Gói thầu: Hội nghị truyền hình Ngành Y tế: Điểm cầu Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Hội nghị truyền hình Ngành Y tế: Điểm cầu Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cải cách hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:21:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,707,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm điều khiển phòng họp hội nghị truyền hình Y Khoa | HN-01 | 1 | Gói dịch vụ | - Độ phân giải: ≥ HD 720P (1280x720) - Giao thức kết nối: SIP/H.323 hoặc tương đương - Hỗ trợ ≥ 04 luồng hình ảnh đầu vào, đầu ra - Mã hóa hình ảnh: SFDV_HighProfile (H.264_HighProfile) / SFDVPro (VP9) hoặc tương đương - Mã hóa âm thanh: OPUS / G.711 / G.722 / G.723 hoặc tương đương - Tính năng tương tác tối thiểu: Whiteboard /Presentation / Sendfile / WebCobrowsing / Voting / Polling / Desktop Share / Media Share / Recording | |
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình | HN-02 | 1 | Bộ | Mô tả theo chi tiết mặt hàng tại các mục từ 3 đến 8 | |
| 3 | Camera | HN-02 | 1 | Cái | Camera 4K trở lên - Kích thước 182,5mm x 152mm x 152mm hoặc tương đương - Công nghệ: RightLight với WDR, RightSight hoặc tương đương - Hệ thống hình ảnh Ultra-HD hỗ trợ: ≥ 4K, 1440p, 1080p, 900p, 720p, và SD ở tốc độ 30 khung hình/giây * 1080p, 720p ở tốc độ 30 và 60 khung hình/giây - Quét ngang, nghiêng và thu phóng mượt mà bằng động cơ - Quét ngang tối thiểu: ±90° - Nghiêng tối thiểu: +50° / -90° - Thu phóng HD ≥15 lần (5x quang học, 3x kỹ thuật số). - Trường ngắm chéo ≥ 90° - Trường ngắm ngang ≥ 82° - Trường ngắm dọc ≥ 52° - Tự động lấy nét - 3 chế độ camera cài đặt sẵn - Khe khóa máy Kensington - Chân máy tripod tiêu chuẩn - Các thấu kính dừng ở -90° trong chế độ ngủ để đảm bảo tính riêng tư. | |
| 4 | Speaker | HN-02 | 2 | Cái | - Kích thước: 103mm x 449mm x 80mm hoặc tương đương - Công nghệ tối thiểu: Xử lý âm thanh và đột phá trong thiết kế mang âm thanh đẳng cấp doanh nghiệp tới các hội nghị video. Được tối ưu hóa cho giọng nói của con người, RightSound giảm tiếng ồn và rung không mong muốn, tập trung vào người đang nói để truyền tải được từng lời với độ rõ ràng đáng ngạc nhiên. - Màng loa công suất cao: ≥ 76mm - Có hệ thống giảm rung đang chờ lấy bằng sáng chế lo ại bỏ rung camera và nhiễu âm thanh - Dây cáp Mini XLR kết nối với Hub màn hình Rally cho cả tín hiệu và điện năng. | |
| 5 | Micro | HN-02 | 2 | Cái | - Kích thước: 21mm x 102mm x 102mm hoặc tương đương - Công nghệ tối thiểu: xử lý âm thanh và đột phá trong thiết kế mang âm thanh đẳng cấp doanh nghiệp tới các hội nghị video. Được tối ưu hóa cho giọng nói của con người, RightSound giảm tiếng ồn và rung không mong muốn, tập trung vào người đang nói để truyền tải được từng lời với độ rõ ràng đáng ngạc nhiên. - Phạm vi thu: ≥ 15 ft / đường kính ≥ 4,5m - Bốn micrô với tám yếu tố tạo chùm tia - Dây cáp: ≥ 2,95m - Chuỗi kết nối lên đến 7 Pod Mic. | |
| 6 | Display Hub | HN-02 | 1 | Cái | - Kích thước: 40mm x 206mm x 179mm hoặc tương đương - HDMI Loại A hoặc tương đương (x2) (kết nối với màn hình) - Điện đầu vào USB C hoặc tương đương (kết nối với Camera Rally) - USB Loại B hoặc tương đương (kết nối với máy tính trong phòng họp) - RJ45 hoặc tương đương (kết nối với Hub trên bàn) - Mini XLR hoặc tương đương (x2) (kết nối với Loa Rally) | |
| 7 | Table Hub | HN-02 | 1 | Cái | - Kích thước: 40mm x 176mm x 138mm hoặc tương đương - Kết nối cáp đơn (CAT6A) với Hub màn hình của Rally (≥ 5m) CAT6A bao gồm cáp Ethernet, hỗ trợ cáp do khách hàng cung cấp lên đến ≥ 50 m) - Phát hiện người đang nói: phân tích âm thanh từ tối đa ≥ 7 Pod Mic và ≥ 56 chùm tia - Đầu nối ≥ 12 chốt dành cho Pod Mic Rall. - HDMI Loại A cho chia sẻ nội dung có dây HDMI Loại A cho màn hình - Điện đầu vào Remote - Điều khiển từ xa hồng ngoại (không yêu cầu tầm nhìn thẳng) | |
| 8 | Remote | HN-02 | 1 | Cái | - Điều khiển từ xa hồng ngoại (không yêu cầu tầm nhìn thẳng) | |
| 9 | Máy tính hoặc bộ Codec | HN-03 | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel hoặc tương đương ≥ 2.7 GHz – ≥ 4.5 GHz, Quad Core, ≥ 8MB Cache, ≥ 28W TDP - Đồ họa: Iris® Plus Graphics ≥ 655 •HDMI* 2.0a port with 4K at 60 Hz •USB Type-C port with DisplayPort* 1.2 - Bộ nhớ hệ thống: ≥ 8GB RAM DDR4 2400 - Intel Optane Memory: Room for up to ≥ 32 GB in an M.2 slot. - Storage: ≥ 256GB SSD. - Kết nối ngoại vi: • Intel® Gigabit LAN • Thunderbolt™ 3 with data transfer up to 40 Gbps • Four USB 3.1 ports (two back panel ports and two front ports including one charging port) • Two additional USB 2.0 ports via internal header • Intel® Dual Band Wireless-AC 9560 (802.11ac), 2x2, up to 1.73 Gbps • Dual Mode Bluetooth* 5.0 - Âm thanh: • Up to ≥ 7.1 surround audio via HDMI • Headphone/microphone jack on the front panel • Dual-array microphones on the front panel. | |
| 10 | Bút trình chiếu Spotlight | HN-04 | 1 | Cái | Thiết bị thuyết trình thế hệ mới Điều khiển thuyết trình từ xa: - Cao x Rộng x Dài: 131,3 mm x 28,1 mm x 12,1 mm hoặc tương đương - Trọng lượng: ≥ 3 g - Chiều dài cáp nguồn: ≥ 140 mm Loại kết nối: Bluetooth và kết nối không dây 2.4GHz - Phạm vi không dây: ≥ 30m Công nghệ cảm biến: Cảm biến chuyển động | |
| 11 | Lưu điện | HN-05 | 1 | Chiếc | Công suất ≥ 1500VA/900W - Điện áp lưới ngõ vào: 160 -287 VAC. - Tần số ngõ vào: 50/60Hz ± 5Hz - Lo ại Pin - VDC x Ah – Số lư ợng: 12V x 9Ah x 2. - Thời gian xạc: ≥ 6 -8 hours to 90%. - Thời gian pin (đầy tải): 3-5 phút - Thời gian pin (1/2 tải): 10-13 phút - Nhiệt độ hoạt động: 0oC – 40oC - Nhiệt độ lưu kho: -15oC – 40oC - Độ ẩm hoạt động: 0% -90%, không ngưng tụ. | |
| 12 | Dây HDMI | HN-06 | 2 | Sợi | Chiều dài: ≥ 10m. Chuẩn cáp tối thiểu: Ethernet 2.0 HDMI Hỗ trợ 3D và độ phân giải 4K Tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 10Gb/s Hỗ trợ âm thanh Dolby TrueHD Chuyển tín hiệu âm thanh 2 chiều và âm thanh vòm. | |
| 13 | Dây Mạng | HN-07 | 50 | Mét | - Băng thông cáp cat5e AMP là ≥ 100MB với tần số ≥ 200 MHz. - Độ dày lõi cáp là 24 AWG, solid. - Điện dung: ≥ 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms / -15%, 1 MHz to 200 MHz. - Điện trở dây dẫn: ≥ 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC. - Độ trễ truyền: ≤ 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. - Độ uốn cong: ≥ 4 lần đường kính cáp. - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene - Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi