Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Xây dựng làm mới nhà làm việc trạm y tế xã Quỳnh Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Xây dựng làm mới nhà làm việc trạm y tế xã Quỳnh Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 21:42:00 đến ngày 2021-12-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.223.414.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.223.414.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình: Xây dựng làm mới nhà làm việc trạm y tế xã Quỳnh Minh Xây dựng làm mới nhà làm việc trạm y tế xã Quỳnh Minh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Minh (xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBDN xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8638 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7824 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6806 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2421 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2089 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3835 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3942 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | tấn |
| 16 | Đắp đất chân móng , tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8003 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m3/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9249 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7251 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9541 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3598 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0205 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, Lam đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5802 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, khóa đốc, lan can đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, khóa đốc, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1326 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1139 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3818 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7051 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C80x40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão vít trên tôn 450 cái / 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cái |
| 6 | Tôn ốp nóc, ốp sườn khổ rộng 600 mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | md |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4528 | m2 |
| 8 | Lát gạch tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0505 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 10 | Trát gờ , vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,72 | m |
| 12 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2365 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2365 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4532 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,4118 | m2 |
| 16 | Trát xà, dầm, lanh tô bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,36 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,58 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,754 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,096 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0532 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4558 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,114 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,58 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, cột, má cửa, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,1672 | m2 |
| 26 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,0358 | m2 |
| 27 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 31 | Lan can hành lang bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | md |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống thoát nước mái PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A,25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống luồn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Phao ngắt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút nối nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nối nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp côn thu nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 32-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Giắc co máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van hút máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp nối nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.223.414.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.223.414.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥ 7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy đào | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150lit | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi