Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168472-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211168407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 19:21:00 đến ngày 2021-12-04 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,440,394,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7160591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.432118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Hạng mục thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hạng mục bó vỉa - vỉa hè và hạng mục kè.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.008.275.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.008.275.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.016.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.008.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.016.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc thoát nước), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hàng tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống thoát nước hạ lưu cống Rau Muống đi qua Khu dân cư Mỹ Phước 3 đến Rạch Chùm Chủm
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, pPhường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. Địa chỉ: Số 264/18/34, đường Phạm Ngũ Lão, tổ 16, khu phố 2, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông + cống hộp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa+ vỉa hè hiện hữuĐáp ứng mục III Chương V0,56100m
2Đào nền đường bê tông nhựa hiện hữu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng mục III Chương V1,066100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục III Chương V52,086m3
4Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,587100m3
5Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Đáp ứng mục III Chương V13,569100m3
6Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Đáp ứng mục III Chương V31,662100m3
7Đắp cát hai bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V9,77100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V43,902100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V43,902100m3/km
10Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V112,11m3
11Bê tông móng cống đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V224,21m3
12Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mối nối cốngĐáp ứng mục III Chương V139,5m3
13Ván khuôn móng cốngĐáp ứng mục III Chương V2,297100m2
14Ván khuôn mối nối cốngĐáp ứng mục III Chương V32,55100m2
15Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmĐáp ứng mục III Chương V319đoạn cống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmĐáp ứng mục III Chương V310mối nối
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,176100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III Chương V3,275100m3
19Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) đắp K=0,98Đáp ứng mục III Chương V475,128m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III Chương V2,153100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III Chương V2,153100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V21,327100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng mục III Chương V21,327100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III Chương V3,101100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37,4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III Chương V3,101100tấn
26Ván khuôn lót móng bó vỉaĐáp ứng mục III Chương V0,664100m2
27Bê tông đá 1x2 lót móng bó vỉa, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V18,272m3
28Ván khuôn thép bó vỉaĐáp ứng mục III Chương V2,193100m2
29Bê tông đá 1x2 bó vỉa, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V33,222m3
30Ván khuôn máng thu nướcĐáp ứng mục III Chương V0,067100m2
31Bê tông đá 1x2 máng thu nước, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,768m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III Chương V0,466100m2
33Bê tông đá 1x2 vỉa hè, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,656m3
34Tháo dỡ lưới chắn rác hiện hữuĐáp ứng mục III Chương V0,098tấn
35Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khácĐáp ứng mục III Chương V2,496m2
36Bê tông đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V11,44m3
37Ván khuôn đan hố gaĐáp ứng mục III Chương V0,269100m2
38Cốt thép đan hố ga 10Đáp ứng mục III Chương V1,854tấn
39Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V16cấu kiện
40Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố gaĐáp ứng mục III Chương V11cái
41Bê tông khuôn nắp đan đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V2,273m3
42Ván khuôn khuôn nắp đanĐáp ứng mục III Chương V0,155100m2
43Cốt thép khuôn nắp đan DĐáp ứng mục III Chương V0,192tấn
44Cốt thép khuôn nắp đan 10Đáp ứng mục III Chương V0,254tấn
45Ván khuôn hố gaĐáp ứng mục III Chương V2,535100m2
46Bê tông hố ga đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V41,528m3
47Cốt thép hố ga 10Đáp ứng mục III Chương V3,459tấn
48Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4m, 25cây/m2 móng cửa xả, móng kè, móng cốngĐáp ứng mục III Chương V1.169,908100m
49Đắp cát đệm đầu cừ móng cửa xả, móng kè, móng cốngĐáp ứng mục III Chương V116,991m3
50Bê tông lót đá 1x2 cửa xả, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,44m3
51Ván khuôn móng cửa xảĐáp ứng mục III Chương V0,015100m2
52Bê tông cửa xả đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V8,974m3
53Ván khuôn cửa xảĐáp ứng mục III Chương V0,379100m2
54Cốt thép hố ga 10Đáp ứng mục III Chương V1,25tấn
55Rải vải địa kỹ thuậtĐáp ứng mục III Chương V2,703100m2
56Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mĐáp ứng mục III Chương V88rọ
57Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 mĐáp ứng mục III Chương V23rọ
58Đá hộc xếp khan chèn kheĐáp ứng mục III Chương V14,35m3
59Xây kè đá hộcĐáp ứng mục III Chương V65,48m3
60Cung cấp ông nhựa PVC D60 làm tầng lọc ngượcĐáp ứng mục III Chương V0,189100m
61Cung cấp hệ thống van cửa xả tự độngĐáp ứng mục III Chương V1cái
62Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng mục III Chương V22,22100m
63Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng mục III Chương V22,22100m
64Thuê cừ larsen (45 ngày)Đáp ứng mục III Chương V2.424m
B Phần đấu nối thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,322100m3
2Bê tông đá 1x2M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V0,344m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,033100m2
4GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn Đáp ứng mục III Chương V0,015tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,129tấn
6GCLD thép hình, viền khuôn, viền đanĐáp ứng mục III Chương V0,109tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng không rỉĐáp ứng mục III Chương V109,18kg
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V4cấu kiện
9Bê tông lót hố ga 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V0,392m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,213100m2
11Bê tông hố ga 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V2,517m3
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng mục III Chương V4đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III Chương V2mối nối
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgĐáp ứng mục III Chương V0,062100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,11100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7160591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.432118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Hạng mục thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hạng mục bó vỉa - vỉa hè và hạng mục kè.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.008.275.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.008.275.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.016.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.008.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.016.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc thoát nước), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hàng tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ quản lý phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và bản vẽ hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV (*) .2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 (*) .1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) .2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) .1
6 Máy lu bánh thép ≥ 16T (*) .1
7 Máy lu rung ≥ 25T (*) .1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) .2
9 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
10 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
11 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
12 Máy phun nhựa đường (*) .1
13 Cần trục bánh xích ≥ 25T (*) .1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T (*) .1
15 Cần trục ô tô ≥ 16T (*) .1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch .1
17 Lò nấu sơn .1
18 Máy trộn bê tông ≥ 250L .5
19 Máy đầm dùi bê tông .3
20 Máy đầm cóc .3
21 Máy khoan bê tông .3
22 Máy cắt uốn thép .1
23 Máy hàn .3
24 Máy toàn đạc (*) .1
25 Máy thủy bình (*) .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->