Gói thầu: 05MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181526-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 05MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20211073831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 19:48:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,317,196,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.476E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu:Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Ghíp LV-IPC, Cột BTLT, Hộp đầu cáp, hộp nối cáp, CSV, cáp ngầm trung thế, Dây nhôm trần lõi thép, LBS, MCCB, Sứ chuỗi thủy tinh, Tủ điện hạ áp, Tủ RMU, Tủ điều khiển tụ bù…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.269.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 05MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2021 Tam Hưng - đợt 2, Tân Ước, Đỗ Động, Thanh Văn và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Thanh Oai (địa chỉ: Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội- Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ điện lực Hà Nội (Địa chỉ: 24B Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Thanh Oai (địa chỉ: Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội- Việt Nam)


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Thanh Oai (địa chỉ: Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội- Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ô. Nguyễn Văn Thắng- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2M3512mCáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2
2Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50mm2DĐ M501mCáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50mm2
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC-4x120mm27.437mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x70mm22.747mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC-4x95mm2448mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2312mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/PVC 1x35mm231mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/PVC-1x50mm254mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5mm240mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35mm240mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm221mCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50-CTSr-WS
12Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2523mCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước
13Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnLT10,0/4.3/1905cộtCột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền
14Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1906cộtCột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền
15Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchLT14m(G4+N10)/11/1908cộtCột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích
16Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchLT14m(G4+N10)/9.2/1908cộtCột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích
17Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m(G6+N10)/11/19013cộtCột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích
18Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchLT18m(G8+N10)/13/1904cộtCột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích
19Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT7,5/4.3/19044cộtCột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/190103cộtCột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền
21Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnLT8,5/5.0/1907cộtCột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền
22CSV TBA phân phối 12,7/22(24)KV-DM-10kAZnO-22kV18quảCSV TBA phân phối 12,7/22(24)KV-DM-10kA
23CSV TBA phân phối 20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-35kV3quảCSV TBA phân phối 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA
24Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2ĐC-0,6/1kV-4x120NT8bộĐầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2
25Đầu cốt đồng M120ĐC-M120106cáiĐầu cốt đồng M120
26Đầu cốt xử lý AM120AM120102cáiĐầu cốt xử lý AM120
27Đầu cốt xử lý AM70AM7015cáiĐầu cốt xử lý AM70
28Đầu cốt xử lý AM95AM-9580cáiĐầu cốt xử lý AM95
29Dây chì FCO 35kV-loại K-10ADC 10A3cáiDây chì FCO 35kV-loại K-10A
30Dây chì FCO 22kV-loại K-15ADC 15A9cáiDây chì FCO 22kV-loại K-15A
31Dây chống sét -C50DCS-C50983mDây chống sét -C50
32Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm274mDây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2
33Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm215mDây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2
34Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE -12,7/22(24)kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE 24kV-70/11mm273mDây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE -12,7/22(24)kV-70/11mm2
35Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120/19mm23.150mDây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2
36Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/11mm21.083mDây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2
37FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s9bộ/1phaFCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer
38FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3bộ/1phaFCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer
39Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm- 2 bu lôngGN2 25-1201.467cáiGhíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm- 2 bu lông
40Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC-24kV-3x240mm2-NT1bộHộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng
41Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN-Cu-3x240mm2-24kV1hộpHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng
42Hộp phân dây CompositHPD9hòmHộp phân dây Composit
43LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-24kV-630A2bộLBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trời
44MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 pole 600V-150A-36kA/s5cáiMCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tay
45Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G5bộModem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế
46Sứ cách điện đứng 24kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-24170quảSứ cách điện đứng 24kV+ty (ty dài 413mm)
47Sứ cách điện đứng 35kV+ty (ty dài 413mm)SĐ-3517quảSứ cách điện đứng 35kV+ty (ty dài 413mm)
48Sứ chuỗi thủy tinh (3 bát/chuỗi) 24kV-NSC-TT-24kV-N36chuỗiSứ chuỗi thủy tinh (3 bát/chuỗi) 24kV-N
49Sứ chuỗi thủy tinh (4 bát/chuỗi) 35kV-NSC-TT-35kV-N6chuỗiSứ chuỗi thủy tinh (4 bát/chuỗi) 35kV-N
50Sứ chuỗi thủy tinh kép (6 bát/chuỗi) 24kV-KSC-TT-24kV-K15chuỗiSứ chuỗi thủy tinh kép (6 bát/chuỗi) 24kV-K
51TI hạ thế 600/5A, ccx 0,5TI 600/5A, ccx 0,55cáiTI hạ thế 600/5A, ccx 0,5
52Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 400kVA-01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A + 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, Bu lông móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngănTT-TBA L3A-400kVA1bộTrụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 400kVA-01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A + 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, Bu lông móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn
53Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2-250A+400A+25A) outdoor4tủTủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời
54Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK-6x10kVAr5tủTủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)
55Tủ RMU 22kV-630A≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dung MC-trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủTủ RMU 22kV-630A≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dung MC-trong nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.476E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu:Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Ghíp LV-IPC, Cột BTLT, Hộp đầu cáp, hộp nối cáp, CSV, cáp ngầm trung thế, Dây nhôm trần lõi thép, LBS, MCCB, Sứ chuỗi thủy tinh, Tủ điện hạ áp, Tủ RMU, Tủ điều khiển tụ bù…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.269.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->