Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181310-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211181200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 18:08:00 đến ngày 2021-12-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,274,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND có khối lượng công việc tương đương với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn (có hợp đồng lao động, chứng nhận đào tạo nghề thuộc nhóm ngành nề, xây dựng bậc 3/7 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước và mở rộng ngã ba Đạ Kho
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh; - Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 883 090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh; - Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 883 090


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh; - Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 883 090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1 Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng41.747.082đồng
B PHẦN MƯƠNG DỌC
1Di dời nước sạchChương V của E-HSMT490m
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépPhần 2, Chương V của E-HSMT52,46m3
3Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoPhần 2, Chương V của E-HSMT0,525100 m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤ 1000mPhần 2, Chương V của E-HSMT0,525100 m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2, Chương V của E-HSMT18,636100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IPhần 2, Chương V của E-HSMT18,636100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V của E-HSMT4,545100 m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V của E-HSMT5,136100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIPhần 2, Chương V của E-HSMT5,136100 m3 đất nguyên thổ
10Đệm móng đá dăm 4x6Phần 2, Chương V của E-HSMT50,4m3
11Bê tông móng mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT100,8m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiPhần 2, Chương V của E-HSMT2,016100 m2
13Bê tông tường thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT173,55m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mươngPhần 2, Chương V của E-HSMT16,873100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V của E-HSMT0,84tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính cốt thép = 12mmPhần 2, Chương V của E-HSMT2,602tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT74,94m3
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵnPhần 2, Chương V của E-HSMT3,024100 m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2, Chương V của E-HSMT4,612tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmPhần 2, Chương V của E-HSMT2,984tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 14mmPhần 2, Chương V của E-HSMT5,856tấn
22Lắp đặt tấm đanPhần 2, Chương V của E-HSMT504cấu kiện
C PHẦN HỐ GA
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Phần 2, Chương V của E-HSMT0,225m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT0,56m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT1,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngPhần 2, Chương V của E-HSMT0,015100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépPhần 2, Chương V của E-HSMT0,106100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT0,14m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V của E-HSMT0,007100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2, Chương V của E-HSMT0,011tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 12mmPhần 2, Chương V của E-HSMT0,034tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Phần 2, Chương V của E-HSMT0,001tấn
11Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhPhần 2, Chương V của E-HSMT0,121tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhần 2, Chương V của E-HSMT2cấu kiện
D PHẦN GIA CỐ LỀ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần 2, Chương V của E-HSMT1,814100 m3
2Bê tông gia cố lề vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT326,12m3
E PHẦN CỐNG D30 THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Phần 2, Chương V của E-HSMT2,4m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT9,376m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngPhần 2, Chương V của E-HSMT0,48100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, Chương V của E-HSMT2,75m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Phần 2, Chương V của E-HSMT0,173tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhần 2, Chương V của E-HSMT1,099100 m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 300mmPhần 2, Chương V của E-HSMT50đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND có khối lượng công việc tương đương với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)44
2 Giám sát kỹ thuật thi công công trình 1 có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 công nhân kỹ thuật 7 (có hợp đồng lao động, chứng nhận đào tạo nghề thuộc nhóm ngành nề, xây dựng bậc 3/7 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt 5kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
2 Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
5 Máy đào 0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
6 Máy hàn 23Kw (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
7 Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->