Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công di dời hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167218-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 20:13:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72392E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng xây lắp công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp, giá trị hợp đồng ≥ 1.102.300.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đính kèm để đối chiếu với E-HSDT khi cần xem xét làm rõ E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị hơp đồng ≥ 1.102.249.000 đồng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động thường xuyên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu (cẩu được cột điện và các thiết bị theo hồ sơ được duyệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công di dời hệ thống điện Nâng cấp đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hàng chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hàng chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai; SĐT: 02513. 878565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,788 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,772 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Nhân công lắp đặt phần điện (DM4970) | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10 cọc |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cột |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | 1 km dây |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 1 km dây |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,071 | 1 km dây |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 3 pha |
| 25 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 26 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG , MÁY THI CÔNG (DM203) | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 hộp |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cột |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | 10 cách điện |
| 12 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công/bộ |
| 14 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1863 | 1km / 1dây |
| 15 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5589 | 1km / 1dây |
| 16 | Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 17 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 1km / 1dây |
| 19 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 1km / 1dây |
| 20 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cái |
| 21 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | công/bộ |
| 22 | Thay kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 bộ |
| 23 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2995 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 24 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công/bộ |
| 25 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 máy ( 3 pha) |
| 26 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy ( 3 pha) |
| 27 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 28 | Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ (3pha) |
| 29 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 30 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m |
| 31 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 32 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,328 | kg |
| 6 | Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 9 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 10 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 11 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | trụ |
| 12 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 13 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Bass LL bắt FCO và LA (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 17 | Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thanh chống L50x50x5-1150 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch 100%) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 20 | Thanh chống L50x50x5-1990 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 21 | Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Thanh chống L50x50x5-810 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Đà U160x68x5x2200 - (15kg/m) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Sứ chằng lớn (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Kẹp cáp 3 boulon B46x136 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 26 | Cáp thép 5/8" (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | mét |
| 27 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Máng che dây chằng dày 0,8x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Ty neo φ22x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Ty neo φ16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) + đĩa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Uclevis - 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 33 | Sứ ống chỉ (CD > 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Sứ đứng 24KV, đường rò 540mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Sứ đứng 24KV, đường rò 540mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 37 | Chân sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Chân sứ đứng 24kV (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 39 | Sứ treo polymer (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | chuỗi |
| 40 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 41 | Móc treo chữ U D16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 42 | Bộ khánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 43 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| 44 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.585,5 | mét |
| 45 | Cáp 24KV ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 46 | Cáp 24KV ACX 50mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | mét |
| 47 | Cáp 24KV ACX 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 48 | Cáp 24KV ACX 70mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.227 | mét |
| 49 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 50 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Ống nối dây AC cỡ 50mm2 (Không lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | cái |
| 53 | Ống nối dây AC cỡ 70mm2 (Không lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Dây phi kim buộc cổ sứ (trụ thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | sợi |
| 55 | Dây phi kim buộc cổ sứ (trụ góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | sợi |
| 56 | Ống bọc cách điện D30/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 57 | Cáp nhôm A-70 (Buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 58 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mét |
| 59 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.365 | mét |
| 60 | Ghíp nối IPC 2 Boulon 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 61 | Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 62 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 63 | Ống nối MJPB 120 (LV-ABC cỡ 120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 64 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 66 | Cổ dê dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Cáp Duplex đồng 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 68 | Cáp Duplex 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 69 | Hộp bắt 1 công tơ + dây rút thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 70 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 71 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 72 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Chụp cách điện kẹp quai (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Kẹp hotline 2/0 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Cáp đồng bọc CV150 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 76 | Cáp đồng bọc CV120 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 77 | Cáp đồng bọc CV95 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 78 | Cáp đồng bọc CV70 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mét |
| 79 | Ống PVC D114x4,9mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 80 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Xi măng bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 83 | Cáp đồng bọc CV95 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 84 | Cáp đồng bọc CV70 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | mét |
| 85 | Cáp đồng bọc CV50 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mét |
| 86 | Ống PVC D90x3,8mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Co 90 độ PVC 90 (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 88 | Co 135 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 91 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 92 | Boulon 16x300VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 93 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 94 | Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 95 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 96 | Boulon mắt 16x250+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 97 | Boulon mắt 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Boulon móc 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72392E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng xây lắp công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp, giá trị hợp đồng ≥ 1.102.300.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đính kèm để đối chiếu với E-HSDT khi cần xem xét làm rõ E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị hơp đồng ≥ 1.102.249.000 đồng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Lao động thường xuyên | 8 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu (cẩu được cột điện và các thiết bị theo hồ sơ được duyệt) | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Xe nâng | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Tời điện | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi