Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng): Dự án đầu tư xây dựng Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181806-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (xây dựng): Dự án đầu tư xây dựng Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)
Số hiệu KHLCNT 20211181755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương là 400 tỷ đồng, phần còn lại đầu tư vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 23:55:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,852,873,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m.- Hai công trình giao thông đường bộ cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, quy mô mỗi công trình ≥ 240.000.000.000 VND và mỗi công trình đều có thi công các hạng mục: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) cần phải cũng cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt..Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xử lý nền đất yếu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý máy móc thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
2-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 60 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200 kNm hoặc đường kính khoan > 1m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công cọc xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ bao gồm máy khoan cọc đất, máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít , máy bơm vữa công suất ≥ 32m3/h)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 10
7-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 8
8-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16 tấn.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc tổng tải trọng >25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV hoặc ≥ 600 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 6
13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 10
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 10
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng cũng như vật tư vật liệu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê một đơn vị khác đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 (xây dựng): Dự án đầu tư xây dựng Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)
Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)
17 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương là 400 tỷ đồng, phần còn lại đầu tư vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 4, đường Ba mươi tháng tư, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Hợp Pháp và Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Đông Nam; Địa chỉ: Khu phố 5, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu tình Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải; Địa chỉ: Số 6/12, Khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360; Địa chỉ: số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 4, đường Ba mươi tháng tư, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 4, đường Ba mươi tháng tư, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.219,63100m2
2Chặt gốc câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.219gốc cây
3Đào xúc xà bần lên xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế547,09100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.470,8910m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.470,8910m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.470,8910m3
7Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế520,41100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.204,0710m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.204,0710m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.204,0710m3
11Đào nền đường bằng đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1.286,47100m3
12Đắp cát công trình độ chặt K>=95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.616,01100m3
13Vải địa kĩ thuật làm nền đường R=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.866,53100m2
14Vận chuyển đất cấp II, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15.608,0610m3
15Vận chuyển đất cấp II, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15.608,0610m3
16Vận chuyển đất cấp II, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15.608,0610m3
17Đá mi dày 50cm, K>=0,98, E>=50MPATheo chương V và hồ sơ thiết kế622,59100m3
18Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm, K>=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế373,76100m3
19Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K>=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,68100m3
20Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.171,56100m2
21Trải bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.171,56100m2
22Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.171,56100m2
23Trải lớp bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.171,56100m2
24Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế336,71100T
25Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 16 kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế336,71100T
26Bê tông lót móng bó vỉa, Bó nền, giải phân cách đá 1x2 M.150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.206,03m3
27Bê tông bó vỉa, Bó nền, giải phân cách đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.439,37m3
28Ván khuôn Bó nền, bó vỉa, giải phân cách đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế274,21100m2
29Cốt thép 10 ≤ Ø ≤ 18 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,28tấn
30Bê tông giải phân cách đá 1x2, M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,16m3
31Ván khuôn giải phân cách đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,88100m2
32Lắp đặt giải phân cách đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế288Cấu kiện
33Lớp nilong lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế334,17100m2
34Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.341,7m3
35Gạch Terazo dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26.593,52m2
36Gạch Terazo dẫn hướng dành cho người khuyết tật (B=0,8m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8.331,79m2
37Đắp đất tận dụng trồng cây bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,6100m3
38Cung cấp đất chọn lọc dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.396,55m3
39Đắp đất chọn lọc dải phân cách k>=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,85100m3
40Ống nhựa uPVC đường kính D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,19100m
41Đá 2x4 tầng lọc ngược KT(20x20x20)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m3
42Vải địa không dệt bọc tầng lọc ngượcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,95100m2
43Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.177,1m3
44Vải địa kĩ thuật bao hố trồng cây R=6KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế28.064m2
45Lát gạch bê tông chèn gốc câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế596,48m2
46Trồng cây Giáng Hương cao 3-4m, đường kính 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế962cây
47Trồng cây cau vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế936cây
48Trồng cây bông giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế927cây
49Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.825cây/90 ngày
50Trồng cỏ đậu phộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11.208,26m2
51Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,08100m2/tháng
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.729,11m2
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế718,2m2
54Sơn trắng đỏ dải phân cách (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.290,16m2
55Cung cấp biển báo tên đường 40x75cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37Cái
56Cung cấp biển báo tròn D=70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
57Cung cấp biển báo vuông 60x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
58Cung cấp biển báo hình chữ nhật 45x90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
59Cung cấp biển báo hình chữ nhật 100x160cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
60Cung cấp biển báo hình chữ nhật 100x180cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
61Bu lông M16, L=760Theo chương V và hồ sơ thiết kế388bộ
62Cung cấp trụ biển báo đơn D90 L=2,7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
63Cung cấp trụ biển báo đơn D90 L=2,85mTheo chương V và hồ sơ thiết kế33Trụ
64Cung cấp trụ biển báo đơn D90 L=3,45mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20Trụ
65Cung cấp trụ biển báo đôi D90 L=2,9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế42Trụ
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75cm biển tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế37Cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x180cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
72Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 đá cấp 4Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4268100m3
73Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,267510m3
74Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,267510m3
75Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,267510m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông lót đá 1x2, M.150Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,815m3
2Bê tông bản đáy đá 1x2, M.300Theo chương V và hồ sơ thiết kế521,343m3
3Bê tông tường thân, sườn tăng cường đá 1x2, M.300Theo chương V và hồ sơ thiết kế668,348m3
4Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,029tấn
5Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,181tấn
6Ván khuôn bản đáyTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,461100m2
7Ván khuôn tường thân, sườn tăng cườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,972100m2
8Ống nhựa uPVC đường kính D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,22100m
9Ống nhựa uPVC đường kính D70mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,001100m
10Đá 2x4 tầng lọc ngược KT(50x50x40)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,278100m3
11Vải địa không dệt bọc Đá 2x4 tầng lọc ngược KT(1x2)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,55100m2
12Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,55m2
13Sản xuấtThép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,095tấn
14Sản xuất Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,781tấn
15Sản xuất Thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,409tấn
16Bulông neo U-M20, l = 580mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế363cái
17Bulông neo M8, l=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế363cái
18Vít M8, l=20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế363cái
19Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế356,95m2
20Bê tông cọc đá 1x2, M.300 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế389,925m3
21Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,73tấn
22Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,15tấn
23Thép tấm đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,831tấn
24Ván khuôn cọc đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,648100m2
25Bê tông đập đầu cọc (trên cạn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,225m3
26Cọc thẳng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,758100m
27Cọc thẳng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,082100m
28Đào đất thi công tường chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,356100m3
29Cung cấp cừ larsen IV, L=6m(Chiều dài đóng cừ 2206m). Phân đoạn thi công 50m, ép nhổ 44 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,902Tấn
30Đóng cừ larsen IV, Chiều dài đóng L=5,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế303,325100m
31Nhổ cử cừ larsen IV, Chiều dài đóng L=5,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế303,325100m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 1.25m3 đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế113,075100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế116,498m3
3Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế424,773m3
4Ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,677100m2
5Cốt thép hố ga DTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,56Tấn
6Cốt thép hố ga D>10 bê tông đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,631Tấn
7Bê tông khuôn ga, nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,644m3
8Ván khuôn khuôn ga, nắp đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,07100m2
9Cốt thép khuôn ga, nắp đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,274Tấn
10Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan,Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,668Tấn
11Lắp đặt nắp khuôn ga, nắp đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế871cái
12Bê tông lót đá 1x2 M150 lót cửa thu, rãnh thu, mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,421m3
13Bê tông đá 1x2 M250 cửa, rãnh thu, mương đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,495m3
14Ván khuôn cửa, rãnh thu nước mương bê tông đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,634100m2
15Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,442Tấn
16Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan mương đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,814m3
17Ván khuôn đan mương đúc sắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,568100m2
18Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,307Tấn
19Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan,Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,107Tấn
20Thép tấm mạ kẽm đan thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,438Tấn
21Cung cấp lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế295bộ
22Van ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế295bộ
23Lắp đặt nắp đan, lưới chắn rác TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế370cái
24Bê tông lót đá 1x2 M150 móng cống, gối cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế698,906m3
25Bê tông móng 1x2 M200 móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế735,996m3
26Ván khuôn móng cống đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,196100m2
27Cung cấp, lắp đặt gối cống D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế736cái
28Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
29Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.510cái
30Cung cấp, lắp đặt gối cống D1200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Cung cấp, lắp đặt cống D400, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế86đoạn
32Cung cấp, lắp đặt cống D400, vỉa hè, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế282đoạn
33Cung cấp, lắp đặt cống D800, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn
34Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế95đoạn
35Cung cấp, lắp đặt cống D1000, vỉa hè, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.160đoạn
36Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn
37Cung cấp, lắp đặt cống hộp (1600x1600), H30, L=1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế560đoạn
38Cung cấp, lắp đặt cống hộp (2000x2000), H30, L=1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế67đoạn
39Cung cấp, lắp đặt cống hộp đôi 2x(2500x2500), H30, L=1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế118đoạn
40Nối cống tròn D400 bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế259cái
41Nối cống tròn D800 bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
42Nối cống tròn D1000 bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.053cái
43Nối cống tròn D1200 bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Nối cống hộp (1600x1600) bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế542cái
45Nối cống hộp (2000x2000) bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
46Nối cống hộp 2x(2500x2500) bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế116cái
47Nối cống tròn D400 bằng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế259mối nối
48Nối cống tròn D800 bằng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
49Nối cống tròn D1200 bằng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1mối nối
50Bê tông nối cống bằng BT đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế784,61m3
51Ván khuôn BT mối nối đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,474100m2
52Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng tường đỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,11m3
53Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ tường đỉnh cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,51m3
54Ván khuôn tường đỉnh đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,415100m2
55Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,507Tấn
56Cốt thép D>10, đổ tại chỗ tường đỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,187Tấn
57Đá hộc xây vữa M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,47m3
58Sản xuất thép ống mạ kẽm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38Tấn
59Sản xuất thép bản mạ kẽm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,737Tấn
60Cung cấp Bulong neo D20-580Theo chương V và hồ sơ thiết kế58Cái
61Cung cấp Bulong M8 D8-60Theo chương V và hồ sơ thiết kế58Cái
62Cung cấp vít M8 D-20Theo chương V và hồ sơ thiết kế58Cái
63Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,7m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
E 1. Hố Ga
1Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,54m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế93,79m3
3Ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,45100m2
4Cốt thép hố ga DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3Tấn
5Cốt thép hố ga 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2Tấn
6Bê tông khuôn ga, nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,64m3
7Ván khuôn khuôn ga, nắp đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,24100m2
8Cốt thép khuôn ga, nắp đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,28Tấn
9Cốt thép khuôn ga, nắp đan 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9Tấn
10Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan,Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,34Tấn
11Lắp đặt nắp khuôn ga, nắp đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế510cái
12Ống nhựa uPVC đường kính D110mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,08100m
13Vuốt đáy hố ga bằng vữa xi măng M,75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,13m3
F 2. Cống
1Đào móng cống, hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế34,56100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150 gối cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế233,36m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, mối nối cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế424,03m3
4Ván khuôn thép bê tông móng cống, mối nối cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,42100m2
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.864cái
6Cung cấp, lắp đặt gối cống D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
7Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Cung cấp, lắp đặt gối cống D1200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Cung cấp, lắp đặt cống D300, vỉa hè, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.596đoạn
10Cung cấp, lắp đặt cống D300, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế336đoạn
11Cung cấp, lắp đặt cống D400, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14đoạn
12Cung cấp, lắp đặt cống D800, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn
13Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
14Nối cống tròn D300 bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.687cái
G HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng hào, hố ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế123,807100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,612m3
3Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế495,645m3
4Ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,55100m2
5Cốt thép hố ga DTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,897Tấn
6Cốt thép hố ga 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765Tấn
7Thép hình mạ kẽm bọc cạnh khuôn hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,269Tấn
8Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,828m3
9Ván khuôn nắp đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,489100m2
10Cốt thép nắp đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,131Tấn
11Cốt thép nắp đan D>10 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,063Tấn
12Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,483Tấn
13Lắp đặt nắp đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế447cái
14Ống nhựa PVC D110, thoát nước hàoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
15Bê tông lót đá 1x2 M150 móng hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế793,416m3
16Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật B(500x200x400)-H800, L=1m trên vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.482đoạn
17Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật B(500x200x400)-H800, L=1m dưới lòng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế604đoạn
18Thanh thép D32 mạ kẽm, gác đường ống điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,884Tấn
19Mối nối hào bằng vữa xi măng M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.939cái
H HẠNG MỤC: CẦU RẠCH LUNG
I Kết cấu phần trên
J Dầm btct DUL I24.54
1Cung cấp dầm 24.54mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20dầm
2Nâng hạ dầm 24.54mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20dầm
3Lắp dựng dầm cầu I24.54m bằng phương pháp đấu cẩu, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20dầm
K Dầm ngang
1Bê tông đá 1x2, 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,896m3
2Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
3Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,046tấn
4Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,399tấn
5Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế222,084m2
L Ụ neo dầm ngang
1Bê tông đá 1x2, 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,866m3
2Vữa không co ngót 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
3Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
4Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,923tấn
5Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145tấn
6Thép ống T1 dày 3mm, L=250mm (di động)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
7Thép ống T2 dày 4mm, L=250mm (cố định)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
8Thép ống T3 D130/D124, L=356mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
9Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,215100m2
10Cao su đệm 20mm KT(900x3000x20)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
11Nhựa đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02m3
M Bản mặt cầu, lớp phủ, lớp phòng sơn nước
1Bê tông đá 1x2, 30 MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,778m3
2Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,073tấn
3Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,033100m2
4Bê tông nhựa C12.5, dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,364100m2
5Nhựa dính bám tiêu chuẩnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,364100m2
6Lớp phòng nước chống thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế536,4m2
N Gối cầu
1Gối cầu cao su bản thép (600x300x50)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
2Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,634tấn
3Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
4Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
O Khe co giãn
1Khe co giãn dạng ray bằng thép 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,2m
2Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,739tấn
3Vữa Sikagrout không co ngót 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,763m3
4Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,374100m2
P Lan can lề bộ hành
Q Phần gờ lan can đúc sẵn
1Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,411tấn
2Bê tông gờ lan can lắp ghép đúc sẵn 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,598m3
3Ván khuôn gờ lan can đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,172100m2
4Vữa xi măng dày 1cm M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026m3
5Lắp đặt tấm lan can đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cấu kiện
R Phần gờ lan can đổ tại chỗ
1Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,927tấn
2Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,645m3
3Ván khuôn ờ lan can lắp ghép đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m2
S Phần lan can thép
1Cột lan can mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,024tấn
2Thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
3Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
4Thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,391tấn
5Bulong M20x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
6Bulong M10x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế136cái
7Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
T Bệ đỡ, gờ chắn lề bộ hành đổ tại chỗ
1Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,249tấn
2Bê tông đá 1x2, 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,192m3
3Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m2
U Tấm đan lề bộ hành đúc sẵn
1Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,413tấn
2Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,929tấn
3Bê tông đá 1x2, 25MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,614m3
4Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m2
5Gạch Tezaro dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế220,86m2
6Lắp đặt tấm đan lề bộ hànhTheo chương V và hồ sơ thiết kế109cấu kiện
V Thoát nước, ánh sáng
W Thoát nước
1Bộ nắp đậyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
2Ống thoát nước STK D150mm dài 1.3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
3Lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Gạch xây vữa M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264m3
X Bệ trụ đèn
1Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
2Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
3Bê tông đá 1x2, 30 MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,363m3
4Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
5Thép bản 400x400x20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
6Bulong D27, L=300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
7Co khủy D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Ống nhựa PVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,524100m
Y Kết cấu phần dưới
Z Mố M1,M2 Trên cạn
AA Mố M1,M2
AB Bệ mố
1Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,252tấn
2Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,465tấn
3Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế674,96m3
4Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,517100m2
AC Tường thân, tường đỉnh mố
1Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
2Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,579tấn
3Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,863tấn
4Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế517,04m3
5Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,105100m2
AD Tường cánh mố
1Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,981tấn
2Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,266tấn
3Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,727m3
4Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m2
AE Gờ lan can, lề bộ hành đổ tại chỗ
1Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
2Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,845m3
3Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,303100m2
AF Lan can lắp ghép đúc sẵn
1Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,241tấn
2Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,788m3
3Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,208100m2
4Lắp đặt tấm lan can đúc sẵn KT(2200x1000)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
AG Cọc khoan nhồi L=1000, L=18m
1Cốt thép D ≤ 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,499tấn
2Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,577tấn
3Ống thép D52.9/D59mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,816100m
4Ống thép D106.5/D113.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,184100m
5Ống nối D61.9/68.9mm, L=0.15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,384100m
6Ống nối D115.5/122.5mm, L=0.15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,384100m
7Nắp bịt đầu D70x3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
8Nắp bịt đầu D114x3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
9Cóc nối bu lông D16, L=225mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.304cái
10Bản đệm thép 100x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
11Vữa lấp ống thí nghiệm 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m3
12Bê tông cọc đá 1x2, 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế400,64m3
AH Thoát nước mố
1Thép D>18mm khe mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
2Ống nhựa PVC D50mm khe mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,177100m
3Bao tải tẩm nhựa đường khe mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,311m2
4Ống nhựa PVC D100mm thoát nước mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,473100m
5Đá dăm 4x6 thoát nước mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,379100m3
6Vải địa kỹ thuật R≥12Kn/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
7Đất sét luyện dẻo dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
8Quét nhựa đường 2 lớp nhựa nóng, 2,1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,494100m2
AI Cọc thí nghiệm PDA, L=1,5m
1Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
2Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,495tấn
3Ống thép D52.9/D59mm, L=5,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
4Ống thép D106.5/D113.5mm, L=5,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
5Ống nối D61.9/68.9mm, L=0.15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m
6Ống nối D115.5/122.5mm, L=0.15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m
7Cóc nối bu lông D16, L=225mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
8Bản đệm thép 100x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
9Bê tông cọc đá 1x2, 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,046m3
10Đập bê tông cọc thí nghiệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,046m3
11Ống vách D1000, L=8,0m thu hồi ( luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465tấn
12Chiều sâu đóng ống vách D1000, L=8m (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m
13Chiều sâu nhổ ống vách D1000, L=8m (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m
AJ Bản quá độ sau mố
1Cốt thép D ≤ 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
2Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,712tấn
3Cốt thép D > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,305tấn
4Bê tông đá 1x2 25MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,01m3
5Bê tông lót đá 2x4 10MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,735m3
6Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,844100m2
7Bitum chènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
8Đá dăm đệm bản dẫn, Dmax=37.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.205,385m3
9Đắp vật liệu cát gia cố xi măng K>=0.98Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,457100m3
AK Tổ chức thi công
AL Thi công mố
1Khung định vị tim cọc (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,954tấn
2Chiều dài ép cọc định vị tim cọc ngập đất (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,179100m
3Chiều dài ép cọc định vị tim cọc không ngập đất (dưới nước) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,101100m
4Ống vách D1000, L=6m thu hồi ( luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,698tấn
5Chiều sâu đóng ống vách D1000, L=6m (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,545100m
6Chiều sâu nhổ ống vách D1000, L=6m (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,545100m
7Khoan cọc vào đất, D=1m; Theo chương V và hồ sơ thiết kế560,81m
8Khoan cọc vào đá, D=1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,55m
9Dung dịch BentoniteTheo chương V và hồ sơ thiết kế561,84m3 d.dịch
10Cọc ván thép Lazen FPF III vòng vây (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,501tấn
11Cọc định vị và thanh giằng ngang khung vòng vây H400 (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,375tấn
12Chiều dài ép cọc ván thép và cọc định vị ngập đất (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,721100m
13Chiều dài ép cọc ván thép và cọc định vị không ngập đất (dưới nước) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,879100m
14Đào đất thi công mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,181100m3
15Đắp đất thi công mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,28100m3
16Bê tông bịt đáy M250 ( PP rút ổng thẳng đứng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.209,6m3
17Đà giáo thi công mố (Khấu hao 2 tháng / 1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,897tấn
18Thép xuyên táo D>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,785tấn
19Bê tông chân đà giáo 500x300x200mm, đá 2x4 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
20Thép tấm chân đà giáo 300x300x10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
21Đập đầu cọc bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m3
22Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100tấn
23Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 16 km (HSMTC:16)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100tấn
24Nhổ cọc định vị tim cọc ngập đất (dưới nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,179100m
25Nhổ cọc ván thép Lazen FPF III vòng vây (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,721100m
AM HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU
AN Tường chắn
1Bê tông lót đá 1x2, f'c = 15MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,358m3
2Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c = 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,534m3
3Bê tông tường thân đá, sườn tăng cường 1x2, f'c = 30MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế154,215m3
4Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
5Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,829tấn
6Cốt thép ĐK > 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,652tấn
7Ván khuôn bản đáyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,726100m2
8Ván khuôn tường thân, sườn tăng cườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4100m2
9Chốt thép D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,164tấn
10Ống nhựa uPVC đường kính D50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m
11Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
AO Phần lan can thép
1Cột lan can mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,602tấn
2Thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
3Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
4Thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,268tấn
5Bulong M20x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
6Bulong M10x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
7Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,923tấn
AP Cọc BTCT 35x35CM
1Bê tông cọc đá 1x2, f'c = 30MPa (M350) đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,28m3
2Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,653tấn
3Cốt thép ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,204tấn
4Cốt thép ĐK > 18 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,172tấn
5Ván khuôn cọc đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,012100m2
6Bê tông đập đầu cọc (trên cạn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,165m3
7Thép tấm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,368tấn
8Mối nối cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế40mối nối
9Khối lượng 40 hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,035tấn
10Cọc thẳng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,128100m
11Cọc thẳng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592100m
AQ Tổ chức thi công
1Cọc ván thép (tính cho 1 tường chắn, KH 1 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,35tấn
2Chiều dài ép cọc ván thép (cả 2 tường chắn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,24100m
3Chiều dài nhổ cọc ván thép (cả 2 tường chắn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,24100m
4Đào đất thi công tường chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,556100m3
5Đắp hoàn trả hố móng thi công tường chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,609100m3
AR HẠNG MỤC: XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Cọc đất gia cố xi măng D600, hàm lượng 250kg/m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế328.855m
2Lắp đặt bàn đo lún (50kg/cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế159cái
3Cung cấp thép hình bàn đo lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,95tấn
4Ống thép renTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,95100m
5Ống nhựa uPVC D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,268100m
6Sơn chống gỉ 3 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế240,091m2
7Bê tông C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,042m3
8Cốt thép D6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,557tấn
9Đinh mũTheo chương V và hồ sơ thiết kế159cái
10Sơn màu đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,7m2
11Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,288100m2
AS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AT Mương cáp ngầm
AU Mương cáp 1 lộ vỉa hè (4,905m)
1Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (0,32m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,696100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,05100 m
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7151000v
4Đắp cát mương cáp (0,14m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế686,7m3
5Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,18m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,829100m3
AV Mương cáp 1 lộ băng đường (370m)
1Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (0,32m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,184100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7100 m
3Lắp đặt ống ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường, nối bằng p/p măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7100m
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,111000v
5Đắp cát mương cáp (0,14m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,8m3
6Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,18m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,666100m3
AW Móng trụ chiếu sáng (178 móng)
1Đào móng trụ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (0,359m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,639100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,049m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,722m3
3Ván khuôn móng cột (2,56m2/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,628100m2
4CCLD Khung móng trụ 4D24x1150Theo chương V và hồ sơ thiết kế178bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm (2m/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,56100 m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (0,376m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,53m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,13m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231100m3
AX Móng tủ chiếu sáng (5 trụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (0,18m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,03m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
3Ván khuôn móng cột (2,24m2/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2100m2
4Bulon D14x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (0,112m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,12m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
AY Tiếp địa trụ chiếu sáng, tủ điều khiển (183 bộ)
1Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế183bộ
2Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (2m/vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,66100 m
3Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M11Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.910,5m
4Làm đầu cáp tiếp địa, đầu cốt đồng 11mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế542đầu
AZ Trụ chiếu sáng (178 trụ)
1Lắp dựng cột đèn STK, đế gang, cao 10m, dày 4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế178cột
2Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế178bảng
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế365đầu cáp
4Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế178cửa
BA Dây cáp và phụ kiện
1Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,105100m
2Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x25 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,635100m
3Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế365đầu cáp
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,545100m
BB Cần đèn, bộ đèn
1Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, dày 2,6mm cao 2m, vươn xa 1,5m, ống đứng và ống vươn D60 dày 2,6mm, ống phụ D34 dày 2,3mm, đuôi cần ống D49 dày 3mm, đầu gắn cầu inox D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cần đèn
2Lắp cần đèn đôi kiểu STK D60, dày 2,6mm cao 2m, vươn xa 1,5m, ống đứng và ống vươn D60 dày 2,6mm, ống phụ D34 dày 2,3mm, đuôi cần ống D49 dày 3mm, đầu gắn cầu inox D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế149cần đèn
3Lắp cần đèn ba kiểu STK D60, dày 2,6mm cao 2m, vươn xa 1,5m, ống đứng và ống vươn D60 dày 2,6mm, ống phụ D34 dày 2,3mm, đuôi cần ống D49 dày 3mm, đầu gắn cầu inox D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cần đèn
4Lắp bộ đèn led 120W-220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế367bộ
5Lắp đặt các MCB 1P-6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế367cái
BC Tủ điều khiển chiếu sáng (5 tủ)
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5tủ
BD Tháo gỡ thu hồi
1Tháo thu hồi, cần đèn đơn hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cần đèn
2Tháo thu hồi bộ đèn hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Tháo thu hồi trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m.- Hai công trình giao thông đường bộ cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, quy mô mỗi công trình ≥ 240.000.000.000 VND và mỗi công trình đều có thi công các hạng mục: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) cần phải cũng cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt..Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh).107
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
4 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
5 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
6 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách xử lý nền đất yếu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
14 Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
15 Cán bộ quản lý máy móc thi công. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
16 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
17 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn15
2 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 10 Tấn4
3 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 60 Tấn2
4 Máy khoan xoay Công suất ≥ 200 kNm hoặc đường kính khoan > 1m1
5 Thiết bị thi công cọc xi măng đất (1 bộ bao gồm máy khoan cọc đất, máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít , máy bơm vữa công suất ≥ 32m3/h)4
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m310
7 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥10 tấn.8
8 Lu bánh hơi Tải trọng ≥16 tấn.6
9 Lu rung Lực rung hoặc tổng tải trọng >25 tấn6
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥130CV hoặc ≥ 600 tấn/h4
11 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn4
12 Máy ủi Công suất ≥108CV6
13 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn4
14 Xe nâng người làm việc trên cao Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 Lít10
16 Đầm cóc Trọng lượng máy ≥ 50 kg10
17 Máy bơm nước Không yêu cầu5
18 Máy phát điện Không yêu cầu3
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
20 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu4
21 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng cũng như vật tư vật liệu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê một đơn vị khác đủ tiêu chuẩn. Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->