Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050052 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 22:44:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 907,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận gần Nam Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu cảu bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC Đầu tư hệ thống PCCC cho các đơn vị trực thuộc Viễn thông Nam Định năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh ( bản công chứng ); Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính ( báo cáo tài chính 2 năm gần đây ); hồ sơ kinh nghiệm ( 02 bản sao công chứng hợp đồng tưng tự gói thầu các năm gần đây ); Tài liệu kỹ thuật hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ C/O; Giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm đầy đủ giá trị hàng hóa, các loại thuế, phí, bảo hiểm , vận chuyển , bốc dỡ lắp đặt tại các địa điển của bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền , Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại : 0228-3835055, Fax: 0228-3835677, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền , Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại : 0228-3835055, Fax: 0228-3835677, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền , Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại : 0228-3835055, Fax: 0228-3835677, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền , Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại : 0228-3835055, Fax: 0228-3835677, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,2 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,9 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 5 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 300 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,8 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,8 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 11 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 300 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 12 | Kẹp đỡ ống | KEP | 100 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 13 | Măng sông, cút góc | MX | 50 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 14 | Cầu đấu dây | CAU | 4 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 15 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 2 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 17 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 8 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 18 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 4 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 19 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 4 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 20 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 21 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 22 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 23 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,6 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 24 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 25 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 26 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 200 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 27 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,2 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,2 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,4 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,6 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 32 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 200 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 33 | Kẹp đỡ ống | KEP | 50 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 34 | Măng sông, cút góc | MX | 30 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 35 | Cầu đấu dây | CAU | 4 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 36 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 37 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 1 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 38 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 4 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 39 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 2 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 2 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 41 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 42 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 43 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 44 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,3 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 45 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,4 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 46 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 47 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 100 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 48 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 51 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,6 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,8 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 53 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 100 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 54 | Kẹp đỡ ống | KEP | 15 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 55 | Măng sông, cút góc | MX | 20 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 56 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 57 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 58 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 1 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 59 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 4 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 60 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 2 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 61 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 2 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 62 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 63 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 64 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 65 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,8 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 67 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 68 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 150 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 69 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 70 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 72 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,6 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 1 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 74 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 150 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 75 | Kẹp đỡ ống | KEP | 20 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 76 | Măng sông, cút góc | MX | 30 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 77 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 78 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 79 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 1 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 80 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 4 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 81 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 2 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 82 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 2 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 83 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 84 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 85 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 86 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 1 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 87 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 1,1 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 88 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 89 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 100 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 90 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 93 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,4 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,8 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 95 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 80 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 96 | Kẹp đỡ ống | KEP | 20 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 97 | Măng sông, cút góc | MX | 30 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 98 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 99 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 100 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 2 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 101 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 4 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 102 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 2 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 103 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 2 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 104 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 105 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 106 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 107 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,8 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 108 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,6 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 109 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 110 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 250 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 111 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 112 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 113 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 114 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,4 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 115 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,6 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 116 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 250 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 117 | Kẹp đỡ ống | KEP | 30 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 118 | Măng sông, cút góc | MX | 50 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 119 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 120 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 121 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 1 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 122 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 4 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 123 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 2 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 124 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 2 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 125 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 126 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 127 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 128 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 2,4 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 129 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 4 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 130 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 6 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 131 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 800 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 132 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 1,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 133 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 1,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 134 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 1,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 135 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 1,4 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 136 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 1,4 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 137 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 800 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 138 | Kẹp đỡ ống | KEP | 60 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 139 | Măng sông, cút góc | MX | 70 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 140 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 141 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 142 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 3 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 143 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 18 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 144 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 9 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 145 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 9 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 146 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 147 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 148 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 149 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 1 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 150 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,8 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 151 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 2 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 152 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 200 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 153 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 154 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 155 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 156 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,8 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 157 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,8 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 158 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 200 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 159 | Kẹp đỡ ống | KEP | 20 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 160 | Măng sông, cút góc | MX | 20 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 161 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 162 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 163 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 2 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 164 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 8 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 165 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 4 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 166 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 4 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 167 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 168 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 169 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 170 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,6 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 171 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 172 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 1 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 173 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 100 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 174 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,2 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 175 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,2 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 176 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,2 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 177 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,4 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 178 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,4 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 179 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 100 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 180 | Kẹp đỡ ống | KEP | 10 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 181 | Măng sông, cút góc | MX | 10 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 182 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 183 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 184 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 2 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 185 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 4 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 186 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 2 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 187 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 2 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 188 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 189 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 190 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 191 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,4 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 192 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,6 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 193 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 1 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 194 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 250 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 195 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,4 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 196 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 197 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 198 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,4 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 199 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,4 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 200 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 250 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 201 | Kẹp đỡ ống | KEP | 25 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 202 | Măng sông, cút góc | MX | 50 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 203 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 204 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 205 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 2 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 206 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 10 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 207 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 5 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 208 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 5 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 209 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 210 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 211 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 212 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,9 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 213 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 1,4 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 214 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 4 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 215 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 600 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 216 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,6 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 217 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,6 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 218 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,6 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 219 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,6 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 220 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 1 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 221 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 600 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 222 | Kẹp đỡ ống | KEP | 60 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 223 | Măng sông, cút góc | MX | 60 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 224 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 225 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 226 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 3 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 227 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 14 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 228 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 7 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 229 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 7 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 230 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 231 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 232 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 233 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,8 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 234 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,1 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 235 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 1 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 236 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 150 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 237 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 0,6 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 238 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 0,6 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 239 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 0,6 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 240 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,6 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 241 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 0,6 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 242 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 150 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 243 | Kẹp đỡ ống | KEP | 30 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 244 | Măng sông, cút góc | MX | 40 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 245 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 246 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 247 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 3 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 248 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 6 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 249 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 3 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 250 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 3 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 251 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 252 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | |
| 253 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | TTBC | 1 | 1 trung tâm | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | |
| 254 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BN | 0,6 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt | |
| 255 | Lắp đặt đầu báo khói | BK | 0,8 | 10 đầu | Đầu báo khói | |
| 256 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | KSĐD | 3 | Chiếc | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | |
| 257 | Dây dẫn 2x1.5mm | Day | 150 | m | Dây dẫn 2x1.5mm | |
| 258 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | NUT | 1 | 5 nút | Nút ấn báo cháy | |
| 259 | Lắp đặt chuông báo cháy | chuông | 1 | 5 chuông | Chuông báo cháy | |
| 260 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | DBC | 1 | 5 đèn | Đèn báo cháy vị trí | |
| 261 | Lắp đặt đèn Exit | DEX | 0,8 | 5 đèn | Đèn Exit | |
| 262 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | DSC | 2,6 | 5 đèn | Đèn chiếu sáng sự cố | |
| 263 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | OGEN | 150 | m | Ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu | |
| 264 | Kẹp đỡ ống | KEP | 30 | Chiếc | Kẹp đỡ ống | |
| 265 | Măng sông, cút góc | MX | 40 | Chiếc | Măng sông, cút góc | |
| 266 | Cầu đấu dây | CAU | 1 | Chiếc | Cầu đấu dây | |
| 267 | Aptomat 10A | AUTM | 1 | Chiếc | Aptomat 10A | |
| 268 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | HOP | 3 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | |
| 269 | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | BCC | 14 | Bình | Bình chữa cháy sách tay ABC 4kg | |
| 270 | Bình chữa cháy 3kg CO2 | BCO2 | 7 | Bình | Bình chữa cháy 3kg CO2 | |
| 271 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | TL | 7 | Bộ | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | |
| 272 | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | HT | 1 | HT | Cài đặt, lập trình thiết bị hệ thống báo cháy | |
| 273 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | VT1 | 1 | HT | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận gần Nam Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu cảu bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi