Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021-2022 phân bổ cho Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 07:50:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,932,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021-2022 phân bổ cho Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay để thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,3025 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ , chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,894 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,102 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9674 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5728 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5129 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6975 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4626 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3359 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6463 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0735 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1181 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,163 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,67 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2138 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7062 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,094 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3713 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5117 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5107 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,795 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2737 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,877 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7822 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1512 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7626 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5002 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7515 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6739 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6474 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2445 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7535 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8118 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1758 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2757 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9264 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5887 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,608 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0415 | m2 |
| 46 | SXLD lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,308 | m |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,6217 | m2 |
| 48 | Trát đắp hoa văn đầu cột, chân cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,13 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,7021 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,0222 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,93 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2186 | m2 |
| 54 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6168 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,596 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ nhôm việt pháp màu vân gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38 mm (khóa chốt đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,05 | m2 |
| 57 | SX cửa đi nhôm việt pháp màu vân gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38 mm (khóa chốt đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,7 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,55 | m2 cấu kiện |
| 60 | SXLD lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,03 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,3 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,7 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,2 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 69 | Lắp đặt các loại Đèn Led paneL 300x300 40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,5 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,8 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 255,7 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| 81 | Lắp đặt các loại Đèn Led paneL 300x300 40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 83 | Tủ điện tổng 350x250x180 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Con sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Cầu nối dây 4 cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 87 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bình |
| 88 | Hộp đựng bình cứu hoả bằng sắt sơn tĩnh điện mầu đỏ. Kích thước:500x600x180mm. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 89 | Bộ nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika. Kích thước:50x40cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | tấn |
| 92 | Bu luông liên kết M25 L=1000 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 93 | Bu luông liên kết M25 L=400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 94 | Bu luông liên kết M14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,435 | tấn |
| 96 | Gia công Thép cầu phong ni tô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,162 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,597 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 433,642 | m2 |
| 99 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,937 | 100m2 |
| 101 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,7 | m2 |
| 102 | Ngói úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | Viên |
| 103 | Máng nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6 | m |
| 104 | Chữ phúc mê ka kính gián đầu hồi sảnh nóc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tấm Amilu (bịt đầu hồi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 106 | Lợp diềm trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m2 |
| 107 | Cắ trang trí tạo đàu diềm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 108 | Gia công thép diềm mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1263 | tấn |
| 109 | Lắp dựng thép diềm mái | 0,1263 | tấn | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,537 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,616 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,537 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,616 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời vật liệu | 5 Tấn | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | 0,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất : | 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | ,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : | 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất : | 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : | 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất : | 4,5 kW | 1 |
| 12 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | 7.0T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi