Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123897-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211113022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 18:48:00 đến ngày 2021-12-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,314,964,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70716539E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8062992E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 98.220.475.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 98.220.475.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 196.440.950.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.220.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥196.440.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 8000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 8000
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 8000
13-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
21-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
22-Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
31-Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Cao Đình. Địa chỉ: Số 49, đường 404, dự án Saca - Bắc Rạch Chiếc, Phường Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM; và Công ty TNHH Quang Trung. Địa chỉ: Số 482, đường Lê Hồng Phong, tổ 2, khu phố 4, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1.Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. a.2.Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3.Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4.Riêng đối với thiết bị thang máy, máy phát điện, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến áp, hệ thống thiết bị âm thanh, hệ thống thiết bị camera, đầu báo cháy các loại, trung tâm báo cháy, máy bơm diesel chữa cháy, máy bơm điện chữa chữa cháy, máy bơm bù áp chữa cháy, máy bơm cấp nước, máy lạnh các loại thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.5.Riêng đối với thiết bị thang máy, máy phát điện, máy biến áp, hệ thống lọc nước RO: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b.Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c.Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d.Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) -Ghi chú:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối phòng học, khối phòng học bộ môn, khối phòng phục vụ học tập và khối hành chính quản trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V52,488100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V42,076100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,412100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,161m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V41,791m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V76,362m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V99,079m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V611,678m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,88m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V88,083m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V68,941m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V189,696m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V175,139m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,649m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,412m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,412100m3
17Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,483100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V178,545m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V694,968m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V98,684m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V130,775m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,684m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.020,104m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V55,341m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,72m3
26Cung cấp gạch bọng hourdis 40x25x15Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V35.143,2viên
27Nhân công xếp gạch bọng lên sànĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.514,32m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,317100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,104100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,594100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V34,136100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,017100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V57,486100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,337100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,403100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,951100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V88,195100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,256tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,995tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,194tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,251tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,87tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,993tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,078tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,409tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,572tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,067tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,992tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,114tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,774tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,397tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,297tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V84,876tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V56,649tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V96,004tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,626tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,373tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,788tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,027tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,652tấn
61Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,467m3
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,419m3
63Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,756m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,601m3
65Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V239,186m3
66Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V670,8m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,31m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V48,939m3
69Xây gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,041m3
70Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V179,485m3
71Lớp gạch ống 8x8x18 xếp đều nâng sànĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V94,362m3
72Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,45m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.849,824m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V236,474m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.243,563m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.715,818m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5.263,32m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.697,453m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.633,179m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8.272m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.642,693m
82Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V273,05m
83Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.863,92m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.999,6m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V788,328m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V33,8m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V553,98m2
88Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.925,84m2
89Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm (chống trượt), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.114,075m2
90Lát nền, sàn bằng đá granite nhám mặt 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V70,6m2
91Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6.774,092m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V66,81m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V62,22m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V395,14m2
95Công tác ốp đá tự nhiên 100x200mm vào bồn hoa, ramp dốc vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V178,294m2
96Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V242,487m2
97Lát đá granite tự nhiên D>= 18mm mặt nhám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V193,301m2
98Lát đá Granite D>=18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V515,932m2
99GCLD nẹp đồng chống trơn trượt T20Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V810m
100Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V269,455m2
101Lát đá nền đá granite tự nhiên D>=18mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V87,444m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên D>=18mm vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V225,427m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên D>=18mm vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30,072m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.152,615m2
105Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.540,722m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19.037,05m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18.764,232m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5.198,857m2
109Sơn tạo gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.047,559m2
110Sơn giả đá vân cẩm thạch (theo quy trình nhà sản xuất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,263m2
111Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V547,5m2
112GCLD khung vách, cửa tấm Compact HPL D12mm màu xám sáng (bao gồm phụ kiện inox 304)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V566,123m2
113Gia công kính tráng thuỷ dày 5mm, khung chữ U inox 304 SUSĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V54,008m2
114Lắp đặt gương soiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28cái
115Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1,5mm, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V811,128m2
116Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.5mm gắn kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V100,46m2
117Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm XINGFA hệ 93 dày 2mm kính cường lực 8mm (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.621,836m2
118Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.5mm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V75,36m2
119Cung cấp vách nhôm trong nhà khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1,5mm kính cường lực 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V84,74m2
120Cung cấp vách kính mặt tiền khung nhôm XINGFA hệ 65 dày 3,5mm kính cường lực 2 lớp dày 13,14mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V459,635m2
121Cung cấp cửa bọc inox phẳng 2 mặt dày 1mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1m2
122Cung cấp song bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V446,274m2
123Cung cấp song bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4, viền sắt hộp 14x14mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.244,58m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.609,784m2
125Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V459,635m2
126Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V84,74m2
127Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.690,854m2
128Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5, tay vịn inox tròn D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V254,1md
129Lan can hành lang inox sus 304 hộp 20x40x1,5, 15x30x1,5, tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V359,2m2
130Lan can inox sus 304 hộp 20x40x1,5, D19,1x1,5, tay vịn inox sus 304 D60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,96m2
131Lan can ramp dốc inox sus 304 dẹp 25x9mm, tay vịn inox sus D49mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,325m2
132Lắp dựng lan can inox cầu thangĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V263,13m2
133Lan can hành lang inox hộp 30x60mm liên kết inox hộp 20x40mm chiều cao 0,1m (bao gồm chân , đế )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V232,2md
134Lắp dựng lan can inox hành langĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V404,705m2
135Gia công tay vịn inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,008tấn
136Lắp dựng tay vịn inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,008tấn
137Lam nhôm chắn nắng hình lá liễu liên kết bằng khung thép hộp 40x40x1.5mm, sơn tĩnh điện cùng màu với lam nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V206,75m2
138Lam nhôm hình viên đạn sơn tỉnh điện liên kết bằng khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.5 sơn tĩnh điện màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V92,935m2
139Lắp dựng lam nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V299,685m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.690,854m2
141Ngâm nước xi măngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.213,158m2
142Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.416,108m2
143Lợp mái ngói 10 v/m2, bao gồm chất chống thấm chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V27,383100m2
144Gia công lắp dựng hệ kèo SmastrussĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.738,3m2
145Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V120lổ ống
146Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V120lổ ống
147Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,134tấn
148Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,134tấn
149Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,585tấn
150Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,585tấn
151Sơn tĩnh điện hệ kèo thép, xà gồĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,685m2
152Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,141tấn
153Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,141tấn
154GCLD mái kính cường lực phôi xanh dày 12mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,72m2
155Lắp đặt mái kính cường lựcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,72m2
156Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L350 (bao gồm thanh thép định vị bu lông)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cái
157Nẹp nhôm silicon, tấm xốp chèn khe lúnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V188,76m
158Nẹp đồng che khe lún chèn silicon, tấm xốpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V90,6m
159Gia công mũ che inox dày 2mm liên kết sê nô giữa 2 khốiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,063tấn
160GCLD chữ inox vàng bóng 304 cao 300 dày 1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30chữ
161GCLD chữ inox vàng bóng 304 cao 400 dày 1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7chữ
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V78,958100m2
163Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,6710m3/1km
164Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V123,1210m3/1km
165Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V341,38310m3/1km
B Hạng mục: Nhà xe học sinh - giáo viên công chức viên chức, nhà tập thể thao đa năng và phòng học công nghệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,681100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,274m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,257100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,557100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,454m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,161m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,277m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,022m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,927m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V27,399m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V97,94m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,872m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V69,602m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,022m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V51,38m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,951m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V51,506m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V180,617m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V225,478m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V64,07m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,564m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,917m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,266m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,898100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,545100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,046100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,39100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,486100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,568100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,304100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,472100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,399tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,663tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,345tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,675tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,058tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,257tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,37tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,844tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,663tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,726tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,417tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,342tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,218tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,564tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,002tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,252tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,608tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,141tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,217tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,213tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,264tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,89tấn
55Cung cấp và lắp đặt chậu bê tông KT 80x30x50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V51cái
56Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V481,185m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,557100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,555100m3
59Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,812m3
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,386m3
61Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V87,839m3
62Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V102,861m3
63Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,33m3
64Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,541m3
65Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V33,084m3
66Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,446m3
67Lớp gạch ống 8x8x18 xếp đầu chèn vữa XM M.75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,752m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V902,426m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V968,908m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V984,294m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.014,604m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V230,4m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.454,568m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.292,35m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V333,57m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,32m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V380,419m2
78Lát nền, sàn bằng đá granite 300x600mm (nhám mặt), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V936,273m2
79Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V349,25m2
80Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm chống trơn trượt (nhám mặt), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V279,168m2
81Lát nền, sàn, gạch granite nhám chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,32m2
82Lát đá nền đá granite tự nhiên D>=18mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,894m2
83Xoa phẳng mặt bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V530,44m2
84Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V530,44m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceremic 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V748,44m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceremic 300x600mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V65,16m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,3m2
88Công tác ốp ốp đá granite tự nhiên 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V106,154m2
89Công tác ốp đá granite tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V28,59m2
90Lát nền, sàn bằng đá granite nhám mặt 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,429m2
91Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V58,972m2
92GCLD nẹp đồng chữ T30mm gân chống trượtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V187,2m
93Lát đá granite D>=18mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,883m2
94Công tác ốp đá granite tự nhiên D>=18mm vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,266m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 mài vát cạnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,273m2
96Ngâm nước ximăngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V389,873m2
97Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V423,739m2
98Quấn Waterstop quanh cổ ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10Lổ
99Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10Lổ
100Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,011tấn
101Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,011tấn
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V286,8m
103Trát chỉ tường KT 30x50, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V50,85m
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V925,228m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V968,908m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.669,262m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V698,928m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V390,356m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.638,17m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.233,8m2
111Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V56,25m2
112Thi công trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V56,25m2
113Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V100,464m2
114Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,07m2
115Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm XINGFA hệ 93 dày 2mm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V74,856m2
116Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.5mm kính cường lực 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,4m2
117Cung cấp cửa kéo inox 304 có lá dày 1ly (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V82,908m2
118Song bảo vệ sắt hộp KT13x26mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V89,264m2
119Cung cấp vách kính khung nhôm XINGFA kính hệ 65 dày 3,5mm, gắn kính cường lực 2 lớp dày 13,14mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V81,557m2
120Cung cấp vách kính khung nhôm XINGFA kính hệ 55 dày 1,5mm, gắn kính cường lực dày 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V71,04m2
121Lam nhôm hình lá liễu liên kết với khung thép hộp 40x40x1.5mm sơn tĩnh điện cùng màu với làm nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V53,19m2
122Gia công lam sắt hộp 40x80x1.5Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,31tấn
123Lắp dựng lam sắt hộp 40x80x1.5Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,31tấn
124Sơn tĩnh điện màu trắng lam sắt hộp 40x80x1.5Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V365,962m2
125Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V200,79m2
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V152,597m2
127Lắp dựng lam nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V53,19m2
128Lắp dựng khung sắtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V89,264m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V89,264m2
130Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V82,908m2
131Cung cấp, lắp đặt cửa, vách tấm compact HPL D12mm (bao gồm phụ kiện inox 304)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,56m2
132Cung cấp lan can hành lang inox sus 304 hộp 20x40x1,5, inox hộp 15x30x1,5, tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V143,638m2
133Cung cấp lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V58,88md
134Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V203,662m2
135Cung cấp phễu thu inox 304 KT 900x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
136Lắp dựng phễu thu inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,27m2
137Cung cấp, lắp đặt nẹp đồng (nhôm) chữ T che khe lúnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,6m
138Sơn kẻ sân thể thao bằng máy (Vạch sơn trắng rộng 50mm)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,025m2
139SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,135m2
140Lắp đặt gương soiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
141Cung cấp, lắp đặt chữ inox "NHÀ TẬP THỂ THAO" cao 300 dày 1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13chữ
142Cung cấp, lắp đặt biểu tượng thể thao bằng hộp mica KT 800x800, dày 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
143Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,133tấn
144Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,133tấn
145Bulong neo D24, L=900Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V96cái
146Bulong neo M20x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V180cái
147Bulong liên kết M12x35Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V80cái
148Tắc kê nở M12x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V320cái
149Ty giằng xà gồ D10 răng tiện 2 đầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V140cái
150Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,659tấn
151Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,659tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V265,772m2
153Lợp mái che tường bằng panel không nóng, không ồn (sản xuất công nghệ hàn quốc dày 100mm)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,022100m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,531100m2
155Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,414100m2
156Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,21910m3/1km
157Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,96910m3/1km
158Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V56,4710m3/1km
C Nhà bếp - nhà ăn kết hợp nhà đa năng, phòng nghỉ trưa dành cho học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,0846100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,3913100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,6933100m3
4Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,6933100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,6346100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,139m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,438m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V93,9831m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,5415m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V140,0875m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V84,3536m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V370,0277m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V535,8158m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V42,0128m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,7522m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4988m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40,9173m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,136m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,224m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,8449m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V73,5953m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,4495m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,5906m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V39,9976m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,1532100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,5228100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V27,0141100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,23100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,58100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,3969100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,6497100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,6262100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,2742100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cầu thang, tam cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1104100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bảng thang tam cấp, cầu thang chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,7622100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,1439tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,9468tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,6149tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,523tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,9098tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,9028tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,851tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,7755tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,7819tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,5713tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,5184tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,2463tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,5889tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,5594tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,9019tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V42,3844tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V39,7527tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,1676tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6269tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,8298tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,476tấn
59Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,8069m3
60Xây tường bó vỉa, bồn hoa, gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,3424m3
61Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,6728m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường , dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,6138m3
63Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V133,5024m3
64Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,0448m3
65Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,312m3
66Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,0833m3
67Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V52,7256m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V383,5867m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,6364m3
70Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0979m3
71Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V62,8712m3
72Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,1699m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.188,2128m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.929,3732m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.137,27m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.605,9m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.490,0176m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.466,11m2
79Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.977,265m2
80Lát nền hành lang, gạch thạch anh 600x600 kích thước gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,125m2
81Lát nền hành lang, gạch granite 600x600 chống trượt kích thước gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.608,7655m2
82Lát nền nhà vệ sinh, sàn nước gạch granite nhám 600x600, kích thước gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V209,22m2
83Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.317,735m2
84Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V314,1m2
85Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, gạch ceramic 600x100 tiết diện gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,45m2
86Công tác ốp gạch granite 600x100 ( cùng gạch ốp) vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V89,35m2
87Công tác ốp đá granite D>=18 vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,4m2
88Lát đá granite D>=18 vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V62,28m2
89Lát đá granite nhám mặt >=D18 vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V88,5584m2
90Lát đá granite D>=18 vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V178,516m2
91Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,5832m2
92Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V72,11m2
93Lát nền bằng đá granite nhám mặt 100x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,4004m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.188,2128m2
95Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.802,8732m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8.699,2976m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.408,5368m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9.896,2708m2
99Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V385,576m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.914,96m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V435,32m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V162,5125m2
103Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V597,8325m2
104Ngâm nước xi măngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V597,8325m2
105Trát gờ chặn nước 20x20, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V170,9m
106Trát gờ chỉ 30x50, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V67,66m
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,7tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,7tấn
109Gia công xà gồ thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,3768tấn
110Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,3768tấn
111Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V519,7818m2
112Bulong neo M24x800- Gr8.8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V96cái
113Bulong neo M20x60- Gr8.8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V180cái
114Bulong neo M12x35 -Gr4.6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V728cái
115Tắc kê nở M12x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V208cái
116Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16Lỗ ống
117Quấn Waterstop quanh cổ ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16Lỗ ống
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0179tấn
119Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0179tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn panel không nóng, không ồn chiều dày 100mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,5531100m2
121Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V173,58m2
122Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V997,5m2
123Cửa đi hệ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.5mm, gắn kính cường lực D.8mm. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V334,08m2
124Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V34,56m2
125Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn lưới chống côn trùng. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40,96m2
126Cửa sổ lùa nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, gắn kính cường lực D.8mm. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V316,44m2
127Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 55 dày 1.5mm, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,3m2
128Lưới cuốn chống côn trùngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V118,8m2
129SXLD Song bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (13x26)mm, viền sắt hộp (14x14)mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V327,24m2
130Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65 màu trắng sứ, kính dán cường lực an toàn 2 lớp dày 13,14mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V240,57m2
131Vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1.5mm gắn kính dán cường lực 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25m2
132Cửa cuốn inox lá 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,4m2
133SXLD moto cửa cuốnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
134Cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V254,775m2
135Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V869,14m2
136Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V265,57m2
137Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,4m2
138Khung lam nhôm lá liễu thép hộp 40x40 ( SL-120 dày 1.mm) sơn tĩnh điện màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V299,7035m2
139Lắp dựng lam nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V299,7035m2
140Gia công lan can cầu thang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V180,3m
141Gia công Lan can hàng lang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox hộp 30x60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V380,2425m2
142Gia công lan can hành lang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 30x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,063tấn
143Gia công mũ che inox dày 1mm liên kết sê nô giữa 2 khốiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,035tấn
144Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V601,2027m2
145GCLD nẹp đồng chữ T20 có vân chống trượtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V417,8m
146SX kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,48m2
147Lắp đặt gương soiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
148SXLD Cửa inox lên máiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1m2
149Tấm Flasing che máiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,2m
150Gia công đan inox sàn rửaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1396tấn
151Lắp dựng đan inox sàn rửaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1396tấn
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V28,372100m2
153Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,0072100m2
154Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V26,0144100m2
155Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.928,025m2
156Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,27810m3/1km
157Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,50510m3/1km
158Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,95910m3/1km
D Hạng mục: nhà thường trực, cổng, hàng rào (Nhà thường trực + cổng chính)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,671100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,548100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,123100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,05100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,445m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,389m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,787m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,65m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,639m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,833m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,177m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,618m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,507m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,298m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,92m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,2m3
18Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,112m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,224m3
20Cắt jont chống trơn trượtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,4m
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,222100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,236100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,561100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,23100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,223100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,213100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,51100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,419100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,096100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,442tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,243tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,089tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,523tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,568tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,519tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,692tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,316tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,477tấn
39Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,393m3
40Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,223m3
41Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,046m3
42Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,41m3
43Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,781m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,972m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V96,775m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V65,437m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V87,792m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V94,27m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,3m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V80,36m2
51Xoa phẳng nền nhà che máy bơmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,2m2
52Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,9m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,465m2
54Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,16m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,76m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,82m2
57Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,28m2
58Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,728m2
59Lát đá granite D>=18mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,91m2
60Công tác ốp đá granite đen D>=18mm vào tường bảng tênĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,25m2
61Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V69,797m2
62Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V65,437m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V249,462m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,3m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V189,111m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V86,737m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn tạo gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V130,148m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,97m2
69Phun dung dịch chống thấm vô cơĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,97m2
70Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lỗ ống
71Quấn Waterstop quanh cổ ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lỗ ống
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,001tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,001tấn
74Đắp vữa tạo chópĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,8m
76Kẻ jont lõm cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,8m
77Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,858m2
78Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,4m2
79Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,273m2
80Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,531m2
81Cung cấp cửa cổng khung sắt hộp 40x80x3.2, sắt la dẹp 5x40, ốp tôn inox phẳng dày 1mm sơn dầu màu đậmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,97m2
82Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động (khung sắt hộp 40x80x3.2, sắt la dẹp 5x40, ốp tôn inox phẳng dày 1mm sơn dầu màu đậm)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8m
83Lắp dựng cửa cổng sắtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,97m2
84Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,077tấn
85Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,077tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,308100m2
87Kính tráng thủy KT 1000x600 dày 5mm khung chữ U inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6m2
88Lắp đặt gương soiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
89Chữ cao 100mm, khắc âm 10mm, sơn màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V75chữ
90Chữ cao 200mm, khắc âm 10mm, sơn màu vàngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18chữ
91Chữ cao 400mm, khắc âm 10mm, sơn màu vàngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7chữ
92Chữ vàng inox cao 400mmm, dày chữ 50mm, inox dày 1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25chữ
93Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50,325m2
E Hạng mục: nhà thường trực, cổng, hàng rào (Hàng rào)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,672100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,707100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,965100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V53,513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,288m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V118,95m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V66,998m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,513m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,03m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V27,18m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,43m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,739m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V82,704m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,299100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,168100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,468100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,72100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,076100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,27100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,42100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,283tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,38tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,248tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,321tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,753tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,605tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,383tấn
29Xây gạch đinh không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,191m3
30Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V63,663m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,338m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.280,008m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V77,655m2
34Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V269,608m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V278,957m2
36Đắp vữa tạo chóp trên cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,038m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V50,4m
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.280,008m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V632,282m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.912,29m2
41Công tác ốp đá granite tự nhiên cắt đều 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V70,309m2
42Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,426tấn
43Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V194,07m2
44Gia công hàng rào lưới thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V240,896m2
45Lắp dựng hàng rào lưới thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V240,896m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V435,94m2
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V188,334m2
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,6910m3/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,21410m3/1km
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V68,26310m3/1km
F Hạng mục: Điện tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0989100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,0888100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2637100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,7278100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,924100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7605m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,464m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7596100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0815tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2613tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3957tấn
12Lát (xếp) gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V201,96m2
13Lát (xếp) gạch thẻ 30x30x1.5 làm dấu mương cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V99,6m2
G Hạng mục: Điện tổng thể (Thiết bị điện tổng thể)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển tụ bù 3x20 KVR - 3 cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
2Tụ bù 3P-30KVA+bộ điều khiểnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
3Bộ relay chống chạm đất -EF 0-50A(30A) (bao gồm biến dòng bảo vệ PCT)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
4Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất (bao gồm tủ chứa 200x300x150)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
5Bộ bảo vệ quá áp/ thấp áp / quá dòngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
6Bộ relay phát hiện dòng rò ERL 0:20A (5A)(3A)+ZCTĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
7Lắp đặt MCCB 3P-400A, 45KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
8Lắp đặt MCCB 3P-300A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
9Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
10Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
11Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
12Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
14Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
16Lắp đặt dây cáp CXV 120mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V448m
17Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.720m
18Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V975m
19Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V212m
20Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V80m
21Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V148m
22Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16m
23Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.250m
24Khoang giếng khoan 30mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2Giếng
25Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V92m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cọc
27Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6Cái
28Lắp đặt tủ điện 800x1750x450Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
29Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.250m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D50/40 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D65/50 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D85/65 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V53m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D105/80 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.025m
H Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống điện chiếu sáng)
1Lắp đặt đèn đường bóng led 150W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25bộ
2Lắp dựng trụ đèn STK7m+ Cần đèn STK D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cột
3Móng BTCT cho trụ đènĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
4Lắp cần đèn D42x2,6, chiều dài 2,5mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V22cần đèn
5Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2+E4mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V796m
6Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2+E1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V290m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V758m
8Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V290m
9Mô tơ cổng 1P- 1,5HPĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
I Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống chống sét)
1Hóa chất terrafillĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V160kg
2Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16 dài 2mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V48cái
3Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cọc
4Khoang giếng khoan 30mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8Giếng
5Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V901m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V120m
7Lắp hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6hộp
8Lắp đặt các loại sứ hạ đởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V110cái
9Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V78Cái
J Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống thông tin)
1Lắp đặt dây cáp quang 4 COREĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V72m
2Lắp đặt dây cáp quang 2 COREĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V292m
3Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V190m
4Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 pairĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V72m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D32/25 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V390m
6Lắp đặt hộp nối 200x200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hộp
7Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30m
8Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc PVC trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8m
9Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cọc
10Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4Cái
11Khoang giếng khoan 30mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1Giếng
12Lắp hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hộp
K Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống camera)
1Lắp đặt dây cáp quang 2 COREĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.141m
2Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn CU/ PVC/PVC 2,5mm2 -2CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.141m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D65/50 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V186m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D40/32 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V155m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D32/25 đặt nổi trong mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V316m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V80m
8Lắp đặt tủ Rack loại 10UĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,26610m3/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,3610m3/1km
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,65610m3/1km
L Hạng mục: điện các khối (Khối chính)
1Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10bộ
2Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V226bộ
3Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn chống lóa)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V457bộ
4Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm khung đở+ hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V174bộ
5Lắp đặt quạt trần 75WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V26cái
6Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V286cái
7Lắp đặt quạt tường 50W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V210cái
8Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 x45WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
9Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V94cái
10Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V39cái
11Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 3 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V64cái
12Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16cái
13Lắp đặt dimmer quạt trần 10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V314cái
14Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V354cái
15Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V210cái
16Đế âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.089cái
17Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V138hộp
18Lắp đặt tủ điện 600x800x275Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8tủ
19Lắp đặt tủ điện 400x600x220Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
20Lắp đặt tủ điện 06 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V69tủ
21Lắp đặt tủ điện 12 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7tủ
22Lắp đặt tủ điện 18 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4tủ
23Lắp đặt dây cáp CV 35mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V248m
24Lắp đặt dây cáp CV 25mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40m
25Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.181m
26Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.123m
27Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7.826m
28Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10.496m
29Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9.158m
30Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V26.447m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V350m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V412,8m
33Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V619,2m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.235,2m
35Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6.352,8m
36Lắp đặt máng cáp 200 x100 x1.2mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40m
37Lắp đặt máng cáp 150 x50 x1.2mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V720m
38Lắp đặt MCCB 3P-300A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
39Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
40Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
41Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
42Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
43Lắp đặt MCCB 3P-40A, 10KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
44Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
45Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
46Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
47Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
48Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V139cái
49Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
50Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V154cái
51Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V52cái
52Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V94cái
53Lắp đặt RCBO - 2P-25A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
54Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V80cái
55Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
M Hạng mục: điện các khối (Nhà đa năng)
1Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V370bộ
2Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn chống lóa)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V67bộ
3Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) chống cháy nổĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
4Lắp đặt Quạt ốp trần 75W + khung treo quạt thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V42cái
5Lắp đặt quạt hút công nghiệp KT: 600x600mm. 1HP/380V Q=8000m3/hĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
6Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V189cái
7Lắp đặt quạt treo tường 80W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V66cái
8Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp CN 125WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
9Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cái
10Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V38cái
11Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 3 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
12Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
13Lắp đặt dimmer quạt trần 10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V231cái
14Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V66cái
15Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V122cái
16Lắp đặt ổ cắm điện 3pha đơn 3 lỗ 380V/16A- 4P+EĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
17Đế âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V486cái
18Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V106hộp
19Lắp đặt tủ điện 600x800x275Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3tủ
20Lắp đặt tủ điện 400x600x220Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3tủ
21Lắp đặt tủ điện 300x500x200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4tủ
22Lắp đặt tủ điện 12 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
23Lắp đặt tủ điện 8 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36tủ
24Lắp đặt tủ điện composite lắp đặt đồng hồĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3tủ
25Lắp đặt dây cáp CV 95mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V80m
26Lắp đặt dây cáp CV 70mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V92m
27Lắp đặt dây cáp CV 50mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V22m
28Lắp đặt dây cáp CV 35mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V642m
29Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V222m
30Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5.874m
31Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V520m
32Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.496m
33Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7.240m
34Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17.542m
35Lắp đặt máng cáp 200 x100 x1.2mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V184m
36Lắp đặt máng cáp 300 x100 x1.2mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V732m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V372,8m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V559,2m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.395,2m
41Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.592,8m
42Lắp đặt MCCB 3P-300A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
43Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
44Lắp đặt MCCB 3P-150A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
45Lắp đặt MCCB 3P-125A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
46Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
47Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
48Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
49Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
50Lắp đặt MCCB 3P-10A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
51Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36cái
52Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36cái
53Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V72cái
54Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21cái
55Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V38cái
56Lắp đặt RCBO - 2P-20A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
57Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
58Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33cái
59Lắp đặt RCBO - 4P-16A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
60Lắp đặt RCBO - 4P-50A, 6KA-100mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
61Lắp đặt RCBO - 4P-100A, 6KA-100mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
62Lắp đặt RCCB - 4P-50A, 100mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
63Lắp đặt RCCB - 4P-100A, 100mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
64Lắp đặt đồng điện 1P-10(40)A loại đã được kiểm địnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36cái
N Hạng mục: điện các khối (Khối nhà tập thể thao đa năng - nhà xe học sinh giáo viên)
1Lắp đặt các loại đèn led HIGHTBAY 250WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15bộ
2Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V54bộ
3Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn+ chống lóa )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30bộ
4Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm khung đở+ hộp đèn chống lóa )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
5Lắp đặt quạt trần 75WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16cái
6Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
7Lắp đặt quạt tường 50W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
8Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp CN 125WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
9Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
10Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
11Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 3 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
12Lắp đặt dimmer quạt trần 10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24cái
13Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V37cái
14Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
15Đế âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V147cái
16Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12hộp
17Lắp đặt tủ điện 8 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2tủ
18Lắp đặt tủ điện 12 ModulesĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2tủ
19Lắp đặt tủ điện 400x600x220Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4tủ
20Lắp đặt dây cáp CV 25mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40m
21Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V154m
22Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V160m
23Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V212m
24Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.996m
25Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V178m
26Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.942m
27Lắp đặt máng cáp 150 x50 x1.2mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V38m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V48m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24m
30Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V635,2m
32Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V952,8m
33Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
34Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
35Lắp đặt MCCB 3P-40A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
36Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
37Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
38Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
39Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
41Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
42Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V26cái
43Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
44Lắp đặt RCBO - 2P-20A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
45Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
46Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
O Hạng mục: điện các khối (Khối nhà bảo vệ - cổng)
1Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
2Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
4Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
5Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
6Lắp đặt dimmer quạt trần 10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
8Đế âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3hộp
10Lắp đặt tủ điện 300x500x200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
11Lắp đặt tủ điện 400x600x220Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
12Lắp đặt tủ điện 600x800x275mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
13Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60m
14Lắp đặt dây cáp CVV 6mm2 -4CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V80m
15Lắp đặt dây cáp CVV 2.5mm2 -3CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25m
16Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V42m
17Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V66m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V61m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28,8m
20Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,2m
21Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
22Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
23Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
24Lắp đặt MCB 3P-16A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
25Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
26Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
27Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
28Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
29Lắp đặt cầu dao đảo 4P-100AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
30Bộ điều kiển đóng ngắt máy bơmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
P Hạng mục: điện các khối (Hệ thống thông tin liên lạc - Khối chính)
1Dây UTP -CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.028m
2Cáp điện thoại 2 pairsĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V76m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V822m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V348m
5Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang & hộp âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V70cái
7Lắp đặt tủ Rack loại 6UĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7tủ
8Lắp đặt tủ Rack loại 27UĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
9Lắp đặt swich 24 portsĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8bộ
10Lắp đặt splitter 4 portsĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
11Lắp đặt modem quangĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
12Lắp đặt chống sét lan truyền Krone - projector 10 pair , PSTN 10KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
13Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-24CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8bộ
14Lắp đặt IDF có 1 block terminal & chống sét lan truyềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
Q Hạng mục: điện các khối (Hệ thống thông tin liên lạc - Nhà tập thể thao đa năng - văn phòng công nghệ)
1Dây UTP -CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V182m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V112m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40m
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
5Lắp đặt tủ Rack loại 20UĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
6Lắp đặt swich 16 portsĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
7Lắp đặt modem quangĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
8Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-16CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
R Hạng mục: điện các khối (Hệ thống thông tin liên lạc - Nhà bếp nhà ăn - kết hợp nhà đa năng)
1Dây UTP -CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V82m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V80m
3Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
S Hạng mục: điện các khối (Hệ thống âm thanh - Khối chính)
1Lắp đặt dây dẫn âm thanh ruột đồng , mạ thiết , 4mm2-2CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V446m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V168m
3Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V252m
4Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32hộp
T Hạng mục: điện các khối (Hệ thống âm thanh - Khối nhà bếp nhà ăn kết hợp nhà đa năng)
1Lắp đặt dây dẫn âm thanh ruột đồng , mạ thiết , 4mm2-2CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V420m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V154,4m
3Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V231,6m
4Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20hộp
U Hạng mục: điện các khối (Hệ thống máy lạnh - Khối chính)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V22máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2máy
3GCLD ống ga máy lạnh và cách nhiệt D9.5/12.7Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V54m
4GCLD ống ga máy lạnh và cách nhiệt D9.5/15.9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V90m
5Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D34Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,48100m
6Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,56100m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.642m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V585m
9GCLD giá đỡ cục nóng ( Sắt V50x50x5)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24bộ
10Phụ kiện máy lạnh (Bulong , sơn , nối mềm )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1Hệ
V Hạng mục: điện các khối (Hệ thống máy lạnh - Nhà tập thể thao đa năng - văn phòng công nghệ)
1Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,26100m
3Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,22100m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.468m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.156m
6Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cái
7Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cái
8Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
9Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V23cái
W Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,2372100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,222100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,9412100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,0045100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,4547100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V37,372m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,15m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,011100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,927m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,0419100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7826tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V47,0514m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,1228100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V347,5cấu kiện
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,7933tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,7477tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,3699m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V53,8836m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,6275100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,9447tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,2918tấn
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,973100m
23Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm (H10)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V166,25đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm (H10)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V166,25mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4mối nối
27Nhân công lắp đặt gối cống bê tông D400Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V335Cái
28Nhân công lắp đặt gối cống bê tông D600Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12Cái
29GCLD lưới chắn rác 400x400 ô vuông 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1Cái
X Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Lắp đường ống)
1Lắp đặt tủ điều kiểng máy bơm (vỏ, cáp động lực, tín hiệu)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2tủ
2Lắp đặt đồng hồ nước D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
3Lắp đặt van cổng PPR D75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
4Lắp đặt van cổng PPR D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
5Lắp đặt van cổng PPR D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
6Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
7Lắp đặt van 1 chiều PPR D40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
8Lắp đặt van xã khí D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
11Lắp đặt Y lọc D75mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
13Lắp đặt lúp pê D75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
14Lắp đặt công tắc mặt nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
15Lắp đặt van phao cơ PPR D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
16Lắp đặt lò so chống rungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
17Bệ bê tông đỡ máy bơm 50x80x150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1Hệ
18Lắp đặt van cổng PPR D32Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
19Lắp đặt van cổng PPR D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
20Lắp đặt vòi nước đồng D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7bộ
Y Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Ống và phụ kiện PPR cấp nước lạnh)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,95100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2100m
6Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
7Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
8Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
9Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
10Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
12Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
Z Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Hệ thống thoát nước thải)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,9100m
AA Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Phần xây tô)
1Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V89,4561m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V585,5562m2
3Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V325,84m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V109,96m2
5Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,0536m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,86410m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,78210m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V71,61710m3/1km
AB Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà chính - Hệ thống cấp nước khối chính)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bể
2Lắp đặt van phao điện D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
3Lắp đặt van phao cơ D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
4Lắp đặt van cổng PPR D63Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cái
5Lắp đặt van cổng PPR D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
6Lắp đặt van cổng PPR D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21cái
7Lắp đặt van cổng PPR D32Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22cái
8Lắp đặt van cổng PPR D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,83100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,43100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,28100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,725100m
14Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V484cái
15Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V64cái
16Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24cái
17Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
18Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V184cái
20Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V89cái
21Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V104cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V42cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
25Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x63mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
28Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V423cái
29Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V600m
30Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V400cái
31Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V250cái
32Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V108bộ
33Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V108cái
34Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V96bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V96bộ
36Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V204Cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V84bộ
38Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V108cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24bộ
40Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V120cái
41Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10bộ
42Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
43Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9bộ
44Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9bộ
45Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19Cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
47Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5bộ
49Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
50Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
51Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
52Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
53Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
54Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2Cái
55Lắp đặt vòi tắm hoa senĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
56Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
57Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
58Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
59Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
60Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
61Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
62Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2Cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
65Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
66Lắp đặt vòi nước uốn inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V72bộ
67Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
68Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V78bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V78bộ
70Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V78Cái
71Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14bộ
72Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14bộ
73Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14Cái
74Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
75Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
76Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
77Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
78Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2Cái
79Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
80Lắp đặt vòi tắm hoa senĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
81Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
AC Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước thải (khối chính))
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,32100m
3Lắp đặt , co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V114cái
4Lắp đặt , co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
5Lắp đặt chử Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32cái
6Lắp đặt chử Y giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V112cái
7Lắp đặt chử Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cái
8Lắp đặt thông tắc PPR (CO) D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
9Lắp đặt thông tắc PPR (FCO) D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,24100m
11Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,5100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,48100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,495100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,74100m
15Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x168mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
16Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V181cái
18Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V170cái
19Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V51cái
20Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V105cái
21Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
22Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V78cái
23Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V45cái
24Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V109cái
25Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V382cái
26Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V191cái
27Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
28Si phôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V139cái
29Lắp đặt thông tắc (FCO) D168Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
30Lắp đặt thông tắc (FCO) D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
31Lắp đặt thông tắc (CO) D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V49cái
32Lắp đặt thông tắc (CO) D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
33Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V106cái
34Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
35Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
36Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
37Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V350m
38Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V300cái
39Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V150cái
AD Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà chính - Thoát nước mưa)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,54100m
3Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V120cái
4Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cái
5Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V61cái
AE Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bao gồm khung đỡ)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bể
2Lắp đặt van phao điện D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
3Lắp đặt van cổng PPR D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
4Lắp đặt van cổng PPR D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
5Lắp đặt van cổng PPR D32Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
6Lắp đặt van cổng PPR D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,47100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,87100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,714100m
11Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V125cái
12Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33cái
13Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
14Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V67cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
20Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V195cái
21Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V250m
22Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V150cái
23Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V200cái
AF Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Hệ thống cấp nước nóng cấp nước nóng)
1Lắp đặt van cổng PPR D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
2Lắp đặt van cổng PPR D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
3Lắp đặt van cổng PPR D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
4Lắp đặt vòi nước nóng inox 304 quay 360 độĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,46100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,21100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,05100m
9Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
10Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
11Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
12Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
16Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
17Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20m
18Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
19Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
20Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V59bộ
21Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V59cái
22Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32bộ
23Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32bộ
24Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V91Cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
26Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V59cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9bộ
28Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V56cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V52bộ
30Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
32Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
AG Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Hệ thống thoát nước thải)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 23,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,195100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 18,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,31100m
3Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,792100m
4Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,875100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,58100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,695100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2100m
8Lắp đặt chử Y giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140x110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
9Lắp đặt chử Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110x110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
10Lắp đặt co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
11Lắp đặt co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
12Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V138cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V27cái
15Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V29cái
16Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V90cái
17Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
18Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V95cái
19Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
20Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V93cái
21Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V70cái
22Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V34cái
23Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
24Si phôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V62cái
25Lắp đặt thông tắc (FCO) D168Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
26Lắp đặt thông tắc (FCO) D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
27Lắp đặt thông tắc (CO) D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
28Lắp đặt thông tắc (CO) D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
29Lắp đặt thông tắc PPR (CO) D110Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
30Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32cái
31Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
32Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
33GCLD máng inox thu nước sàn 1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60m
34Phiên chắn rác inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60m
35Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V350m
36Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V200cái
37Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V300cái
AH Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Thoát nước mưa)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,3100m
3Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36cái
4Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
5Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
AI Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt van cổng PPR D32Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,055100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,04100m
5Lắp co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31cái
6Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
7Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
10Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21cái
11Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60m
12Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50cái
13Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
14Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
15Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
16Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
17Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
18Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10Cái
19Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
21Lắp đặt vòi tắm hoa senĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
23Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
AJ Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống thoát nước thải)
1Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,268100m
2Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,775100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,245100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,295100m
5Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
6Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
7Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
8Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
9Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
10Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
11Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
12Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
13Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
14Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
15Si phôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
16Lắp đặt thông tắc (CO) D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
17Lắp đặt thông tắc (CO) D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
18Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
19Ty ren D8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V35m
20Vòng treo ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
21Bu lông nởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
AK Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà đa năng - Thoát nước mưa)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,55100m
3Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
4Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
5Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
AL Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,899100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1127100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7863100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,664100m3
5Lát gạch làm dấu ( gạch thẻ 8x8x18)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V139,68m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,147m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,15m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,176m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2214100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0103tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0619tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1319tấn
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,96100m
14Lắp đặt trung tâm báo cháy 30 zoneĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1Bộ
15Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1Bộ
AM Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống chửa cháy vách tường)
1Hộp PCCC trong nhà 400x600x200+ Cuộn dây 20m (Bao gồm lăng phun D50)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V50tủ
2Lắp đặt van góc D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V50cái
3Hộp PCCC ngoài nhà 1050x1050x350+ 2 Cuộn dây D65 x20m (Bao gồm 2 lăng phun )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5tủ
4Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
5Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2.6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,12100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,38100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3.6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,84100m
10Lắp đặt mặt bích 10K STK D90 + RonĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V48cặp bích
11Lắp đặt mặt bích 10K STK D114 + RonĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V99cặp bích
12Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
13Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36cái
14Lắp đặt nối giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/34mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
15Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
16Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50cái
17Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
18Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V23cái
19Tủ điều khiển máy bơm PCCCĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
20Lắp đặt van test D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
21Lắp đặt van 1 chiều STK D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
22Lắp đặt van 2 chiều STK D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều STK D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
24Lắp đặt van 2 chiều STK D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
25Ống mềm chống rung D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
26Ống mềm chống rung D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
27Lắp đặt Y lược D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
28Lắp đặt Y lược D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
29Lắp đặt LUPPE D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
30Lắp đặt LUPPE D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
31Lắp đặt van xả khí D34Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V106,5214m2
33Sơn sắt thép bằng sơn bíttum chống ăn mònĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V388,0286m2
34Quấn băng keo quấn chống ăn mònĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V388,0286m2
AN Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động - Báo cháy tự động-khối chính)
1Lắp đặt cói báo cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,85 chuông
2Điện trở cuối nguồnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,85 nút
4Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,110 đầu
5Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.834m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V901,6m
7Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.352,4m
8Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,65 đèn
9Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,45 đèn
10Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,85 đèn
11Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.620m
12Lắp đặt hộp nối 110x110Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V89hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V627,2m
14Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V940,8m
15Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33Cái
16Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V65Cái
17Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V65Cái
18Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V65Cái
AO Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động - Báo cháy tự động nhà tập thể thao đa năng phòng công nghệ)
1Lắp đặt cói báo cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,85 chuông
2Điện trở cuối nguồnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,85 nút
4Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,710 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,210 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo GASĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,110 đầu
7Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.334m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V741,6m
9Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.112,4m
10Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,85 đèn
11Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V95 đèn
12Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V808m
13Lắp đặt hộp nối 110x110Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V71hộp
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V312,8m
15Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V469,2m
16Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31Cái
17Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V38Cái
18Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V38Cái
19Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V38Cái
AP Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động - Báo cháy tự động nhà bếp - nhà ăn kết hợp nhà đa năng)
1Lắp đặt cói báo động cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,25 chuông
2Điện trở cuối nguồnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,25 nút
4Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V110 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,710 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo khói dạng tia chiếuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,210 đầu
7Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 4CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V84m
8Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V926m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V314,4m
10Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V471,6m
11Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,45 đèn
12Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,65 đèn
13Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V552m
14Lắp đặt hộp nối 110x110Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30hộp
15Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V868m
16Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10Cái
17Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18Cái
18Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18Cái
19Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18Cái
AQ Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60,239m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1499100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,0109100m3
4Đất hữu cơĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.301m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V45,248m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3028m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,392m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,162m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,034100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0164tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0303tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,4701100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V292,705m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V344,36m3
15Cắt ron chống nứt đường bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.168,112m
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzol, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.046,65m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3927100m3
18Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,71100m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu tự chèn, chiều dày 6cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V596,2m2
20Trồng mới cỏ lá gừngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,71100m2
21Trồng cây dầu cao >6m đường kính cách gốc 1m >20cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33cây
22Trồng mới cây phượng vĩ cao>6m đường kính cách gốc 1m >25cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cây
23Trồng mới cây sao cao >4m đường kính cách gốc 1m >15cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V68cây
24Trồng cây hồng lộc cao > 1mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V105cây
25Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V104Cái
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,4078m3
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,7856m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V192,102m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V70,272m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,3464100m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V491,906m2
32Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V102,676m2
33Lát đá granite mặt bệ các loại D>18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V52,3168m2
34Lát đá granite bậc tam cấp D>=18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,694m2
35Lát đá granite nhám mặt D>=18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,56m2
36Lát gạch block tự chèn trồng cỏĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V27,36m2
37Gia công cột bằng thép inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1083tấn
38Lắp dựng cột thép inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,108tấn
39Gia công thanh trụ thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0539tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,054tấn
41Dây thừngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V23m
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V97,720610m3/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V879,491610m3/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.443,033510m3/1km
AR Hạng mục: San nền mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V173,093100m2
2Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,8239100m3
3San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V44,7522100m3
4Đất đắp vào công trìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.608,5149m3
AS Hạng mục: Bể phòng cháy chữa cháy - hồ nước sinh hoạt
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,741100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,1417100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,5993100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,884m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V26,675m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V42,2373m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,9811m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,383100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6252100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,4003tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,3016tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V204,804m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V58,275m2
14Trộn dung dịch chống thấm Shika- latexĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V263,079m2
15Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V118,35Lít
16Sản xuất lan can, thang thép inox sus 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0408tấn
17Lắp đặt kết cấu cầu thang inox sus 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0408tấn
18Chống thấm mạch ngừng Watertop B250 FDĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V51,9m
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 25x25mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,35m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 25x40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,656m2
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,417210m3/1km
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,755210m3/1km
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,43110m3/1km
AT Chi phí xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây (Phần đường dây trên không - Phần xây dựng)
1Móng M12-BTĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
2Móng M12-BT2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
AU Chi phí xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây (Phần đường dây trên không - Phần vật tư - phụ kiện)
1Lắp đặt Trụ BTLT 12m đơn - không ứng lựcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1trụ
2Lắp đặt Trụ BTLT 12m ghép đôi - không ứng lựcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1trụ
3Lắp đặt Đà đở thẳng I-2000 4 ốpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
4Lắp đặt Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
5Lắp đặt Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
6Lắp đặt Chân sứ đỉnh (L75x75x8-725)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
7Rãi căng dây: Cáp nhôm trần lõi thép: AC-50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30m
8Lắp đặt Cáp đồng bọc: CX-24kV-25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V96m
9Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cục
10Ty sứ đứngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cây
11Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4sợi
12Lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
13Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimbleĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6sợi
14Lắp đặt Khung U + Sứ ống chỉ + bulonĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
15Lắp đặt Kẹp quai 2/0Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
16Bọc kẹp quaiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
17Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
18Lắp đặt Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
19Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
20Lắp đặt Bảng nguy hiểm - số trụĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
21Băng quấn SiliconĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cuộn
AV Chi phí xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây (Phần trạm biến áp (phần vật tư))
1Lắp đặt Đà sắt L8x75x75x2800 - bắt tủ CBĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
2Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
3Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2800Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30bộ
4Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6m
5Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18m
6Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-350mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6m
7Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21m
8Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31m
9Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng 150mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
11Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 460mm + ty sứĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31 sứ
12Ốc siết cáp 2/0Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
13Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
14Lắp đặt Tủ MCCB lắp nền - KT 600x800x1650Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
15Co ống PVC 90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
16Lắp đặt Ống PVC 114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,610 m
17Co ống PVC 114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
18Đai thép + 02 khóa đaiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
19Băng keo cách điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cuộn
20Băng quấn SiliconĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cuộn
21Nắp che đầu cực MBAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
22Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
23Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 1PĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
24Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3PĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
25Bảng nguy hiểmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
26Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
27Bộ tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
28Hàng rào trạm lưới B40 (4mx4mx2m)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
AW Phần thiết bị theo xây lắp (Phần thiết bị công trình)
1Thang máy tải khách tải trọng 1000 kg, 04 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ
2Thang máy tải khách, hàng , tải trọng 1000 kg, 04 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ
3Máy lạnh ốp trần (Inverter 2HP )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
4Máy lạnh ốp trần (Inverter 2,5HP )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cái
5Máy lạnh treo tường (Inverter 2HP )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
6Máy bơm nước 15M3/H- H=40mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
7Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300LĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
8Giếng khoan công nghiệp 40m đến 50m + bơm giếng khoan 5,5HPĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ
9Máng rửa tay sân trường Inox Sus 304 dài 3m + 6 vòi rửa Inox Sus 304 + 5 khay đựng xà phòng treo thành Inox Sus 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12bộ
AX Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị PCCC)
1Máy bơm DIESEL Q=30l/s , H=50m-P=50HPĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
2Máy bơm điện Q=30l/s , H=50m-P=40HPĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
3Máy bơm bù áp Q=2l/s , H=50m-P=3HPĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
AY Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị âm thanh)
1Loa lắp tường 50W+chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40bộ
2Loa lắp tường 100W+chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
3Ampli 3000WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
4Ampli 2000WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
5Ampli 1000WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
6Bộ khuếch đại tăng cường 3000WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
7Bộ khuếch đại tăng cường 2000WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
8Bộ khuếch đại tăng cường 1000WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
9Micro để bànĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
10Micro không dâyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
AZ Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị camera)
1Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 4TGĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
2Màn hình quan sát 43 inĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
3IP camera thân , ống kính 2-12mm-2MP, hồng ngoại nguồn DC12V/POEĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13bộ
4SWICH poe 16 port 10/100/1000MB + 4 slort SPTĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
5Bộ chuyễn đổi quang điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V26bộ
6Bộ kéo dài HDMI 150m qua cáp mạng CẠT5E,CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
7Bộ lưu điện UPS 3KVAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
BA Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị điện)
1Máy phát điện 3 pha 15KVA (bao gồm kệ máy , chống ồn, ống khói )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ
2Hệ thống xử lý nước sinh hoạt thành nước uống cho học sinh, giáo viên được đặt trong phòng lọc nước: Hệ thống theo công nghệ RO (thẩm thấu ngược) hoạt động hoàn toàn tự động (bồn inox 2.000 lít + hệ thống lọc RO 200li1t/h +phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ
BB Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị trạm biến áp 3pha 250KVA)
1Lắp đặt MBT III-250kVA-22/0,4kVĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 24kV-100AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
3Lắp đặt Chống sét van LA 18kV-10kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
4Lắp đặt TI 0,6kV - 300/5A - Điện lực cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
5Lắp đặt MCCB 3P-600V-400AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
6Lắp đặt Tủ tụ bù 3P 440V - 100kVAr 4 cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
7Lắp đặt Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70716539E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8062992E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 98.220.475.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 98.220.475.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 196.440.950.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.220.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥196.440.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 4 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
11 Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
12 Cán bộ phụ trách thi công phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
13 Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .10
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)8000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m28000
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m28000
13 Máy thủy bình (*) .4
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .2
15 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .2
16 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
17 Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) .1
18 Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) .1
19 Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) .1
20 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .5
21 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .5
22 Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) .1
23 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
24 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) .1
25 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) .1
26 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) .1
27 Máy hàn nhiệt .2
28 Máy vận thăng (*) .1
29 Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
30 Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
31 Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->