Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thới Đông, xã Thới Xuân và xã Thạnh Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181191-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thới Đông, xã Thới Xuân và xã Thạnh Phú
Số hiệu KHLCNT 20210953600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 18:12:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,685,249,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoàn thành toàn bộ (các hợp đồng đều có thể hiện đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phải có hạng mục đã từng thi công hoàn thành toàn bộ tuyến ống cấp nước).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 6.480m ống HDPE 315mm).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.- Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Cả 04 cán bộ nêu trên: Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng), đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-Cả 04 cán bộ nêu trên có ít nhất 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thới Đông, xã Thới Xuân và xã Thạnh Phú
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Cờ Đỏ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THỚI ĐÔNG, XÃ THỚI XUÂN VÀ XÃ THẠNH PHÚ
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN TT THỚI ĐÔNG - CẦU LÒNG ỐNG (CD 2)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế905,451m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế7,4546100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế34,38100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đk 315mmTheo bản vẽ thiết kế34,38100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 315mmTheo bản vẽ thiết kế34,38100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế80,15m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế446,551m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,5736100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế64,12m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế801,5m2
11Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế93,8m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế93,8m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế57,4861m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,4705100m3
15Lát gạch tàu KT 300x300mmTheo bản vẽ thiết kế93,8m2
16Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế8m
17Sản xuất kết cấu thép bản, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0172tấn
18Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
20Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,121m3
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0107100m3
23Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,08100m
24Lắp đặt co 90 HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế5cái
25Lắp đặt co 135 HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế5cái
26Lắp đặt van ty chìm mặt bích, ĐK 315mm ( bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
27Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
28Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0966m3
30Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0072100m2
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế1,5bộ
32Cung cấp Gioăng cao su D315Theo bản vẽ thiết kế6cái
33Lắp đặt CO 135 HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
34Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
35Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,1666tấn
36Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1666tấn
37Lắp đai khởi thuỷ - D315/27Theo bản vẽ thiết kế3cái
38Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
39Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
40Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế6cái
41Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế3,8135tấn
42Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,38100m
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,2257tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế99,441m2
45Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
46Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
47Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế3,1365tấn
48Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,425100m
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,6368tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế81,771m2
51Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế22cái
52Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế843,9951m3
54Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế7,012100m3
55Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế4100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế3,98100m
57Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế3,98100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế30,42100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế30,42100m
60Khử trùng ống nước - Đường kính 310mmTheo bản vẽ thiết kế30,42100m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế92,34m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế499,681m3
63Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,0196100m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế54,48m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế681m2
66Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,13100m
67Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm - lớp nhựa 7cmTheo bản vẽ thiết kế3m2
68Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,61m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,59131m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0063100m3
71Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo bản vẽ thiết kế0,3m3
72Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,310m2
73Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,310m2
74Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m2
75Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
76Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
77Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
79Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
80Lắp đặt nối giảm PVC D220/168Theo bản vẽ thiết kế1cái
81Lắp đặt nối giảm PVC D168/114Theo bản vẽ thiết kế1cái
82Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế3cái
83Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế6cái
84Cung cấp Gioăng cao su D168Theo bản vẽ thiết kế6cái
85Lắp đặt van gang tay quay D114Theo bản vẽ thiết kế6cái
86Lắp đặt bích PVC D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
87Cung cấp Gioăng cao su D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
88Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm chiều dày 8,6mmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
89Lắp đặt nối giảm HDPE D315/200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
90Lắp đặt TÊ HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế2cái
92Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
93Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt khâu ren trong D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
95Lắp đặt khâu ren ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
96Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế3cái
97Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế2cái
99Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
100Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
101Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
102Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
103Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,025100m
104Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0098tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,322m3
106Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,024100m2
107Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,3399tấn
108Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,3399tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế2,451m2
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế210,3751m3
111Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,8966100m3
112Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế14,41100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế14,35100m
114Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế14,35100m
115Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
116Lắp đặt mối nối mềm D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
117Lắp đặt nối giảm PVC D168/114Theo bản vẽ thiết kế1cái
118Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
119Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
120Lắp đặt Tê PVC D114 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế23m3
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế82,81m3
124Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,4961100m3
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế18,4m3
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế230m2
127Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
128Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ thiết kế5m2
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,9351m3
130Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0156100m3
131Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
132Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
133Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,05100m2
134Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
135Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219,1mm x 4,78mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
136Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế3cái
137Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
138Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0966m3
140Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0072100m2
141Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế6cái
142Cung cấp Gioăng cao su D168Theo bản vẽ thiết kế6cái
143Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
144Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
145Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
147Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
148Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0024tấn
149Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0024tấn
150Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
151Lắp đặt khâu ren trong D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
152Lắp đặt khâu ren ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
153Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế2cái
154Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,1493tấn
155Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,406100m
156Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1099tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế99,41m2
158Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
159Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - XÃ THẠNH PHÚ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế4.181,661m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế39,9174100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế340,15100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế340,15100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế340,15100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
8Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
9Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế31cái
10Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế39cái
12Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
15Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế8cái
17Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
20lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
21Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế139,96m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế367,3951m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,4515100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế111,968m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1.399,6m2
29Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế5,6m2
30Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế5,6m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,7641m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0167100m3
33Lát gạch tàu KT 300x300mmTheo bản vẽ thiết kế5,6m2
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
35Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ thiết kế2m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,21651m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2162100m3
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế0,02100m2
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế0,02100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,02100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m2
42Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế54cái
43Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế28cái
44Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
45Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
46Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D114/27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế14cái
48Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
49Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế15cái
50Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế15cái
51Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0391tấn
52Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0391tấn
53Sản xuất kết cấu bát neo, thép V50*50*5Theo bản vẽ thiết kế1,0276tấn
54Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế1,0276tấn
55Bu lông D16x400Theo bản vẽ thiết kế175cái
56Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,6686tấn
57Gia công hệ khung dàn - thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0053tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,6739tấn
59Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế12cái
60Bu lông D18x180Theo bản vẽ thiết kế36Cái
61Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,9825m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0619tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1376tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,099100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế6cái
66Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế1,9425m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0919tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,2809tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,195100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế6cái
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế94,051m3
72Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,8322100m3
73Lắp đặt Ống PVC D220 dày 6.6mmTheo bản vẽ thiết kế4,79100m
74Thử áp lực đường ống nhựa - Ống PVC D220Theo bản vẽ thiết kế4,67100m
75Khử trùng ống nước - Ống PVC D220Theo bản vẽ thiết kế4,67100m
76Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
78Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế2cái
79Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
80Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
81Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
82Lắp đặt Tê PVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
83Lắp đặt mối nối mềm D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
84Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế2cái
85Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế4cái
86Cung cấp gioăng cao su PVC D220Theo bản vẽ thiết kế4Cái
87Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
88Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
89Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,1081tấn
90Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1081tấn
91Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm - đai khởi thuỷ D220/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
93Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
94Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế9cái
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế10,92m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế50,051m3
97Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,4314100m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,736m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế109,2m2
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - XÃ THỚI ĐÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế112,561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,0745100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế8,88100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế8,88100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế8,88100m
6Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế2,16m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế5,671m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0533100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,728m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,6m2
15Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0026tấn
22Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0026tấn
23Sản xuất kết cấu bát neo, thép V50*50*5Theo bản vẽ thiết kế0,0763tấn
24Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0763tấn
25Bu lông D16x400Theo bản vẽ thiết kế13cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - XÃ THỚI XUÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế455,841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,3514100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế34,44100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế34,44100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế34,44100m
6Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
8Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
10Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế6,16m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế16,171m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1519100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,928m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế61,6m2
16Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
22Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0052tấn
23Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0052tấn
24Sản xuất kết cấu bát neo, thép V50*50*5Theo bản vẽ thiết kế0,0763tấn
25Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0763tấn
26Bu lông D16x400Theo bản vẽ thiết kế13cái
27Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,3275m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0206tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0459tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,033100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế2cái
32Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,6475m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0306tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0936tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,065100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế2cái
37Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,1392tấn
38Gia công hệ khung dàn - thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0009tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,1401tấn
40Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế4cái
41Bu lông D18x180Theo bản vẽ thiết kế12cái
42Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
43Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoàn thành toàn bộ (các hợp đồng đều có thể hiện đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phải có hạng mục đã từng thi công hoàn thành toàn bộ tuyến ống cấp nước).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 6.480m ống HDPE 315mm).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.- Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 Có ít nhất 03 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Cả 04 cán bộ nêu trên: Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng), đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-Cả 04 cán bộ nêu trên có ít nhất 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE Hàn ống HDPE D315mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->