
67Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
69Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094m3
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,679m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
78Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,034m3
79Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
81Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,154m2
84Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,679100m2
85Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42md
86Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
87Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
90Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,342m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,934100m2
94Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,25md
95Bulong M16x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
96Bulong M16x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,379m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,112m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,433m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,834m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,695m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,244m3
103Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,095m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,048m3
105Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
106Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,682m3
107Lớp nylon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,638m2
108Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,633m3
109Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,669m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,994m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,845m2
115Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,472100m2
117Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
118Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,752m3
119Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,036m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,177m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,58m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,524m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,951m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,46m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật620,131m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,41m
127Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,88md
128Ống nhựa thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287md
129Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,306md
130Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,757m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.599,345m2
132Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật492,567m2
133Lát nền, kích thước gạch 300x300 mm bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,726m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,195m2
135Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,721m2
136Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,069m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,257m2
138Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,517m2
139Trần nhôm 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,517m2
140Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,517m2
141Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,301m3
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,431m2
143Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,385m2
144Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
146Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,16m2
147Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
148Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,266m2
149Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
150Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,581cái
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,194m2
152Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,66md
153Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,755m2
154Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,3md
155Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
156Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,725m2
157Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
158Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
159Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,25m2
160Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897tấn
161Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,38m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,306m2
163Cửa lưới chống muỗiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,025m2
J NHÀ BẾP, GIẶT LÀ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Bộ đèn Led chống ẩm 120/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
3Đèn ốp trần LN12N,1x18W,220V, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
4Đèn Led gắn tường công suất LN12 90x195, 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Móc treo quạt trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Quạt hướng trục D400-150W, 220V, lắp âm tường - phòng bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
11Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
14Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
20Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
22Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
23Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
24MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30MCCB 3 pha 3 cực 20A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
38Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
39Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
41Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Cầu chì sứ xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Đồng hồ đo Von 0 đến 450VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Biến dòng đo lường 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Đèn báo pha 250V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Thanh cái đồng 20x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
50Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
51Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
53Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
55Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
57Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
58Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570m
59Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
60Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
61Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
62Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
63Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
64Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285m
65Ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
66Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79m
67Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
68Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
69Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật652m
70Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
71Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
72Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
73Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152hộp
74Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m
75Đào đất đặt dây chống sét, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,15m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
79Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m
80Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
81Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49m
82Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158cái
83Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
97Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Bẫy mỡ Inox 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
102Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
104Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
106Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
108Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Van PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
113Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
115Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
116Chếch nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Tê nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Tê nhựa ren trong PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Kép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
130Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
131Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
133Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
134Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
135Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
136Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
137Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
139Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Tê nhựa uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Côn nhựa uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
149Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
153Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
154Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
155Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
160Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
162Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
K SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,797100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704100m3
3Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,093100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,577100m3
5Mua đất đồi để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13.984,223m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,242100m3
7Lớp nylong chống mất nước nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.484m2
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6m3
10Lát gạch sân bằng gạch Terrrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.150m2
11Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,894m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
13Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m3
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,255m3
15Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,644m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,671m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,671m2
L NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,305m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,965m3
5Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,402m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,155m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653m3
9Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
16Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,368m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
22Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,683m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
30Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,189m2
33Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,595100m2
35Quét Sika chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,459m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,559m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,663m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
39Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,64m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,24m
44Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,663m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,35m2
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
47Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,118m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,886m2
51Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,29m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
53Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,948m2
54Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,545m2
57Bộ đèn Led 1 bóng 1,2m gắn tường, CS: 1x18V, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Bộ đèn Led chống ẩm M18 công suất 36W (BD16L120/36W), lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
64Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65MCB 1P 1 cực 10A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 350x250x120mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
71Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
72Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
73Ống gen nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
74Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
75Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
76Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Rọ chắn rác Inox DN 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Măng xông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,44m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,753m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,004m3
11Bu lông đặt trong bê tông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
12Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
13Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
14Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
15Lắp dựng giằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,415m2
19Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069100m2
20Máng tôn thu nước khổ 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28md
21Ống nhựa miệng uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m
22Chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Rọ cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5quả
24Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
N BỂ PCCC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật534,11m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,614100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
5Ván khuôn móng bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,444m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,377tấn
10Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,63m3
11Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,828100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,877tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,159m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,632tấn
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,534m2
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,534m2
20Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,534m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,357m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,891m2
23Sản xuất thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
24Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
25Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,4m
26Tôn che nắp bể, có khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
O NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,412m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,066m3
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
9Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
10Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,793m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,585m3
14Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
15Ván khuôn bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,954m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,112m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,966m2
22Ngâm nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,85m2
23Quét sika chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,118m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,85m2
25Cửa đi cửa khung nhôm hệ xingfa loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
26Cửa sổ cửa khung nhôm hệ xingfa loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
27Đèn Led chống ẩm 1x36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
33Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V ContactorChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
44Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
45Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
46Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
47Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
48Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
49Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Ống gen nhựa mềm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
52Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
53Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
54Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Rọ chắn rác Inox DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
9Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
19Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,36m
20Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,499m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,499m2
23Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
24Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,653m2
26Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,048m2
27Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
28Khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Đào móng biển cổng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,662m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
31Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
33Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,055m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,055m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,159m2
44Chữ INOX mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,114m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
47Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,338m3
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,28m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,275m3
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
53Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,227m3
54Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,519m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,545m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
62Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,224m2
64Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,56m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,751m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,535m2
67Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,127tấn
68Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,375m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,621m2
70Đào móng tường rào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,11m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
72Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272100m3
73Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,35m3
74Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,497100m2
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,332m3
76Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,307m3
77Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,473m3
78Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,695100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26tấn
81Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,036m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,919m3
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,806m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,463m3
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
87Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m2
88Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,817m3
89Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật898,406m2
90Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,058m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,461m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.303,925m2
Q CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,52m3
2Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397100m3
5Mua gạch không nung đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.899viên
6Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211m
7Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
9Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313m
10Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129m
11Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153m
12Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
13Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
15Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49m
16Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
17Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
18Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
19Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,09100m
20Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78100m
21Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
22Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 chờ luồn cáp thông tinChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,33100m
23MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6 KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25MCCB-3P 3 cực 60A, ICU=18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26MCCB-3P 3 cực 75A, ICU=22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27MCCB-3P 3 cực 100A, ICU=22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28MCCB-3P 3 cực 125A, ICU=30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29MCCB-3P 3 cực 400A, ICU=42kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Cầu chì sứ xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Đồng hồ đo Von 0 đến 450VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Thanh cái đồng 40x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
37Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Đầu cốt nhôm bọc nhựa M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
40Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
46Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
47Hộp nối cáp hạ thế 4x120 loại đổ nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Ốp cột + móc bắt cáp D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
49Kẹp siết cáp 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
50Ghíp nhựa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
51Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
52Đào móng cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,178m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
54Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
55Bê tông lót móng cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
56Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
57Bê tông móng cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
58Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
59Lắp dựng cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
60Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,72m3
61Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,625100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,554100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,642100m3
64Mua gạch không nung đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.752viên
65Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528m
66Sứ báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
67Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
68Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
69Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
70Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
71Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,24m
72Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
73Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật594m
74Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7100m
75Dây điện CU/PVC 1x4mm. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật594m
76Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
77Dây tiếp địa thép D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8m
78Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Cột thép tròn liền cần đơn 9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
80Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
81Bóng đèn cáo áp Led 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
82Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
83Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
84Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cửa
85Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
86Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
R CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,772m3
2Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,410m
3Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,658m3
4Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
5Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,628m3
6Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,886100m3
8Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2~6.6m3/h, H=40.5~29.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Rọ hút đồng DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Ống nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,17100m
13Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
14Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
15Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,64100m
16Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
18Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
19Cút nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Tê nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Van đồng 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Van đồng 2 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Van đồng 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van đồng 1 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Nút bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Nút bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Nút bịt HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
35Kép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Măng sông nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
40Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
41Măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
42Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật476m
43Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48100m
44Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
46Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, đổ bù kết cấu đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,772m3
47Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,243m3
48Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,594m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
51Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m3
52Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,259m3
53Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
54Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,694m3
56Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,028m3
57Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,691m3
58Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật541,571m2
61Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,56m2
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,764m3
63Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,383100m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,924tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật442cấu kiện
66Bộ nắp gang chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20nắp
67Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
68Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m3
70Cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
71Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
72Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt ống cống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
S HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 85mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24100m
7Sơn ống, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,2951m2
8Thử áp lực đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24100m
9Thử áp lực đường ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,42100m
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61100m3
12Lắp đặt tê đường kính tê d= 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt tê đường kính tê d= 80/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tê đường kính tê d= 80/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê đường kính tê d= 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê đường kính tê d= 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Lắp đặt tê đường kính tê d= 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê đường kính tê d= 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt côn đường kính tê d= 80/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt côn đường kính tê d= 65/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt côn đường kính tê d= 40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt côn đường kính tê d= 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
30Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cặp bích
31Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cặp bích
32Lắp bích thép, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp kép thép tráng kẽm, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
T BƠM CHỮA CHÁY, VAN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=72m3/h; H=46mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước động cơ diezen Q=72m3/h; H=46mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện Q=2m3/h; H=49mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
4Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
5Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt bình tích áp 200LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Rọ hút D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van chặn, đường kính van 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van chặn, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van an toàn d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cụm van báo động Alarm valve d=80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
U THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Lắp đặt lăng phun chữa cháy trong nhà d=50mm (kèm khớp nối)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65mm (kèm khớp nối), ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 cửa d=65mm, 01 cửa d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bình chữa cháy bằng bột loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
9Bình chữa cháy bằng bột CO2 loại 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà lắp nổi kích thước 1200x700x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại có chân kích thước 1200x700x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Giá đựng bình chữa cháy 600*320*230mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
13Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
14Bảng hướng dẫn sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
V HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,810 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65 đèn
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.747m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.747m
10lắp đặt hộp nối phân dây tầng 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật254hộp
11lắp đặt hộp nối phân dây tầng 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
12Bảng hướng dẫn sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
W HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật634m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật634m
5Lắp đặt kẹp đỡ ống d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317Cái
6Lắp đặt hộp nối dây phân tầng 200x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72hộp
7lắp đặt hộp nối phân dây tầng 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tủ
X THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 15 kênh (kèm ắc quy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy bơm nước động cơ điện Q=72m3/h, H=46m; Công suất 22,5KwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Máy bơm nước động cơ diezen Q=72m3/h, H=46m; Công suất 22,5KwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Máy bơm bù động cơ điện Q=2m3/h, H=49m; Công suất 2,2KwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy tự động'- Kích thước tủ 800x500x280- Công suất bơm điện: 22,5Kw; bơm diezen 22,5 Kw, bơm bù: 2,2Kw- Vỏ tủ điện: vỏ tủ điện bơm chữa cháy sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn- Đèn báo pha 3 chiếc: đỏ, vàng, xanh (3 pha); - Đồng hồ V, đồng hồ A- Đèn báo hoạt động (đèn Run); đèn báo dừng (đèn Stop)- Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tác chuyển mạch (Auto-Man)- Aptomat tổng; Khởi động từ (Contractor và rơ le nhiệt)- Rơ le bảo vệ mất pha, ngược áp, quá áp, thấp áp; - Cầu đấu, vật tư phụ,...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
6Thang tải thực phẩm 150kg, 2 điểm dừng'- Tải trọng 150kg, motor 2,2Kw- Tốc độ: 30m/phut- Kích thước cabin: 750x750x1100mm- Hố thang: 1050x1050x2900mm- Khoảng mở: 750x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0788E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
14 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->