Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 22:55:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,249,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) có giá trị >=4 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng điều hành thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xácnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay 0,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >=14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang - chiều dài thang: >=9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng từ cầu Bình Sơn đi Ngầm Cời 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
đt: 0977722238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,327 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7776 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,772 | 100m2 |
| 4 | Khung móng kích thước M24x300X300X675 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,37 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính 65/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,24 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4872 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6337 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cột |
| 10 | Lắp bóng đèn Led 150W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 840 | m |
| 12 | Lắp cầu nối đèn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 584 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cái |
| 17 | Đào rãnh cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 880,852 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính 50/65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,159 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,4327 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 842,0194 | m3 |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.415,9 | m |
| 22 | gạch chỉ báo hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30.743,1 | viên |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3883 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,334 | 100m |
| 25 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2384 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,334 | 100m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6722 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,3384 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,712 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính 65/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,712 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,8365 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6686 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1817 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0967 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0533 | 100tấn |
| 36 | Rải cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,1294 | 100m |
| 37 | Dây đồng trần M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,1294 | 100m |
| 38 | đầu cốt đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 584 | cái |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,424 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,968 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2534 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,22 | tấn |
| 44 | Khung bu lông thép móng M30x1375 (8 thanh/bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL > 100 kg/1 cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2443 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,536 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1092 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,065 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính 50/65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,048 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bảng |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 53 | Lắp cột 14m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cột |
| 54 | Lắp đèn Led 200W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 55 | Lắp Lọng bắt đèn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC3x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,28 | 100m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,89 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,189 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0189 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0975 | 100m2 |
| 61 | Khung móng kích thước M24x300X300X675 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,326 | m3 |
| 63 | Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính 65/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 66 | Kéo cáp nguồn từ trạm ra tủ (Cáp nhôm vặn xoắn-(4x70)) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 68 | Đánh số cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | 10 cột |
| 69 | Sản xuất thộp hộp làm khung | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6672 | tấn |
| 70 | Lắp tizen, tai chống xoay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6672 | tấn |
| 72 | Bóng Led đúc D5, đế 8mm siêu sáng ngoài trời HHX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70.800 | bóng |
| 73 | Cắt CNC tấm Aluminium lỗ cắm Led | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70.800 | bóng |
| 74 | Bộ nguồn 5V- 70A khung treo (10000 bóng/nguồn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | bộ |
| 75 | Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 420 | m |
| 77 | Ống ruột gà mềm D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 78 | Aluminium tạo hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,88 | m2 |
| 79 | Lắp hoa văn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | khung |
| 80 | Keo 502 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | lọ |
| 81 | Keo Tibon dỏn (1 lọ/2m2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | lọ |
| 82 | Keo chỉ dỏn (2m2/ống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | ống |
| 83 | Băng dớnh (3m2/cuộn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cuộn |
| 84 | Ốc vớt bắn Alu (1m2/20 cỏi) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.300 | cái |
| 85 | In đề can hoa van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66 | m2 |
| 86 | Thí nghiệm tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) có giá trị >=4 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng điều hành thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xácnhận. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân công thi công | 10 | Có chứng chỉ nghề kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành >=10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 1 |
| 2 | Đầm bàn >=1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 3 | Đầm cóc >=50kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 4 | Đầm dùi >=1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,3 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy hàn >=14 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 1 |
| 14 | Xe thang - chiều dài thang: >=9 m | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi