Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181419-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211179352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 18:18:00 đến ngày 2021-12-04 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,960,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ Đại học trở lên) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trung tâm Y tế huyện Kim Bôi
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: 98 Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH 195 VN và Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.853.303


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: 98 Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V25,7774100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V33,5686100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V84,5805m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,2647tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V9,461tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V19,9214tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V8,964100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V312,6276m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V405,7891m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5229tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,9465tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,6448tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,7135100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V29,6417m3
B BỂ PHỐT 2 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2341100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,1705tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0584100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5433m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,3149m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,6958m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V42,42m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V10,1055m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,314m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0897tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,06100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
14Ống dẫn bằng sành D90Chương V2cái
C BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ 2 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4813100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1604100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8061m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,5309m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,298tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,035100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,8405m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,514m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0468100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V40,018m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V40,018m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V40,018m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V11,3475m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V51,3655m2
16Ngâm nước xi măngChương V20,6054m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0055100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0111100m3
19Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0111100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V0,0055100m3
21Than hoạt tínhChương V1,1054m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,458m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1144tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0612100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
D PHẦN BẬC + DỐC TRƯỢT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,208m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0991100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,0298m3
4Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400X400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,0646m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,4683m2
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V61,5325m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V9,0228100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0501tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,3577tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,7313tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V91,6372m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,5778100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,8215tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,4456tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,8799tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V266,1623m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V22,7392100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V23,0245tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V16,5207m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,4326100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,0282tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,018tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V27,7169m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,052100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,3484tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,4036tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V389,1567m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V200,1582m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V24,2098m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V7,2492m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4224m3
F PHẦN MÁI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V91,1967m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V220,4565m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,1525m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,0645m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,456m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,496100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3865tấn
8Gia công xà gồ thépChương V5,1377tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V341,9988m2
10Lắp dựng xà gồ thépChương V5,1377tấn
11Bu lông M20Chương V48cái
12Bu lông M16Chương V36cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V8,6604100m2
14Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE đặc dày 10mmChương V0,2949100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V84,796m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V174,9744m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch nem tách 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V66,3972m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V74,8516m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V192,966m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.979,4664m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V142,0568m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,77m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.552,18m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 350x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V39,6308m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4.468,8232m2
9Trát tường bằng vữa trộn bột chì dày 3cm chống phóng xạChương V161,4488m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.375,9881m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V248,2526m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2.273,92m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V143,26m2
14Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V160,9284m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7.046,9316m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.624,2407m2
17Trần thạch cao chống nướcChương V113,4036m2
18Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dày 12mmChương V104,8m2
19Tay vịn hành langChương V163m
20Gia công lan can sắtChương V1,2757tấn
21Gia công lan can INOXChương V0,501tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,5557m2
23Lắp dựng lan can sắtChương V92,9612m2
24Trụ cái cầu thang bằng INOX d100:Chương V2ck
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V134,2464m2
26Gia công thang sắtChương V0,0779tấn
27Bu lông RÁMETChương V8cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,1933m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V19,5849100m2
H PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,454tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V176,5171m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V293,76m2
4Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V300,645m2
5Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V565,58m2
6Cửa thép chống cháyChương V28,572m2
7Cửa bọc chì - kéo tay 1 cánhChương V10,5m2
8Vách kính chì + khuôn INOX bọc chìChương V1,92m2
9Cửa khung sắt bịt tôn sơn tĩnh điệnChương V1,6875m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V87cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V142bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V86bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D60Chương V32bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D20Chương V22bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V88cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V860m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.865m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x95+1x70)mm2Chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -(3x35+1x16)mm2Chương V250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V850m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V950m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Chương V2.265m
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V304cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V56cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V104cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V6cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V134cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V2cái
24Tủ điện tổngChương V1cái
25Tủ điện tầng 500x400x200Chương V3cái
26Tủ điện phòng 3-5MODULChương V61cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V8cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V12cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V90m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V70m
5Thép bản 40x4Chương V105m
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V16cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V25bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V44bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V41bộ
7Lắp đặt vòi rửa cảm ứngChương V3bộ
8Lắp đặt gương soiChương V41cái
9Công tắc phao từChương V2
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V90cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
12Cầu chắn rácChương V19cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V8bộ
14Chậu rửa INOX + VòiChương V10cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V1,97100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V1,9100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V118cái
19Cút PPR D20Chương V41cái
20Côn thu PPR D20/25Chương V22cái
21Rắc co PPR D20Chương V6cái
22Tê PPR D20Chương V49cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V9cái
24Côn thu PPR D25/20Chương V7cái
25Rắc co PPR D25Chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V37cái
27Cút PPR D32Chương V7cái
28Rắc co PPR D32Chương V2cái
29Tê thu PPR D32/20Chương V21cái
30Côn thu PPR D32x25Chương V7cái
31Van chặn PPR D32Chương V2cái
32Van chặn PPR D25Chương V7cái
33Van chặn PPR D20Chương V14cái
34Van phao D25Chương V2cái
35Van 1 chiềuChương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V4100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,45100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V1,35100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V2,05100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V106cái
41Chếch PVC D110Chương V44cái
42Côn thu PVC D110/76Chương V12cái
43Tê chếch PVC D110X110Chương V50cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V26cái
45Chếch PVC D90Chương V8cái
46Côn thu PVC D90/76Chương V12cái
47Tê chếch PVC D90X90Chương V6cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V42cái
49Côn thu PVC D76/42Chương V6cái
50Tê chếch PVC D76X42Chương V36cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V96cái
52Cút nhựa PVC D42Chương V96cái
53Van khóa D20Chương V7cái
54Máy bơm tăng ápChương V1cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V125m
2Ổ cắm điện thoạiChương V55cái
3MDF Tủ quản lý tập trungChương V1bộ
4Tủ tập điểm 100 PAIRChương V1Cái
5Cáp điện thoại 30 line 30(2x0.5)Chương V80m
6Cáp điện thoại 20 line 20(2x0.5)Chương V750m
M HỆ THỐNG CÁP QUANG
1Ổ cắm tiviChương V21cái
2Tủ khuếch đạiChương V1bộ
3Tủ kỹ thuật mạngChương V3bộ
4Dây cáp truyền hìnhChương V750m
N HỆ THỐNG INTERNET
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.350m
2Ổ cắm mạngChương V55cái
3Bộ chia SWITHCH 8 CổngChương V8bộ
4Bộ chia SWITHCH 16 CổngChương V8bộ
5Cáp mạng 4(2x0.5)mm2Chương V1.350m
O HỆ THỐNG PCCC, EXIT - SỰ CỐ
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
2Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,Chương V2bộ
3Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đếChương V10,210 đầu
4Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đếChương V6,610 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,85 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyChương V9hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyChương V4hộp
10Lắp đặt cáp tín hiệu 50x0,5mm2Chương V120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Chương V1.650m
12Lắp đặt hộp phân dây D20Chương V350hộp
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.100m
14Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
15Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Chương V1.571cái
16Lắp đặt măng sông D20Chương V367cái
17Vật tư phụ báo cháy 3%Chương V1
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - BSA1Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - BSA1Chương V1,4100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm - BSA1Chương V0,36100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm - dày 3,2mmChương V0,36100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V4,2100m
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V6cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V10cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V18cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V8cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V46cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mmChương V3cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mmChương V2cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x80mmChương V2cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mmChương V1cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25Chương V6cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Chương V10cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V3cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmChương V3cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mmChương V2cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mmChương V2cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmChương V2cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V4cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x80mmChương V4cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x25mmChương V2cái
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V3cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V2cái
27Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 15 l/s, h>=34,81 m.c.n, P = 11kwChương V11 máy
28Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 15 l/s, h>=34,81 m.c.n, P = 11kwChương V11 máy
29Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=35 mChương V11 máy
30Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự độngChương V1tủ
31Lắp đặt đồng hồ áp lựcChương V1cái
32Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
33Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V1cái
34Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V1cái
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V4cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V3cái
38Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mmChương V3cái
39Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mmChương V2cái
40Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mmChương V1cái
41Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmChương V1cái
42Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V2cái
43Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mmChương V2cái
44Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mmChương V2cái
45Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mmChương V2cái
46Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mmChương V2cái
47Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mmChương V1cái
48Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mmChương V2cái
49Bình tích áp 100L (Loại đứng)Chương V1bình
50kệ để 03 bình chữa cháyChương V12cái
51Bình chữa cháy C02 -MT3Chương V15bình
52Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V30bình
53Bộ nội quy, tiêu lệnhChương V15bộ
54Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X950X180mmChương V3hộp
55Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V6cái
56Cuộn vòi chữa cháy D50-20mmChương V6Cuộn
57Lăng phun chữa cháy D50Chương V6cái
58Khoan rút lõi xuyên sàn D90Chương V3lỗ
59Khoan rút lõi xuyên sàn D125Chương V2lỗ
60Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V4cặp bích
61Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V5cặp bích
62Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V2cặp bích
63Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V7cặp bích
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Chương V40m
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2Chương V40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V15m
67Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mmChương V0,6100m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Chương V2m3
69Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..)Chương V14bộ
70Giá đỡ ống D50Chương V5cái
71Giá đỡ ống D65Chương V8cái
72Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120Chương V184cái
73vât tư phụ chữa cháyChương V1
R HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V25bộ
2Lắp đặt đèn exitChương V10bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1,0mm2Chương V300m
4Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mmChương V4hộp
5Lắp đặt hộp phân dây D20Chương V26hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V280m
7Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Chương V400cái
8Lắp đặt măng sông đường kính 20mmChương V93cái
9vật tư phụ Exit - sự cốChương V1
S PHỤ TRỢ
T SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5226100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V52,257m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V45,7344m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,5512m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1276100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1207tấn
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,252100m
9Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0023100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V0,0019100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,9542100m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V4,9542100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V21,085m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V42,17m3
15Tháo dỡ tận dụng + lắp lại lan can loại 1Chương V5công
16Gia công lan canChương V0,5156tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,2456m2
18Lắp dựng lan INOXChương V38,22m2
U RÁNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5897100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1966100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,6987m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V22,4998m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V214,656m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,1129m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3479100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4301tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V164cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 (Trình độ Đại học trở lên) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy ủi 108 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
7 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
10 Máy cắt gạch 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
11 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->