Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178341-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 21:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211178254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 345 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 21:18:00 đến ngày 2021-12-14 21:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,670,439,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1505659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.301131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 19.369.307.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.369.307.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 38.738.614.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.369.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.738.614.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 2000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 4000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Bến Cát (giai đoạn 2)
345 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 243/56/20, khu phố 6, phường Phúc Lợi, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 03/19 đường số 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4. Riêng đối với thiết bị thang máy, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, đầu báo cháy các loại, trung tâm báo cháy, máy lạnh các loại thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.4.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.5. Riêng đối với thiết bị thang máy, hệ thống lọc nước RO (trừ trường hợp các thiết thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) . (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,4124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,2346100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,1778100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,0128m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V61,2434m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V139,5778m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,936m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,86m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V88,4682m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V47,9241m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,0579m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40,242m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,31m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V248,4405m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,6m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,516m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1472100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60,9164m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V102,0172m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V336,7815m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,4863m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60,5669m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,9402100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,5777100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,0718100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,3084100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,1116100m2
28Ván khuôn gỗ. Tấm đan bồn hoa sân thượngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,3951100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V26,2269100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,8555100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,2673100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,8494tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,9151tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,4083tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,3029tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,317tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,3741tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,8084tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,5224tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,9075tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,8175tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,8926tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,2336tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,372tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,9922tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,071tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,8844tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,0694tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,1529tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,1859tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,0985tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,1015tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,8326tấn
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,7299100m3
55Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,7323m3
56Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,967m3
57Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,7406m3
58Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,2304m3
59Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V46,1844m3
60Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V75,6962m3
61Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V262,0385m3
62Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V368,8354m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.189,9741m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.157,9317m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.917,4304m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.300,9502m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V649,85m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V629,6811m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.128,2615m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.917,4304m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.580,4813m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.128,2615m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.497,9117m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V703,911m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V703,911m2
76Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.045,7685m2
77Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V440,1475m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V218,47m2
79Lát nền gạch Terrazzo 400x400, dày 30mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V72,0045m2
80Lát đá bậc cấp, đá Granite Kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,4692m2
81Lát đá bậc cầu thang, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V170,11m2
82Cắt joint chống trượt mũi bậc đá graniteĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V855m
83Lát đá mặt bệ các loại, đá granite kim sa trung khổ nhỏ, dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V130,68m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.264,749m2
85Công tác ốp gạch vào tường đầu giường gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,96m2
86Công tác ốp gạch len chân tường 100x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,87m2
87Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V61,7126m2
88Công tác ốp gạch Việt Nhật (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột KT vỉ (300x300), KT gạch (45x95x7), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V227,495m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT (250x400) mẫu theo tường hiện hữu, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,76m2
90Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V192,8519kg
91Công tác ốp đá Granite Kim sa trung khổ lớn dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,6248m2
92Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V135,66m
93Đắp chỉ nổi 50x100, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V86,77m
94Tường kẻ joint rộng 30 sâu 10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V207,034m
95Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung giao với kết cấu bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.291,8024m2
96Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.550,1629kg
97Cung cấp và lắp đặt trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.972,84m2
98Cung cấp lắp dựng tole che khe hở dày 4.5zemĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,8m
99Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm T che khe lúnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V99,3m
100Cung cấp lắp đặt vỉ inox thanh inox 304 V30 dày 5mm, thanh inox 304 la 30 dày 5mm a=15mm, rộng 300mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,45m
101Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D32 dày 1.5ly, chao chụp...Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,408m
102Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, chao chụp, bulong nở M16x120/2/25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,285m
103Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5mm, tấm inox SUS 304 hộp 30x50x3mm, inox sus 304 D16 dày 1.2mm, tấm inox sus 304 D60 dày 5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V77,5m
104Cung cấp, lắp đặt tay vịn gỗ căm xe 1200x250x25 (bao gồm thép hộp 20x20x1mm sơn giả gỗ, bát liên kết vào tường bằng thép tấm 200x70x5mm, bu lông liên kết D10)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V193,37m
105Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D60 dày 1.5mm, kính trong cường lực dày 8mm, trụ inox 304 thân kép 5mm cao 900mm bản rộng 60mm, inox 304 chẻ đuôi cá, bát kính đôi inox 304 đặc (chao chụp, bu lông nở MM8x120 inox 304)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,8234m2
106Sản xuất lan can (cao 850mm), tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly ck 1050, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 150, chụp inox, bản mã liên kết, Bulong nở M16x120/2/25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,752m
107Sản xuất lan can (cao 900mm), tay vịn inox SUS 304 D60, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 100, inox 304 chẻ đuôi cá, chụp inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,54m
108Sản xuất lan can (cao 1150mm), tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5mm, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 120, chụp inox, bulong nở M16x120/2/25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,16m
109Sản xuất lan can (cao 1200mm), tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5mm, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly ck 600, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 120, chao chụp, bulong nở M16x120/2/25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V48,14m
110Lắp dựng lan canĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V136,4006m2
111Gia công khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm (khung đỡ lam chắn nắng chữ Z)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,1198tấn
112Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V91,7697m2
113Cung cấp lam chắn nắng 132S (Series Z) bằng nhôm hợp kim định hình chữ Z @200, dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V70,74m2
114Cung cấp lam chắn nắng 85C bằng nhôm hợp kim định hình chữ C @85, dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi + phụ kiện đồng bộĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V111,1734m2
115Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm (khung đỡ lam chắn nắng 85C)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V73,872m
116Lắp dựng khung sắt, khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V167,5252m2
117Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V310,62m2
118Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong chống cháy dày 8mm, thời gian ngăn cháy 90 phút (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,48m2
119Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V37,57m2
120Cung cấp cửa đi mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11m2
121Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá cách âm...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V202,56m2
122Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 838, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: đồng bộ theo cửa ...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,44m2
123Cung cấp cửa thuỷ lực khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong chống cháy dày 8mm, thời gian ngăn cháy 90 phútĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,1138m2
124Cung cấp lắp đặt bản lề sànĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
125Cung cấp lắp đặt kẹp trênĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
126Cung cấp lắp đặt kẹp dướiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
127Cung cấp lắp đặt khoá sànĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
128Cung cấp lắp đặt tay nắm inox SUS 304 L=600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
129Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V594,7838m2
130Gia công song sắt cửa sổ ,sắt hộp 20x20x1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V213m2
131Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V213m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V213m2
133Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V86,05m2
134Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V46,205m2
135Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V132,255m2
136Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,76m2
137Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trong chống cháy dày 8mm, thời gian ngăn cháy 90 phútĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,3663m2
138Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,1263m2
139Lát đá granite kim sa trung khổ nhỏ, mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V86,4911m2
140Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V108,24m2
141Cung cấp lắp đặt khung đỡ lavabo inox, thanh inox vuông 40x40x2ly rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm vít + tắc kê D8x50mm)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,6m
142Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 kt 30mm )Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,64m2
143Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D27, dày 1.5lyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0485100m
144Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5lyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,089100m
145Gia công thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5741tấn
146Lắp dựng thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5741tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V63,2192m2
148Cung cấp chữ thập ốp Aluminium màu đỏ (độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.5mm), KT(2400x2400x200)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
149Gia công khung chữ thập thanh sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0304tấn
150Lắp dựng khung chữ thậpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0304tấn
151Cung cấp bát sắt V30x30x2.5 liên kết khung chữ thập vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
152Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACCĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.735cái
153Foam chèn khe trám đàn hồi tường gạch AACĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V665,474chai
154Cung cấp màng chống thấm tự dính Bitustick dày 2mm (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V164,26m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V797,32m2
156Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,39m2
157Cung cấp lắp đặt vỉ thoát nước Plantercell DC30 dày 30 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V180,22m2
158Rải lớp vải địa kỹ thuậtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,8022100m2
159Cung cấp lớp gia cường bằng vải lưới asia kangnam KNA109AC (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.315,62m2
160Lớp sơn chống thấmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V657,81m2
161Cung cấp tấm cách nhiệt XPS PLUS màu xanh dương bề mặt ép gia cường ô 4x4 tỉ trọng 38Kg/m3, dày 50 (Licom insulation)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V657,81m2
162Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,8905m3
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,6935100m2
164Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,7148100m2
165Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,6144100m3
166Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,6144100m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,9259tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V243,082110m2
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V53,0925tấn
B Hạng mục: Nhà điều hành khí y tế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3115100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,252100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0595100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,2168m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,9608m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,2788m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0286100m2
8Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,084100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1885tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4463m3
11Ván khuôn cổ cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0612100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,108tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,14m3
15Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2798100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1854tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5354tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,242m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,207100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0282tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1383tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,788m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2432100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1653tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4104tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,42m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1648100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,868m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1032100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,084tấn
31Gia công xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2038tấn
32Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2038tấn
33Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45zemĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,378100m2
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát tràn D34 dày 1.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,004100m
35Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,008m3
36Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,323m3
37Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,0448m3
38Xây gạch không nung XMCL 4x8x18 xây kích thước phức tạp , chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5904m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0654100m3
40Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3268100m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,68m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V120,663m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V117,88m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V117,88m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V120,663m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V117,88m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V113,659m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,92m2
49Lát đá granite Kim sa trung dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,604m2
50Cắt ron xẻ rảnh chống trượt bậc cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,2m
51Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,004m2
52Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,5179kg
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,02m
54Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khoá, tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,28m2
55Cung cấp cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá cách âm, chốt cài,...)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,68m2
56Lắp dựng khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,96m2
57Gia công cửa song sắt hộp 20x20x1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,68m2
58Lắp dựng song sắt cửaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,68m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,68m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,22m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,12m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,4m
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1877100m3
64Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1877100m3
C Hạng mục: Sân đường, bó vỉa, cây xanh, trồng cỏ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,3646m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,3646m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6346100m2
4Cung cấp đá dăm loại 2 , dày 200mm , lu lèn k>= 0.98 E = 250MPaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1269100m3
5Cung cấp đá dăm loại 1 , dày 200mm , lu lèn K>= 0.98 , E = 300MPaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1269100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6346100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày 60mm (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm K>= 0,98 , E=350MPaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6346100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6346100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6346100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0937100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,9809m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,1367m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,132100m2
14Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,0137100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0977100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1292100m3
17Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,1874100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,1244m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,948m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,26m2
21Xoa phẳng bê tông sau khi đổĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V133,8095m2
22Cung cấp đất hữu cơĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,242m3
23Cung cấp 40% cát bê tông trồng câyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,2948m3
24Cung cấp 40% trấu sống trồng câyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,2948m3
25Cung cấp 20% Xơ dừa trồng câyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,6474m3
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,2948m3
27Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,9621100m2
28Trồng cây Dầu đường kính thân cây d>=15cm, cao h>5mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cây
29Trồng cây Hồng Lộc, cao 1 - 1.2mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cây
30Trồng cây Phát Tài Núi đường kính thân cây (D20-30), H=2mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cây
31Trồng cây Sứ, đường kính thân cây 20-30cm , cao h=2mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cây
32Trồng cây Mai Vạn Phúc H=30-50cm, rộng 60cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,385100m2
33Trồng cỏ Nhung NhậtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,08100m2
34Vận chuyển cây xanh lên caoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1ca
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2861100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2861100m3
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1673100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1673100tấn
D Hạng mục: Điện, nước, thông tin, pccc, chống sét tổng thể
1Lắp đặt cần đèn STK D60, bóng led 100wĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cần đèn
2Bộ phụ kiện lắp đặt cần đèn gắn vào tường gồm: bản mã thép 500x150x3; 6 bulon nở M10; 6 tắc kê M10.Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
3Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 4.5KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cọc
5Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20m
6Lắp hộp điện trở đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hộp
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2mối
8Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bao
9Rải cáp CXV 1x4x50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5100m
10Rải cáp CV 1Cx50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,5100m
11Rải cáp CXV 1x4Cx25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
12Rải cáp CV 1CX16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
13Lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V110m
14Lắp đặt ống uPVC D114, PN6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,5100m
15Lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
16Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15m
17Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V110m
18Lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
19Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,788m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V37,0964m3
22Cắt đường bê tông khu vực tái lậpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V241m
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,768m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,216100m3
25Gạch thẻ XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V474,9778viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1897100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2691100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,768m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,964m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,9112m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,984m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0208100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2608100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0692tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,324m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0144100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0196tấn
38Gia công và lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,176tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,76m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V41 cấu kiện
41Lắp đặt van khóa uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
42Lắp đặt van 1 chiều D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
43Lắp đặt ống uPVC D42, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8100m
44Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,0895m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0764100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0645100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,4296m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V69,9064m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2727100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1691100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7743100m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,944m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,1666m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2073100m2
56Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,7291m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V76,998m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,2m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,2848m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1203100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1627tấn
62Gia công và lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2091tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,192m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V471 cấu kiện
65Lắp đặt gối cống BTLT D400Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống BTLT VH D400 dài 4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5mối nối
68Lắp đặt ống HDPE D315 PN8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64100m
69Lắp đặt co HDPE D315 PN8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V85,6504m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V52,6426m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7444100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6385100m3
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,712m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,88m3
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,27m3
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,128m3
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,048m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1982100m2
80Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,456100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6433tấn
82Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,6816m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V73,76m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,2512m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1266100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,178tấn
87Gia công và lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4419tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V42,24m2
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V361 cấu kiện
90Lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,55100m
91Lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
92Lắp đặt ống uPVC D220, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,38100m
93Lắp đặt ống HDPE D200, PN8Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
94Lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V110m
95Rải cáp quang 4 coreĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,1100m
96Rải cáp điện thoại 10 đôiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,1100m
97Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
98Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hộp
99Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24m
100Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cọc
101Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2mối
102Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bao
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,573m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V38,5878m3
105Cắt đường bê tông khu vực tái lậpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V201m
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2275100m3
108Gạch thẻ XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V500,4556viên
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1627100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2389100m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64m3
112Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,361m3
113Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3116m3
114Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,347m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0044100m2
116Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0516100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0136tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,049m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0028100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0032tấn
121Gia công và lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0342tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,12m2
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11 cấu kiện
124Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (Kt:400x1200x200) + 2 VK D60 + 2 cuộn dây D50 + 2 vòi lăng phun D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9tủ
125Bình chữa cháy CO2-MT5 5kgĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9bình
126Bình chữa cháy bột MFZ 8kgĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9bình
127Lắp đặt ống STK D114x3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7100m
128Lắp đặt ống STK D90x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,65100m
129Lắp đặt ống STK D60x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,12100m
130Sơn ống STK 2 nước màu đỏĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V45,687m2
131Lắp đặt co STK D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
132Lắp đặt co STK D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
133Lắp đặt co STK D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
134Lắp đặt Tê giảm STK D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
135Lắp đặt Tê giảm STK D114-D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
136Lắp đặt co giảm STK D90 -D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,5759m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0873100m3
139Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V476,2944viên
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1158100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,09100m3
142Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2945100m3
143Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2945100m3
E Hạng mục: Điện, nước, thông tin, pccc, khí y tế trung tâm
1Lắp đặt đèn led panel chiếu thẳng âm trần 600x600, 40wĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V150bộ
2Lắp đặt đèn downlight AT04 tròn bóng led âm trần D110 daylight 12WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V297bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D225, bóng led 18wĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
4Lắp đặt đèn led chống nổ máng đơn 1.2m, 36WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28bộ
5Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14bộ
6Lắp đặt đèn chiếu tia cực tím 36w, L=1.2m máng chữ V treo tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13bộ
7Lắp đặt đèn led chiếu pha 06 150WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
8Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25wĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75wĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
10Lắp đặt quạt đảo treo tường 45wĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33cái
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ chống thấm + đế âm (điều khiển đèn chiếu tia cực tím)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50cái
14Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21cái
15Lắp đặt dimmer đôi quạt + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặ nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V191cái
17Lắp đặt dây CXV 4Cx35mm2 +E25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40m
18Lắp đặt dây CVV 3Cx10.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20m
19Lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11.400m
20Lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.900m
21Lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.864m
22Lắp đặt dây CV 6.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V990m
23Lắp đặt dây CV 10.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V900m
24Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50m
25Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V300m
26Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5.600m
27Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2tủ
28Lắp đặt tủ STĐ 600x400x210Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
29Lắp đặt tủ âm tường 18 moduleĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2tủ
30Lắp đặt tủ âm tường 13 moduleĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3tủ
31Lắp đặt tủ âm tường 9 moduleĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V35tủ
32Lắp đặt tủ âm tường 6 moduleĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8tủ
33Lắp đặt MCCB 4P-250A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
34Lắp đặt MCCB 4P-125A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
35Lắp đặt MCCB 4P-100A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
36Lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
37Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
38Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
39Lắp đặt MCB 2P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
40Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31cái
41Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
42Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
43Lắp đặt MCB 1P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
44Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
45Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V41cái
47Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cái
48Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50cái
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V46máy
50Lắp đặt ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,5100m
51Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,45100m
52Lắp đặt ống uPVC D60, PN12 + cách nhiệt D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75100m
53Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 + cách nhiệt D28Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,8100m
54Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V69cái
55Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V150m
56Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
57Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
58Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
59Ty treo ren M10 máng cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V29,7m
60Giá treo máng cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V99cái
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,19m2
62Lắp đặt dây cáp CXV 2x(4Cx50.0mm2) + E50.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25m
63Lắp đặt dây cáp CXV 4Cx10.0mm2 +E10.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30m
64Lắp đặt dây cáp CXV 4Cx6.0mm2 +E6.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V45m
65Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50m
66Lắp đặt ống uPVC D114, PN6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5100m
67Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
68Lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
69Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
70Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
71Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50m
72Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
73Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
74Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
75Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,2100m
76Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,6100m
77Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,8100m
78Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2100m
79Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
80Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
81Lắp đặt co giảm uPVC D60-D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
82Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
83Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V28cái
84Lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21cái
85Lắp đặt co giảm 90 uPVC D42-D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
86Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22cái
87Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V90cái
88Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V70cái
89Lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V80cái
90Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V80cái
91Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V80cái
92Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
93Lắp đặt van khóa uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
94Lắp đặt van khóa uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
95Lắp đặt van phao cơ D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bể
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bể
98Lắp đặt van khóa PPr D50 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
99Lắp đặt van khóa PPr D40 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
100Lắp đặt ống PPr D50, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,55100m
101Lắp đặt ống PPr D40, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,6100m
102Lắp đặt ống PPr D25, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,3100m
103Lắp đặt T giảm PPr D50-D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
104Lắp đặt co PPr D50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
105Lắp đặt co PPr D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
106Lắp đặt T PPr D40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
107Lắp đặt co PPr D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V50cái
108Lắp đặt T PPr D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
109Lắp đặt T PPr giảm D40-D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
110Lắp đặt co ren trong PPr D25x1/2''Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25cái
111Lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25bộ
112Lắp đặt vòi xả lavabo loại âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25bộ
113Lắp đặt lavabo loại treo tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19bộ
114Lắp đặt vòi rửa lavabo loại treo tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19bộ
115Lắp đặt gương soiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19cái
116Lắp đặt chậu rửa inox 304 kt: 600x450x200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8bộ
117Lắp đặt vòi rửa chậu inoxĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8bộ
118Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30bộ
119Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng cảm ứngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10bộ
122Lắp đặt vòi rửa sàn nhà vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15bộ
123Lắp đặt vòi tắm hoa senĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14bộ
124Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
125Móc treo quần áoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13cái
126Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V45cái
127Cầu chắn rác inox D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
128Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3100m
129Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,5100m
130Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,9100m
131Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V98cái
132Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V132cái
133Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V122cái
134Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V26cái
135Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V34cái
136Lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
137Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22cái
138Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25cái
139Lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
140Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
141Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
142Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
143Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V47cái
144Lắp đặt thông tắc uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
145Lắp đặt thông tắc uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
146Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
147Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
148Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
149Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V49cái
150Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V39cái
151Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
152Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V39cái
153Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V54cái
154Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V22cái
155Bộ phát wifiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
156Tủ rack 15UĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
157Switch 24 port + path panel 24 portĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
158Modem 4 portĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
159Tổng đài 3 trung kế, 24 máy nhánhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
160Phiến đấu IDF 30 pairĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
161Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.120m
162Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V880m
163Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V200m
164Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V720m
165Lắp đặt máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V90m
166Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
167Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
168Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
169Ty treo ren M10 máng cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,7m
170Giá treo máng cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,7cái
171Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,31m2
172Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
173Lắp đặt đầu báo khói địa chỉĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,910 đầu
174Lắp đặt nút nhấn khẩn bằng tay địa chỉĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,45 nút
175Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,45 chuông
176Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.400m
177Module điều khiển (địa chỉ)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
178UPS 2KVAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
179Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.200m
180Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V100m
181Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2hộp
182Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,92m2
183Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13bình
184Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13bình
185Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13bảng
186Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13tủ
187Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V450m
188Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V450m
189Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V450m
190Lắp đặt đèn thoát hiểm exit /PCCC (2 mặt) bóng led 2.2WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,25 đèn
191Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,25 đèn
192Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,8m2
193Tủ chữa cháy R400xC1200xS200 sơn tĩnh điện màu đỏ chứa các dụng cụ phá dỡ cơ bảnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
194Cưa tay gồm lưỡi cưa sắt và khung có tay cầmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
195Búa phá kính chuyên dụng vật liệu thép cacbin cường độ 82Mn, cán bọc cao su cách điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
196Rìu cứu hỏa cán gỗ cách điện, lưỡi rìu théo cacbon cường độ 105MnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
197Kiềm cộng lực loại lớn dùng cắt kim loại, sắt + vật liệu cứngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
198Xà beng loại lớn làm từ hợp kim không gỉĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
199Lắp đặt van ngắt tay D22, thân đồngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
200Lắp đặt van ngắt tay D28, thân đồngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
201Khẩu ra khí oxy gắn tường, chuẩn OHMEDAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28cái
202Khẩu ra nén khí 4 bar gắn tường, chuẩn OHMEDAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
203Khẩu ra hút khí gắn tường, chuẩn OHMEDAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V22cái
204Lắp đặt ống đồng y tế D12 dày 0.6mm, chuẩn BSEN 13348Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,59100m
205Lắp đặt ống đồng y tế D15 dày 0.7mm, chuẩn BSEN 13348Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,62100m
206Lắp đặt ống đồng y tế D22 dày 0.9mm, chuẩn BSEN 13348Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,07100m
207Lắp đặt ống đồng y tế D28 dày 0.9mm, chuẩn BSEN 13348Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,16100m
208Lắp đặt ống đồng y tế D35 dày 1.2mm, chuẩn BSEN 13348Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1100m
209Lắp đặt ống đồng y tế D42 dày 1.2mm, chuẩn BSEN 13348Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2100m
210Phụ kiện ống đồng y tế, chuẩn BSEN 1254Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1
211Lắp đặt ống STK D114, dày 3.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,28100m
212Vật tư phụ thi công ống đồng: khí hàn, nhãn dán, giá đỡĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1
213T&C thử kín áp lực đường ống + kiểm đinh toàn bộ hệ thốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,8m3
215Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,2m3
216Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,28m3
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,084100m2
218Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,784100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7168tấn
220Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,68m3
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0896100m2
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1131tấn
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V281 cấu kiện
224Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0896m3
225Lắp đặt tủ STĐ 700x500x200 form 2BĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
226Đèn báo pha + cầu chì 2AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
227Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
228Lắp đặt MCCB 3P-30A,15KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
229Lắp đặt MCB 2P-16A,6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
230Lắp đặt MCB 1P-10A,4.5KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
231Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
232Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10.0mm2 + E10.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15m
233Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25m
234Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60m
235Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V90m
236Lắp đăt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V25m
237Lắp đăt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50m
238Lắp đăt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15m
239Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
240Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
241Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
242Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1165100m3
243Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1165100m3
F PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21bộ
2Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18bộ
3Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7bộ
4Hệ thống lọc nước ROĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1hệ thống
5Máy nước nóng gián tiếp 15LĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1máy
6Thang máy y tế 3 điểm dừng, tải trọng 1350kg, tốc độ 45m/phútĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2thang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1505659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.301131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 19.369.307.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.369.307.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 38.738.614.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.369.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.738.614.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần sân đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
11 Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .3
3 Máy cắt uốn thép .1
4 Máy đầm dùi bê tông .5
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn (cho bê tông) .3
9 Máy trộn (cho vữa) .3
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)2000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m24000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
18 Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) .1
19 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) .1
20 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) .1
21 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
22 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
23 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
24 Máy phun nhựa đường (*) .1
25 Máy vận thăng (*) .1
26 Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
27 Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
28 Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->