Gói thầu: Xây dựng mốc ranh giới, chỉnh lý, bổ sung hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính theo Nghị quyết số 861 NQ-UBTVQH14 ngày 10 01 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Xây dựng mốc ranh giới, đo vẽ bổ sung các yếu tố địa vật vào bản đồ nền địa hình tỷ lệ 1 10.000 khu vực Chín quả đồi Lim và khu vực Đền Cát đùn theo Nghị quyết số 76 NQ-CP ngày 22 5 2020 của Chính phủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175271-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Xây dựng mốc ranh giới, chỉnh lý, bổ sung hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính theo Nghị quyết số 861 NQ-UBTVQH14 ngày 10 01 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Xây dựng mốc ranh giới, đo vẽ bổ sung các yếu tố địa vật vào bản đồ nền địa hình tỷ lệ 1 10.000 khu vực Chín quả đồi Lim và khu vực Đền Cát đùn theo Nghị quyết số 76 NQ-CP ngày 22 5 2020 của Chính phủ
Số hiệu KHLCNT 20211174850
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 20:28:00 đến ngày 2021-12-04 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.774.125.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ít nhất có 01 hợp đồng có nội dung công việc gồm (Khảo sát, cắm mốc xác định đường địa giới hành chính do bị phá vỡ, biến dạng, hoàn thành hồ sơ pháp lý và bàn giao thực địa kết quả hiệp thương thống nhất các tuyến địa giới hành chính cấp xã); và 01 hợp đồng có nội dung công việc gồm (Cắm mốc ranh giới, giao đất ở, đất sản xuất, thành lập bản đồ và hồ sơ địa chính)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ và chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ, hạng I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật lập hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Địa chính, Nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Nhóm chuyên gia về đo đạc bản đồ, lập hồ sơ
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo GPS (hãng Trimble) 02 tần số
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc cắm mốc (có bản kiểm định máy móc còn giá trị)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy toàn đạc điện tử (Các hãng: Nikon, Sokia, Topcon, Lieca)
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ công trình… (có bản kiểm định máy móc còn giá trị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vi tính để bàn hoặc laptop
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác biên tập bản đồ, lập hồ sơ địa giới chính.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy photocopy
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy in A3
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy in A4
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ôtô 7 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị được đăng kiểm hàng năm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng mốc ranh giới, chỉnh lý, bổ sung hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính theo Nghị quyết số 861 NQ-UBTVQH14 ngày 10 01 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Xây dựng mốc ranh giới, đo vẽ bổ sung các yếu tố địa vật vào bản đồ nền địa hình tỷ lệ 1 10.000 khu vực Chín quả đồi Lim và khu vực Đền Cát đùn theo Nghị quyết số 76 NQ-CP ngày 22 5 2020 của Chính phủ
Xây dựng mốc ranh giới, chỉnh lý, bổ sung hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban Tường vụ Quốc hội; Xây dựng mốc ranh giới, đo vẽ bổ sung các yếu tố địa vật vào bản đồ nền địa hình tỷ lệ 1/10.000 khu vực Chín quả đồi Lim và khu vực Đền Cát đùn theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ
22 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình, Điện thoại: 02293.871.155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ đề cương, dự toán; + Các đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; đơn vị giám sát, kiểm tra nghiệm thu.


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình, Điện thoại: 02293.871.155


E-CDNT 10.7
1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Hoạt động đo đạc và bản đồ”. 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2017, 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020. - Tờ tự khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2020) hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế đến 31/12/2020. - Báo cáo kiểm toán của cơ quan kiểm toán. 4. Các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu quyết toán khối lượng hoàn thành. 5. Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động, lý lịch chuyên gia, bằng cấp, chứng minh thư, thẻ căn cước) (Các tài liệu chứng minh trên phải được photo và chứng thực và trong trường hợp cần thiết bên mời thầu, tổ chuyên gia có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu tính hợp lệ)
E-CDNT 15.2
Bản công chứng các tài liệu đã nêu tại Mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình, Điện thoại: 02293.871.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: 3 Lê Hồng Phong, Thanh bình, Ninh Bình, Điện thoại: 0229 3871 054
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình, Điện thoại: 02293.871.155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở KH&ĐT tỉnh Ninh Bình + Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3871 156
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT 3
2 Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 97,047
3 Chuyển vẽ đuờng địa giới hành chính Tỷ lệ 1/10 000 (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 97,047
4 Lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa Tỷ lệ 1/10 000 (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 97,047
5 Lập bản mô tả đường ĐGHC cấp xã (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 97,047
6 Lập bản mô tả đường ĐGHC cấp huyện (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 25,23
7 Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC (mốc chôn mới) (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Mốc 17
8 Tiếp điểm Có tường vây (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 3
9 Đo ngắm GPS tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 20
10 Tính toán tọa độ, độ cao GPS (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 20
11 Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp xã (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 156
12 Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 51
13 Biên tập bản bản đồ địa giới hành chính cấp xã Mảnh bản đồ tỷ lệ 1/10 000 (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Mảnh 15
14 Biên tập bản bản đồ địa giới hành chính cấp huyện, Mảnh bản đồ tỷ lệ 1/25 000 (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Mảnh 2
15 Biên tập bản bản đồ địa giới hành chính cấp tỉnh Mảnh bản đồ tỷ lệ 1/50 000 (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Mảnh 1
16 Lập hồ sơ ĐGHC Cấp xã (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT 3
17 Lập hồ sơ ĐGHC Cấp huyện (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Huyện 1
18 Lập hồ sơ ĐGHC Cấp tỉnh (theo Nghị quyết số 861/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Tỉnh 1
19 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Xã, huyện, tỉnh 5
20 Công tác chuẩn bị (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT 3
21 Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc và các điểm đặc trưng, Không phải lập sơ đồ thuyết minh (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 29,19
22 Lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa, bổ sung bản đồ nền Tỷ lệ 1/10 000 (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Km 29,19
23 Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Mốc 58
24 Tiếp điểm Có tường vây (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 3
25 Đo ngắm GPS tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ. Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 58
26 Tính toán tọa độ, độ cao GPS (khu vực Chín quả đồi Lim thuộc xã Thạch Bình, huyện Nho Quan và khu vực Đền Cát đùn thuộc xã Xích thổ, huyện Nho Quan, xã Gia Hưng huyện Gia Viễn (theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 22/5/2020 của Chính phủ) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 61
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.774125E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.774.125.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ít nhất có 01 hợp đồng có nội dung công việc gồm (Khảo sát, cắm mốc xác định đường địa giới hành chính do bị phá vỡ, biến dạng, hoàn thành hồ sơ pháp lý và bàn giao thực địa kết quả hiệp thương thống nhất các tuyến địa giới hành chính cấp xã); và 01 hợp đồng có nội dung công việc gồm (Cắm mốc ranh giới, giao đất ở, đất sản xuất, thành lập bản đồ và hồ sơ địa chính)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ và chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ, hạng I106
2 Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc bản đồ 1 Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa106
3 Trưởng nhóm kỹ thuật lập hồ sơ 1 Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Địa chính, Nông nghiệp106
4 Nhóm chuyên gia về đo đạc bản đồ, lập hồ sơ 9 có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, tin học44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo GPS (hãng Trimble) 02 tần số Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc cắm mốc (có bản kiểm định máy móc còn giá trị)4
2 Máy toàn đạc điện tử (Các hãng: Nikon, Sokia, Topcon, Lieca) Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ công trình… (có bản kiểm định máy móc còn giá trị)2
3 Máy vi tính để bàn hoặc laptop Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác biên tập bản đồ, lập hồ sơ địa giới chính.5
4 Máy photocopy Theo tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy in A3 Theo tiêu chuẩn hiện hành1
6 Máy in A4 Theo tiêu chuẩn hiện hành2
7 Xe ôtô 7 chỗ Thiết bị được đăng kiểm hàng năm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->