Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:32:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,450,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Đối với xe TOYOTA ZACE – Biển số: 50A-008.32 | 1 | Xe | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | PHẦN 1: PHẦN GẦM PHÍA TRƯỚC | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 1. Phuộc trước trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 2. Phuộc trước phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 3. Thanh kết nối thanh giằng trước trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 4. Thanh kết nối thanh giằng trước phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 5. Bạc đạn bánh trước nhỏ trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 6. Bạc đạn bánh trước nhỏ phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 7. Bạc đạn bánh trước lớn trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 8. Bạc đạn bánh trước lớn phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 9. Phốt bánh trước | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 10. Tay đòn chữ I dưới phía trước trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | 11. Tay đòn chữ I dưới phía trước phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | 12. Phuộc sau trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | 13. Phuộc sau phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | 14. Cao su nhíp sau | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 15. Bạc đạn bánh sau trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 16. Bạc đạn bánh sau phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | 17. Phốt cầu sau | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | 18. Ống chỉ cầu sau | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | 19. Cao su chỉnh đâm | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 20. Tay đòn chữ A trên trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | 21. Tay đòn chữ A trên phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | 22. Rotuyn trụ trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | 23. Rotuyn trụ phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | 24. Công tháo lắp thay thế phụ tùng | 20 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | PHẦN 2: PHẦN LÁI | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 1. Rotuyn lái ngoài trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | 2. Rotuyn lái ngoài phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | 3. Rotuyn lái trong trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 4. Rotuyn lái trong phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 5. Công tháo lắp thay thế phụ tùng | 5 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | PHẦN 3: PHẦN MÁY | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | 1. Dây curoa máy nén | 1 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 2. Dây curoa máy phát | 1 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 3. Dây curoa bơm lái | 1 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 4. Buly đỡ dây curoa máy nén | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 5. Công tháo lắp thay thế phụ tùng | 2 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | PHẦN 4: PHẦN LẠNH | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | 1. Phin lọc ga | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | 2. Ga lạnh | 1 | Lần | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | 3. Motor quạt dàn lạnh sau phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | 4. Motor quạt dàn lạnh sau trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | 5. Van tiết lưu dàn lạnh trước | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | 6. Van tiết lưu dàn lạnh sau | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | 7. Vệ sinh dàn lạnh trước + sau | 1 | Lần | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | 8. Công tháo lắp thay thế phụ tùng | 6 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | PHẦN 5: PHẦN ĐỒNG SƠN | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | 1. Sơn toàn bộ xe trong + ngoài + khoang động cơ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | 2. Công tháo lắp cân chỉnh toàn bộ xe | 1 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | PHẦN 6: PHẦN PHIM CÁCH NHIỆT | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | 1. Dán phim cách nhiệt kính chắn gió | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | 2. Dán phim cách nhiệt kính cửa trước trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | 3. Dán phim cách nhiệt kính cửa trước phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | 4. Dán phim cách nhiệt kính cốp sau | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | PHẦN 7: PHẦN ĐIỆN | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | 1. Đèn pha trước trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | 2. Đèn pha trước phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | 3. Đèn cản trước trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | 4. Đèn cản trước phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | 5. Bóng đèn pha cos tăng áp trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | 6. Bóng đèn pha cos tăng áp phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | 7. Motor nâng kính cửa trước trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | 8. Motor nâng kính cửa trước phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | 9. Motor nâng kính cửa sau trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | 10. Motor nâng kính cửa sau phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | 11. Romote | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | 12. Công tháo lắp thay thế phụ tùng | 6 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | PHẦN 8: PHẦN TEM VÀNG | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | 1. Tem cửa sau phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | 2. Tem cửa sau trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | 3. Tem cửa hông phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | 4. Tem cửa hông trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | 5. Tem nắp xăng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | PHẦN 9: PHẦN RON CỬA | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | 1. Ron cửa trước phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | 2. Ron cửa sau phải | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | 3. Ron cửa trước trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | 4. Ron cửa sau trái | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | II. Đối với xe TOYOTA ALTIS – Biển số: 50A-015.95 | 1 | Xe | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | PHẦN 1: PHẦN NỘI THẤT | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | 1. Bọc da ghế | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | 2. Lót sàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | 3. Bọc tappi cửa | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | 4. Công tháo lắp ghế + vệ sinh nội thất | 4 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | PHẦN 2: PHẦN GẦM | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | 1. Phuộc sau trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | 2. Phuộc sau phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | 3. Rotuyn trụ trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | 4. Rotuyn trụ phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | 5. Rotuyn lái ngoài trái | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | 6. Rotuyn lái ngoài phải | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | 7. Cụm bạc đạn bánh sau trái | 1 | Cụm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | 8. Cụm bạc đạn bánh sau phải | 1 | Cụm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | 9. Công tháo lắp thay thế phụ tùng | 8 | Công | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | PHẦN 3: PHẦN ĐIỆN | 1 | PHẦN | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | 1. Romote cửa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | 2. Màn hình DVD Zechted | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | 3. Camera sau | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi