Gói thầu: Xây lắp hạng mục san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167272-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20211166590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:16:00 đến ngày 2021-12-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,025,148,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35038E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có các hạng mục: San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách vật tư vật liệu của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T. Có giấy đăng kiểm hoặc hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 A.
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Hội Xây dựng Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định – Xây dựng Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,5762100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1729100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,821100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,728610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.166,914410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.708,64310m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,0377100m3
8Cung cấp đất cấp 3 san lấp tới công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67.932,8541m3
B GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.199,3054100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.993,05410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47.972,21610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59.965,2710m³/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật796,9016100m3
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật558,1142100m3
7Cung cấp đất cấp 3 san lấp tới công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70.601,4463m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường loại không dệt R>25KN/mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật529,4586100m2
9Cung cấp đất sỏi đỏ tới công trình để đắp nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.559,113m3
10San đầm đất sỏi đỏ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6283100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường N8 SKN K=0,98, dày 25cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1695100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường N8 SKN K=0,98, dày 15cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1017100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên các đường còn lại. SKN K=0,98, dày 30cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,4249100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,2177100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1213100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1213100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1213100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,0964100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,2989100 tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,9483100 tấn
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,1973m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2202100m2
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng ≤250cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật674,0511m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,788m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9709100m2
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.755,1845m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng TERAZZO 40x40x3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.946,525m2
28Lát gạch xi măng TERAZZO 400x400x3,5, XM PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.082m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,5675m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4685100m2
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật684,24m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,5452100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,1925tấn
34Sản xuất tường hộ lan mềm cách nhau 2m mạ kẽm nhúng nóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,5m
35Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,5m
36Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2625m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
40SXLD biển hình tam giácNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41SXLD biển hình chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật893,33m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,113m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9973100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA TOÀN KHU
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật936,451 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,0751 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,7251 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,4751 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,851 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,251 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,99251 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,351 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật738,525mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,2mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,1mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,35mối nối
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật337,8173m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,8827100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,7242m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9947tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối cốngNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,6097100m2
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.000,525cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,2cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,1cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,3425cái
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,4264100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,24m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, bê tông lótNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8715100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật146,2079m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,4636100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,7879tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105cái
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,9226m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1284tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105cái
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2223tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2223tấn
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,8935m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4851100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3035tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210cái
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8449tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8449tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,1615m3
42Gia công tấm lưới thép nhúng kẽmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0896tấn
43Lắp tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0896tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,031m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, Bê tông lótNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1307100m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,686m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1256100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8187tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8476m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2635tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1011m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2852tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2284tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2284tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2968m3
63Gia công tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2587tấn
64Lắp tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2587tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3382m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lótNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0628100m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,9373m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0635100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4227tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8527m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1216tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0698tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0698tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5082m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0277100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1316tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1054tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1054tấn
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2276m3
84Gia công tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1194tấn
85Lắp tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1194tấn
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2599m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,5856m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5058100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2482tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9948m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1419tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0815tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8149tấn
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5929m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1536tấn
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
103Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6983m3
105Gia công tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1501tấn
106Lắp tấm lưới thépNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1501tấn
107Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
108Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9824m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8401m3
110Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
113Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2004m2
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,29m3
116Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lótNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74,16m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,1253100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,0425tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
121SXLD thang leo xuống hố gaNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15tb
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3859m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2724100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3041tấn
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
126Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1746tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1746tấn
128Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2705m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0693100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0915tấn
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2012tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2012tấn
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
135Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
136Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,488m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1573100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5418tấn
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
140SXLD thang leo xuống hố gaNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5tb
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7953m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0908100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1014tấn
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
145Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
146Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
147Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4235m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0231100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
151Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0671tấn
152Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0671tấn
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
154Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,518m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3096100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3963tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159SXLD thang leo xuống hố gaNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tb
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1591m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0203tấn
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
165Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0567m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
169Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
171Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI TOÀN KHU
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm, H10Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật593,51 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm, H30Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật211 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H10Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,6751 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H30Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,251 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật296,5mối nối
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,925mối nối
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,0286m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lótNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,9081100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,4482m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9805tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối cốngNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,083100m2
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, gối cống d300Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.229cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, gối cống d400Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81,85cái
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,9279100m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,352m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9289tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4208100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5883tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5883tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167cái
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,4188m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4048100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8881tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167cái
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6207tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6207tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,056m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lótNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8684100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật138,7723m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,4227100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC 114mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,725100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút uPVC 114mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật218cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt uPVC 114mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật468cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê uPVC 114mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,428100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,264m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,653100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,995100m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng câyNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật299,52m3
6Trồng cây dầu rái Dtb=80-100 (tính từ gốc lên 1,3m), H=3-5mNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73cây
7Trồng cây Dáng Hương Dtb=80-100 (tính từ gốc lên 1,3m), Htb=3-5mNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật163cây
8Trồng cây móng bò Dtb=80-100 (tính từ gốc lên 1,3m), Htb=3-5mNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật180cây
9Trồng cây tầm vông giữ cây xanh Dtb=4,5cm, Ltb=3mNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.248cây
10Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật416cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật416cây/90ngày
12Trồng cỏ lá gừngNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,01100m2
13Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,01100m2/tháng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35038E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có các hạng mục: San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền 2 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 3 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước 2 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
5 Cán bộ thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách vật tư vật liệu của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.3
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy ủi ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy lu rung ≥ 25 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.2
6 Cần trục bánh xích ≥ 10 T. Có giấy đăng kiểm hoặc hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.6
10 Ô tô tưới nước Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Ô tô tưới nhựa ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực.2
13 Máy hàn điện ≥ 200 A.5
14 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 L.2
15 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg.2
16 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW.2
17 Máy phát điện dự phòng ≥ 20 KVA.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->