Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 21:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 345 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 21:18:00 đến ngày 2021-12-14 21:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,670,439,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1505659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.301131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 19.369.307.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.369.307.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 38.738.614.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.369.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.738.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Bến Cát (giai đoạn 2) 345 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4. Riêng đối với thiết bị thang máy, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, đầu báo cháy các loại, trung tâm báo cháy, máy lạnh các loại thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.4.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.5. Riêng đối với thiết bị thang máy, hệ thống lọc nước RO (trừ trường hợp các thiết thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) . (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,4124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,2346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,1778 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,0128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 61,2434 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 139,5778 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,936 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,86 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 88,4682 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 47,9241 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,0579 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40,242 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,31 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 248,4405 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,516 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60,9164 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 102,0172 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 336,7815 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,4863 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60,5669 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,9402 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,5777 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,0718 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,3084 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,1116 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Tấm đan bồn hoa sân thượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,3951 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26,2269 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,8555 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,2673 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,8494 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,9151 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,4083 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,3029 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,317 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,3741 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,8084 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,5224 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,9075 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,8175 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,8926 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,2336 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,372 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,9922 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,071 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,8844 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,0694 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,1529 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,1859 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,0985 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,1015 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,8326 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7299 | 100m3 | |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,7323 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,967 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,7406 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,2304 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 46,1844 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 75,6962 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 262,0385 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 368,8354 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.189,9741 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.157,9317 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.917,4304 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.300,9502 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 649,85 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 629,6811 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.128,2615 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.917,4304 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.580,4813 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.128,2615 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.497,9117 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 703,911 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 703,911 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.045,7685 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 440,1475 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 218,47 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, dày 30mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72,0045 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cấp, đá Granite Kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,4692 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 170,11 | m2 |
| 82 | Cắt joint chống trượt mũi bậc đá granite | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 855 | m |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite kim sa trung khổ nhỏ, dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 130,68 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.264,749 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường đầu giường gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,96 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch len chân tường 100x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,87 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 61,7126 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch Việt Nhật (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột KT vỉ (300x300), KT gạch (45x95x7), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 227,495 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT (250x400) mẫu theo tường hiện hữu, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,76 | m2 |
| 90 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 192,8519 | kg |
| 91 | Công tác ốp đá Granite Kim sa trung khổ lớn dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,6248 | m2 |
| 92 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 135,66 | m |
| 93 | Đắp chỉ nổi 50x100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 86,77 | m |
| 94 | Tường kẻ joint rộng 30 sâu 10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 207,034 | m |
| 95 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung giao với kết cấu bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.291,8024 | m2 |
| 96 | Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.550,1629 | kg |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.972,84 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng tole che khe hở dày 4.5zem | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,8 | m |
| 99 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm T che khe lún | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 99,3 | m |
| 100 | Cung cấp lắp đặt vỉ inox thanh inox 304 V30 dày 5mm, thanh inox 304 la 30 dày 5mm a=15mm, rộng 300mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,45 | m |
| 101 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D32 dày 1.5ly, chao chụp... | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,408 | m |
| 102 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, chao chụp, bulong nở M16x120/2/25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,285 | m |
| 103 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5mm, tấm inox SUS 304 hộp 30x50x3mm, inox sus 304 D16 dày 1.2mm, tấm inox sus 304 D60 dày 5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 77,5 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn gỗ căm xe 1200x250x25 (bao gồm thép hộp 20x20x1mm sơn giả gỗ, bát liên kết vào tường bằng thép tấm 200x70x5mm, bu lông liên kết D10) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 193,37 | m |
| 105 | Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D60 dày 1.5mm, kính trong cường lực dày 8mm, trụ inox 304 thân kép 5mm cao 900mm bản rộng 60mm, inox 304 chẻ đuôi cá, bát kính đôi inox 304 đặc (chao chụp, bu lông nở MM8x120 inox 304) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,8234 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can (cao 850mm), tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly ck 1050, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 150, chụp inox, bản mã liên kết, Bulong nở M16x120/2/25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,752 | m |
| 107 | Sản xuất lan can (cao 900mm), tay vịn inox SUS 304 D60, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 100, inox 304 chẻ đuôi cá, chụp inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,54 | m |
| 108 | Sản xuất lan can (cao 1150mm), tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5mm, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 120, chụp inox, bulong nở M16x120/2/25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,16 | m |
| 109 | Sản xuất lan can (cao 1200mm), tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5mm, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly ck 600, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 120, chao chụp, bulong nở M16x120/2/25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48,14 | m |
| 110 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 136,4006 | m2 |
| 111 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm (khung đỡ lam chắn nắng chữ Z) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,1198 | tấn |
| 112 | Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 91,7697 | m2 |
| 113 | Cung cấp lam chắn nắng 132S (Series Z) bằng nhôm hợp kim định hình chữ Z @200, dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70,74 | m2 |
| 114 | Cung cấp lam chắn nắng 85C bằng nhôm hợp kim định hình chữ C @85, dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 111,1734 | m2 |
| 115 | Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm (khung đỡ lam chắn nắng 85C) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 73,872 | m |
| 116 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 167,5252 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 310,62 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong chống cháy dày 8mm, thời gian ngăn cháy 90 phút (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,48 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 37,57 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá cách âm...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 202,56 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 838, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: đồng bộ theo cửa ...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,44 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa thuỷ lực khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong chống cháy dày 8mm, thời gian ngăn cháy 90 phút | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,1138 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 125 | Cung cấp lắp đặt kẹp trên | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 126 | Cung cấp lắp đặt kẹp dưới | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 127 | Cung cấp lắp đặt khoá sàn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 128 | Cung cấp lắp đặt tay nắm inox SUS 304 L=600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 594,7838 | m2 |
| 130 | Gia công song sắt cửa sổ ,sắt hộp 20x20x1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 213 | m2 |
| 131 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 213 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 213 | m2 |
| 133 | Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 86,05 | m2 |
| 134 | Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 46,205 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 132,255 | m2 |
| 136 | Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,76 | m2 |
| 137 | Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trong chống cháy dày 8mm, thời gian ngăn cháy 90 phút | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,3663 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,1263 | m2 |
| 139 | Lát đá granite kim sa trung khổ nhỏ, mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 86,4911 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 108,24 | m2 |
| 141 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ lavabo inox, thanh inox vuông 40x40x2ly rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm vít + tắc kê D8x50mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,6 | m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 kt 30mm ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,64 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D27, dày 1.5ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0485 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,089 | 100m |
| 145 | Gia công thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5741 | tấn |
| 146 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5741 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 63,2192 | m2 |
| 148 | Cung cấp chữ thập ốp Aluminium màu đỏ (độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.5mm), KT(2400x2400x200) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Gia công khung chữ thập thanh sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0304 | tấn |
| 150 | Lắp dựng khung chữ thập | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0304 | tấn |
| 151 | Cung cấp bát sắt V30x30x2.5 liên kết khung chữ thập vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 152 | Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACC | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.735 | cái |
| 153 | Foam chèn khe trám đàn hồi tường gạch AAC | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 665,474 | chai |
| 154 | Cung cấp màng chống thấm tự dính Bitustick dày 2mm (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 164,26 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 797,32 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,39 | m2 |
| 157 | Cung cấp lắp đặt vỉ thoát nước Plantercell DC30 dày 30 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 180,22 | m2 |
| 158 | Rải lớp vải địa kỹ thuật | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,8022 | 100m2 |
| 159 | Cung cấp lớp gia cường bằng vải lưới asia kangnam KNA109AC (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.315,62 | m2 |
| 160 | Lớp sơn chống thấm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 657,81 | m2 |
| 161 | Cung cấp tấm cách nhiệt XPS PLUS màu xanh dương bề mặt ép gia cường ô 4x4 tỉ trọng 38Kg/m3, dày 50 (Licom insulation) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 657,81 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,8905 | m3 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,6935 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,7148 | 100m2 |
| 165 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,6144 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,6144 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,9259 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 243,0821 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 53,0925 | tấn |
| B | Hạng mục: Nhà điều hành khí y tế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,2168 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,9608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,2788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1885 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4463 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,108 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1854 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5354 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,242 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0282 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1383 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,788 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1653 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4104 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,42 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,868 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,084 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2038 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2038 | tấn |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45zem | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát tràn D34 dày 1.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,004 | 100m |
| 35 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,008 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,323 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,0448 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18 xây kích thước phức tạp , chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5904 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 40 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,68 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120,663 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 117,88 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 117,88 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 120,663 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 117,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 113,659 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,92 | m2 |
| 49 | Lát đá granite Kim sa trung dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,604 | m2 |
| 50 | Cắt ron xẻ rảnh chống trượt bậc cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,2 | m |
| 51 | Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,004 | m2 |
| 52 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,5179 | kg |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,02 | m |
| 54 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khoá, tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,28 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá cách âm, chốt cài,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,96 | m2 |
| 57 | Gia công cửa song sắt hộp 20x20x1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,68 | m2 |
| 58 | Lắp dựng song sắt cửa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,68 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,68 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,22 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,12 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,4 | m |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Sân đường, bó vỉa, cây xanh, trồng cỏ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,3646 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,3646 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6346 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp đá dăm loại 2 , dày 200mm , lu lèn k>= 0.98 E = 250MPa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đá dăm loại 1 , dày 200mm , lu lèn K>= 0.98 , E = 300MPa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6346 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày 60mm (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm K>= 0,98 , E=350MPa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6346 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6346 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6346 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,9809 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,1367 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,0137 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,1874 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,1244 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,948 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,26 | m2 |
| 21 | Xoa phẳng bê tông sau khi đổ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 133,8095 | m2 |
| 22 | Cung cấp đất hữu cơ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,242 | m3 |
| 23 | Cung cấp 40% cát bê tông trồng cây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,2948 | m3 |
| 24 | Cung cấp 40% trấu sống trồng cây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,2948 | m3 |
| 25 | Cung cấp 20% Xơ dừa trồng cây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,6474 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,2948 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,9621 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây Dầu đường kính thân cây d>=15cm, cao h>5m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cây |
| 29 | Trồng cây Hồng Lộc, cao 1 - 1.2m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cây |
| 30 | Trồng cây Phát Tài Núi đường kính thân cây (D20-30), H=2m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cây |
| 31 | Trồng cây Sứ, đường kính thân cây 20-30cm , cao h=2m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cây |
| 32 | Trồng cây Mai Vạn Phúc H=30-50cm, rộng 60cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 33 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển cây xanh lên cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | ca |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1673 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1673 | 100tấn |
| D | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, pccc, chống sét tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn STK D60, bóng led 100w | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cần đèn |
| 2 | Bộ phụ kiện lắp đặt cần đèn gắn vào tường gồm: bản mã thép 500x150x3; 6 bulon nở M10; 6 tắc kê M10. | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 4.5KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cọc |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp hộp điện trở đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | mối |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bao |
| 9 | Rải cáp CXV 1x4x50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | 100m |
| 10 | Rải cáp CV 1Cx50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,5 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 1x4Cx25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Rải cáp CV 1CX16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,788 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 37,0964 | m3 |
| 22 | Cắt đường bê tông khu vực tái lập | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | 1m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,768 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 474,9778 | viên |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,768 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,964 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,9112 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,984 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0692 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0196 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,176 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,76 | m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,0895 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,4296 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 69,9064 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1691 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7743 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,944 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,1666 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,7291 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 76,998 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,2 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,2848 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1203 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1627 | tấn |
| 62 | Gia công và lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2091 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,192 | m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt gối cống BTLT D400 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống BTLT VH D400 dài 4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | mối nối |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE D315 PN8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co HDPE D315 PN8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 85,6504 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 52,6426 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7444 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6385 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,712 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,88 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,27 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,128 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,048 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6433 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,6816 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 73,76 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2512 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,178 | tấn |
| 87 | Gia công và lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4419 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 42,24 | m2 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,55 | 100m |
| 91 | Lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D220, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,38 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống HDPE D200, PN8 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 110 | m |
| 95 | Rải cáp quang 4 core | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,1 | 100m |
| 96 | Rải cáp điện thoại 10 đôi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | m |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cọc |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | mối |
| 102 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bao |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,573 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38,5878 | m3 |
| 105 | Cắt đường bê tông khu vực tái lập | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | 1m |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 108 | Gạch thẻ XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 500,4556 | viên |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,361 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3116 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,347 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0136 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,049 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0032 | tấn |
| 121 | Gia công và lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0342 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,12 | m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (Kt:400x1200x200) + 2 VK D60 + 2 cuộn dây D50 + 2 vòi lăng phun D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | tủ |
| 125 | Bình chữa cháy CO2-MT5 5kg | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy bột MFZ 8kg | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | bình |
| 127 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,65 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Sơn ống STK 2 nước màu đỏ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 45,687 | m2 |
| 131 | Lắp đặt co STK D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê giảm STK D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê giảm STK D114-D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt co giảm STK D90 -D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,5759 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 139 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 476,2944 | viên |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2945 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, pccc, khí y tế trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel chiếu thẳng âm trần 600x600, 40w | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight AT04 tròn bóng led âm trần D110 daylight 12W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 297 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D225, bóng led 18w | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led chống nổ máng đơn 1.2m, 36W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu tia cực tím 36w, L=1.2m máng chữ V treo tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 06 150W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25w | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 45w | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ chống thấm + đế âm (điều khiển đèn chiếu tia cực tím) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt dimmer đôi quạt + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặ nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 191 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây CXV 4Cx35mm2 +E25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV 3Cx10.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11.400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.900 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.864 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 6.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 990 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 10.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5.600 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ STĐ 600x400x210 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ âm tường 18 module | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ âm tường 13 module | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | tủ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 4P-250A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 4P-125A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 4P-100A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 41 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 46 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN12 + cách nhiệt D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 + cách nhiệt D28 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 69 | cái |
| 55 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ty treo ren M10 máng cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29,7 | m |
| 60 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 99 | cái |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,19 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x(4Cx50.0mm2) + E50.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CXV 4Cx10.0mm2 +E10.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp CXV 4Cx6.0mm2 +E6.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt co giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt co giảm 90 uPVC D42-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90 | cái |
| 88 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 70 | cái |
| 89 | Lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | cái |
| 90 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 80 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao cơ D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bể |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van khóa PPr D50 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PPr D40 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống PPr D50, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,55 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PPr D40, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PPr D25, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt T giảm PPr D50-D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt co PPr D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt co PPr D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt T PPr D40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt co PPr D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt T PPr D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt T PPr giảm D40-D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt co ren trong PPr D25x1/2'' | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xả lavabo loại âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | bộ |
| 113 | Lắp đặt lavabo loại treo tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại treo tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 kt: 600x450x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng cảm ứng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa sàn nhà vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 125 | Móc treo quần áo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 45 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác inox D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 98 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 132 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 122 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 47 | cái |
| 144 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 49 | cái |
| 150 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39 | cái |
| 151 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39 | cái |
| 153 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 54 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | cái |
| 155 | Bộ phát wifi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Tủ rack 15U | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 157 | Switch 24 port + path panel 24 port | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Modem 4 port | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Tổng đài 3 trung kế, 24 máy nhánh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Phiến đấu IDF 30 pair | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.120 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 880 | m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 720 | m |
| 165 | Lắp đặt máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90 | m |
| 166 | Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 169 | Ty treo ren M10 máng cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,7 | m |
| 170 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,7 | cái |
| 171 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,31 | m2 |
| 172 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,9 | 10 đầu |
| 174 | Lắp đặt nút nhấn khẩn bằng tay địa chỉ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 175 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 176 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.400 | m |
| 177 | Module điều khiển (địa chỉ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 178 | UPS 2KVA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.200 | m |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | hộp |
| 182 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,92 | m2 |
| 183 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | bình |
| 184 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | bình |
| 185 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | bảng |
| 186 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | tủ |
| 187 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 450 | m |
| 188 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 450 | m |
| 189 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit /PCCC (2 mặt) bóng led 2.2W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 191 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 192 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,8 | m2 |
| 193 | Tủ chữa cháy R400xC1200xS200 sơn tĩnh điện màu đỏ chứa các dụng cụ phá dỡ cơ bản | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 194 | Cưa tay gồm lưỡi cưa sắt và khung có tay cầm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 195 | Búa phá kính chuyên dụng vật liệu thép cacbin cường độ 82Mn, cán bọc cao su cách điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 196 | Rìu cứu hỏa cán gỗ cách điện, lưỡi rìu théo cacbon cường độ 105Mn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 197 | Kiềm cộng lực loại lớn dùng cắt kim loại, sắt + vật liệu cứng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 198 | Xà beng loại lớn làm từ hợp kim không gỉ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ngắt tay D22, thân đồng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ngắt tay D28, thân đồng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 201 | Khẩu ra khí oxy gắn tường, chuẩn OHMEDA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | cái |
| 202 | Khẩu ra nén khí 4 bar gắn tường, chuẩn OHMEDA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 203 | Khẩu ra hút khí gắn tường, chuẩn OHMEDA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống đồng y tế D12 dày 0.6mm, chuẩn BSEN 13348 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,59 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống đồng y tế D15 dày 0.7mm, chuẩn BSEN 13348 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,62 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống đồng y tế D22 dày 0.9mm, chuẩn BSEN 13348 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,07 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống đồng y tế D28 dày 0.9mm, chuẩn BSEN 13348 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,16 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống đồng y tế D35 dày 1.2mm, chuẩn BSEN 13348 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống đồng y tế D42 dày 1.2mm, chuẩn BSEN 13348 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 210 | Phụ kiện ống đồng y tế, chuẩn BSEN 1254 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lô |
| 211 | Lắp đặt ống STK D114, dày 3.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,28 | 100m |
| 212 | Vật tư phụ thi công ống đồng: khí hàn, nhãn dán, giá đỡ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lô |
| 213 | T&C thử kín áp lực đường ống + kiểm đinh toàn bộ hệ thống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,8 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,2 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,28 | m3 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7168 | tấn |
| 220 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,68 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1131 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 224 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0896 | m3 |
| 225 | Lắp đặt tủ STĐ 700x500x200 form 2B | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 226 | Đèn báo pha + cầu chì 2A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCCB 3P-30A,15KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 2P-16A,6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P-10A,4.5KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10.0mm2 + E10.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90 | m |
| 236 | Lắp đăt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25 | m |
| 237 | Lắp đăt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | m |
| 238 | Lắp đăt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | m |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 242 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Hệ thống lọc nước RO | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Máy nước nóng gián tiếp 15L | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | máy |
| 6 | Thang máy y tế 3 điểm dừng, tải trọng 1350kg, tốc độ 45m/phút | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1505659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.301131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 19.369.307.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.369.307.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 38.738.614.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.369.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.738.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần sân đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 3 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 3 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 2000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 4000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) | . | 1 |
| 19 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 22 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 23 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 24 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 25 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 26 | Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 27 | Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 28 | Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi