Gói thầu: Trạm xử lý nước thải công suất 300m3 ngày.đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Trạm xử lý nước thải công suất 300m3 ngày.đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 20:28:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,529,396,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu 300m³/ngày, đêm- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng; Kinh tế Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần Cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc các ngành liên quan đến Trồng trọt.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,50 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm xử lý nước thải công suất 300m3 ngày.đêm Hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính tỉnh và dân cư Phường 9, thành phố Vĩnh Long 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 4 năm 2020; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ: CÔNG TRÌNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI GIAI ĐOẠN 1 - CÔNG SUẤT 300M3/NGÀY | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 2 | Bộ khớp nối Auto coupling DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 3 | Song chắn rác thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 4 | Phao báo mức | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 5 | Van phai | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 6 | Bơm nước thải chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 7 | Bộ khớp nối Auto coupling CN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 8 | Máy khuấy chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 9 | Máy thổi khí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 10 | Ống giảm thanh đầu thổi DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 11 | Giá thể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | M3 |
| 12 | Bơm nhúng chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 13 | Bộ khớp nối Auto coupling DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống gạt bùn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 15 | Van điện thu bọt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 16 | Bơm bùn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 17 | Khớp nối nhanh Autocoupling DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 18 | Đồng hồ đo lưu lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 19 | Bồn chứa NaOCl | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 20 | Hệ thống khuấy bồn NaOCl | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 21 | Bơm định lượng NaOCl | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 22 | Bơm nước thải chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 23 | Bộ khớp nối Auto coupling DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 24 | Phao điện cực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 25 | Nắp hố ga khung 1,0x1,0m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 26 | Nắp hố ga khung 1,5x1,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 27 | Nắp hố ga khung 1,5x1,2m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 28 | Nắp hố ga khung 1,5x1,0m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 29 | Nắp hố ga khung 1,2x0,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 30 | Nắp hố ga khung 1,0x0,8m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 31 | Nắp hố ga khung 1,0x0,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 32 | Nắp hố ga khung 0,5x0,5m; Vật liệu: Inox 304, dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | Cái |
| B | CHUẨN BI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,884 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng đất đào để đắp bờ bao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,556 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đắp bờ bao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,556 | 100m3 |
| C | BỂ XLNT + NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,445 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông ly tâm D300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,33 | 100m |
| 3 | Cắt đầu cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52 | cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông ly tâm D300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 104 | mối nối |
| 5 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, chiều rộng móng ≤250cm, M300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,204 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất cốt thép đầu cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,935 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,756 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,366 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,396 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,006 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 71,174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,721 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,876 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 172,585 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,221 | 100m2 |
| 16 | Trát bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 930,28 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 600,36 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.530,64 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,982 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,079 | tấn |
| 21 | Băng cản mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,6 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,848 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,839 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,924 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,696 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,051 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,96 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,061 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,192 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,393 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,438 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,119 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,794 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,744 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,76 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,93 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 83,6 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 120,8 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,75 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,8 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,6 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 204,4 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64,15 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 184,95 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 83,6 | m2 |
| 52 | Hoàn thiện nền bằng Harderner | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,9 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 1,2mm, Kính cường lực 8 ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,14 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 1,2mm, Kính cường lực 8 ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,56 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,861 | 100m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền mong công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,35 | 100m2 |
| 9 | CCLD hàng rào lưới thép hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 196,2 | m |
| 10 | CCLD Cổng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,531 | m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,456 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,6 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây cau đuôi chồn đường kính gốc 10cm, h=2,5-3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính gốc 13-14cm, h=4m÷5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | cây |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52 | cái |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 1000x2000x550x2.0( Dài x Cao x Sâu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo xanh D22/24V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo vàng D22/24V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo xanh D22/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo đỏ D22/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo vàng D22/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Swich -3VT/2NO/D22 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn có đèn D22/24V màu xanh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn có đèn D22/24V màu đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt relay 24VDC/8 chân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt relay 220VAC/8 chân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ D-09 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ D-12 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt relay nhiệt OL/1-1.6A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt relay nhiệt OL/1.6-2.5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt relay nhiệt OL/7-10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P/100A/18KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-3P/16A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-3P/06A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 2A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P/06A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh đồng trần 20x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đa năng selec MF384 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCT 100/5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nhãn tên thiết bị | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Nút dừng khẩn cấp D22/-1NC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảo vệ dòng rò MK201A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ZCT 60S | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P-45KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảo vệ mất pha 600VPR | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nguồn 220v/24vdc/ 2.1A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt biến áp 380/220/0.5kva | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Trungking 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt Trungking 60x25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt Thanh Lược 3p-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt Domino 25A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Domino 40A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Domino 65A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt quạt hút F2E-120S-230 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dây cáp CVM 2.5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CVM 4.0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CVM 6.0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp CVM 16.0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp CVM 0.75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.200 | m |
| 45 | Lắp đặt thanh ray | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu cos các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 47 | Lắp đặt Dây rút | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Bịch |
| 48 | Lắp đặt ruột gà quấn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cuộn |
| 49 | Lắp đặt đầu dò nhiệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt công tắc hành trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặtLOGO! RC230 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt DQ4/DI8 24VDC/0.5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 53 | Lập trình PLC+SCADA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 54 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 267 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp tín hiệu cu/dvv 8x0.75mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 58 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống UPVC 60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống UPVC 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1.5 kẽm nhúng nóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp đấu nối JL-00B | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt chao đèn SLDQ60 (220V/60W) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đóng cọc tiếp địa cho cột điện D16x2400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 64 | Lắp bảng điện cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bảng |
| 65 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhữa Upvc D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52 | m |
| 67 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cần đơn cao 8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cột |
| 68 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 2x1,2m 18w | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống điện D16 âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bảng |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6line | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 2 pha/16A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha/10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 75 | Phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | ht |
| 76 | Lắp đặt Vê 40x3 inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt thép hộp 50x50x2 inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt bản mạ 100x100x5 inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Ống điện D32+phụ kiên | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt DOMINO đấu nối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống ruột gà kẽm các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 82 | Đầu P/G kẽm các loại đấu nối vào đông cơ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 83 | Bulong nối máng M8x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 84 | Bulong nối máng M6x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 85 | Con vit các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 86 | Tắc kê các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 87 | Băng keo+dây rút+nở nhữa…. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| G | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van phai | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 2 | Lắp đặt song chắn rác thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt phao báo mức | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1x1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=8m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xích D8 thép không rỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | m |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm inox DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa DN50 uPVC dày 2,9mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 2,7mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,295 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC DN80/50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,22 | 100m |
| 22 | Gia công khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 25 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-W-04) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-W-03) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-W-03) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 0,5x0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bơm chìm nước thải (Q=12,5m3/h; H=7m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | tấn |
| 32 | Lắp đặt xích D8 thép không rỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm inox DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 40 | Gia công khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 43 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,145 | 100m |
| 45 | Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,245 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 58 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-02) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-03) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 60 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-04) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 61 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-05) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu gang; Kích thước: 1,0x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,5x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,01 | tấn |
| 65 | Gia công bộ kéo máy khuấy (2 bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,096 | tấn |
| 66 | Lắp đặt bộ kéo máy khuấy (2 bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,096 | tấn |
| 67 | Lắp đặt xích D8 thép không rỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 0,5x0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,0x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,105 | 100m |
| 71 | Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,615 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 83 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-03) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 84 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-04) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 85 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-05) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | cái |
| 86 | Gia công hộp chắn giá thể KT 1500x800x300mm (3 x 0,143 tấn/cái = 0,527 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,572 | tấn |
| 87 | Lắp đặt hộp chắn giá thể KT 4000x1200x300mm (4 x 0,143 tấn/cái = 0,527 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,572 | tấn |
| 88 | Đổ giá thể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | m3 |
| 89 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,5x1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,0x0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=7m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | tấn |
| 93 | Lắp đặt xích D8 thép không rỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 94 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm inox DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cặp bích |
| 100 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 2,7mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC DN80/50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 108 | Gia công khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 109 | Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 110 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 111 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 dày 3,2mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 114 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN100 (SUP-W-05) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 115 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN100 (SUP-W-06) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 1,5x1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 0,5x0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt giàn cào bùn (1 cái =1x0,5 tấn = 0,5 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | tấn |
| 120 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=7m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | tấn |
| 123 | Lắp đặt xích D8 thép không rỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | m |
| 124 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm inox DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cặp bích |
| 130 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 131 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt van bướm DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp bích |
| 135 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 136 | Gia công khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 137 | Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 138 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-S-01) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 139 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-S-02) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 2mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,01 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van điện DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 144 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 dày 2,9mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 148 | Đào đất đặt đường ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9 | m3 |
| 149 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,5x1,2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x0,8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,2x0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 153 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 dày 3,2 mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,015 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200 dày 6,6 mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC DN100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC DN200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN200/100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,965 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cặp bích |
| 166 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5 | cặp bích |
| 167 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 172 | Gia công khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 173 | Lắp đặt khung cố định thanh dẫn hướng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 174 | Lắp đặt xích D8 thép không rỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | m |
| 175 | Lắp đặt bơm chìm nước thải CN501 (Q=12,5m3/h; H=8m 2 cái = 0,0225 tấnx2=0,045 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | tấn |
| 176 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-01) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 177 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-W-02) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ DN80/50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt lơi thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN400 dày 11,7mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước: 1,0x1,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt nắp hố ga Vật liệu Inox; Kích thước 0,5x0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN80 dày 3mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,075 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt nút bịt thép không rỉ DN80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,01 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van bướm DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 192 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 193 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 2,9mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,135 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC DN50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 198 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN80 (SUP-A-03) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 199 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-04) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 200 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUP-A-05) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt máy thổi khí ARS65A ( 2 cái =0,078x2=0,156 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,156 | tấn |
| 202 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 2mm bằng p/p hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,016 | 100m |
| 203 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5 | cặp bích |
| 204 | Lắp đặt van bướm DN65 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt bồn hóa chất Chlorine 1m3 ( 1 bồn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt motor khuấy bồn hóa chất Chlorine ( 1 cái x0,022 tấn/cái = 0,022 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,022 | tấn |
| 207 | Lắp đặt bơm định lượng Chlorine ( 2 cái x0,034/cái =0,068 tấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,068 | tấn |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 dày 2mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 dày 2mm bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,005 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa uPVC DN25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC DN20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ren trong nhựa uPVC DN20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN25/20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC DN25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN32/25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bích nhựa uPVC DN32 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van nhựa uPVC DN20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van nhựa uPVC DN25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 222 | Gia công bộ máy khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 223 | Lắp sàn thao tác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | tấn |
| 224 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN25 (SUP-C-01) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31 | cái |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen FSP II, L = 12 m (thời gian sử dụng 1 tháng, 1 lần đóng nhổ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 95.040 | kg |
| 2 | Vận chuyển cừ thuê đi và về | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 95.040 | kg |
| 3 | Đóng cừ Larsen chống đỡ sạt lỡ đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,8 | 100m |
| 5 | SX hệ giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình (Thời gian sử dụng 1 tháng) (HSVL:0,065;) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,006 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,006 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu 300m³/ngày, đêm- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình; | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng | 2 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng; Kinh tế Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần Cây xanh | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc các ngành liên quan đến Trồng trọt.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; | 5 | 2 |
| 10 | Công nhân | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc - lực ép | Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,50 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi