Gói thầu: Trạm xử lý nước thải công suất 300m3 ngày.đêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181518-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Trạm xử lý nước thải công suất 300m3 ngày.đêm
Số hiệu KHLCNT 20211175752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 20:28:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,529,396,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu 300m³/ngày, đêm- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng; Kinh tế Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần Cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc các ngành liên quan đến Trồng trọt.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc - lực ép
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,50 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Trạm xử lý nước thải công suất 300m3 ngày.đêm
Hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính tỉnh và dân cư Phường 9, thành phố Vĩnh Long
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH MTV Thiết kế Xây dựng và Thương mại Mai Trang Việt. Địa chỉ 26/2 Đ. Số 20, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kiểm định Miền Nam. Địa chỉ: 16/1 Đường 40, Khu phố 8, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh * Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH), địa chỉ: số 326 ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; * Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 4 năm 2020; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ: CÔNG TRÌNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI GIAI ĐOẠN 1 - CÔNG SUẤT 300M3/NGÀY
1Bơm nước thải chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
2Bộ khớp nối Auto coupling DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
3Song chắn rác thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hệ
4Phao báo mứcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
5Van phaiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hệ
6Bơm nước thải chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
7Bộ khớp nối Auto coupling CN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
8Máy khuấy chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
9Máy thổi khíĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
10Ống giảm thanh đầu thổi DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
11Giá thểĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30M3
12Bơm nhúng chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
13Bộ khớp nối Auto coupling DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
14Hệ thống gạt bùnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hệ
15Van điện thu bọtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
16Bơm bùnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
17Khớp nối nhanh Autocoupling DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
18Đồng hồ đo lưu lượngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
19Bồn chứa NaOClĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
20Hệ thống khuấy bồn NaOClĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hệ
21Bơm định lượng NaOClĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
22Bơm nước thải chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
23Bộ khớp nối Auto coupling DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
24Phao điện cựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Bộ
25Nắp hố ga khung 1,0x1,0m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12Cái
26Nắp hố ga khung 1,5x1,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4Cái
27Nắp hố ga khung 1,5x1,2m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
28Nắp hố ga khung 1,5x1,0m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
29Nắp hố ga khung 1,2x0,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
30Nắp hố ga khung 1,0x0,8m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
31Nắp hố ga khung 1,0x0,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
32Nắp hố ga khung 0,5x0,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9Cái
B CHUẨN BI MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,884100m3
2Khối lượng đất đào để đắp bờ baoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,556100m3
3Khối lượng đất đắp bờ baoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,556100m3
C BỂ XLNT + NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Ép trước cọc bê tông ly tâm D300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,445100m
2Ép âm cọc bê tông ly tâm D300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,33100m
3Cắt đầu cọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52cọc
4Nối cọc bê tông ly tâm D300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương104mối nối
5Bê tông đầu cọc đá 1x2, chiều rộng móng ≤250cm, M300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,204m3
6Công tác sản xuất cốt thép đầu cọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,935tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,756100m3
8Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,366100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,396100m3
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23,006m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương71,174m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,721100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,876tấn
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương172,585m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,221100m2
16Trát bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương930,28m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương600,36m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.530,64m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,982tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,079tấn
21Băng cản mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương63,6m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,848m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,009100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,839100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,924m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,696m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,051m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,016100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,96m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,061m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,192100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,393100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,438100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,004tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,026tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,119tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,794tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,744tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,009tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,76m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,93m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương83,6m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương120,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,75m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương43,8m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,6m2
48Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương204,4m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương64,15m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương184,95m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương83,6m2
52Hoàn thiện nền bằng HardernerĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,6m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42,9m2
54Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 1,2mm, Kính cường lực 8 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,14m2
55Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 1,2mm, Kính cường lực 8 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,56m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,861100m2
D HÀNG RÀO
1Đào móng công trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,257100m3
2Đắp đất nền mong công trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,124100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,133100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,2m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,188m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,35100m2
9CCLD hàng rào lưới thép hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương196,2m
10CCLD Cổng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,531m2
E CÂY XANH
1Đắp đất hữu cơĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,456100m3
2Trồng cỏ lá gừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,6100m2
3Trồng cây cau đuôi chồn đường kính gốc 10cm, h=2,5-3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cây
4Trồng cây bàng Đài Loan đường kính gốc 13-14cm, h=4m÷5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35cây
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,08m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,146100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52cái
F ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển 1000x2000x550x2.0( Dài x Cao x Sâu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
2Lắp đặt đèn báo xanh D22/24VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18bộ
3Lắp đặt đèn báo vàng D22/24VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18bộ
4Lắp đặt đèn báo xanh D22/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt đèn báo đỏ D22/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt đèn báo vàng D22/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
7Lắp đặt Swich -3VT/2NO/D22Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18bộ
8Lắp đặt nút nhấn có đèn D22/24V màu xanhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt nút nhấn có đèn D22/24V màu đỏĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt relay 24VDC/8 chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21cái
11Lắp đặt relay 220VAC/8 chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
12Lắp đặt khởi động từ D-09Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
13Lắp đặt khởi động từ D-12Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt relay nhiệt OL/1-1.6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
15Lắp đặt relay nhiệt OL/1.6-2.5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
16Lắp đặt relay nhiệt OL/7-10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt MCCB-3P/100A/18KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt MCB-3P/16AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
19Lắp đặt MCB-3P/06AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
20Lắp đặt cầu chì 2AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
21Lắp đặt MCB-2P/06AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
22Lắp đặt thanh đồng trần 20x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4m
23Lắp đặt đồng hồ đa năng selec MF384Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Lắp đặt MCT 100/5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt Nhãn tên thiết bịĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
26Lắp đặt Nút dừng khẩn cấp D22/-1NCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
27Lắp đặt bảo vệ dòng rò MK201AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Lắp đặt ZCT 60SĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
29Lắp đặt chống sét lan truyền 1P-45KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
30Lắp đặt bảo vệ mất pha 600VPRĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
31Lắp đặt nguồn 220v/24vdc/ 2.1AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
32Lắp đặt biến áp 380/220/0.5kvaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
33Lắp đặt Trungking 60x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
34Lắp đặt Trungking 60x25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
35Lắp đặt Thanh Lược 3p-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2m
36Lắp đặt Domino 25AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80Cái
37Lắp đặt Domino 40AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12Cái
38Lắp đặt Domino 65AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4Cái
39Lắp đặt quạt hút F2E-120S-230Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
40Lắp đặt Dây cáp CVM 2.5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương200m
41Lắp đặt dây cáp CVM 4.0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100m
42Lắp đặt dây cáp CVM 6.0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50m
43Lắp đặt dây cáp CVM 16.0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
44Lắp đặt dây cáp CVM 0.75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.200m
45Lắp đặt thanh rayĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
46Lắp đặt đầu cos các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hệ
47Lắp đặt Dây rútĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5Bịch
48Lắp đặt ruột gà quấnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cuộn
49Lắp đặt đầu dò nhiệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110 đầu
50Lắp đặt công tắc hành trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110 đầu
51Lắp đặtLOGO! RC230Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
52Lắp đặt DQ4/DI8 24VDC/0.5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
53Lập trình PLC+SCADAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hệ
54Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương267m
55Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28m
56Lắp đặt cáp tín hiệu cu/dvv 8x0.75mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương58m
57Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
58Lắp đặt ống UPVC 60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
59Lắp đặt ống UPVC 42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
60Lắp đặt máng cáp 100x100x1.5 kẽm nhúng nóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11m
61Lắp đặt hộp đấu nối JL-00BĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6hộp
62Lắp đặt chao đèn SLDQ60 (220V/60W)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
63Lắp đặt đóng cọc tiếp địa cho cột điện D16x2400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
64Lắp bảng điện cửa cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bảng
65Luồn dây từ cáp ngầm lên đènĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7100m
66Lắp đặt ống nhữa Upvc D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52m
67Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cần đơn cao 8mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cột
68Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 2x1,2m 18wĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
69Lắp đặt ống điện D16 âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45m
70Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4hộp
71Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bảng
72Lắp đặt tủ điện âm tường 6lineĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Tủ
73Lắp đặt các aptomat 2 pha/16AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha/10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
75Phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1ht
76Lắp đặt Vê 40x3 inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
77Lắp đặt thép hộp 50x50x2 inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2100m
78Lắp đặt bản mạ 100x100x5 inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
79Lắp đặt Ống điện D32+phụ kiênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
80Lắp đặt DOMINO đấu nốiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6hộp
81Lắp đặt ống ruột gà kẽm các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50m
82Đầu P/G kẽm các loại đấu nối vào đông cơĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
83Bulong nối máng M8x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
84Bulong nối máng M6x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
85Con vit các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
86Tắc kê các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
87Băng keo+dây rút+nở nhữa….Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
G ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van phaiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,04tấn
2Lắp đặt song chắn rác thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1tấn
3Lắp đặt phao báo mứcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
4Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1x1mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
5Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=8m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045tấn
7Lắp đặt xích D8 thép không rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13m
8Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt mối nối mềm inox DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt van một chiều DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,12100m
13Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cặp bích
14Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
15Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
16Lắp đặt ống nhựa DN50 uPVC dày 2,9mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 2,7mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,295100m
18Lắp đặt cút nhựa DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC DN80/50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,22100m
22Gia công khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
23Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
24Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
25Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
26Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-W-04)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
27Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-W-03)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-W-03)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
29Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 0,5x0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
30Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
31Lắp đặt bơm chìm nước thải (Q=12,5m3/h; H=7m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045tấn
32Lắp đặt xích D8 thép không rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11m
33Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
34Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
35Lắp đặt mối nối mềm inox DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
36Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
37Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cặp bích
38Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
39Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
40Gia công khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
41Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
42Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
43Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
44Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,145100m
45Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
46Lắp đặt cút thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
47Lắp đặt tê thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
48Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03100m
49Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
50Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
51Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
52Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,5cặp bích
53Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,245100m
55Lắp đặt cút nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
58Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-02)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
59Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-03)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
60Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-04)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
61Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-05)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
62Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu gang; Kích thước: 1,0x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
63Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,5x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
64Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01tấn
65Gia công bộ kéo máy khuấy (2 bộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,096tấn
66Lắp đặt bộ kéo máy khuấy (2 bộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,096tấn
67Lắp đặt xích D8 thép không rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
68Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 0,5x0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
69Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,0x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
70Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,105100m
71Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
72Lắp đặt tê thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
73Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
74Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
75Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
76Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cặp bích
77Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
78Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,615100m
80Lắp đặt cút nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
82Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
83Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-03)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
84Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-04)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
85Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-05)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60cái
86Gia công hộp chắn giá thể KT 1500x800x300mm (3 x 0,143 tấn/cái = 0,527 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,572tấn
87Lắp đặt hộp chắn giá thể KT 4000x1200x300mm (4 x 0,143 tấn/cái = 0,527 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,572tấn
88Đổ giá thểĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4m3
89Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
90Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,5x1,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
91Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,0x0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
92Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=7m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045tấn
93Lắp đặt xích D8 thép không rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m
94Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
95Lắp đặt mối nối mềm inox DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
96Lắp đặt van một chiều DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
97Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
98Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
99Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cặp bích
100Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
101Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 2,7mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,17100m
104Lắp đặt cút nhựa uPVC DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
105Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC DN80/50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
106Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
107Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
108Gia công khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
109Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
110Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
111Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 dày 3,2mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045100m
113Lắp đặt cút nhựa uPVC DN100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
114Gia công lắp đặt đỡ ống DN100 (SUP-W-05)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
115Gia công lắp đặt đỡ ống DN100 (SUP-W-06)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
116Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
117Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,5x1,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
118Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 0,5x0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
119Lắp đặt giàn cào bùn (1 cái =1x0,5 tấn = 0,5 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5tấn
120Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03100m
121Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
122Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=7m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045tấn
123Lắp đặt xích D8 thép không rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11m
124Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
125Lắp đặt mối nối mềm inox DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
126Lắp đặt van một chiều DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
127Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
128Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,09100m
129Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cặp bích
130Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
131Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
132Lắp đặt cút thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
133Lắp đặt van bướm DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
134Lắp đặt bích thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
135Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
136Gia công khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
137Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
138Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-S-01)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
139Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-S-02)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
140Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 2mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01100m
141Lắp đặt cút thép không rỉ DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
142Lắp đặt van điện DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
143Lắp đặt bích thép không rỉ DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
144Lắp đặt bích thép không rỉ DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5cặp bích
145Lắp đặt cút nhựa uPVC DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 dày 2,9mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
147Lắp đặt cút nhựa uPVC DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
148Đào đất đặt đường ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9m3
149Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
150Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
151Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x0,8mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
152Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,2x0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
153Đồng hồ đo lưu lượng DN100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
154Lắp đặt bích nhựa uPVC DN100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
155Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 dày 3,2 mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,015100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200 dày 6,6 mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,02100m
157Lắp đặt lơi nhựa uPVC DN100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
158Lắp đặt lơi nhựa uPVC DN200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
159Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN200/100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
160Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
161Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,965100m
163Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
164Lắp đặt cút nhựa DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
165Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cặp bích
166Lắp đặt bích thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5cặp bích
167Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
168Lắp đặt van một chiều DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
169Lắp đặt mối nối mềm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
170Lắp đặt mối nối mềm DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
171Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
172Gia công khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
173Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08tấn
174Lắp đặt xích D8 thép không rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6m
175Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=8m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045tấn
176Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
177Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
178Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
179Lắp đặt bích nhựa uPVC DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
180Lắp đặt tê giảm thép không rỉ DN80/50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
181Lắp đặt lơi thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
182Lắp đặt ống nhựa uPVC DN400 dày 11,7mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1100m
183Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
184Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 0,5x0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
185Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,075100m
186Lắp đặt cút thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
187Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
188Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01100m
189Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
190Lắp đặt van bướm DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
191Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
192Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5cặp bích
193Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
194Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,135100m
195Lắp đặt cút nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
196Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
197Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
198Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-03)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
199Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-04)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
200Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-05)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
201Lắp đặt máy thổi khí ARS65A ( 2 cái =0,078x2=0,156 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,156tấn
202Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 2mm bằng p/p hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,016100m
203Lắp đặt bích thép không rỉ DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5cặp bích
204Lắp đặt van bướm DN65Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
205Lắp đặt bồn hóa chất Chlorine 1m3 ( 1 bồn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bể
206Lắp đặt motor khuấy bồn hóa chất Chlorine ( 1 cái x0,022 tấn/cái = 0,022 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,022tấn
207Lắp đặt bơm định lượng Chlorine ( 2 cái x0,034/cái =0,068 tấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,068tấn
208Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 dày 2mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 dày 2mm bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,005100m
210Lắp đặt cút nhựa uPVC DN20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
211Lắp đặt cút nhựa uPVC DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
212Lắp đặt tê nhựa uPVC DN20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
213Lắp đặt tê nhựa uPVC DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
214Lắp đặt rắc co nhựa uPVC DN20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
215Lắp đặt ren trong nhựa uPVC DN20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
216Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN25/20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
217Lắp đặt rắc co nhựa uPVC DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
218Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN32/25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
219Lắp đặt bích nhựa uPVC DN32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
220Lắp đặt van nhựa uPVC DN20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
221Lắp đặt van nhựa uPVC DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
222Gia công bộ máy khuấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
223Lắp sàn thao tácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1tấn
224Gia công lắp đặt đỡ ống DN25 (SUP-C-01)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31cái
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thuê cừ Larsen FSP II, L = 12 m (thời gian sử dụng 1 tháng, 1 lần đóng nhổ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương95.040kg
2Vận chuyển cừ thuê đi và vềĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương95.040kg
3Đóng cừ Larsen chống đỡ sạt lỡ đấtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,8100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,8100m
5SX hệ giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình (Thời gian sử dụng 1 tháng) (HSVL:0,065;)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,006tấn
6Lắp dựng giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,006tấn
7Tháo dỡ giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,006tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu 300m³/ngày, đêm- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình; 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).72
2 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng 2 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).52
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).52
4 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).52
5 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu52
6 Cán bộ kỹ thuật PCCC 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.52
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng; Kinh tế Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;52
8 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).52
9 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần Cây xanh 1 - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc các ngành liên quan đến Trồng trọt.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;52
10 Công nhân 10 Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc - lực ép Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,50 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW2
9 Máy ủi Máy ủi1
10 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->