Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181604-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20211181589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021-2022 phân bổ cho Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay để thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 07:50:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,932,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7.0T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Nhà sàn truyền thống, thị xã Mường Lay
3 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021-2022 phân bổ cho Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay để thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đà Giang * Địa chỉ: Tổ 2, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt * Địa chỉ: SN 10, tổ 7, phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Mường Lay * Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật chương V35,3025m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,353100m3
3Đào móng cột trụ , chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,894100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V27,102m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V14,9674m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5728tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,5129100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V19,4484m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,6975100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4626tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3359tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V13,6463m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,0735m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V10,1181m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V19,163m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,67m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2138tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,057tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,7062100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V5,094m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3713100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5117tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,5107tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,795m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2737tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,877100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V21,7822m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1512tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7626tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5002100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V3,7515m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V18,6739m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6474100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2445tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7535tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V4,8118m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,2106100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1758tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2757tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật chương V1,9264m3
42Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5887m3
43Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,608m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V11,0415m2
46SXLD lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V19,308m
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V70,6217m2
48Trát đắp hoa văn đầu cột, chân cộtYêu cầu kỹ thuật chương V26cái
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V137,13m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V187,7021m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V55,0222m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V41,93m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V88,2186m2
54Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,6168m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V109,596m2
56SX cửa sổ nhôm việt pháp màu vân gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38 mm (khóa chốt đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật chương V22,05m2
57SX cửa đi nhôm việt pháp màu vân gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38 mm (khóa chốt đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật chương V16,5m2
58Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật chương V77,7m cấu kiện
59Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật chương V38,55m2 cấu kiện
60SXLD lan canYêu cầu kỹ thuật chương V57,03m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V65,3m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V10,2m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Yêu cầu kỹ thuật chương V47,7m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V123,2m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
68Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật chương V6bảng
69Lắp đặt các loại Đèn Led paneL 300x300 40WYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V44,5m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Yêu cầu kỹ thuật chương V190,8m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V255,7m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Yêu cầu kỹ thuật chương V17hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật chương V12bảng
81Lắp đặt các loại Đèn Led paneL 300x300 40WYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
83Tủ điện tổng 350x250x180Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Con sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Cầu nối dây 4 cựcYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
86Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1sứ
87Bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu kỹ thuật chương V6Bình
88Hộp đựng bình cứu hoả bằng sắt sơn tĩnh điện mầu đỏ. Kích thước:500x600x180mm.Yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
89Bộ nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika. Kích thước:50x40cmYêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V6,71tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V6,71tấn
92Bu luông liên kết M25 L=1000Yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
93Bu luông liên kết M25 L=400Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
94Bu luông liên kết M14Yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
95Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,435tấn
96Gia công Thép cầu phong ni tôYêu cầu kỹ thuật chương V2,162tấn
97Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,597tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V433,642m2
99Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,875100m2
100Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,937100m2
101Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V93,7m2
102Ngói úp nócYêu cầu kỹ thuật chương V55Viên
103Máng nướcYêu cầu kỹ thuật chương V11,6m
104Chữ phúc mê ka kính gián đầu hồi sảnh nócYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
105Tấm Amilu (bịt đầu hồi)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100m2
106Lợp diềm trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m2
107Cắ trang trí tạo đàu diềmYêu cầu kỹ thuật chương V3Công
108Gia công thép diềm máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,1263tấn
109Lắp dựng thép diềm mái0,1263tấn
B NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V125,537m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V16,616m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V125,537m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V16,616m2
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt hộp đựng xà bôngYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng33
2 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời vật liệu 5 Tấn1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW 0,5 kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
5 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực ,25 m31
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW1
11 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
12 Máy trộn 250l2
13 Máy trộn vữa 150l2
14 Ô tô tự đổ 7.0T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->