Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng một số kênh mương thủy lợi trên địa bàn huyện Cát Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177582-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng một số kênh mương thủy lợi trên địa bàn huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20211177539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 08:16:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,139,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.597.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.194.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng >= 1 công trình cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công thủy lợi còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất, xây dựng,.. có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 25m3/h
- Đặc điểm thiết bị ( Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng một số kênh mương thủy lợi trên địa bàn huyện Cát Tiên
Xây dựng một số kênh mương thủy lợi trên địa bàn huyện Cát Tiên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Nam Thanh Phát và Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng miền Trung.Thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng H.B.H + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên.;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 5 năm 2021. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên. Địa chỉ: TT Cát Tiên– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.884424
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B XÃ PHƯỚC CÁT
C XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt336,3m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt219,31m3
3Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,8m3
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,31m3
5Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.603,84m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt65,181100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,787100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,73100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,07100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,255tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,166tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,137tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,363tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,207tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,056tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,095tấn
17Gia công thép tấm của vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,605tấn
18Gia công thép hình cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,498tấn
19Lắp đặt van phẳng, khối lượng van phẳng ≤ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,103tấn
20Công tác gia công, lắp dựng thép tròn cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,187tấn
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,684100 m
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10cái
23Lắp đặt van thép, đường kính van 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10cái
24Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6Bộ
25Máy đóng mở V1.0Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6Bộ
26Bu loong M18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60Bộ
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,24m2
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt72,51m
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt290,29m3
30Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,896100 m3 đất nguyên thổ
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,736100 m3
32Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,568100 m3 đất nguyên thổ
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,568100 m3 đất nguyên thổ
34Lắp đặt tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18cái
35Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.508,54lỗ khoan
36Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt134,94m2
37Nạo vét bồi lấp đất trong lòng kênh đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt80,97m3 đất nguyên thổ
D XÃ NAM NINH
E XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt84,89m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt93,5m3
3Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,89m3
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,19m3
5Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt145,02m3
6Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt120,61m3
7Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt403,66m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,681100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,255100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,024100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,516100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,041100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,011100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,367tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,422tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,76tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,959tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,863tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,01tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,016tấn
22Gia công thép tấm của vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,033tấn
23Gia công thép hình cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,068tấn
24Lắp đặt van phẳng, khối lượng van phẳng ≤ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,101tấn
25Công tác gia công, lắp dựng thép tròn cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,015tấn
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,311100 m
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt42cái
28Lắp đặt van thép, đường kính van 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21cái
29Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2Bộ
30Bu loong M18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10Bộ
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,41m2
32Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt200,54m
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt157,01m3
34Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,864100 m3 đất nguyên thổ
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,18m3 đất nguyên thổ
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,331100 m3
37Lắp đặt tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cấu kiện
F THỊ TRẤN CÁT TIÊN
G XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt422,65m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt355,85m3
3Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,34m3
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,28m3
5Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt196,8m3
6Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt144m3
7Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.500,54m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt78,703100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,059100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,306100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,071100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt44,842100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,749100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,884tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,002tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,727tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,987tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,228tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,78tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,036tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,062tấn
22Gia công thép tấm của vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,469tấn
23Gia công thép hình cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,204tấn
24Lắp đặt van phẳng, khối lượng van phẳng ≤ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,673tấn
25Công tác gia công, lắp dựng thép tròn cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,164tấn
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,25100 m
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,337100 m
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt58cái
30Lắp đặt van thép, đường kính van 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cái
31Lắp đặt van thép, đường kính van 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29cái
32Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10Bộ
33Máy đóng mở V1.0Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4công
34Bu loong M18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt70Bộ
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt45,18m2
36Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt460,2m
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt338,02m3
38Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,367100 m3 đất nguyên thổ
39Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,754100 m3 đất nguyên thổ
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt713,34m3 đất nguyên thổ
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,48100 m3
42Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,657100 m3 đất nguyên thổ
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,657100 m3 đất nguyên thổ
44Lắp đặt tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18cái
H XÃ GIA VIỄN
I XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt158,04m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt117,22m3
3Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,96m3
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,8m3
5Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt183,16m3
6Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt147,32m3
7Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt511,48m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,634100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,698100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,187100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,136100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39,987100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,322100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,734tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,116tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,775tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,258tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,313tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,138tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,136tấn
21Gia công thép tấm của vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,129tấn
22Gia công thép hình cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,299tấn
23Lắp đặt van phẳng, khối lượng van phẳng ≤ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,428tấn
24Công tác gia công, lắp dựng thép tròn cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,038tấn
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,03100 m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,541100 m
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48cái
28Lắp đặt van thép, đường kính van 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24cái
29Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2Bộ
30Máy đóng mở V1.0Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1công
31Bu loong M18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15Bộ
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,37m2
33Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt285,8m
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,99m3
35Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,437100 m3 đất nguyên thổ
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt643,6m3 đất nguyên thổ
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,755100 m3
38Lắp đặt tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40cái
J XÃ QUẢNG NGÃI
K XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt125,26m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt181,7m3
3Bê tông thanh giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,09m3
4Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt267m3
5Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt253,65m3
6Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt599,36m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,438100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,528100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,481100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,91100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,172tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,263tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,106tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,024tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,644tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,804tấn
17Gia công thép tấm của vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,929tấn
18Gia công thép hình cửa vanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,554tấn
19Lắp đặt van phẳng, khối lượng van phẳng ≤ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,483tấn
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,637100 m
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt118cái
22Lắp đặt van thép, đường kính van 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt59cái
23Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10Bộ
24Bu loong M18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50Bộ
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,88m2
26Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt424,69m
27Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,822100 m3 đất nguyên thổ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.377,88m3 đất nguyên thổ
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,827100 m3
30Khoan tạo lỗThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt234m
L XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG
M XÂY LẮP
1Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39,62m3
2Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,22m3
3Bê tông thanh giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,84m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,35m3
6Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt106,32m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,84100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu mángThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,882100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,3100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,743100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,048100 m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60,51m
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,64tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,03tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,05tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,71tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,23tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,32tấn
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,43m3 đất nguyên thổ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,05m3 đất nguyên thổ
21Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,6100 m3 đất nguyên thổ
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,442100 m3
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,08100 m
24Lắp đặt van thép, đường kính van 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12cái
N XÃ ĐỨC PHỔ
O XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,88m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,576100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,4tấn
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.324,4lỗ khoan
5Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt89,4m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,79m2
7Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,12m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.597.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.194.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng >= 1 công trình cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công thủy lợi còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét43
3 Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất, xây dựng,.. có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét11
4 Công nhân lao động 15 + Có chứng chỉ nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
2 Máy đầm dùi Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
3 Máy đào 0,4m3 Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
4 Máy hàn 23kW Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
5 Máy trộn bê tông 250l Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
6 Máy ủi 110CV Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
7 Máy trộn vữa Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
8 Ô tô tự đổ 10T Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)3
9 Ô tô chuyển trộn bê tông Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
10 Máy thủy bình Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)1
11 Máy toàn đạc Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)1
12 Máy lu bánh thép Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)2
13 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 25m3/h ( Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->