Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172211-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 07:52:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,035,154,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công văn phòng, nhà xưởng có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà thể thao thành nhà văn phòng tạm của Chi nhánh
60 Ngày
E-CDNT 3 Phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương , địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương; Địa chỉ: Km4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, tp Hải Dương; Điện thoại; 0220 3892 869
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP Xây dựng Hưng Tiến Phát; Địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, tp Hải Dương


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương , địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương; Địa chỉ: Km4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, tp Hải Dương; Điện thoại; 0220 3892 869


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương; Địa chỉ: Km4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, tp Hải Dương; Điện thoại; 0220 3892 869
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Xăng dầu B12 - Địa chỉ: Khu 1, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203. 3846 360 - Số fax: 0203. 3846349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương + Địa chỉ: Km4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, TP Hải Dương + Số điện thoại : 0220.3892.869 + Số fax : 0220.3890.709
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty Xăng dầu B12 - Địa chỉ: Khu 1, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203. 3846 360 - Số fax: 0203. 3846349
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m2
2Cắt tôn vách hồi trục 1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
3Nhân công tháo đèn, thiết bị cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,003m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V81,68m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V167,724m2
8Xây gạch tuynel 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,671m3
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,386m3
19Gông cột thép và giằng tường thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,674m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,659m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,568m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,354m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V315,945m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,085m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,755100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
28Thay thế tôn úp nóc rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,04m
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,04m2
32Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,783tấn
33Bulông nởMô tả kỹ thuật theo Chương V860bộ
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V4641 lỗ khoan
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 lỗ khoan
36Lắp đặt kết cấu thép vách lắp dựng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,783tấn
37Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V546,882m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V546,882m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V546,882m2
40Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép - TP windown, kính việt nhật dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
41Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Đông ÁMô tả kỹ thuật theo Chương V24,159m2
42Gia công, lắp dựng cửa cuốn Austdoor tấm liền mạ nhôm kẽm AZ150 AustrollMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
43Bộ tời dành cho cửa cuốn tấm liền Austdoor ARG.P-1L/RMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Gia công khung lô che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
45Lắp dựng khu lô che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
46Dán alumex vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m
47Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,166m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,359m2
50Gia công lắp dựng trần thả thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V469,04m2
51Xà đón sứ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V45kg
52Quả sứ + ốc bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
53Bu lông nở + long đen M12x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
55Bơm ga, bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
56Bulông bắt giá treo điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
57Dây đồng, ống bảo ôn điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
58Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
59Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
71Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
73Lắp đặt tủ AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
74Mặt công tắc 02 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,288100m2
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIN HỌC, VIỄN THÔNG
1Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6910m
2Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp Từ 34mm đến 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3410m
3Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1161 đầu
4Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4810m
5Lắp đặt hộp Hộp phối quang 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Hộp
6Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đầu
7Lắp đặt đế mạng nổi trên tường gạch AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V601 ổ cắm
8Lắp đặt Ổ cắm mạng AMP Cat 5E Modular JacMô tả kỹ thuật theo Chương V581thiết bị kết nối
9Lắp đặt Ổ cắm thoại AMP Cat 3E Modular JacMô tả kỹ thuật theo Chương V401thiết bị kết nối
10Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 50 đôi bằng composite phiến kron KH 23Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
11Cài đặt hộp đấu dây điện thoại 50 đôi bằng composite phiến kron KH 23Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
12Lắp đặt Switch Cisco C2960-24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
13Lắp đặt máy chủ Rack đến 2UMô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
14Lắp đặt thiết bị NAS Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
15Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Patch panel
16Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel > 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V581 node
17Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panelMô tả kỹ thuật theo Chương V581 node
18Lắp đặt FireWall (Tường lửa) cho doanh nghiệp nhỏ, vừa, chi nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
19Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
20Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wìi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Cáp mạng HDpro Cat5e FTP chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.030,5m
23Máng nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy Sino 40x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4m
24Máng nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy Sino 14x24Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,9m
25Hạt đầu mạng AMP RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Vòng đánh số dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
27Dây nhảy mạng COMMSCOPE/AMP Cat6 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V58sợi
28Cáp quang treo kim loại 4 sợi (4 core / 4 FO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,8mét
29Hộp phối quang 4Fo bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10chiếc
30Bộ chuyển đổi quang điện TP- LINK WDM MC111CSMô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
31Dây nhảy quang đầu cắm SC-SCMô tả kỹ thuật theo Chương V16sợi
32Ổ cắm mạng AMP Cat 5E Modular JackMô tả kỹ thuật theo Chương V58chiếc
33Đế mạng nổi trên tường gạch AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V60chiếc
34mặt ổ cắm mạng, thoại AMP 1 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V21mét
35mặt ổ cắm mạng, thoại AMP 2 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V40chiếc
36Cáp điện thoại Sino 2 đôi – 2 pair (4 lõi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V749chiếc
37Hộp nối cáp ngoài trời 50 đôi gồm phiếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Ổ cắm mạng AMP Cat 3E Modular JackMô tả kỹ thuật theo Chương V40chiếc
39Hạt đầu thoại RJ 11Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Túi
40Dây thoại bấm sẵn 2 đầu nối máyMô tả kỹ thuật theo Chương V30sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công văn phòng, nhà xưởng có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 725.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng21
3 Đội trưởng thi công 1 Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa >=150 lít1
2 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
3 Máy hàn điện >=23 kW2
4 Máy cắt sắt >= 5 kW2
5 Cần cẩu bánh hơi >= 6 tấn1
6 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->