Gói thầu: Gói thầu số 41 (TB-02): Cung cấp thiết bị cơ khí thủy công và dịch vụ kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41 (TB-02): Cung cấp thiết bị cơ khí thủy công và dịch vụ kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay AFD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 08:03:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,391,382,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành từ ngày 01/08/2011 trở lại đây:- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184 tỷ VND; hoặc- Đã thực hiện nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 184 tỷ VND.Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1.5 Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 184.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Thời gian Bên B khắc phục hư hỏng, sự cố là 7 ngày kể từ nhận được thông báo của Chủ đầu tư.* Đối với những thiết bị mà Bên B đã cấp dự phòng cho gói thầu, Bên B có thể sử dụng thiết bị dự phòng đó để xử lý và cung cấp lại thiết bị dự phòng cho Chủ đầu tư trong vòng 20 ngày.- Cam kết bán hàng của nhà sản xuất cho Nhà thầu đối với những hàng hóa nhập khẩu, không có sẵn trên thị trường Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật (điện, cơ khí) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 41 (TB-02): Cung cấp thiết bị cơ khí thủy công và dịch vụ kỹ thuật Nhà máy thủy điện Ialy mở rộng 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay AFD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thuyết minh chi tiết về đặc tính vận hành và kỹ thuật chính của Thiết bị và dịch vụ, tuân theo yêu cầu của Điều kiện kỹ thuật; hoặc - Thuyết minh tính đáp ứng đối với Điều kiện kỹ thuật của Bên mời thầu và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng cơ bản của Thiết bị và Dịch vụ đối với Điều kiện kỹ thuật đó. - Bảng kê các thông số kỹ thuật theo mẫu trong Chương IV “Biểu mẫu dự thầu”. - Các bản vẽ dự thầu. - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001:2015 hoặc chứng chỉ tương đương của nhà thầu/nhà sản xuất đối với các Hàng hoá và Dịch vụ được chào trong HSDT này. - Nếu Nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc cung cấp Hàng hoá và/hoặc dịch vụ được chào trong HSDT, Nhà thầu phải nộp Giấy Ủy quyền của Nhà sản xuất theo mẫu trong Chương IV- Biểu mẫu dự thầu để chứng minh rằng Nhà thầu đã được nhà sản xuất Hàng hoá và/hoặc Dịch vụ ủy quyền hoàn toàn việc cung cấp các Hàng hoá và/hoặc Dịch vụ đó tại nước của Chủ đầu tư. - Danh sách “Các nhà thầu phụ được đề xuất cho các hạng mục Hàng hoá và Dịch vụ chính” trong Chương IV “Biểu mẫu dự thầu”, đối với từng hạng mục Hàng hoá và Dịch vụ chính mà Nhà thầu có dự định mua hoặc ký Hợp đồng phụ. Giá dự thầu và đơn giá được coi là áp dụng cho tất cả các nhà thầu phụ này. - Các Catalog bản gốc của nhà sản xuất cho các thiết bị được cung cấp trong gói thầu này. - Bản sao Hợp đồng đã được công chứng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và/hoặc chứng nhận của Người sử dụng để chứng minh rằng Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kinh nghiệm như quy định trong Chương III. Để phục vụ đánh giá thầu, các sai lệch (nếu có) so với các điều kiện và yêu cầu trong HSMT sẽ được liệt kê trong Mẫu “Công bố các sai lệch, điều kiện” – Chương IV “Biểu mẫu dự thầu”. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Có Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành trước đó. Thiết bị phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến công trường (Nhà máy thuỷ điện Ialy mở rộng), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; - Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất theo quy định tại CDNT10.1a hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính do nhà thầu chào cho gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp đủ các tài liệu theo CDNT 10.1a thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện Thoại: 84-24-6694 6789 Fax: 84-24-6694 6666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện Thoại: 84-24-2220-4444 Fax: 84-24-3824-9461 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - EVN: Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa van vận hành (CVVH) | CVVH | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Khe cửa van vận hành, đồng bộ cùng thép đặt sẵn | CVVH | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Xe kẹp cần | CVVH | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Trục kéo cửa van vận hành. | CVVH | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Bệ đỡ xy lanh thủy lực, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | CVVH | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Nắp đậy khe cửa van vận hành, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | CVVH | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Cửa van sửa chữa (CVSC). | CVSC | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Khe cửa van sửa chữa, đồng bộ cùng thép đặt sẵn | CVSC | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Dầm cặp | CVSC | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Nắp đậy khe cửa van sửa chữa, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | CVSC | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Giá sửa chữa cửa van | CVSC | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Thép kho van sửa chữa, đồng bộ cùng chi tiết đặt sẵn và nắp đậy | CVSC | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Lưới chắn rác (LCR) | LCR | 3 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Khe lưới chắn rác vận hành, khe lưới chắn rác sửa chữa, khe gầu vớt rác đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | LCR | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Nắp lưới chắn rác. | LCR | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Chốt treo lưới chắn rác, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | LCR | 12 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Trục kéo lưới chắn rác. | LCR | 6 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Trục kéo nắp lưới chắn rác. | LCR | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Kho lưới chắn rác, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | LCR | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Nắp đậy kho lưới chắn rác, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | LCR | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Dầm chuyển đổi nâng lưới chắn rác. | LCR | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Gầu vớt rác, đồng bộ với cào rác và thiết bị vận hành cào rác bằng thủy lực. | LCR | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Bộ máy nâng thuỷ lực đồng bộ bao gồm: Hai (02) bộ xy lanh thuỷ lực và một (01) trạm cấp dầu áp lực, cùng với tất cả các thiết bị cấp điện, thiết bị điều khiển tại chỗ và từ xa, phần mềm bản quyền chương trình điều khiển, các đường ống dẫn dầu bằng thép không gỉ, cáp điện, cáp điều khiển và các bộ phận, chi tiết kẹp giữ đường ống và cáp. Dịch vụ hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh, hiệu chỉnh thiết bị và hướng dẫn vận hành. | MNTL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Dầu thuỷ lực để nạp lần đầu cho tất cả các bộ máy nâng thủy lực. | DTL | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Dầu thuỷ lực bằng 110% lượng dầu định mức của nhà máy chế tạo, phục vụ nạp lần hai cho tất cả các bộ máy nâng thủy lực. | DTL | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Vật liệu, vật tư trong đó có que hàn bằng thép không gỉ, dụng cụ chuyên dùng phục vụ lắp đặt và hiệu chỉnh thử nghiệm cho tất cả các bộ máy nâng thủy lực. | VLVT | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Cửa thăm và các phụ kiện trọn bộ. | TBK | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Nắp đậy các loại. | TBK | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Thang máng cáp, cáp động lực, cáp điều khiển. | TBK | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Thiết bị phụ trợ phục vụ vận hành thiết bị cửa nhận nước. | TBK | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Các bộ phận và phụ kiện khác như các loại thang, sàn, tay vịn, lan can, … | TBK | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Lan can di động. | TBK | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Cửa van sửa chữa. | HLNM | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Khe cửa van sửa chữa, đồng bộ cùng thép đặt sẵn | HLNM | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Dầm cặp | HLNM | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Ống thông hơi | HLNM | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Nắp đậy khe van, đồng bộ cùng thép đặt sẵn. | HLNM | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước (chỉ cung cấp vật liệu sơn để nhà thầu lắp đặt sơn hoàn thiện ở công trường): Hệ sơn PS-06 | PS-06 | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước (chỉ cung cấp vật liệu sơn để nhà thầu lắp đặt sơn hoàn thiện ở công trường): Hệ sơn PS-02 | PS-02 | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nướ (chỉ cung cấp vật liệu sơn để nhà thầu lắp đặt sơn hoàn thiện ở công trường): Hệ sơn PS-01 | PS-01 | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 1 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 2 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 3 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 4 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 5 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 6 (Chạc ba) | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 7 | ĐOAL | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 8 | ĐOAL | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 9 | ĐOAL | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 10 | ĐOAL | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 11 | ĐOAL | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 12 | ĐOAL | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 13 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Đường ống áp lực - Phân đoạn 14 | ĐOAL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Cầu trục chân dê sức nâng 2x45+2x10 tấn, đồng bộ với xe con, hệ thống cáp và móc nâng hạ, cabin điều khiển, điều khiển từ xa và các phụ kiện | CTCD-CNN | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Tủ phân phối điện, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho cầu trục chân dê sức nâng 2x45+2x10 tấn. | CTCD-CNN | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Đường ray cầu trục và các chi tiết đặt sẵn | CTCD-CNN | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Cơ cấu cấp điện cho cầu trục kiểu cáp mềm cuốn trên tang | CTCD-CNN | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Mố néo thử tải có sức thử đến 120 tấn, bao gồm bộ thép đặt sẵn trong bê tông, móc thử tải và nắp đậy | CTCD-CNN | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Dầu mỡ cho lần nạp đầu tiên | CTCD-CNN | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Sơn bảo vệ thiết bị | CTCD-CNN | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Cầu trục chân dê sức nâng 40 tấn, đồng bộ với xe con, hệ thống cáp và móc nâng hạ, cabin điều khiển, điều khiển từ xa và các phụ kiện | CTCD-HL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Tủ phân phối điện, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho cầu trục chân dê sức nâng 40 tấn. | CTCD-HL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Đường ray cầu trục và chi tiết đặt sẵn | CTCD-HL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Cơ cấu cấp điện cho cầu trục kiểu cáp mềm cuốn trên tang | CTCD-HL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Mố néo thử tải có sức thử đến 50 tấn, bao gồm bộ thép đặt sẵn trong bê tông, móc thử tải và nắp đậy | CTCD-HL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Lực kế thủy lực để thử tải cho các cầu trục chân dê, có sức thử từ 10 ÷ 120 tấn đồng bộ cùng trạm cấp dầu, dầu áp lực và các phụ kiện liên quan; các chốt, chi tiết cần thiết để liên kết lực kế thủy lực với các móc nâng của các cầu trục (cửa nhận nước và cửa xả hạ lưu nhà máy) và lực kế thủy lực với các mố néo thử tải; | CTCD-HL | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Dầu mỡ cho lần nạp đầu tiên | CTCD-HL | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Sơn bảo vệ thiết bị | CTCD-HL | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Chi tiết chịu mài mòn cho mỗi phanh | TBDP | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Cuộn dây cho mỗi loại công tắc tơ hoặc khởi động từ | TBDP | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Công tắc giới hạn cho mỗi loại | TBDP | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Công tắc ly tâm cho mỗi loại (Joystick) | TBDP | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Bộ thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục chân dê tại Cửa nhận nước | TBDP | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Bộ thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục chân dê tại Cửa xả hạ lưu nhà máy | TBDP | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển thiết bị từ kho của Nhà thầu và/hoặc Cảng đến tới công trường | VC | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành từ ngày 01/08/2011 trở lại đây:- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184 tỷ VND; hoặc- Đã thực hiện nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 184 tỷ VND.Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1.5 Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 184.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Thời gian Bên B khắc phục hư hỏng, sự cố là 7 ngày kể từ nhận được thông báo của Chủ đầu tư.* Đối với những thiết bị mà Bên B đã cấp dự phòng cho gói thầu, Bên B có thể sử dụng thiết bị dự phòng đó để xử lý và cung cấp lại thiết bị dự phòng cho Chủ đầu tư trong vòng 20 ngày.- Cam kết bán hàng của nhà sản xuất cho Nhà thầu đối với những hàng hóa nhập khẩu, không có sẵn trên thị trường Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc công trường | 1 | Chuyên ngành kỹ thuật (điện, cơ khí) | 10 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi