Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công di dời hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167218-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20211150107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 20:13:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72392E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng xây lắp công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp, giá trị hợp đồng ≥ 1.102.300.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đính kèm để đối chiếu với E-HSDT khi cần xem xét làm rõ E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị hơp đồng ≥ 1.102.249.000 đồng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lao động thường xuyên
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu (cẩu được cột điện và các thiết bị theo hồ sơ được duyệt)
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công di dời hệ thống điện
Nâng cấp đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông , địa chỉ: 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hàng chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hương Tuấn Phát (địa chỉ: Số 12, đường số 1, KP. Trung tâm, P. Xuân Lập, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mỹ Quang (địa chỉ: Số 78/36, Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông (địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP3, P.An Bình, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đỉnh Cao. (địa chỉ: số 33/32 Thủy Lợi, phường Phước Long A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, SĐT: 0938.812.178.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông , địa chỉ: 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hàng chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hàng chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hàng chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai; SĐT: 02513. 878565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,032m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8105100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
4Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,788m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,772m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,58m3
B HẠNG MỤC: Nhân công lắp đặt phần điện (DM4970)
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9901100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,410 cọc
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V107cột
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26sứ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V27,910 sứ
13Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1111 bộ cách điện
14Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
15Lắp đặt chống sét van Lắp đặt chống sét van 13 pha
16Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5261 km dây
17Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4681 km dây
18Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0711 km dây
19Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V385cái
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,325km/dây
21Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V121 máy
22Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
23Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
24Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V53 pha
25Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
26Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V30,510 m
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3301 m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1501 m
30Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8,410m
C HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG , MÁY THI CÔNG (DM203)
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V691 hộp
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V451 cột
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V491 cột
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
11Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V26,610 cách điện
12Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Mô tả kỹ thuật theo chương V501 bộ cách điện
13Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V15công/bộ
14Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18631km / 1dây
15Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55891km / 1dây
16Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3pha)
17Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
18Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2441km / 1dây
19Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4961km / 1dây
20Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cái
21Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V121công/bộ
22Thay kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2761 bộ
23Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29951km/ 1dây (4 sợi)
24Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V5công/bộ
25Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V121 máy ( 3 pha)
26Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy ( 3 pha)
27Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
28Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kVMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ (3pha)
29Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ (3 pha)
30Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V841m
31Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
32Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
D HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ
1Boulon 16x450VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Boulon 16x550VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Boulon 16x650VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Boulon 16x750VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,328kg
6Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm)Mô tả kỹ thuật theo chương V134cọc
7Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
8Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
9Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V25trụ
10Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V40trụ
11Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V47trụ
12Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
13Đà hộp composite 110x80x5-2400 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
16Bass LL bắt FCO và LA (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
17Đà sắt L75x75x8-2000 - 3 ốp (Lệch 2/3) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Thanh chống L50x50x5-1150 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đà sắt L75x75x8-2100 - 3 ốp (Lệch 100%) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
20Thanh chống L50x50x5-1990 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
21Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Thanh chống L50x50x5-810 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Đà U160x68x5x2200 - (15kg/m) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
24Sứ chằng lớn (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Kẹp cáp 3 boulon B46x136 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
26Cáp thép 5/8" (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V218mét
27Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Máng che dây chằng dày 0,8x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Ty neo φ22x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Ty neo φ16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) + đĩa senMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Uclevis - 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Sứ ống chỉ (CD > 80mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
34Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Sứ đứng 24KV, đường rò 540mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Sứ đứng 24KV, đường rò 540mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
37Chân sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Chân sứ đứng 24kV (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
39Sứ treo polymer (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V57chuỗi
40Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
41Móc treo chữ U D16-100Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
42Bộ khánh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
43Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2kg
44Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.585,5mét
45Cáp 24KV ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
46Cáp 24KV ACX 50mm2 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V467mét
47Cáp 24KV ACX 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
48Cáp 24KV ACX 70mm2 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.227mét
49Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
50Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Ống nối dây AC cỡ 50mm2 (Không lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5cái
53Ống nối dây AC cỡ 70mm2 (Không lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Dây phi kim buộc cổ sứ (trụ thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V218sợi
55Dây phi kim buộc cổ sứ (trụ góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V58sợi
56Ống bọc cách điện D30/15Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
57Cáp nhôm A-70 (Buộc cổ sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
58Cáp nhôm ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26mét
59Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.365mét
60Ghíp nối IPC 2 Boulon 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V385cái
61Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
62Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
63Ống nối MJPB 120 (LV-ABC cỡ 120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
64Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
65Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
66Cổ dê dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Cáp Duplex đồng 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
68Cáp Duplex 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
69Hộp bắt 1 công tơ + dây rút thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
70Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
71Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
72Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Chụp cách điện kẹp quai (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
74Kẹp hotline 2/0 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
75Cáp đồng bọc CV150 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
76Cáp đồng bọc CV120 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
77Cáp đồng bọc CV95 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
78Cáp đồng bọc CV70 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V45mét
79Ống PVC D114x4,9mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
80Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Xi măng bịt miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
83Cáp đồng bọc CV95 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V108mét
84Cáp đồng bọc CV70 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V195mét
85Cáp đồng bọc CV50 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
86Ống PVC D90x3,8mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
87Co 90 độ PVC 90 (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
88Co 135 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
91Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
92Boulon 16x300VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
93Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
94Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
95Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
96Boulon mắt 16x250+ long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
97Boulon mắt 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Boulon móc 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72392E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng xây lắp công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp, giá trị hợp đồng ≥ 1.102.300.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đính kèm để đối chiếu với E-HSDT khi cần xem xét làm rõ E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp có giá trị hơp đồng ≥ 1.102.249.000 đồng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện đường dây và trạm biến áp/ giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm: công trình điện có hạng mục đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
5 Lao động thường xuyên 8 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu (cẩu được cột điện và các thiết bị theo hồ sơ được duyệt) Giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Xe nâng Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Tời điện Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
7 Máy ép đầu cốt Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
8 Máy đo điện trở Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
9 Máy khoan bê tông Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->