Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư thí nghiệm cho Nhiệm vụ Môi trường đất cho VSTNĐ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604007-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư thí nghiệm cho Nhiệm vụ Môi trường đất cho VSTNĐ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200603916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 09:33:00 đến ngày 2020-06-14 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,661,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 K2S2O8 6 Lọ 500g Tinh khiết phân tích, ≥ 99,9%; Hạn sử dụng: 2 năm; Quy cách: Lọ 500g
2 K2SO4 6 Lọ 500g Tinh thể; CTHH: K2SO4; Tinh khiết phân tích, ≥ 99,99%; Hạn sử dụng: 2 năm; Quy cách: Lọ 500g
3 HCl 6 Lọ 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3
4 H2SO4 6 Chai 500ml Dạng dung dịch; >97%
5 Axit Ascorbic 12 Chai 100g CTHH: C6H8C6; Tinh khiết phân tích, >99%;
6 Kali diclomat 12 500g Tinh thể; CTHH: K2Cr2O7; Dạng rắn tinh thế màu đỏ-cam; tỷ trọng: 2.676 g/cm3; Độ hòa tan : 102 g/100 mL (100 °C)
7 FeSO4(NH4)2SO4.6H2O 12 500g Độ tinh khiết: 90%; Dạng bột màu trắng.
8 H3PO4 12 Lọ 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3
9 KCl 12 500g Dạng tinh thể màu trắng; Tỷ trọng 1.984 g/cm3
10 HCl 37 % 13 500ml Độ tinh khiết ≥ 99.999% ; Dạng lỏng trong suốt; Tỷ trọng 1.19 g/cm3 (20 °C); pH
11 HNO3 65% 13 Lọ 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3
12 H2O2 30% 13 Chai 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3
13 Nước siêu sạch 33 1L Nước khử ion dùng trong thí nghiệm
14 MIBK 6 1 L Dung môi Methyl isobutyl ketone; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Dạng lỏng không màu;
15 Dodecan 2 250 mL C12H26; Độ tinh khiết. ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Sử dụng làm dung môi trong chưng cất
16 Axetonitrin 24 2.5 L CH3CN; Độ tinh khiết. ≥ 99.8 %; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0.786 g/cm3
17 Axeton 24 0.5 L Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C;
18 Diclometan 24 2.5 L CH2Cl2; Độ tinh khiết. ≥ 99.95%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 1,3255 g/cm³
19 Dietylete 24 2.5 L (C2H5)2O; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0.7134 g/cm3
20 n-Hexan 24 2.5 L Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3
21 Metanol 19 2.5 L Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,7918 g cm−3
22 Nước dùng cho pha động sắc ký 19 1L Nước lọc vô trùng; Tỉ trọng 1.000 g / mL ở 3,98 ° C
23 Axeton 149 0.5 L Để tẩy rửa; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C
24 Kali hidroxit 3 1000g CTHH: KOH. Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng rắn màu trắng; Tỷ trọng 2.044 g/cm3
25 Natri sunfat 3 1000g CTHH: Na2SO4; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C
26 Axít Clohydric 6 1 Lít CTHH: HCl; Nồng độ 37%; Dạng lỏng trong suốt; Tỷ trọng 1.19 g/cm3 (20 °C)
27 Axít Axetíc 6 1 Lít CTHH: CH3COOH; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 1.05 g/cm3 (20 °C); Nhiệt độ bảo quản +15°C to +25°C.
28 Axít sunfuric 6 1 Lít CTHH: H2SO4; Nồng độ 95-97%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 1,84 g/cm3
29 Ôxít nhôm 1 1 Kg Nhôm oxit 90 hoạt tính trung tính (giai đoạn hoạt động I) cho sắc ký cột 0,063-0,200 mm
30 Florisil 1 500 g Activated magnesium silicate, Florisil. Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,21 g/cm3
31 Chất hấp phụ C-18 1 50g Dạng bột, kích thước hạt 40um
32 Ống đong chia vạch nhựa PP, 100ml 3 cái Bằng nhựa PP chứa vật liệu được ở 20oC, chia vạch 1ml, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn. Có thể khử trùng hóa học.
33 Ống đong chia vạch nhựa PP, 50mL 28 cái Bằng nhựa PP chứa vật liệu được ở 20oC, chia vạch 1ml, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn. Có thể khử trùng hóa học.
34 Ống đong chia vạch nhựa PP, 10ml 28 cái Bằng nhựa PP chứa vật liệu được ở 20oC, chia vạch 0,2ml, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn. Có thể khử trùng hóa học.
35 Bình tia nhựa PP 500mL 4 cái Dùng đựng hóa chất, chất liệu nhựa PP, kháng hóa chất, có thể hấp tiệt trùng được, chống rò rỉ và nhiễm bẩn
36 Bình tam giác thủy tinh, cổ hẹp 50mL 35 Chiếc Bằng thủy tinh, ISO 1773, Class A 121 độ C, USP Standard
37 Bình tam giác thủy tinh, cổ hẹp 100mL 35 Chiếc Bằng thủy tinh, ISO 1773, Class A 121 độ C, USP Standard
38 Bình tam giác thủy tinh, cổ hẹp 250mL 35 Chiếc Bằng thủy tinh, ISO 1773, Class A 121 độ C, USP Standard
39 Bình tam giác thủy tinh, cổ hẹp 500mL 35 Chiếc Bằng thủy tinh, ISO 1773, Class A 121 độ C, USP Standard
40 Bình tam giác Teflon 250mL 35 cái Bằng vật liệu Teflon, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn
41 Bình tam giác Teflon 125mL 35 cái Bằng vật liệu Teflon, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn
42 Bình định mức thủy tinh 5mL 28 Chiếc Bình định mức class A, dung tích 5ml, chữ trắng. Chất liệu thủy tinh bosilicat, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao. Có thang vạch dễ đọc. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20 độ C. Đạt tiêu chuẩn DIN và ISO
43 Bình định mức thủy tinh 10mL 28 Chiếc Bình định mức class A, dung tích 10ml, chữ trắng. Chất liệu thủy tinh bosilicat, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao. Có thang vạch dễ đọc. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20 độ C. Đạt tiêu chuẩn DIN và ISO
44 Bình định mức thủy tinh 25mL 28 Chiếc Bình định mức class A, dung tích 25ml, chữ trắng. Chất liệu thủy tinh bosilicat, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao. Có thang vạch dễ đọc. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20 độ C. Đạt tiêu chuẩn DIN và ISO
45 Bình định mức thủy tinh 50mL 28 Chiếc Bình định mức class A, dung tích 50ml, chữ trắng. Chất liệu thủy tinh bosilicat, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao. Có thang vạch dễ đọc. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20 độ C. Đạt tiêu chuẩn DIN và ISO
46 Bình định mức thủy tinh 100mL 28 Chiếc Bình định mức class A, dung tích 100ml, chữ trắng. Chất liệu thủy tinh bosilicat, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao. Có thang vạch dễ đọc. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20 độ C. Đạt tiêu chuẩn DIN và ISO
47 Bình định mức thủy tinh 25ml 25 cái Bình định mức class B, dung tích 25ml. Chất liệu thủy tinh, nút nhựa PE, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh 250 độ C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa -40 độ C đến +80 độ C.
48 Bình định mức thủy tinh 50ml 25 cái Bình định mức class B, dung tích 50ml. Chất liệu thủy tinh, nút nhựa PE, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh 250 độ C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa -40 độ C đến +80 độ C.
49 Bình định mức thủy tinh 100ml 25 cái Bình định mức class B, dung tích 100ml. Chất liệu thủy tinh, nút nhựa PE, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh 250 độ C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa -40 độ C đến +80 độ C.
50 Bình định mức thủy tinh 250ml 25 cái Bình định mức class B, dung tích 250ml. Chất liệu thủy tinh, nút nhựa PE, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh 250 độ C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa -40 độ C đến +80 độ C.
51 Bình định mức nhựa PP 500mL 35 cái Bình định mức chất liệu Polypropylyene Copolymer, dung tích 500ml. Chứa vật liệu được ở 20oC, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn, sai số ± 0,40mL
52 Bình định mức nhựa PP 250mL 35 cái Chất liệu Polypropylyene Copolymer, dung tích 250ml, chứa vật liệu được ở 20oC, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn, sai số ± 0,24mL
53 Bình định mức nhựa PP 100mL 35 cái Chất liệu Polypropylyene Copolymer, dung tích 100ml, chứa vật liệu được ở 20oC, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn, sai số sai số ± 0,16mL
54 Bình định mức nhựa PP 50mL 50 cái Chất liệu Polypropylyene Copolymer, dung tích 50ml, chứa vật liệu được ở 20oC, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn, sai số ± 0,10mL
55 Bình tam giác có cổ nối hút chân không nhựa PP 500mL 35 cái Bằng nhựa PP chứa vật liệu được ở 20oC, kháng hóa chất, chống rò rỉ và nhiễm bẩn, chịu được chân không đến 30Hg
56 Ống nghiệm đáy nhọn 15ml 20 Gói 50c Bằng nhựa PP/HDPE màu trong, có nắp vặn kính, nhiệt độ làm việc từ 0oC đến 40oC, chịu nhiệt bền từ -20oC đến 120oC
57 Ống nghiệm đáy nhọn 50ml 20 Gói 50c Bằng nhựa PP/HDPE màu trong, có nắp vặn kính, nhiệt độ làm việc từ 0oC đến 40oC, chịu nhiệt bền từ -20oC đến 120oC
58 Chai đựng hóa chất 35 cái Chai thủy tinh nâu 250ml, nắp vặn
59 Cốc đong thủy tinh 100mL 32 Chiếc Bằng thủy tinh, chia vạch, ISO3819
60 Cốc đong thủy tinh 250mL 7 Chiếc Bằng thủy tinh, chia vạch, ISO3819
61 Cốc đong thủy tinh 500mL 7 Chiếc Bằng thủy tinh, chia vạch, ISO3819
62 Ống đong thủy tinh 100mL 7 Chiếc Bằng thủy tinh, chia vạch; Sai số ±0,5ml, ISO4788
63 Ống đong thủy tinh 250mL 7 Chiếc Bằng thủy tinh, chia vạch; Sai số ±1,0ml, ISO4788
64 Bình quả lê thủy tinh 50mL 34 Chiếc Bằng thủy tinh, cổ hẹp, ISO 1783
65 Bình quả lê thủy tinh 100mL 34 Chiếc Bằng thủy tinh, cổ hẹp, ISO 1784
66 Phễu chiết có nắp 1000 mL 28 Chiếc Thủy tinh borosilicat, có nắp, khóa PTFE
67 Phễu lọc đường kính 10cm 34 Chiếc Bằng thủy tinh, chịu hóa chất, chịu nhiệt
68 Phễu lọc đường kính 6 cm 32 Chiếc Bằng thủy tinh, chịu hóa chất, chịu nhiệt
69 Thìa cân 3 Chiếc Chất liệu thép không rỉ, KT 9.30 x 0.80 x 0.30 Inches, chịu hóa chất
70 Pipet Paster 14 Hộp 500c Bằng nhựa PE tiệt trùng, chia vạch
71 Pipet 10ml 25 cái Bằng thủy tinh, chia vạch
72 Pipet 5ml 25 cái Bằng thủy tinh, chia vạch
73 Cuvet 1cm 25 cái Bằng thủy tinh, bước sóng đo được: 260mm-2500mm
74 Desicator thể tích 15L 3 Chiếc Bằng thủy tinh borosilicat 3.3
75 Vial 2 mL nhựa PP 1 Gói Lọ đựng mẫu, bằng nhựa PP, màu sắc: trắng
76 Dây hút mẫu 1 Bộ Dùng trong sắc ký, EU hoặc tương đương
77 Giấy chỉ thị pH 3 Hộp 3 cuộn Thang đo pH: 1-14; Kích thước 6x5mm
78 Giấy chỉ thị pH 4 Hộp 3 cuộn Chất liệu LDPE; Kích thước 15,5x3x2cm; Thang đo 1-14pH; Độ chính xác ± 0,01pH
79 Silicagel 1 Lọ 1 Kg Bột silicagel dùng cho sắc ký (0,2mm-0,5mm)
80 Parafilm PM996 7 Hộp Màng nhiệt nhựa dẻo kích thước 10cm x 38m
81 Găng tay chuyên dụng 28 Hộp 50 đôi Cao su tổng hợp Nitrile, đáp ứng dùng trong phòng thí nghiệm, không sử dụng bột đá. Cỡ M. Dùng 1 lần, màu trắng.
82 Kính bảo hộ chuyên dụng 28 Cái Bằng nhựa Polycarbonate, mắt kính chống xước chống hóa chất, dùng trong phòng thí nghiệm. Rộng - dày mắt kính: 63cm-2,55mm
83 Khẩu trang chuyên dụng 15 Hộp 30 cái 4 lớp, màng lọc than hoạt tính, dùng trong phòng thí nghiệm; ISO9001
84 Áo blu dài tay 15 Cái Áo dài thân vải Kate/Cotton, dài tay, 02 túi ở vạt áo. Màu trắng. Size M.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->