Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 19:21:00 đến ngày 2021-12-04 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,440,394,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7160591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.432118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Hạng mục thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hạng mục bó vỉa - vỉa hè và hạng mục kè.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.008.275.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.008.275.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.016.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.008.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.016.550.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc thoát nước), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hàng tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống thoát nước hạ lưu cống Rau Muống đi qua Khu dân cư Mỹ Phước 3 đến Rạch Chùm Chủm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường giao thông + cống hộp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa+ vỉa hè hiện hữu | Đáp ứng mục III Chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bê tông nhựa hiện hữu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng mục III Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục III Chương V | 52,086 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,587 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,569 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 31,662 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hai bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,77 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 43,902 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 43,902 | 100m3/km |
| 10 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 112,11 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 224,21 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mối nối cống | Đáp ứng mục III Chương V | 139,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng mục III Chương V | 2,297 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | Đáp ứng mục III Chương V | 32,55 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 319 | đoạn cống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 310 | mối nối |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,176 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,275 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) đắp K=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 475,128 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III Chương V | 2,153 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III Chương V | 2,153 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,327 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 21,327 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 3,101 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37,4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 3,101 | 100tấn |
| 26 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Đáp ứng mục III Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 lót móng bó vỉa, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,272 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bó vỉa | Đáp ứng mục III Chương V | 2,193 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 bó vỉa, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,222 | m3 |
| 30 | Ván khuôn máng thu nước | Đáp ứng mục III Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 máng thu nước, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,768 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 vỉa hè, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,656 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ lưới chắn rác hiện hữu | Đáp ứng mục III Chương V | 0,098 | tấn |
| 35 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Đáp ứng mục III Chương V | 2,496 | m2 |
| 36 | Bê tông đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đan hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép đan hố ga 10| Đáp ứng mục III Chương V | 1,854 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cấu kiện |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 41 | Bê tông khuôn nắp đan đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,273 | m3 |
| 42 | Ván khuôn khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép khuôn nắp đan D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,192 | tấn |
| 44 | Cốt thép khuôn nắp đan 10| Đáp ứng mục III Chương V | 0,254 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 2,535 | 100m2 |
| 46 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,528 | m3 |
| 47 | Cốt thép hố ga 10| Đáp ứng mục III Chương V | 3,459 | tấn | |
| 48 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4m, 25cây/m2 móng cửa xả, móng kè, móng cống | Đáp ứng mục III Chương V | 1.169,908 | 100m |
| 49 | Đắp cát đệm đầu cừ móng cửa xả, móng kè, móng cống | Đáp ứng mục III Chương V | 116,991 | m3 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2 cửa xả, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,44 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cửa xả | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,974 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cửa xả | Đáp ứng mục III Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép hố ga 10| Đáp ứng mục III Chương V | 1,25 | tấn | |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng mục III Chương V | 2,703 | 100m2 |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Đáp ứng mục III Chương V | 88 | rọ |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | rọ |
| 58 | Đá hộc xếp khan chèn khe | Đáp ứng mục III Chương V | 14,35 | m3 |
| 59 | Xây kè đá hộc | Đáp ứng mục III Chương V | 65,48 | m3 |
| 60 | Cung cấp ông nhựa PVC D60 làm tầng lọc ngược | Đáp ứng mục III Chương V | 0,189 | 100m |
| 61 | Cung cấp hệ thống van cửa xả tự động | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III Chương V | 22,22 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III Chương V | 22,22 | 100m |
| 64 | Thuê cừ larsen (45 ngày) | Đáp ứng mục III Chương V | 2.424 | m |
| B | Phần đấu nối thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,344 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,129 | tấn |
| 6 | GCLD thép hình, viền khuôn, viền đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 109,18 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót hố ga 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,517 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đáp ứng mục III Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,11 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7160591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.432118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Hạng mục thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hạng mục bó vỉa - vỉa hè và hạng mục kè.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.008.275.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.008.275.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.016.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.008.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.016.550.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc thoát nước), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hàng tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108CV (*) | . | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | . | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | . | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) | . | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | . | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | . | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 5 |
| 19 | Máy đầm dùi bê tông | . | 3 |
| 20 | Máy đầm cóc | . | 3 |
| 21 | Máy khoan bê tông | . | 3 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 23 | Máy hàn | . | 3 |
| 24 | Máy toàn đạc (*) | . | 1 |
| 25 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi