Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA BOÒNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 07:42:00 đến ngày 2021-12-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 557,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA BOÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa nhà học 6 phòng, nhà hiệu bộ Trường THCS Nguyễn Trãi + Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà học 2 phòng Trường TH Trần Quốc Toản 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ia Boòng, địa chỉ: Xã Ia Boòng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ia Boòng, địa chỉ: Xã Ia Boòng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 36,116 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 36,116 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 36,116 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 329,038 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 334,468 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo chương V của E-HSMT | 69,118 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 69,118 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 9 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 193,3 | md |
| 10 | Thay mới kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 1,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 329,038 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 334,468 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 18w 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D270x15w | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như:, vòi rửa, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 174,38 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 174,38 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 174,38 | m2 |
| 4 | Chà, vệ sinh rêu mốc bậc cấp, cầu thang láng granitô | Theo chương V của E-HSMT | 47,583 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.192,276 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 658,44 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo chương V của E-HSMT | 191,845 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 191,845 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 10 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 567,648 | md |
| 11 | Thay mới kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 1,352 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sân khấu | Theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 14 | Bê tông lớp đá 40x60 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sân khấu gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 20,392 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt lan can | Theo chương V của E-HSMT | 9,516 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.192,276 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 658,44 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát tràn, thông dầm sê nô đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn led 18w ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay đảo chiều 80w | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 PHÒNG TQT | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 20,248 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 20,248 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 20,248 | m2 |
| 4 | Chà, vệ sinh rêu mốc bậc cấp láng granitô | Theo chương V của E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 198,172 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 149,182 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo chương V của E-HSMT | 50,054 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 50,054 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 10 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 136,62 | md |
| 11 | Thay mới kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 2,122 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 198,172 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 149,182 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 18w 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 80W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D270x15w | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ TQT | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 4 | Chà, vệ sinh rêu mốc bậc cấp láng granitô | Theo chương V của E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 279,057 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 245,304 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo chương V của E-HSMT | 56,616 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 56,616 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 32,84 | m2 |
| 10 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 149,5 | md |
| 11 | Thay mới kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 1,415 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 279,057 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 245,304 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 18w 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 80W | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D270x15w | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 KW | 1 |
| 3 | Giàn giáo | Thép | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi