Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 18:55:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,806,903,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.210355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42071E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 1.964.832.000 đồng; X= 1.964.832.000 đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.964.832.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.964.832.000 đồng (iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Có 01 công trình dân dụng thi công nhà cấp III trở lên+ Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp ≥ 1.964.832.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.964.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non khu A xã Kim Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Kim Định
- Xóm 6, xã Kim Định, huện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. + Địa chỉ: Xóm 6, xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: HĐND xã Kim Định, + Địa chỉ: Xóm 6, xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Fourtech; Địa chỉ: Xóm 3, Mỹ Trọng, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8825 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 66,85 | 100m |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 10,696 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6405 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1687 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4413 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5091 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,6049 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3807 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5006 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,5422 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1945 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4466 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,5161 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6434 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,6271 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5959 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,7417 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5618 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7604 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,012 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,645 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 42 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3706 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,9285 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,707 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1472 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,643 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3631 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2089 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,4681 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2089 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,778 | 100m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,304 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 65 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 66 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 70 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 | Chương V của E-HSMT | 28,912 | m2 |
| 71 | Mua phụ kiện cửa đi (Khoá + bản lề) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 72 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ hệ 55 gia công lắp đặt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 73 | Mua phụ kiện cửa sổ ( bản lề + Tay gạt) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 50,192 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 132,627 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 142,406 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 270,887 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 163,764 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,304 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,197 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 156,1808 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 357,142 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 300,181 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,1611 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 60W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 40W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led 1x40w chiều dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 104 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 105 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Sứ ốp chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 118 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa inox+ vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, chiều dày 2.8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m |
| 155 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,064 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,5432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,331 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5582 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,4384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4944 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6532 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2709 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2709 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 19 | Mu cấp phối đá dăm tôn nền | Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 10m |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 290 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,188 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép thép mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 3,188 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 3,1409 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 3,1409 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2905 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2905 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,1519 | 100m2 |
| 30 | Nẹp chống bão | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Mua máng thu nước u200x200x100 bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 247,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 49,58 | 10m |
| D | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,6152 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1354 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,9893 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,9893 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,9538 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 172,158 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,46 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,5621 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6867 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,9091 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 280 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4204 | 100m3 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6597 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,7509 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 88,8777 | m2 |
| 4 | Trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100cây |
| F | LÀM MÁI TÔN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,8533 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,6723 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,6723 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,3434 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,1385 | 100m2 |
| 14 | Mua bu lông D18 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| G | LÀM MÁI TÔN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,8533 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,5544 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4341 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,3289 | tấn | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,5544 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4341 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,0812 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,8831 | 100m2 |
| 14 | Mua bu lông D18 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| H | LÀM MÁI TÔN SỐ 3 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,8394 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,4954 | 100m2 |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2505 | 100m3 |
| 2 | Mua cấp phối đá dăm tôn nền | Chương V của E-HSMT | 25,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 167 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,845 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| J | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Vận chuyển máy khoan, thiết bị , vật tư đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Chương V của E-HSMT | 50 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 135 thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích rỗng 364x264x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 16 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5992 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8163 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,5872 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Máy Bơm nước 1.5kw + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ, luồng | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 22,5853 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1127 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ, luồng | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,8099 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 15,1317 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1794 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1794 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.210355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42071E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 1.964.832.000 đồng; X= 1.964.832.000 đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.964.832.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.964.832.000 đồng (iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Có 01 công trình dân dụng thi công nhà cấp III trở lên+ Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp ≥ 1.964.832.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.964.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích ≥250,0 lít | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi