Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 07:52:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,154,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công văn phòng, nhà xưởng có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà thể thao thành nhà văn phòng tạm của Chi nhánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương; Địa chỉ: Km4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, tp Hải Dương; Điện thoại; 0220 3892 869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Xăng dầu B12 - Địa chỉ: Khu 1, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203. 3846 360 - Số fax: 0203. 3846349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương + Địa chỉ: Km4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, TP Hải Dương + Số điện thoại : 0220.3892.869 + Số fax : 0220.3890.709 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Xăng dầu B12 - Địa chỉ: Khu 1, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203. 3846 360 - Số fax: 0203. 3846349 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m2 |
| 2 | Cắt tôn vách hồi trục 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Nhân công tháo đèn, thiết bị cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,003 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,724 | m2 |
| 8 | Xây gạch tuynel 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,671 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | m3 |
| 19 | Gông cột thép và giằng tường thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,674 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,659 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,568 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,354 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,945 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,085 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 28 | Thay thế tôn úp nóc rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,04 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | tấn |
| 33 | Bulông nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | bộ |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép vách lắp dựng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | tấn |
| 37 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,882 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,882 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,882 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép - TP windown, kính việt nhật dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Đông Á | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,159 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa cuốn Austdoor tấm liền mạ nhôm kẽm AZ150 Austroll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 43 | Bộ tời dành cho cửa cuốn tấm liền Austdoor ARG.P-1L/R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gia công khung lô che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khu lô che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Dán alumex vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,166 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,359 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng trần thả thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,04 | m2 |
| 51 | Xà đón sứ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 52 | Quả sứ + ốc bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 53 | Bu lông nở + long đen M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 55 | Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 56 | Bulông bắt giá treo điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 57 | Dây đồng, ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 71 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 74 | Mặt công tắc 02 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | 100m2 |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIN HỌC, VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | 10m |
| 2 | Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp Từ 34mm đến 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | 10m |
| 3 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | 10m |
| 5 | Lắp đặt hộp Hộp phối quang 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Hộp |
| 6 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế mạng nổi trên tường gạch AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm mạng AMP Cat 5E Modular Jac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1thiết bị kết nối |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm thoại AMP Cat 3E Modular Jac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1thiết bị kết nối |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 50 đôi bằng composite phiến kron KH 23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Cài đặt hộp đấu dây điện thoại 50 đôi bằng composite phiến kron KH 23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Switch Cisco C2960-24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt máy chủ Rack đến 2U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị NAS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 16 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel > 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 node |
| 17 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 node |
| 18 | Lắp đặt FireWall (Tường lửa) cho doanh nghiệp nhỏ, vừa, chi nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wìi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cáp mạng HDpro Cat5e FTP chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,5 | m |
| 23 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy Sino 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | m |
| 24 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy Sino 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9 | m |
| 25 | Hạt đầu mạng AMP RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Vòng đánh số dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Dây nhảy mạng COMMSCOPE/AMP Cat6 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | sợi |
| 28 | Cáp quang treo kim loại 4 sợi (4 core / 4 FO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,8 | mét |
| 29 | Hộp phối quang 4Fo bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 30 | Bộ chuyển đổi quang điện TP- LINK WDM MC111CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 31 | Dây nhảy quang đầu cắm SC-SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 32 | Ổ cắm mạng AMP Cat 5E Modular Jack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | chiếc |
| 33 | Đế mạng nổi trên tường gạch AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | chiếc |
| 34 | mặt ổ cắm mạng, thoại AMP 1 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 35 | mặt ổ cắm mạng, thoại AMP 2 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | chiếc |
| 36 | Cáp điện thoại Sino 2 đôi – 2 pair (4 lõi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749 | chiếc |
| 37 | Hộp nối cáp ngoài trời 50 đôi gồm phiến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Ổ cắm mạng AMP Cat 3E Modular Jack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | chiếc |
| 39 | Hạt đầu thoại RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Túi |
| 40 | Dây thoại bấm sẵn 2 đầu nối máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công văn phòng, nhà xưởng có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | >=150 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | >=23 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | >= 5 kW | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | >= 6 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi