Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; Thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; Thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:50:00 đến ngày 2021-12-14 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,963,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0788E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; Thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xây mới trường mầm non Ngọc Mỹ (điểm trường thôn Phú Mỹ), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,078 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,399 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,277 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,558 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,213 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,458 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,786 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,919 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,497 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 35 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,773 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,624 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,647 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,988 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,988 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 48 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,737 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,124 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,749 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,859 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,311 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,102 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,475 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,551 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,879 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,382 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,572 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,148 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,131 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,417 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,235 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,034 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,027 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,706 | 100m2 |
| 87 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,51 | md |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,54 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,189 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 91 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,459 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 95 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,647 | m2 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 97 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,148 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,633 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,43 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,32 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.886,525 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,486 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,907 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,452 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,16 | m |
| 112 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,49 | md |
| 113 | Ống nhựa thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | md |
| 114 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | md |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,75 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.222,652 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198,696 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,718 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,248 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,624 | m2 |
| 121 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,348 | m2 |
| 122 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,348 | m2 |
| 123 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,767 | m3 |
| 124 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,626 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,348 | m2 |
| 126 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,024 | m2 |
| 127 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,488 | m2 |
| 129 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,032 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,188 | m2 |
| 133 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,244 | m2 |
| 134 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,503 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,922 | m2 |
| 139 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 140 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,674 | cái |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,095 | m2 |
| 142 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,08 | md |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,755 | m2 |
| 144 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | md |
| 145 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 147 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 152 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,75 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,64 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,59 | m2 |
| 156 | Chi tiết chữ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 157 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 159 | Gia công dầm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | tấn |
| 160 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,827 | m2 |
| 162 | Bulong M20x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 163 | Bulong M18x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Bulong M16x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 165 | Ốp tấm Aluminium tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,326 | m2 |
| 166 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | md |
| 167 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 169 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | m2 |
| 173 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 174 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 175 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 177 | Kẻ rãnh tạo nhám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5 | md |
| 178 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 179 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,561 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 1 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D155 công suất 1x16W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | MCB 20A-1P bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.300 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 736 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.935 | m |
| 47 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 48 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | hộp |
| 51 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 52 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hạt |
| 53 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Switch 18 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | 10 m |
| 61 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 64 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 65 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,65 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 69 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | m |
| 70 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 71 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 72 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 73 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 84 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 95 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 97 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 101 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 103 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 112 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 124 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 131 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 132 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 133 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 138 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 139 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 140 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 141 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 142 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 146 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 147 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 148 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 150 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 161 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 162 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 164 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 165 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 166 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 170 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 173 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 2 - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,272 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,395 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,827 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,662 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,605 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,235 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 34 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,163 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,247 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,247 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 47 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,934 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,531 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,687 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,326 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,343 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,17 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,267 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,616 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,091 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,034 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,192 | m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | 100m2 |
| 86 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,06 | md |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,632 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,646 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | m3 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,497 | 100m2 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,779 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,29 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,965 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,421 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,397 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,655 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,225 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,47 | m |
| 108 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,57 | md |
| 109 | Ống nhựa thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | md |
| 110 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | md |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,255 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,935 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,259 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,16 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,763 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,866 | m2 |
| 117 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,875 | m2 |
| 118 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,875 | m2 |
| 119 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 120 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,925 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,875 | m2 |
| 122 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,277 | m2 |
| 123 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 125 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 126 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 127 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,354 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,84 | m2 |
| 129 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,549 | m2 |
| 130 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,503 | m2 |
| 133 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,302 | m2 |
| 135 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,928 | cái |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,101 | m2 |
| 138 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,28 | md |
| 139 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,755 | m2 |
| 141 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | md |
| 142 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 143 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 147 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,35 | m2 |
| 149 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,398 | m2 |
| 152 | Cửa tôn lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - ĐƠN NGUYÊN 2 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | MCB 20A-1P bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 34 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 35 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 36 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 37 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 39 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | hộp |
| 41 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 42 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hạt |
| 43 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 46 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 53 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 54 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 55 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 57 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 79 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 83 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 97 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 109 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 117 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 123 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 126 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 130 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 147 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 152 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,225 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,102 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,525 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,894 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,065 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,049 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,382 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,753 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,484 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,917 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 35 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,001 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,156 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,297 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,297 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 48 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,014 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,075 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,717 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,623 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,998 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,494 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,492 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,543 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,177 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,631 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,014 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,044 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,479 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,067 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,26 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,047 | 100m2 |
| 87 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,78 | md |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,511 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,075 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,229 | m3 |
| 91 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 95 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,327 | m2 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 97 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,172 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,137 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,004 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 828,049 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,583 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,349 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 924,225 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 112 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | md |
| 113 | Ống nhựa thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,963 | md |
| 114 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | md |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,141 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.595,11 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,569 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,64 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,096 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,826 | m2 |
| 121 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,875 | m2 |
| 122 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,875 | m2 |
| 123 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 124 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,925 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,875 | m2 |
| 126 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,277 | m2 |
| 127 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,872 | m2 |
| 129 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,084 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,252 | m2 |
| 133 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,364 | m2 |
| 134 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,006 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,32 | m2 |
| 139 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 140 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,655 | cái |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,921 | m2 |
| 142 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,92 | md |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,51 | m2 |
| 144 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,6 | md |
| 145 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | m2 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 147 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 151 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,131 | m2 |
| 155 | Chi tiết chữ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 158 | Gia công dầm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,827 | m2 |
| 161 | Bulong M20x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 162 | Bulong M18x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Bulong M16x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 164 | Ốp tấm Aluminium tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,326 | m2 |
| 165 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | md |
| 166 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 168 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | m2 |
| 171 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | m2 |
| 172 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 173 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 175 | Kẻ rãnh tạo nhám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5 | md |
| 176 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,561 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D155 công suất 1x16W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | MCB 20A-1P bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.860 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.287 | m |
| 47 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 48 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | hộp |
| 51 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 52 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 53 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Switch 18 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 10 m |
| 61 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 64 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 65 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,85 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 69 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 70 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 71 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 72 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 73 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 97 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 103 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 125 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 133 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 134 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 139 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 140 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 142 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 144 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 163 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 167 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| G | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG + PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,112 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,481 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,051 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,739 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,11 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,78 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,202 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,469 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,139 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,843 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,975 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,851 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 34 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,448 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,897 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,329 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,329 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 47 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,244 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,872 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,713 | m3 |
| 55 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,611 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,111 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,271 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,544 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,511 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,43 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,369 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,253 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,222 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,067 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,002 | m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | 100m2 |
| 91 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,53 | md |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,037 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,572 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,353 | m3 |
| 95 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 98 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,715 | m3 |
| 99 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,298 | m2 |
| 100 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,352 | m3 |
| 101 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,443 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,413 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,752 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | 100m2 |
| 110 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | 100m3 |
| 111 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,095 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,113 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,21 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,574 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,949 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,588 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 796,502 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,92 | m |
| 119 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,05 | md |
| 120 | Ống nhựa thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | md |
| 121 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,458 | md |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,323 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.778,464 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 781,052 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,149 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,824 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,278 | m2 |
| 128 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,11 | m2 |
| 129 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,11 | m2 |
| 130 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,656 | m3 |
| 131 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,429 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,922 | m2 |
| 133 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,604 | m2 |
| 134 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,328 | m2 |
| 136 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 137 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 138 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,897 | m2 |
| 140 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,399 | m2 |
| 141 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,772 | m2 |
| 144 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,532 | m2 |
| 146 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,765 | cái |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,472 | m2 |
| 149 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,634 | m2 |
| 150 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 155 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,74 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,132 | m2 |
| 159 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 161 | Vẽ tranh tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,152 | m2 |
| 162 | Gia công khung Inox hoa trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 163 | Lắp dựng khung Inox hoa trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 164 | Gia công khung thép bao quanh cột ốp Aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 165 | Lắp dựng khung thép bao quanh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,808 | m2 |
| 167 | Ốp Aluminium vào các kết cấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,641 | m2 |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | m2 |
| 171 | Bulong M220x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Lợp mái che bằng tấm Polycacbon đặc dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m2 |
| 173 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 174 | Máng Inox thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | md |
| 175 | Thi công trần nhôm C85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,659 | m2 |
| 176 | Trần nhôm C85 dày 0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,659 | m2 |
| 177 | Gia công khung thép liên kết trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 178 | Lắp dựng khung thép liên kết trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| H | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học led bóng đôi vỏ nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 34 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.322 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | hộp |
| 54 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 55 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 56 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 59 | Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 2,4HZ, 3 ăng ten rời 5DBI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 61 | Switch 24 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | 10 m |
| 66 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | m |
| 67 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m |
| 69 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 70 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 74 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 75 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 76 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 77 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | cái |
| 78 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 98 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 104 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 114 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 125 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 133 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 134 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 140 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 141 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 143 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 144 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 145 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 147 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 148 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 149 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 152 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 174 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 175 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 176 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 177 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 179 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Phễu thu Inox D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 184 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| I | NHÀ BẾP, GIẶT LÀ 2 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,072 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,679 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,939 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,045 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,462 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,223 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,207 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,579 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,144 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,09 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 34 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,004 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,976 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,976 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 46 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,97 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,776 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,326 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,411 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,197 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,279 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,212 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,868 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,034 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,154 | m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | 100m2 |
| 85 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | md |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,342 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | 100m2 |
| 94 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | md |
| 95 | Bulong M16x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Bulong M16x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,379 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,433 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,834 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,244 | m3 |
| 103 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 106 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | m3 |
| 107 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,638 | m2 |
| 108 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,633 | m3 |
| 109 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,845 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,472 | 100m2 |
| 117 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,752 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,177 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,58 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,524 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,951 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,46 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,131 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,41 | m |
| 127 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | md |
| 128 | Ống nhựa thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | md |
| 129 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,306 | md |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,757 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.599,345 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492,567 | m2 |
| 133 | Lát nền, kích thước gạch 300x300 mm bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,726 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,195 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,721 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,069 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,257 | m2 |
| 138 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,517 | m2 |
| 139 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,517 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,517 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,301 | m3 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,431 | m2 |
| 143 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,385 | m2 |
| 144 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 147 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 148 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,266 | m2 |
| 149 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 150 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,581 | cái |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,194 | m2 |
| 152 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,66 | md |
| 153 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,755 | m2 |
| 154 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | md |
| 155 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,725 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 159 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,306 | m2 |
| 163 | Cửa lưới chống muỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,025 | m2 |
| J | NHÀ BẾP, GIẶT LÀ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led chống ẩm 120/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần LN12N,1x18W,220V, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Đèn Led gắn tường công suất LN12 90x195, 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục D400-150W, 220V, lắp âm tường - phòng bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 20A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 41 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Đèn báo pha 250V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Thanh cái đồng 20x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 53 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 55 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 57 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 60 | Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 63 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 65 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 66 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 67 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 68 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 69 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652 | m |
| 70 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 71 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 72 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 73 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | hộp |
| 74 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m |
| 75 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 79 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m |
| 80 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 81 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 82 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 83 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bẫy mỡ Inox 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 102 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 104 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 106 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 108 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 133 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 137 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 153 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 154 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 155 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 160 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 162 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| K | SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,093 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,577 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.984,223 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | 100m3 |
| 7 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.484 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.150 | m2 |
| 11 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,894 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,644 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,671 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,671 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,155 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,683 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,189 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,459 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,559 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,663 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,24 | m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,663 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,35 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,948 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | m2 |
| 57 | Bộ đèn Led 1 bóng 1,2m gắn tường, CS: 1x18V, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Bộ đèn Led chống ẩm M18 công suất 36W (BD16L120/36W), lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | MCB 1P 1 cực 10A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 350x250x120mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Ống gen nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 74 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác Inox DN 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,753 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 11 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,415 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md |
| 21 | Ống nhựa miệng uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 24 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| N | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,614 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,377 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,159 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | tấn |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,534 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,534 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,534 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,357 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,891 | m2 |
| 23 | Sản xuất thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 25 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | m |
| 26 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| O | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,412 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,954 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,112 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,966 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,85 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,118 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,85 | m2 |
| 25 | Cửa đi cửa khung nhôm hệ xingfa loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 26 | Cửa sổ cửa khung nhôm hệ xingfa loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 27 | Đèn Led chống ẩm 1x36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Ống gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 52 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 53 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 54 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m |
| 20 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,499 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,499 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,653 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m2 |
| 27 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng biển cổng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,159 | m2 |
| 44 | Chữ INOX mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,114 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,275 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 53 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,224 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,751 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,535 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,375 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,621 | m2 |
| 70 | Đào móng tường rào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,11 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,332 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,307 | m3 |
| 77 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,473 | m3 |
| 78 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,036 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,919 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,806 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,463 | m3 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,817 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,406 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,058 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,461 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.303,925 | m2 |
| Q | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 5 | Mua gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.899 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 chờ luồn cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| 23 | MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6 KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCCB-3P 3 cực 60A, ICU=18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P 3 cực 75A, ICU=22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCCB-3P 3 cực 100A, ICU=22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCCB-3P 3 cực 125A, ICU=30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | MCCB-3P 3 cực 400A, ICU=42kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Thanh cái đồng 40x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 37 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 46 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 47 | Hộp nối cáp hạ thế 4x120 loại đổ nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 49 | Kẹp siết cáp 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Ghíp nhựa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 51 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 52 | Đào móng cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,178 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 60 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m3 |
| 64 | Mua gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.752 | viên |
| 65 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | m |
| 66 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 67 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 71 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m |
| 72 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 75 | Dây điện CU/PVC 1x4mm. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 77 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 78 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 80 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 81 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 84 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 85 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 86 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | 10m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,658 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,628 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2~6.6m3/h, H=40.5~29.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Nút bịt HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, đổ bù kết cấu đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | m3 |
| 47 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,243 | m3 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,594 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,259 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,694 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,028 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,691 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,571 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,764 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442 | cấu kiện |
| 66 | Bộ nắp gang chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | nắp |
| 67 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 70 | Cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 71 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 72 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống cống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 85mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 7 | Sơn ống, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,295 | 1m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 80/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 80/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đường kính tê d= 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn đường kính tê d= 80/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn đường kính tê d= 65/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn đường kính tê d= 40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn đường kính tê d= 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp kép thép tráng kẽm, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| T | BƠM CHỮA CHÁY, VAN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=72m3/h; H=46m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ diezen Q=72m3/h; H=46m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện Q=2m3/h; H=49m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rọ hút D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cụm van báo động Alarm valve d=80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| U | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy trong nhà d=50mm (kèm khớp nối) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65mm (kèm khớp nối), ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 cửa d=65mm, 01 cửa d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy bằng bột loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà lắp nổi kích thước 1200x700x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại có chân kích thước 1200x700x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Giá đựng bình chữa cháy 600*320*230mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 14 | Bảng hướng dẫn sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| V | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.747 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.747 | m |
| 10 | lắp đặt hộp nối phân dây tầng 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | hộp |
| 11 | lắp đặt hộp nối phân dây tầng 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 12 | Bảng hướng dẫn sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| W | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ ống d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây phân tầng 200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | hộp |
| 7 | lắp đặt hộp nối phân dây tầng 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tủ |
| X | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh (kèm ắc quy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện Q=72m3/h, H=46m; Công suất 22,5Kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm nước động cơ diezen Q=72m3/h, H=46m; Công suất 22,5Kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù động cơ điện Q=2m3/h, H=49m; Công suất 2,2Kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy tự động'- Kích thước tủ 800x500x280- Công suất bơm điện: 22,5Kw; bơm diezen 22,5 Kw, bơm bù: 2,2Kw- Vỏ tủ điện: vỏ tủ điện bơm chữa cháy sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn- Đèn báo pha 3 chiếc: đỏ, vàng, xanh (3 pha); - Đồng hồ V, đồng hồ A- Đèn báo hoạt động (đèn Run); đèn báo dừng (đèn Stop)- Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tác chuyển mạch (Auto-Man)- Aptomat tổng; Khởi động từ (Contractor và rơ le nhiệt)- Rơ le bảo vệ mất pha, ngược áp, quá áp, thấp áp; - Cầu đấu, vật tư phụ,... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Thang tải thực phẩm 150kg, 2 điểm dừng'- Tải trọng 150kg, motor 2,2Kw- Tốc độ: 30m/phut- Kích thước cabin: 750x750x1100mm- Hố thang: 1050x1050x2900mm- Khoảng mở: 750x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0788E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi