Gói thầu: Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168789-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211158867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 08:03:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,089,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo dải cáp và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo dải cáp và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
SCL lưới điện trung, hạ thế năm 2022 trên địa bàn các huyện: Sông Mã, Thuận Châu, Yên Châu, Mộc Châu, Thành phố thuộc tỉnh Sơn La
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ và Tư vấn Điện lực (SN 24, ngõ 242 đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, TP Sơn La - ĐT 0945871825)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bó Mạ Co quyên Noong lay TChâu
B Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột néo ly tâm mn - 10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
3Móng cột kép MCK-8,5TMục II, Chương V, E-HSMT2mg
4Móng cột néo vuông MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT4mg
5Móng cột đỡ vuông MĐ-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT5mg
6Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
C Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT9cột
3Cột btlt NPC-I-8,5-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
4Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
7Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
8Chụp thép cột kép vuông 2,5m CTH2-2,5MMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
9Chụp thép cột đơn vuông 2,5m CTH1-2,5MMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
10Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
11Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
12Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
13Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
D Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT2,13km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,1km
3Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,704km
4Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,263km
5Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,137km
6Căng dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,379km
7Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT212quả
8Ép đầu cốt 95Mục II, Chương V, E-HSMT1,6đầu
9Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT4,0818m3
10Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
11Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT9cột
12Hạ cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
13Hạ cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
14Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
15Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
16Tháo xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
17Tháo chụp thép cột kép vuông 2,5m CTH2-2,5MMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
18Tháo chụp thép cột đơn vuông 2,5m CTH1-2,5MMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
19Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
20Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
21Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
22Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT20bộ
23Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT212quả
24Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT2,088km
25Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,098km
26Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,69km
27Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,258km
28Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,056km
29Hạ dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,352km
30Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT6cái
31Tháo, lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT13cái
32Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT12cái
33Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT7hộp
34Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT14m
35Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT167m
36Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT94m
37Tháo và lắp cáp nguồn hộp chia dây ABC4x50Mục II, Chương V, E-HSMT64m
E Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
F Lô 02: SCL ĐZ0,4kV cấp điện bản Sao và Mường khiêng TC
G Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT4mg
H Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
2Chụp thép cột kép vuông 2,6m CTH2-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Chụp thép cột đơn vuông 2,6m CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT19Bộ
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
6Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
7Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT56Bộ
8Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
10cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT11Bộ
I Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,031km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,533km
3Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,157km
4Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT10,303km
5Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
6Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT454quả
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,6872m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
9Tháo chụp thép cột kép vuông 2,6m CTH2-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
10Tháo chụp thép cột đơn vuông 2,6m CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
11Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT19bộ
12Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
13Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
14Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT56bộ
15Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
16Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
17Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT11bộ
18Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT454quả
19Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,03km
20Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,523km
21Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,115km
22Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT10,101km
J Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
K Lô 03: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Khiêng TC (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Phắn Cướm)
L Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột đỡ ly tâm mđ - 10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
3Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3mg
M Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT3cột
2Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
3Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Chụp thép cột đơn vuông 2,6m CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
7Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
8Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14Bộ
9Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
10Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT36Bộ
11Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
12Xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
13Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
14Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
N Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,034km
2Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,075km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT8,764km
4Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT356quả
5Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,3704m3
7Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
8Hạ cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
9Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
10Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
11Tháo xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
12Tháo chụp thép cột đơn vuông 2,6m CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
13Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
14Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14bộ
15Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
16Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT36bộ
17Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
18Tháo xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
19Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
20Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
21Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT356quả
22Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,034km
23Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,034km
24Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT8,592km
25Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT55m
26Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
O Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
P Lô 04: SCL ĐZ0,4kV Điện khí hóa cũm xã Co Mạ (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA UB Long Hẹ)
Q Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột đỡ ly tâm mđ - 10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
3Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3mg
R Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT3cột
2Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
3Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Chụp thép cột đơn vuông 2,6m CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
7Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
8Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14Bộ
9Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
10Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT36Bộ
11Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
12Xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
13Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
14Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
S Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,034km
2Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,075km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT8,764km
4Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT356quả
5Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,3704m3
7Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
8Hạ cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
9Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
10Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
11Tháo xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
12Tháo chụp thép cột đơn vuông 2,6m CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
13Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
14Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14bộ
15Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
16Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT36bộ
17Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
18Tháo xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
19Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
20Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
21Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT356quả
22Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,034km
23Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,034km
24Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT8,592km
25Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT55m
26Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
T Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
U Lô 05: SCL ĐZ0,4kV Điện khí hóa cũm xã Co Mạ (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Nông Cốc)
V Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT4mg
2Móng cột đỡ vuông MĐ-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT6mg
3Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3mg
4Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT9mg
W Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT15cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT14cột
3Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
4Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT22Bộ
5Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
6Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT37Bộ
7Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
8Xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
9Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
10Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT38Bộ
X Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,035km
2Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT6,558km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,244km
4Căng dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,86km
5Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT540quả
6Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT5,5002m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT15cột
9Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT14cột
10Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
11Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT22bộ
12Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
13Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT37bộ
14Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT8bộ
15Tháo xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
16Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
17Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT38bộ
18Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT540quả
19Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,034km
20Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT6,429km
21Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,161km
22Hạ dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,824km
23Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
24Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT5cái
25Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT14m
26Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT44m
27Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT3m
Y Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Z Lô 06: SCL ĐZ0,4kV cấp điện xã Bản Lầm Thuận Châu (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Bon)
AA Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo mn - 10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột kép MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
3Móng cột néo MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT14mg
4Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
5Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
6tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
AB Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT5cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT18cột
3Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
4Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
6Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
7Xà néo 1 pha cột ly tâm XN-0,2TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
8Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
9Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
10Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
11Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT19Bộ
12Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
13Xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
14Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT13Bộ
16cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT11Bộ
17tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
AC Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,05km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,977km
3Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT3,2km
4Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,766km
5Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT262quả
6Ép đầu cốt 95Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
7Thí nghiệm tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT3Vị trí
8Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT4,9024m3
9Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT5cột
10Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT18cột
11Hạ cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
12Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
13Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
14Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
15Tháo xà néo 1 pha cột ly tâm XN - 0,2TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
16Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
17Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8bộ
18Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
19Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT19bộ
20Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
21Tháo xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
22Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
23Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT13bộ
24Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT11bộ
25Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT262quả
26Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,05km
27Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,938km
28Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT3,137km
29Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,693km
30Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT6cái
31Tháo, lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
32Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT4cái
33Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT6hộp
34Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
35Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT123m
36Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT10m
AD Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AE Lô 07: SCL ĐZ0,4kV cấp điện xã Bản Lầm Thuận Châu (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Bon 2)
AF Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Xà phân tải cột kép vuông XFTG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
4Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
7Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
8Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT22Bộ
10Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
11Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
AG Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,04km
2Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT3,422km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT2,908km
4Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT290quả
5Ép đầu cốt 95Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
6Tháo xà phân tải cột ghép vuông XFTG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
7Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
8Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
9Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
10Tháo xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
11Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
12Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
13Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
14Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT22bộ
15Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
16Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
17Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
18Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT290quả
19Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,04km
20Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT3,355km
21Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT2,851km
AH Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AI Lô 08: SCL ĐZ 0,4 kV Mầu Thái Phỏng lập Thuận Châu
AJ Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
AK Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
3Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
4Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
5Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
6Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT23Bộ
7Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT40Bộ
8cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT15Bộ
AL Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,04km
2Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT7,197km
3Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT272quả
4Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,3436m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
7Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
8Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
9Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT9bộ
10Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
11Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT23bộ
12Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT40bộ
13Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT15bộ
14Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT272quả
15Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,04km
16Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT7,056km
17Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT6m
18Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT37m
19Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Mục II, Chương V, E-HSMT2m
20Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT1m
AM Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AN Lô 09: SCL ĐZ 0,4 KV Bản Nghịu Phỏng lập Thuận Châu
AO Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT4mg
AP Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
2Xà đỡ 1 pha cột ly tâm XĐ-0,2TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
5Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
6Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
7Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
8Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
9Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT25Bộ
10Cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
AQ Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT5,775km
2Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
3Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT260quả
4Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,3đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,6872m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
7Tháo xà đỡ 1 pha cột ly tâm XĐ - 0,2TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
8Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
9Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
10Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
11Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
12Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
13Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT20bộ
14Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT25bộ
15Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT9bộ
16Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT260quả
17Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT5,662km
18Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
19Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT61m
AR Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AS Lô 10: SCL ĐZ0,4kV Cấp điện khu TĐC xã Noong lay Thuận Châu (SCL ĐZ0,4kV sau TBA Quyết Thắng AB)
AT Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,205km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,173km
3Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
4Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,181km
5Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,17km
6Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT2m
7Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT33m
8Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT1m
AU Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AV Lô 11: SCL ĐZ0,4kV Bản quây Chiềng ngàm Thuận Châu
AW Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
AX Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT3cột
AY Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,5154m3
2Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
3Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,63km
4Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT2cái
5Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
6Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT2hộp
7Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT13m
8Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT81m
9Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT1m
AZ Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BA Lô 12: SCL ĐZ 0,4Kv cấp điện cho khu TĐC xã Chiềng Ngàm T.Châu (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Huổi Sói)
BB Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
BC Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT1cột
2chụp thép cột đơn vuông CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
BD Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,585km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,434km
3Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,195km
4Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,1718m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
7Tháo chụp thép cột đơn vuông CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
8Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,574km
9Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,425km
10Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,191km
11Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
12Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT9m
13Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT11m
BE Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BF Lô 13: SCL ĐZ 0,4Kv cấp điện cho khu TĐC xã Chiềng Ngàm T.Châu (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Noong Cạn)
BG Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
BH Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT1cột
2chụp thép cột đơn vuông CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
BI Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,314km
2Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
3Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,1718m3
4Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
5Tháo chụp thép cột đơn vuông CTH1-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,288km
7Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT2m
8Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT21m
9Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT2m
BJ Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BK Lô 14: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Khiêng TC (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Bon)
BL Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT11Bộ
2Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
3Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
4Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
6Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
7cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
BM Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
2Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,271km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,308km
4Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT166quả
5Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
6Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT11bộ
7Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
8Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8bộ
9Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
10Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
11Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
12Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
13Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT166quả
14Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
15Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,226km
16Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,282km
17Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT39m
18Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT2m
BN Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Dùng kéo dải cáp và thi công lắp đặt1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Dùng kéo dải cáp và thi công lắp đặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->