Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 18:48:00 đến ngày 2021-12-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,314,964,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70716539E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8062992E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 98.220.475.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 98.220.475.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 196.440.950.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.220.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥196.440.950.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 13-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1.Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. a.2.Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3.Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4.Riêng đối với thiết bị thang máy, máy phát điện, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến áp, hệ thống thiết bị âm thanh, hệ thống thiết bị camera, đầu báo cháy các loại, trung tâm báo cháy, máy bơm diesel chữa cháy, máy bơm điện chữa chữa cháy, máy bơm bù áp chữa cháy, máy bơm cấp nước, máy lạnh các loại thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.5.Riêng đối với thiết bị thang máy, máy phát điện, máy biến áp, hệ thống lọc nước RO: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b.Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c.Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d.Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) -Ghi chú:(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối phòng học, khối phòng học bộ môn, khối phòng phục vụ học tập và khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 52,488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42,076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,412 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,161 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 41,791 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 76,362 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 99,079 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 611,678 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 88,083 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 68,941 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 189,696 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 175,139 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,649 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,412 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,412 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,483 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 178,545 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 694,968 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 98,684 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 130,775 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,684 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.020,104 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 55,341 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,72 | m3 |
| 26 | Cung cấp gạch bọng hourdis 40x25x15 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35.143,2 | viên |
| 27 | Nhân công xếp gạch bọng lên sàn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.514,32 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,317 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,594 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34,136 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,017 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 57,486 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,337 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,403 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 88,195 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,256 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,995 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,194 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,251 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,87 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,993 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,078 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,409 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,572 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,067 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,992 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,114 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,774 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,397 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,297 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84,876 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 56,649 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96,004 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,626 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,373 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,788 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,027 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,652 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,467 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,419 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,756 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,601 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 239,186 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 670,8 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,31 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48,939 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,041 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 179,485 | m3 |
| 71 | Lớp gạch ống 8x8x18 xếp đều nâng sàn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 94,362 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,45 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.849,824 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 236,474 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.243,563 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.715,818 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5.263,32 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.697,453 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.633,179 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8.272 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.642,693 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 273,05 | m |
| 83 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.863,92 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.999,6 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 788,328 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33,8 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 553,98 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.925,84 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm (chống trượt), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.114,075 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám mặt 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70,6 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6.774,092 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 66,81 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62,22 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 395,14 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200mm vào bồn hoa, ramp dốc vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 178,294 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 242,487 | m2 |
| 97 | Lát đá granite tự nhiên D>= 18mm mặt nhám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 193,301 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite D>=18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 515,932 | m2 |
| 99 | GCLD nẹp đồng chống trơn trượt T20 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 810 | m |
| 100 | Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 269,455 | m2 |
| 101 | Lát đá nền đá granite tự nhiên D>=18mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 87,444 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên D>=18mm vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 225,427 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên D>=18mm vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30,072 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.152,615 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.540,722 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19.037,05 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18.764,232 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5.198,857 | m2 |
| 109 | Sơn tạo gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.047,559 | m2 |
| 110 | Sơn giả đá vân cẩm thạch (theo quy trình nhà sản xuất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,263 | m2 |
| 111 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 547,5 | m2 |
| 112 | GCLD khung vách, cửa tấm Compact HPL D12mm màu xám sáng (bao gồm phụ kiện inox 304) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 566,123 | m2 |
| 113 | Gia công kính tráng thuỷ dày 5mm, khung chữ U inox 304 SUS | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 54,008 | m2 |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | cái |
| 115 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1,5mm, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 811,128 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.5mm gắn kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 100,46 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm XINGFA hệ 93 dày 2mm kính cường lực 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.621,836 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.5mm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 75,36 | m2 |
| 119 | Cung cấp vách nhôm trong nhà khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1,5mm kính cường lực 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84,74 | m2 |
| 120 | Cung cấp vách kính mặt tiền khung nhôm XINGFA hệ 65 dày 3,5mm kính cường lực 2 lớp dày 13,14mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 459,635 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa bọc inox phẳng 2 mặt dày 1mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | m2 |
| 122 | Cung cấp song bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 446,274 | m2 |
| 123 | Cung cấp song bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4, viền sắt hộp 14x14mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.244,58 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.609,784 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 459,635 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84,74 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.690,854 | m2 |
| 128 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5, tay vịn inox tròn D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 254,1 | md |
| 129 | Lan can hành lang inox sus 304 hộp 20x40x1,5, 15x30x1,5, tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 359,2 | m2 |
| 130 | Lan can inox sus 304 hộp 20x40x1,5, D19,1x1,5, tay vịn inox sus 304 D60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,96 | m2 |
| 131 | Lan can ramp dốc inox sus 304 dẹp 25x9mm, tay vịn inox sus D49mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,325 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 263,13 | m2 |
| 133 | Lan can hành lang inox hộp 30x60mm liên kết inox hộp 20x40mm chiều cao 0,1m (bao gồm chân , đế ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 232,2 | md |
| 134 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 404,705 | m2 |
| 135 | Gia công tay vịn inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,008 | tấn |
| 136 | Lắp dựng tay vịn inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,008 | tấn |
| 137 | Lam nhôm chắn nắng hình lá liễu liên kết bằng khung thép hộp 40x40x1.5mm, sơn tĩnh điện cùng màu với lam nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 206,75 | m2 |
| 138 | Lam nhôm hình viên đạn sơn tỉnh điện liên kết bằng khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.5 sơn tĩnh điện màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 92,935 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 299,685 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.690,854 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.213,158 | m2 |
| 142 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.416,108 | m2 |
| 143 | Lợp mái ngói 10 v/m2, bao gồm chất chống thấm chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 27,383 | 100m2 |
| 144 | Gia công lắp dựng hệ kèo Smastruss | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.738,3 | m2 |
| 145 | Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120 | lổ ống |
| 146 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120 | lổ ống |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,134 | tấn |
| 148 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,134 | tấn |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,585 | tấn |
| 150 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,585 | tấn |
| 151 | Sơn tĩnh điện hệ kèo thép, xà gồ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,685 | m2 |
| 152 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,141 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,141 | tấn |
| 154 | GCLD mái kính cường lực phôi xanh dày 12mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,72 | m2 |
| 155 | Lắp đặt mái kính cường lực | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,72 | m2 |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L350 (bao gồm thanh thép định vị bu lông) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cái |
| 157 | Nẹp nhôm silicon, tấm xốp chèn khe lún | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 188,76 | m |
| 158 | Nẹp đồng che khe lún chèn silicon, tấm xốp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90,6 | m |
| 159 | Gia công mũ che inox dày 2mm liên kết sê nô giữa 2 khối | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,063 | tấn |
| 160 | GCLD chữ inox vàng bóng 304 cao 300 dày 1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | chữ |
| 161 | GCLD chữ inox vàng bóng 304 cao 400 dày 1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | chữ |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 78,958 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,67 | 10m3/1km |
| 164 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 123,12 | 10m3/1km |
| 165 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 341,383 | 10m3/1km |
| B | Hạng mục: Nhà xe học sinh - giáo viên công chức viên chức, nhà tập thể thao đa năng và phòng học công nghệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,274 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,257 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,557 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,454 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,161 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,277 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,022 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,927 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 27,399 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 97,94 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,872 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 69,602 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,022 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 51,38 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,951 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 51,506 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 180,617 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 225,478 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 64,07 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,564 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,917 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,266 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,898 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,545 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,046 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,39 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,486 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,568 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,304 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,399 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,663 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,345 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,675 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,058 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,257 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,37 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,844 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,663 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,726 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,417 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,342 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,218 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,564 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,002 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,252 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,608 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,141 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,217 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,213 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,264 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,89 | tấn |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt chậu bê tông KT 80x30x50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 51 | cái |
| 56 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 481,185 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,557 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,555 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,812 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,386 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 87,839 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 102,861 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,33 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,541 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33,084 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,446 | m3 |
| 67 | Lớp gạch ống 8x8x18 xếp đầu chèn vữa XM M.75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,752 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 902,426 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 968,908 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 984,294 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.014,604 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 230,4 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.454,568 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.292,35 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 333,57 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,32 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 380,419 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x600mm (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 936,273 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 349,25 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm chống trơn trượt (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 279,168 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,32 | m2 |
| 82 | Lát đá nền đá granite tự nhiên D>=18mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,894 | m2 |
| 83 | Xoa phẳng mặt bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 530,44 | m2 |
| 84 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 530,44 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceremic 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 748,44 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceremic 300x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 65,16 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,3 | m2 |
| 88 | Công tác ốp ốp đá granite tự nhiên 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 106,154 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granite tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28,59 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám mặt 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,429 | m2 |
| 91 | Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58,972 | m2 |
| 92 | GCLD nẹp đồng chữ T30mm gân chống trượt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 187,2 | m |
| 93 | Lát đá granite D>=18mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,883 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granite tự nhiên D>=18mm vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,266 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 mài vát cạnh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,273 | m2 |
| 96 | Ngâm nước ximăng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 389,873 | m2 |
| 97 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 423,739 | m2 |
| 98 | Quấn Waterstop quanh cổ ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | Lổ |
| 99 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | Lổ |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,011 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,011 | tấn |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 286,8 | m |
| 103 | Trát chỉ tường KT 30x50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50,85 | m |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 925,228 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 968,908 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.669,262 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 698,928 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 390,356 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.638,17 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.233,8 | m2 |
| 111 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 56,25 | m2 |
| 112 | Thi công trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 56,25 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 100,464 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,07 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm XINGFA hệ 93 dày 2mm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 74,856 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.5mm kính cường lực 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,4 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa kéo inox 304 có lá dày 1ly (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 82,908 | m2 |
| 118 | Song bảo vệ sắt hộp KT13x26mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89,264 | m2 |
| 119 | Cung cấp vách kính khung nhôm XINGFA kính hệ 65 dày 3,5mm, gắn kính cường lực 2 lớp dày 13,14mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 81,557 | m2 |
| 120 | Cung cấp vách kính khung nhôm XINGFA kính hệ 55 dày 1,5mm, gắn kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 71,04 | m2 |
| 121 | Lam nhôm hình lá liễu liên kết với khung thép hộp 40x40x1.5mm sơn tĩnh điện cùng màu với làm nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 53,19 | m2 |
| 122 | Gia công lam sắt hộp 40x80x1.5 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,31 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lam sắt hộp 40x80x1.5 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,31 | tấn |
| 124 | Sơn tĩnh điện màu trắng lam sắt hộp 40x80x1.5 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 365,962 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 200,79 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 152,597 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lam nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 53,19 | m2 |
| 128 | Lắp dựng khung sắt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89,264 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89,264 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 82,908 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt cửa, vách tấm compact HPL D12mm (bao gồm phụ kiện inox 304) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,56 | m2 |
| 132 | Cung cấp lan can hành lang inox sus 304 hộp 20x40x1,5, inox hộp 15x30x1,5, tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 143,638 | m2 |
| 133 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58,88 | md |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 203,662 | m2 |
| 135 | Cung cấp phễu thu inox 304 KT 900x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp dựng phễu thu inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,27 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt nẹp đồng (nhôm) chữ T che khe lún | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,6 | m |
| 138 | Sơn kẻ sân thể thao bằng máy (Vạch sơn trắng rộng 50mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,025 | m2 |
| 139 | SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,135 | m2 |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox "NHÀ TẬP THỂ THAO" cao 300 dày 1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | chữ |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt biểu tượng thể thao bằng hộp mica KT 800x800, dày 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 143 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,133 | tấn |
| 144 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,133 | tấn |
| 145 | Bulong neo D24, L=900 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96 | cái |
| 146 | Bulong neo M20x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 180 | cái |
| 147 | Bulong liên kết M12x35 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | cái |
| 148 | Tắc kê nở M12x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 320 | cái |
| 149 | Ty giằng xà gồ D10 răng tiện 2 đầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 140 | cái |
| 150 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,659 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,659 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 265,772 | m2 |
| 153 | Lợp mái che tường bằng panel không nóng, không ồn (sản xuất công nghệ hàn quốc dày 100mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,022 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,531 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,414 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,219 | 10m3/1km |
| 157 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,969 | 10m3/1km |
| 158 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 56,47 | 10m3/1km |
| C | Nhà bếp - nhà ăn kết hợp nhà đa năng, phòng nghỉ trưa dành cho học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,0846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,3913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,6933 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,6933 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,6346 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,139 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,438 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 93,9831 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,5415 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 140,0875 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84,3536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 370,0277 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 535,8158 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42,0128 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,7522 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4988 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40,9173 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,136 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,224 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,8449 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 73,5953 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,4495 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,5906 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39,9976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,1532 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,5228 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 27,0141 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,23 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,58 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,3969 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,6497 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,6262 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,2742 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cầu thang, tam cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bảng thang tam cấp, cầu thang chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,7622 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,1439 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,9468 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,6149 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,523 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,9098 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,9028 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,851 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,7755 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,7819 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,5713 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,5184 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,2463 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,5889 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,5594 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,9019 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42,3844 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39,7527 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,1676 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6269 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,8298 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,476 | tấn |
| 59 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,8069 | m3 |
| 60 | Xây tường bó vỉa, bồn hoa, gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,3424 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,6728 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường , dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,6138 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 133,5024 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,0448 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,312 | m3 |
| 66 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,0833 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 52,7256 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 383,5867 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,6364 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0979 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62,8712 | m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,1699 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.188,2128 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.929,3732 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.137,27 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.605,9 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.490,0176 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.466,11 | m2 |
| 79 | Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.977,265 | m2 |
| 80 | Lát nền hành lang, gạch thạch anh 600x600 kích thước gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,125 | m2 |
| 81 | Lát nền hành lang, gạch granite 600x600 chống trượt kích thước gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.608,7655 | m2 |
| 82 | Lát nền nhà vệ sinh, sàn nước gạch granite nhám 600x600, kích thước gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 209,22 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.317,735 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 314,1 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, gạch ceramic 600x100 tiết diện gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,45 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch granite 600x100 ( cùng gạch ốp) vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89,35 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granite D>=18 vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,4 | m2 |
| 88 | Lát đá granite D>=18 vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62,28 | m2 |
| 89 | Lát đá granite nhám mặt >=D18 vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 88,5584 | m2 |
| 90 | Lát đá granite D>=18 vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 178,516 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,5832 | m2 |
| 92 | Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72,11 | m2 |
| 93 | Lát nền bằng đá granite nhám mặt 100x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,4004 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.188,2128 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.802,8732 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8.699,2976 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.408,5368 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9.896,2708 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 385,576 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.914,96 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 435,32 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 162,5125 | m2 |
| 103 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 597,8325 | m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 597,8325 | m2 |
| 105 | Trát gờ chặn nước 20x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 170,9 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ 30x50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 67,66 | m |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,7 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,7 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,3768 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,3768 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 519,7818 | m2 |
| 112 | Bulong neo M24x800- Gr8.8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96 | cái |
| 113 | Bulong neo M20x60- Gr8.8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 180 | cái |
| 114 | Bulong neo M12x35 -Gr4.6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 728 | cái |
| 115 | Tắc kê nở M12x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 208 | cái |
| 116 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | Lỗ ống |
| 117 | Quấn Waterstop quanh cổ ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | Lỗ ống |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0179 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0179 | tấn |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn panel không nóng, không ồn chiều dày 100mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,5531 | 100m2 |
| 121 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 173,58 | m2 |
| 122 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 997,5 | m2 |
| 123 | Cửa đi hệ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.5mm, gắn kính cường lực D.8mm. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 334,08 | m2 |
| 124 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34,56 | m2 |
| 125 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn lưới chống côn trùng. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40,96 | m2 |
| 126 | Cửa sổ lùa nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, gắn kính cường lực D.8mm. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 316,44 | m2 |
| 127 | Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 55 dày 1.5mm, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,3 | m2 |
| 128 | Lưới cuốn chống côn trùng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 118,8 | m2 |
| 129 | SXLD Song bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (13x26)mm, viền sắt hộp (14x14)mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 327,24 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65 màu trắng sứ, kính dán cường lực an toàn 2 lớp dày 13,14mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 240,57 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1.5mm gắn kính dán cường lực 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | m2 |
| 132 | Cửa cuốn inox lá 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,4 | m2 |
| 133 | SXLD moto cửa cuốn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 134 | Cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 254,775 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 869,14 | m2 |
| 136 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 265,57 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,4 | m2 |
| 138 | Khung lam nhôm lá liễu thép hộp 40x40 ( SL-120 dày 1.mm) sơn tĩnh điện màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 299,7035 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lam nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 299,7035 | m2 |
| 140 | Gia công lan can cầu thang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 180,3 | m |
| 141 | Gia công Lan can hàng lang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox hộp 30x60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 380,2425 | m2 |
| 142 | Gia công lan can hành lang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 30x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,063 | tấn |
| 143 | Gia công mũ che inox dày 1mm liên kết sê nô giữa 2 khối | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,035 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 601,2027 | m2 |
| 145 | GCLD nẹp đồng chữ T20 có vân chống trượt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 417,8 | m |
| 146 | SX kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,48 | m2 |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 148 | SXLD Cửa inox lên mái | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | m2 |
| 149 | Tấm Flasing che mái | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2 | m |
| 150 | Gia công đan inox sàn rửa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1396 | tấn |
| 151 | Lắp dựng đan inox sàn rửa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1396 | tấn |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28,372 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,0072 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26,0144 | 100m2 |
| 155 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.928,025 | m2 |
| 156 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,278 | 10m3/1km |
| 157 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,505 | 10m3/1km |
| 158 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,959 | 10m3/1km |
| D | Hạng mục: nhà thường trực, cổng, hàng rào (Nhà thường trực + cổng chính) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,445 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,389 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,787 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,639 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,833 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,177 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,618 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,507 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,298 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,112 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,224 | m3 |
| 20 | Cắt jont chống trơn trượt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,4 | m |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,223 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,442 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,243 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,089 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,523 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,568 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,519 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,692 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,316 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,477 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,393 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,223 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,046 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,41 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,781 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,972 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96,775 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 65,437 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 87,792 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 94,27 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,3 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80,36 | m2 |
| 51 | Xoa phẳng nền nhà che máy bơm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,9 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,465 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,16 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,76 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,82 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,28 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,728 | m2 |
| 59 | Lát đá granite D>=18mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,91 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granite đen D>=18mm vào tường bảng tên | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,25 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 69,797 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 65,437 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 249,462 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,3 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 189,111 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 86,737 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn tạo gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 130,148 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,97 | m2 |
| 69 | Phun dung dịch chống thấm vô cơ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,97 | m2 |
| 70 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lỗ ống |
| 71 | Quấn Waterstop quanh cổ ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lỗ ống |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,001 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,001 | tấn |
| 74 | Đắp vữa tạo chóp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,8 | m |
| 76 | Kẻ jont lõm cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,8 | m |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,858 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,4 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,273 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,531 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa cổng khung sắt hộp 40x80x3.2, sắt la dẹp 5x40, ốp tôn inox phẳng dày 1mm sơn dầu màu đậm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,97 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động (khung sắt hộp 40x80x3.2, sắt la dẹp 5x40, ốp tôn inox phẳng dày 1mm sơn dầu màu đậm) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | m |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,97 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,077 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,077 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 87 | Kính tráng thủy KT 1000x600 dày 5mm khung chữ U inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6 | m2 |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 89 | Chữ cao 100mm, khắc âm 10mm, sơn màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 75 | chữ |
| 90 | Chữ cao 200mm, khắc âm 10mm, sơn màu vàng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | chữ |
| 91 | Chữ cao 400mm, khắc âm 10mm, sơn màu vàng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | chữ |
| 92 | Chữ vàng inox cao 400mmm, dày chữ 50mm, inox dày 1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | chữ |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50,325 | m2 |
| E | Hạng mục: nhà thường trực, cổng, hàng rào (Hàng rào) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 53,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 118,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 66,998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,513 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,03 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 27,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,43 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,739 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 82,704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,299 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,468 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,27 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,42 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,283 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,38 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,248 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,321 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,753 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,605 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,383 | tấn |
| 29 | Xây gạch đinh không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,191 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 63,663 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,338 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.280,008 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 77,655 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 269,608 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 278,957 | m2 |
| 36 | Đắp vữa tạo chóp trên cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,038 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50,4 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.280,008 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 632,282 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.912,29 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granite tự nhiên cắt đều 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70,309 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,426 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 194,07 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 240,896 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 240,896 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 435,94 | m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 188,334 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,69 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,214 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 68,263 | 10m3/1km |
| F | Hạng mục: Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,0888 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2637 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,7278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,924 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7605 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7596 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0815 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2613 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3957 | tấn |
| 12 | Lát (xếp) gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 201,96 | m2 |
| 13 | Lát (xếp) gạch thẻ 30x30x1.5 làm dấu mương cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 99,6 | m2 |
| G | Hạng mục: Điện tổng thể (Thiết bị điện tổng thể) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tụ bù 3x20 KVR - 3 cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù 3P-30KVA+bộ điều khiển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ relay chống chạm đất -EF 0-50A(30A) (bao gồm biến dòng bảo vệ PCT) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất (bao gồm tủ chứa 200x300x150) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bảo vệ quá áp/ thấp áp / quá dòng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ relay phát hiện dòng rò ERL 0:20A (5A)(3A)+ZCT | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-400A, 45KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-300A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CXV 120mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 448 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.720 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 975 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 212 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 148 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.250 | m |
| 24 | Khoang giếng khoan 30m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | Giếng |
| 25 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 92 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cọc |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 800x1750x450 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D50/40 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D65/50 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D85/65 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 53 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D105/80 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.025 | m |
| H | Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đường bóng led 150W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn STK7m+ Cần đèn STK D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng BTCT cho trụ đèn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn D42x2,6, chiều dài 2,5m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2+E4mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 796 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2+E1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 290 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 758 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 290 | m |
| 9 | Mô tơ cổng 1P- 1,5HP | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Hóa chất terrafill | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 160 | kg |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16 dài 2m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Khoang giếng khoan 30m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | Giếng |
| 5 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 901 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ đở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 110 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 78 | Cái |
| J | Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống thông tin) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang 4 CORE | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang 2 CORE | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 292 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 pair | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D32/25 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc PVC trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoang giếng khoan 30m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | Giếng |
| 12 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hộp |
| K | Hạng mục: Điện tổng thể (Hệ thống camera) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang 2 CORE | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.141 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/ PVC/PVC 2,5mm2 -2C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.141 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D65/50 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 186 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D40/32 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 155 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D32/25 đặt nổi trong mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 316 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,266 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,36 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,656 | 10m3/1km |
| L | Hạng mục: điện các khối (Khối chính) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 226 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn chống lóa) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 457 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm khung đở+ hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 174 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 286 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt tường 50W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 210 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 x45W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 94 | cái |
| 10 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 3 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 314 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 354 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 210 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.089 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 138 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 06 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 69 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 12 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 18 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV 35mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 248 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV 25mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.181 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.123 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7.826 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10.496 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9.158 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26.447 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 412,8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 619,2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.235,2 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6.352,8 | m |
| 36 | Lắp đặt máng cáp 200 x100 x1.2mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt máng cáp 150 x50 x1.2mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 720 | m |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-300A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 10KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 139 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 154 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 94 | cái |
| 53 | Lắp đặt RCBO - 2P-25A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| M | Hạng mục: điện các khối (Nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 370 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn chống lóa) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) chống cháy nổ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt ốp trần 75W + khung treo quạt thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp KT: 600x600mm. 1HP/380V Q=8000m3/h | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 189 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 80W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp CN 125W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 3 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 231 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 122 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện 3pha đơn 3 lỗ 380V/16A- 4P+E | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đế âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 486 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 106 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 12 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 8 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện composite lắp đặt đồng hồ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV 95mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CV 70mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 92 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CV 50mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CV 35mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 642 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 222 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5.874 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 520 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.496 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7.240 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17.542 | m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp 200 x100 x1.2mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 184 | m |
| 36 | Lắp đặt máng cáp 300 x100 x1.2mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 732 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 372,8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 559,2 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.395,2 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.592,8 | m |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-300A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-10A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | cái |
| 59 | Lắp đặt RCBO - 4P-16A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO - 4P-50A, 6KA-100mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt RCBO - 4P-100A, 6KA-100mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt RCCB - 4P-50A, 100mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCCB - 4P-100A, 100mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng điện 1P-10(40)A loại đã được kiểm định | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | cái |
| N | Hạng mục: điện các khối (Khối nhà tập thể thao đa năng - nhà xe học sinh giáo viên) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led HIGHTBAY 250W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn+ chống lóa ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm khung đở+ hộp đèn chống lóa ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt tường 50W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp CN 125W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 3 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 147 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 8 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 12 Modules | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CV 25mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 154 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 212 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.996 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 178 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.942 | m |
| 27 | Lắp đặt máng cáp 150 x50 x1.2mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 635,2 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 952,8 | m |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| O | Hạng mục: điện các khối (Khối nhà bảo vệ - cổng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W/220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V 2 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV 6mm2 -4C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CVV 2.5mm2 -3C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 66 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 61 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28,8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,2 | m |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-100A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ điều kiển đóng ngắt máy bơm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| P | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống thông tin liên lạc - Khối chính) | |||
| 1 | Dây UTP -CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.028 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 2 pairs | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 76 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 822 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 348 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang & hộp âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack loại 27U | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt swich 24 ports | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt splitter 4 ports | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt modem quang | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét lan truyền Krone - projector 10 pair , PSTN 10KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-24CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt IDF có 1 block terminal & chống sét lan truyền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| Q | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống thông tin liên lạc - Nhà tập thể thao đa năng - văn phòng công nghệ) | |||
| 1 | Dây UTP -CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 182 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 112 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ Rack loại 20U | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt swich 16 ports | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt modem quang | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-16CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| R | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống thông tin liên lạc - Nhà bếp nhà ăn - kết hợp nhà đa năng) | |||
| 1 | Dây UTP -CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 82 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| S | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống âm thanh - Khối chính) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn âm thanh ruột đồng , mạ thiết , 4mm2-2C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 446 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 168 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 252 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | hộp |
| T | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống âm thanh - Khối nhà bếp nhà ăn kết hợp nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn âm thanh ruột đồng , mạ thiết , 4mm2-2C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 154,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 231,6 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | hộp |
| U | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống máy lạnh - Khối chính) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | máy |
| 3 | GCLD ống ga máy lạnh và cách nhiệt D9.5/12.7 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 54 | m |
| 4 | GCLD ống ga máy lạnh và cách nhiệt D9.5/15.9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.642 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 585 | m |
| 9 | GCLD giá đỡ cục nóng ( Sắt V50x50x5) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Phụ kiện máy lạnh (Bulong , sơn , nối mềm ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | Hệ |
| V | Hạng mục: điện các khối (Hệ thống máy lạnh - Nhà tập thể thao đa năng - văn phòng công nghệ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.468 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.156 | m |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23 | cái |
| W | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,2372 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,222 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,9412 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,0045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,4547 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 37,372 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,927 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,0419 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7826 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 47,0514 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,1228 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 347,5 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,7933 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,7477 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,3699 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 53,8836 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,6275 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,9447 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,2918 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,973 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm (H10) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 166,25 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm (H10) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 166,25 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Nhân công lắp đặt gối cống bê tông D400 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 335 | Cái |
| 28 | Nhân công lắp đặt gối cống bê tông D600 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | Cái |
| 29 | GCLD lưới chắn rác 400x400 ô vuông 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | Cái |
| X | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Lắp đường ống) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều kiểng máy bơm (vỏ, cáp động lực, tín hiệu) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xã khí D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D75mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp pê D75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc mặt nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ PPR D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lò so chống rung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 17 | Bệ bê tông đỡ máy bơm 50x80x150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | Hệ |
| 18 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi nước đồng D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | bộ |
| Y | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Ống và phụ kiện PPR cấp nước lạnh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| Z | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Hệ thống thoát nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,9 | 100m |
| AA | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể (Phần xây tô) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89,4561 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 585,5562 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 325,84 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 109,96 | m2 |
| 5 | Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoại | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,0536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,864 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,782 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 71,617 | 10m3/1km |
| AB | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà chính - Hệ thống cấp nước khối chính) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao điện D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,83 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,725 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 484 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 184 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 104 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x63mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 423 | cái |
| 29 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 600 | m |
| 30 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 400 | cái |
| 31 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 250 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 108 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 204 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 108 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi nước uốn inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 78 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 78 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 78 | Cái |
| 71 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | Cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| AC | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước thải (khối chính)) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt , co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 114 | cái |
| 4 | Lắp đặt , co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chử Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt chử Y giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 112 | cái |
| 7 | Lắp đặt chử Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt thông tắc PPR (CO) D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thông tắc PPR (FCO) D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,495 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,74 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x168mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 181 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 170 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 105 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 78 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 109 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 382 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 191 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 28 | Si phông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 139 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 49 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 106 | cái |
| 34 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 37 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 350 | m |
| 38 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 300 | cái |
| 39 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | cái |
| AD | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà chính - Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 61 | cái |
| AE | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bao gồm khung đỡ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao điện D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,87 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,714 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 125 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 67 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 195 | cái |
| 21 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 250 | m |
| 22 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | cái |
| 23 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 200 | cái |
| AF | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Hệ thống cấp nước nóng cấp nước nóng) | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi nước nóng inox 304 quay 360 độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 17 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | m |
| 18 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 19 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 59 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 91 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 59 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 52 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| AG | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Hệ thống thoát nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 23,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,195 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 18,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,792 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,875 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,695 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chử Y giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140x110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chử Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110x110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 138 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 93 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 24 | Si phông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62 | cái |
| 25 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc PPR (CO) D110 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 33 | GCLD máng inox thu nước sàn 1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | m |
| 34 | Phiên chắn rác inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | m |
| 35 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 350 | m |
| 36 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 200 | cái |
| 37 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 300 | cái |
| AH | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà bán trú - Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| AI | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,055 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | cái |
| 11 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | m |
| 12 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | cái |
| 13 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng ( bộ xã tự động ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| AJ | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống thoát nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,268 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,775 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,245 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,295 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 15 | Si phông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 19 | Ty ren D8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35 | m |
| 20 | Vòng treo ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 21 | Bu lông nở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| AK | Hạng mục: Nước các khối (Cấp thoát nước khối nhà đa năng - Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| AL | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7863 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch làm dấu ( gạch thẻ 8x8x18) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 139,68 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,147 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0103 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1319 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 30 zone | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | Bộ |
| AM | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống chửa cháy vách tường) | |||
| 1 | Hộp PCCC trong nhà 400x600x200+ Cuộn dây 20m (Bao gồm lăng phun D50) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | tủ |
| 2 | Lắp đặt van góc D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | cái |
| 3 | Hộp PCCC ngoài nhà 1050x1050x350+ 2 Cuộn dây D65 x20m (Bao gồm 2 lăng phun ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2.6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3.6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mặt bích 10K STK D90 + Ron | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt mặt bích 10K STK D114 + Ron | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 99 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/34mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt van test D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều STK D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều STK D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều STK D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống mềm chống rung D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống mềm chống rung D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lược D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lược D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt LUPPE D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt LUPPE D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 106,5214 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn bíttum chống ăn mòn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 388,0286 | m2 |
| 34 | Quấn băng keo quấn chống ăn mòn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 388,0286 | m2 |
| AN | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động - Báo cháy tự động-khối chính) | |||
| 1 | Lắp đặt cói báo cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,8 | 5 chuông |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.834 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 901,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.352,4 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.620 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 110x110 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 89 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 627,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 940,8 | m |
| 15 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 65 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 65 | Cái |
| 18 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 65 | Cái |
| AO | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động - Báo cháy tự động nhà tập thể thao đa năng phòng công nghệ) | |||
| 1 | Lắp đặt cói báo cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo GAS | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.334 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 741,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.112,4 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 808 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 110x110 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 71 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 312,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 469,2 | m |
| 16 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | Cái |
| 19 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | Cái |
| AP | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động - Báo cháy tự động nhà bếp - nhà ăn kết hợp nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt cói báo động cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói dạng tia chiếu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 4C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 926 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 314,4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 471,6 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 552 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 110x110 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 868 | m |
| 16 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | Cái |
| AQ | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60,239 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,0109 | 100m3 |
| 4 | Đất hữu cơ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.301 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 45,248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3028 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0164 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0303 | tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,4701 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 292,705 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 344,36 | m3 |
| 15 | Cắt ron chống nứt đường bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.168,112 | m |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzol, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.046,65 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3927 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,71 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu tự chèn, chiều dày 6cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 596,2 | m2 |
| 20 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,71 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây dầu cao >6m đường kính cách gốc 1m >20cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | cây |
| 22 | Trồng mới cây phượng vĩ cao>6m đường kính cách gốc 1m >25cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cây |
| 23 | Trồng mới cây sao cao >4m đường kính cách gốc 1m >15cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 68 | cây |
| 24 | Trồng cây hồng lộc cao > 1m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 105 | cây |
| 25 | Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 104 | Cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,4078 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,7856 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 192,102 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70,272 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,3464 | 100m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 491,906 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 102,676 | m2 |
| 33 | Lát đá granite mặt bệ các loại D>18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 52,3168 | m2 |
| 34 | Lát đá granite bậc tam cấp D>=18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,694 | m2 |
| 35 | Lát đá granite nhám mặt D>=18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,56 | m2 |
| 36 | Lát gạch block tự chèn trồng cỏ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 27,36 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,108 | tấn |
| 39 | Gia công thanh trụ thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0539 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Dây thừng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23 | m |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 97,7206 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 879,4916 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.443,0335 | 10m3/1km |
| AR | Hạng mục: San nền mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 173,093 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,8239 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 44,7522 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp vào công trình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.608,5149 | m3 |
| AS | Hạng mục: Bể phòng cháy chữa cháy - hồ nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,1417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,5993 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,884 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26,675 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42,2373 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,9811 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,383 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,4003 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,3016 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 204,804 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58,275 | m2 |
| 14 | Trộn dung dịch chống thấm Shika- latex | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 263,079 | m2 |
| 15 | Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 118,35 | Lít |
| 16 | Sản xuất lan can, thang thép inox sus 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0408 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu cầu thang inox sus 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0408 | tấn |
| 18 | Chống thấm mạch ngừng Watertop B250 FD | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 51,9 | m |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 25x25mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,35 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 25x40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,656 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4172 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,7552 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,431 | 10m3/1km |
| AT | Chi phí xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây (Phần đường dây trên không - Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng M12-BT | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng M12-BT2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| AU | Chi phí xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây (Phần đường dây trên không - Phần vật tư - phụ kiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ BTLT 12m đơn - không ứng lực | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt Trụ BTLT 12m ghép đôi - không ứng lực | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt Đà đở thẳng I-2000 4 ốp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chân sứ đỉnh (L75x75x8-725) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Rãi căng dây: Cáp nhôm trần lõi thép: AC-50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc: CX-24kV-25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cục |
| 10 | Ty sứ đứng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cây |
| 11 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | sợi |
| 12 | Lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | sợi |
| 14 | Lắp đặt Khung U + Sứ ống chỉ + bulon | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Kẹp quai 2/0 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bọc kẹp quai | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 19 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bảng nguy hiểm - số trụ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 21 | Băng quấn Silicon | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cuộn |
| AV | Chi phí xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây (Phần trạm biến áp (phần vật tư)) | |||
| 1 | Lắp đặt Đà sắt L8x75x75x2800 - bắt tủ CB | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2800 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-350mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 150mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 460mm + ty sứ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | 1 sứ |
| 12 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ MCCB lắp nền - KT 600x800x1650 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Co ống PVC 90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC 114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6 | 10 m |
| 17 | Co ống PVC 114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đai thép + 02 khóa đai | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Băng keo cách điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cuộn |
| 20 | Băng quấn Silicon | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cuộn |
| 21 | Nắp che đầu cực MBA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 1P | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bảng nguy hiểm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng tên trạm (mica) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hàng rào trạm lưới B40 (4mx4mx2m) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| AW | Phần thiết bị theo xây lắp (Phần thiết bị công trình) | |||
| 1 | Thang máy tải khách tải trọng 1000 kg, 04 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Thang máy tải khách, hàng , tải trọng 1000 kg, 04 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Máy lạnh ốp trần (Inverter 2HP ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 4 | Máy lạnh ốp trần (Inverter 2,5HP ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cái |
| 5 | Máy lạnh treo tường (Inverter 2HP ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm nước 15M3/H- H=40m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 7 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 8 | Giếng khoan công nghiệp 40m đến 50m + bơm giếng khoan 5,5HP | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Máng rửa tay sân trường Inox Sus 304 dài 3m + 6 vòi rửa Inox Sus 304 + 5 khay đựng xà phòng treo thành Inox Sus 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | bộ |
| AX | Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị PCCC) | |||
| 1 | Máy bơm DIESEL Q=30l/s , H=50m-P=50HP | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện Q=30l/s , H=50m-P=40HP | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=2l/s , H=50m-P=3HP | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| AY | Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị âm thanh) | |||
| 1 | Loa lắp tường 50W+chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Loa lắp tường 100W+chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Ampli 3000W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ampli 2000W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ampli 1000W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khuếch đại tăng cường 3000W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ khuếch đại tăng cường 2000W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ khuếch đại tăng cường 1000W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Micro để bàn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Micro không dây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| AZ | Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị camera) | |||
| 1 | Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 4TG | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình quan sát 43 in | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 3 | IP camera thân , ống kính 2-12mm-2MP, hồng ngoại nguồn DC12V/POE | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | bộ |
| 4 | SWICH poe 16 port 10/100/1000MB + 4 slort SPT | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyễn đổi quang điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Bộ kéo dài HDMI 150m qua cáp mạng CẠT5E,CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| BA | Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị điện) | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 15KVA (bao gồm kệ máy , chống ồn, ống khói ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống xử lý nước sinh hoạt thành nước uống cho học sinh, giáo viên được đặt trong phòng lọc nước: Hệ thống theo công nghệ RO (thẩm thấu ngược) hoạt động hoàn toàn tự động (bồn inox 2.000 lít + hệ thống lọc RO 200li1t/h +phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ |
| BB | Phần thiết bị theo xây lắp (Thiết bị trạm biến áp 3pha 250KVA) | |||
| 1 | Lắp đặt MBT III-250kVA-22/0,4kV | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 24kV-100A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV-10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt TI 0,6kV - 300/5A - Điện lực cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-600V-400A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ tụ bù 3P 440V - 100kVAr 4 cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70716539E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8062992E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 98.220.475.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 98.220.475.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 196.440.950.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.220.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥196.440.950.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 4 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thi công phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 8000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 8000 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 8000 |
| 13 | Máy thủy bình (*) | . | 4 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 2 |
| 15 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 2 |
| 16 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | . | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) | . | 1 |
| 19 | Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 5 |
| 21 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 5 |
| 22 | Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) | . | 1 |
| 23 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 24 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 25 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 26 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 27 | Máy hàn nhiệt | . | 2 |
| 28 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 29 | Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 30 | Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 31 | Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi