Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 18:18:00 đến ngày 2021-12-04 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,960,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ Đại học trở lên) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trung tâm Y tế huyện Kim Bôi 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 25,7774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 33,5686 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 84,5805 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2647 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,461 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 19,9214 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 8,964 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 312,6276 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 405,7891 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9465 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,6448 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,7135 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 29,6417 | m3 |
| B | BỂ PHỐT 2 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1705 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5433 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,3149 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,6958 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,42 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 10,1055 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,314 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 14 | Ống dẫn bằng sành D90 | Chương V | 2 | cái |
| C | BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ 2 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8061 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5309 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,8405 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,514 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,018 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,018 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,018 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 11,3475 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 51,3655 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 20,6054 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 21 | Than hoạt tính | Chương V | 1,1054 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,458 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1144 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| D | PHẦN BẬC + DỐC TRƯỢT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,0298 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400X400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,0646 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,4683 | m2 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 61,5325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 9,0228 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0501 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3577 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,7313 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 91,6372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,5778 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8215 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,4456 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,8799 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 266,1623 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 22,7392 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 23,0245 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,5207 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,4326 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,018 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,7169 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,052 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3484 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,4036 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 389,1567 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 200,1582 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 24,2098 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,2492 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4224 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 91,1967 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 220,4565 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,1525 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,0645 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3865 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 5,1377 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 341,9988 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 5,1377 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 | Chương V | 48 | cái |
| 12 | Bu lông M16 | Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V | 8,6604 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE đặc dày 10mm | Chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 84,796 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 174,9744 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nem tách 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 66,3972 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 74,8516 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 192,966 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.979,4664 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 142,0568 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,77 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.552,18 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 350x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,6308 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4.468,8232 | m2 |
| 9 | Trát tường bằng vữa trộn bột chì dày 3cm chống phóng xạ | Chương V | 161,4488 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.375,9881 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 248,2526 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.273,92 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 143,26 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 160,9284 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.046,9316 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.624,2407 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao chống nước | Chương V | 113,4036 | m2 |
| 18 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dày 12mm | Chương V | 104,8 | m2 |
| 19 | Tay vịn hành lang | Chương V | 163 | m |
| 20 | Gia công lan can sắt | Chương V | 1,2757 | tấn |
| 21 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,501 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,5557 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 92,9612 | m2 |
| 24 | Trụ cái cầu thang bằng INOX d100: | Chương V | 2 | ck |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 134,2464 | m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0779 | tấn |
| 27 | Bu lông RÁMET | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,1933 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 19,5849 | 100m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,454 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 176,5171 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 293,76 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 300,645 | m2 |
| 5 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 565,58 | m2 |
| 6 | Cửa thép chống cháy | Chương V | 28,572 | m2 |
| 7 | Cửa bọc chì - kéo tay 1 cánh | Chương V | 10,5 | m2 |
| 8 | Vách kính chì + khuôn INOX bọc chì | Chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Cửa khung sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1,6875 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 87 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 142 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 86 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D60 | Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D20 | Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 860 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.865 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x95+1x70)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -(3x35+1x16)mm2 | Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 850 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 950 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V | 2.265 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 304 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 104 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 134 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tầng 500x400x200 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V | 61 | cái |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 70 | m |
| 5 | Thép bản 40x4 | Chương V | 105 | m |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 41 | cái |
| 9 | Công tắc phao từ | Chương V | 2 | bô |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 12 | Cầu chắn rác | Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Chậu rửa INOX + Vòi | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 1,97 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 118 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Chương V | 41 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D20/25 | Chương V | 22 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê PPR D20 | Chương V | 49 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 37 | cái |
| 27 | Cút PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V | 21 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 34 | Van phao D25 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 1,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 2,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 106 | cái |
| 41 | Chếch PVC D110 | Chương V | 44 | cái |
| 42 | Côn thu PVC D110/76 | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê chếch PVC D110X110 | Chương V | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 26 | cái |
| 45 | Chếch PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Côn thu PVC D90/76 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Tê chếch PVC D90X90 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 42 | cái |
| 49 | Côn thu PVC D76/42 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê chếch PVC D76X42 | Chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 96 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V | 96 | cái |
| 53 | Van khóa D20 | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 125 | m |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | Chương V | 55 | cái |
| 3 | MDF Tủ quản lý tập trung | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tập điểm 100 PAIR | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cáp điện thoại 30 line 30(2x0.5) | Chương V | 80 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 20 line 20(2x0.5) | Chương V | 750 | m |
| M | HỆ THỐNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Ổ cắm tivi | Chương V | 21 | cái |
| 2 | Tủ khuếch đại | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ kỹ thuật mạng | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây cáp truyền hình | Chương V | 750 | m |
| N | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.350 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng | Chương V | 55 | cái |
| 3 | Bộ chia SWITHCH 8 Cổng | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ chia SWITHCH 16 Cổng | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cáp mạng 4(2x0.5)mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| O | HỆ THỐNG PCCC, EXIT - SỰ CỐ | |||
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC, | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế | Chương V | 10,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Chương V | 6,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 50x0,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V | 1.650 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | Chương V | 350 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | Chương V | 1.571 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V | 367 | cái |
| 17 | Vật tư phụ báo cháy 3% | Chương V | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - BSA1 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - BSA1 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm - BSA1 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm - dày 3,2mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x80mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x80mm | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 15 l/s, h>=34,81 m.c.n, P = 11kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 15 l/s, h>=34,81 m.c.n, P = 11kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=35 m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Bình tích áp 100L (Loại đứng) | Chương V | 1 | bình |
| 50 | kệ để 03 bình chữa cháy | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V | 15 | bình |
| 52 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 30 | bình |
| 53 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X950X180mm | Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm | Chương V | 6 | Cuộn |
| 57 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Khoan rút lõi xuyên sàn D90 | Chương V | 3 | lỗ |
| 59 | Khoan rút lõi xuyên sàn D125 | Chương V | 2 | lỗ |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V | 5 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 7 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 2 | m3 |
| 69 | Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..) | Chương V | 14 | bộ |
| 70 | Giá đỡ ống D50 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Giá đỡ ống D65 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120 | Chương V | 184 | cái |
| 73 | vât tư phụ chữa cháy | Chương V | 1 | lô |
| R | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn exit | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1,0mm2 | Chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | Chương V | 26 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | Chương V | 400 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | Chương V | 93 | cái |
| 9 | vật tư phụ Exit - sự cố | Chương V | 1 | lô |
| S | PHỤ TRỢ | |||
| T | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5226 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 52,257 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 45,7344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,5512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1207 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,252 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,9542 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 4,9542 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 21,085 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,17 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tận dụng + lắp lại lan can loại 1 | Chương V | 5 | công |
| 16 | Gia công lan can | Chương V | 0,5156 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,2456 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan INOX | Chương V | 38,22 | m2 |
| U | RÁNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,6987 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,4998 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 214,656 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,1129 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3479 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4301 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 164 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | (Trình độ Đại học trở lên) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi 108 CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi