Gói thầu: Gói thầu số 2: Đo đạc thành lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1 200 và đo hồ sơ hiện trạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Đo đạc thành lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1 200 và đo hồ sơ hiện trạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106780 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 21:19:00 đến ngày 2021-12-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là Hợp đồng về công tác Đo đạc, lập bản đồ hiện trạng hoặc bản đồ địa chính. Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1). Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp: Trắc địa, bản đồ, địa chính...(2). Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc còn thời gian hiệu lực.(3). Là nhân viên của nhà thầu.(4). Đã từng đảm nhận chức danh chủ trì thực hiện (hoặc tương đương): quản lý chung hoặc phụ trách kỹ thuật thực hiện công việc "Đo đạc" tại các hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:* Ảnh gốc hoặc Bản chụp chứng thực của các tài liệu sau:(1). Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.(2) Bản kê khai kinh nghiệm(3). Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1).Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp: Trắc địa, bản đồ, địa chính...(2). Là nhân viên của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Ảnh gốc hoặc Bản chụp chứng thực của các tài liệu sau:(1). Bằng cấp chuyên môn.(2) Bản kê khai kinh nghiệm(3). Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1). Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp: Trắc địa, bản đồ, địa chính...(2). Là nhân viên của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Ảnh gốc hoặc Bản chụp chứng thực của các tài liệu sau:.(1). Bằng cấp chuyên môn.(2). Bản kê khai kinh nghiệm(3). Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thu vệ tinh GPS TRIMBLE R4 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn thời gian hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử TCR405 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn thời gian hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Đo đạc thành lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1 200 và đo hồ sơ hiện trạng Đo đạc thành lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/200 và đo hồ sơ hiện trạng phục vụ kê khai tài sản trên đất của các cơ quan Đảng thuộc Thành ủy Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập giao chức năng nhiệm vụ đo đạc bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, phải có đầy đủ chức năng thực hiện công tác: đo vẽ lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/200, đo hồ sơ hiện trạng phục vụ kê khai tài sản trên đất. (Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu hợp lệ, các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Hà Nội, Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền,quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.3.9350930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành ủy Hà Nội, Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.3.9350930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính đảng - Văn phòng Thành ủy Hà Nội, Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.3.9350930 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Cường - Phòng Tài chính đảng - Văn phòng Thành ủy Hà Nội, Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.3.9350930 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 4 Lê Lai, số 7 và số 9 Ngô Quyền, số 8 Tông Đản phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 2 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 4 Lê Lai, số 7 và số 9 Ngô Quyền, số 8 Tông Đản phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,8 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 3 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 4 Lê Lai, số 7 và số 9 Ngô Quyền, số 8 Tông Đản phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,8 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 4 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 3000m2 đến 1000m2) tại: Số 4 Lê Lai, số 7 và số 9 Ngô Quyền, số 8 Tông Đản phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 5 | Thành lập Lưới GPS tại : Số 219 Trần Phú, phường Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội (25.400m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/500 |
| 6 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/500 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 219 Trần Phú, phường Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội (25.400m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 3,8 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/500 |
| 7 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 219 Trần Phú, phường Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội (25.400m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 3,8 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/500 |
| 8 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 3000m2 đến 10.000m2) tại: Số 219 Trần Phú, phường Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội (25.400m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/500 |
| 9 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 206 phố Trần Quang Khải, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (155,5m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 10 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 206 phố Trần Quang Khải, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (155,5m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 11 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 206 phố Trần Quang Khải, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (155,5m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 12 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 206 phố Trần Quang Khải, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (155,5m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 13 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 13 Tông Đản, phường Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội (40,4 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 14 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 13 Tông Đản, phường Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội (40,4 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 15 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 13 Tông Đản, phường Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội (40,4 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 16 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 13 Tông Đản, phường Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội (40,4 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 17 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 43 phố Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (989,0m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 18 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 43 phố Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (989,0m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 19 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 43 phố Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (989,0m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 20 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 500m2 đến 1000m2) tại: Số 43 phố Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (989,0m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 21 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 3 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. (334 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 22 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 3 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. (334 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 23 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 3 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. (334 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 24 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 3 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. (334 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 25 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 62 phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (1.526 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 26 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 62 phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (1.526 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 27 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 62 phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (1.526 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 28 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 62 phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (1.526 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 29 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 2B Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, Hà Đông, thành phố Hà Nội (306 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 30 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 2B Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, Hà Đông, thành phố Hà Nội (306 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 31 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 2B Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, Hà Đông, thành phố Hà Nội (306 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 32 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 2B Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, Hà Đông, thành phố Hà Nội (306 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 33 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 5 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (660,8 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 34 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 5 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (660,8 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 35 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 5 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (660,8 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 36 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 300m2 đến 500m2) tại: Số 5 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (660,8 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 37 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 8B phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (188m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 38 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 8B phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (188m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 39 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 8B phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (188m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 40 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 8B phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (188m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 41 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 4 phố Tống Duy Tân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (275 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 42 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 4 phố Tống Duy Tân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (275 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 43 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 4 phố Tống Duy Tân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (275 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 44 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 100m2 đến 300m2) tại: Số 4 phố Tống Duy Tân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (275 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 45 | Thành lập Lưới GPS tại: Số 15 Cao Bá Quát, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (592 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 46 | Lập bản đồ Hiện trạng tỷ lệ 1/200 (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 15 Cao Bá Quát, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (592 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 47 | Đo vẽ yếu tố địa hình cho bản đồ địa chính (bao gồm diện tích đo chờm theo quy định) tại: Số 15 Cao Bá Quát, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (592 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 0,2 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
| 48 | Lập hồ sơ hiện trạng công trình phục vụ kê khai tài sản trên đất (Tầng 1 tính bằng 50% công tác đo địa chính thửa đất diện tích từ 300m2 đến 500m2) tại: Số 15 Cao Bá Quát, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (592 m2) | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HS | 1 | Vùng I - Mức khó khăn 4 - Tỷ lệ 1/200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là Hợp đồng về công tác Đo đạc, lập bản đồ hiện trạng hoặc bản đồ địa chính. Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện: | 1 | (1). Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp: Trắc địa, bản đồ, địa chính...(2). Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc còn thời gian hiệu lực.(3). Là nhân viên của nhà thầu.(4). Đã từng đảm nhận chức danh chủ trì thực hiện (hoặc tương đương): quản lý chung hoặc phụ trách kỹ thuật thực hiện công việc "Đo đạc" tại các hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:* Ảnh gốc hoặc Bản chụp chứng thực của các tài liệu sau:(1). Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.(2) Bản kê khai kinh nghiệm(3). Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | (1).Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp: Trắc địa, bản đồ, địa chính...(2). Là nhân viên của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Ảnh gốc hoặc Bản chụp chứng thực của các tài liệu sau:(1). Bằng cấp chuyên môn.(2) Bản kê khai kinh nghiệm(3). Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 2 | (1). Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp: Trắc địa, bản đồ, địa chính...(2). Là nhân viên của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Ảnh gốc hoặc Bản chụp chứng thực của các tài liệu sau:.(1). Bằng cấp chuyên môn.(2). Bản kê khai kinh nghiệm(3). Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thu vệ tinh GPS TRIMBLE R4 hoặc tương đương | Có chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn thời gian hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử TCR405 hoặc tương đương | Có chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn thời gian hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi