Gói thầu: Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171679-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 08:30:00 đến ngày 2021-12-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Chiềng Ken, xã Chiềng Ken, huyện Văn Bàn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Tầng 5, trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVV tư vấn xây dựng Nam Sơn - Lào Cai; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Văn Bàn; Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Tầng 5, trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Tầng 5, trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; Điện thoại: 0919.700.992; Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,807100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V14,774m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V10,432m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V25,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,998100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,975tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,659m3
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,792m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,676100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,239tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,114tấn
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V2,549100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,211100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V6,376m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V5,711m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V13,851m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,531100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,67tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,48tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,679tấn
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V1,082100m3
22Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V52,128m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,431m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,312100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,41tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V15,955m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V15,955m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V12,813m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,15100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,543tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,998tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V32,12m3
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V39,312m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V2,857100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V3,505100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V285,7m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V350,5m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V285,7m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V350,5m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V6,973tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V11,215m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V12,378m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,049100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,291100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V76,446m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V76,446m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V106,99m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V106,99m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,236tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,712tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,98m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,504100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,244tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,082tấn
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V35,8m
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V7,32m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,826m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V9,826m2
59Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,985m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,155m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,282100m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V28,2m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V28,2m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,292tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,194tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,616m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,119100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,047tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V155,189m3
70Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,647m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V253,632m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V253,632m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V97,649m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V97,649m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V919,269m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,788m
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V919,269m2
78Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,108m3
79Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,2m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V39,2m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V42,744m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V84,555m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V71,731m2
84Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V33,797m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V1,979m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V148,272m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V123,755m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V63,616m
89Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,648100m3
90Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V29,289m3
91Rải bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V0,293100m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V256,33m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V41,019m2
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V290,452m2
95Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,897m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V145,035m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V34,56m2
98Tấm composite nhà vệ sinhMô tả theo Chương V19,886m2
99Gia công máng tiểu nam bằng thanh inox 20x20x1Mô tả theo Chương V0,026tấn
100Gia công máng tiểu nam bằng inox dày 2Mô tả theo Chương V0,112tấn
101Lắp dựng máng tiểuMô tả theo Chương V0,138tấn
102Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,06m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,426m3
104Lát đá granite sáng màu bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V26,984m2
105Gia công trụ lan can thép ống D76x2Mô tả theo Chương V0,008tấn
106Quả cầu thép D76x2Mô tả theo Chương V2cái
107Gia công lan can thép ống D76x2Mô tả theo Chương V0,042tấn
108Gia công lan can thép ống D22,2x2Mô tả theo Chương V0,06tấn
109Gia công lan can bằng thép tấm 50x50x5Mô tả theo Chương V0,002tấn
110Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V10,373m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V13,645m2
112Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,125m3
113Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,601m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,948m3
115Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V18,659m2
116Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,231m3
117Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,429m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,181m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V17,536m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V17,536m2
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,968m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V10,778m2
123Nhân công đắp nổiMô tả theo Chương V2công
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,778m2
125Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2Mô tả theo Chương V0,122tấn
126Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x2Mô tả theo Chương V0,363tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V32,811m2
128Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V24,478m2
129Gia công chắn nắng bằng thép hộp 30x30x2Mô tả theo Chương V0,065tấn
130Gia công chắn nắng bằng thép hộp 20x20x1.5Mô tả theo Chương V0,042tấn
131Gia công chắn nắng bằng thép hộp 10x10x1.5Mô tả theo Chương V0,007tấn
132Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V6,552m2
133Thép lá cắt hoa dày 1,0Mô tả theo Chương V4cái
134Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V1,797m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,163100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,14tấn
137Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2.2Mô tả theo Chương V2,327tấn
138Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,327tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V255,05m2
140Lợp mái tôn dày 0.4lyMô tả theo Chương V3,885100m2
141Ống nhựa u.PVC D90Mô tả theo Chương V0,55100m
142Cút u.PVC D90Mô tả theo Chương V7cái
143Chếch u.PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
144Măng sông u.PVC D90Mô tả theo Chương V7cái
145Cầu lọc rácMô tả theo Chương V6cái
146Gia công thang sắtMô tả theo Chương V0,028tấn
147Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Mô tả theo Chương V0,012tấn
148Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 1.2Mô tả theo Chương V0,007tấn
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V0,699m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,825m2
151Bản lề cửaMô tả theo Chương V2cái
152Khoá cửaMô tả theo Chương V1cái
153Chốt cửaMô tả theo Chương V1cái
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V63,216m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 40x80x2Mô tả theo Chương V0,82tấn
156Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 30x60x1.5Mô tả theo Chương V0,732tấn
157Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 30x30x1.5Mô tả theo Chương V0,225tấn
158Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 2mmMô tả theo Chương V0,153tấn
159Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 10x10mmMô tả theo Chương V0,175tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V166,025m2
161Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả theo Chương V37,076m2
162Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V569,232md
163Nẹp nhôm Việt PhápMô tả theo Chương V51,936kg
164Vít bắt nẹp nhômMô tả theo Chương V4.224cái
165Khoá cửa điMô tả theo Chương V16cái
166Bản lề cửaMô tả theo Chương V212cái
167Chốt cửaMô tả theo Chương V84cái
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V83,083m2
169Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12Mô tả theo Chương V0,505tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V32,4m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V21,427m2
172Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V47,74m2
173Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V47,74m2
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,015m3
175Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,383100m3
176Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,175100m3
177Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,109m3
178Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,858m3
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,336m2
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V62,779m2
181Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V62,779m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V1,383m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,081100m2
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,138tấn
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V381cấu kiện
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,541m3
187Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,103100m3
188Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,26m3
189Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,973m3
190Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V9,25m2
191Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V9,25m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,44m2
193Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,125m3
194Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,021100m2
195Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,061100m3
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,205m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,01100m2
198Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,018tấn
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V41cấu kiện
200Gia công lan canMô tả theo Chương V0,023tấn
201Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V0,96m2
202Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,9m3
203Rải nilonMô tả theo Chương V0,58100m2
204Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V5,8m3
205Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,029100m3
206Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,162m3
207Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,024m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,058100m2
209Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,273m3
210Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,044100m2
211Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
212Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,033tấn
213Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,869m3
214Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,967m2
215Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,549m2
216Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4m
217Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,967m2
218Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,032tấn
219Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 10x10mmMô tả theo Chương V0,02tấn
220Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 50x50x2Mô tả theo Chương V0,088tấn
221Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 16x16Mô tả theo Chương V0,07tấn
222Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12Mô tả theo Chương V0,029tấn
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V9,94m2
224Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V9,013m2
225Bản lề cốiMô tả theo Chương V12cái
226Khoá cổngMô tả theo Chương V1cái
227Bánh xe bao gồm cả rayMô tả theo Chương V4bộ
228Tủ điện sơn tĩnh điện 300x300x150Mô tả theo Chương V2hộp
229Lắp đặt aptomat 1pha 40AMô tả theo Chương V2cái
230Lắp đặt aptomat 1pha 20AMô tả theo Chương V6cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngMô tả theo Chương V22cái
232Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngMô tả theo Chương V3cái
233Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V3cái
234Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V2cái
235Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V6cái
236Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V30cái
237Bóng đèn ốp trần 12WMô tả theo Chương V26bộ
238Đèn tuýp led đôi L=1.2m-2x36WMô tả theo Chương V45bộ
239Đèn tuýp led đơn L=1.2m-1x36WMô tả theo Chương V4bộ
240Hộp phân dây 150x150x70Mô tả theo Chương V6hộp
241Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC(2x10)mm2Mô tả theo Chương V60m
242Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC(2x6)mm2Mô tả theo Chương V66m
243Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả theo Chương V105m
244Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả theo Chương V570m
245Ống nhựa cứng luồn dây D32Mô tả theo Chương V64m
246Ống nhựa cứng luồn dây D25Mô tả theo Chương V91m
247Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả theo Chương V405m
248Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V2cái
249Bình chữa cháy bộtMô tả theo Chương V6cái
250Bình chữa cháy khiMô tả theo Chương V2cái
251Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả theo Chương V5cái
252Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả theo Chương V5cái
253Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V156m
254Bật đỡ dây D8Mô tả theo Chương V98cái
255Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả theo Chương V35m
256Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V5cọc
257Thép góc ốp tườngMô tả theo Chương V49,063kg
258Ống PPR D50Mô tả theo Chương V0,25100m
259Ống PPR D40Mô tả theo Chương V0,08100m
260Ống PPR D32Mô tả theo Chương V0,48100m
261Ống PPR D25Mô tả theo Chương V0,84100m
262Ống PPR D20Mô tả theo Chương V0,23100m
263Cút vuông PPR D50Mô tả theo Chương V2cái
264Cút vuông PPR D40Mô tả theo Chương V1cái
265Cút vuông PPR D32Mô tả theo Chương V23cái
266Cút vuông PPR D25Mô tả theo Chương V13cái
267Cút vuông PPR D20Mô tả theo Chương V13cái
268Cút ren trong PPR D20Mô tả theo Chương V63cái
269Tê ren trong PPR D25/20Mô tả theo Chương V4cái
270Tê nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V2cái
271Tê nhựa PPR D50/40Mô tả theo Chương V1cái
272Tê nhựa PPR D50/32Mô tả theo Chương V1cái
273Tê nhựa PPR D50/25Mô tả theo Chương V1cái
274Tê nhựa PPR D40/32Mô tả theo Chương V1cái
275Tê nhựa PPR D32Mô tả theo Chương V5cái
276Tê nhựa PPR D32/25Mô tả theo Chương V6cái
277Tê nhựa PPR D32/20Mô tả theo Chương V12cái
278Tê nhựa PPR D25/20Mô tả theo Chương V34cái
279Van 2 chiều PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
280Van 2 chiều PPR D32Mô tả theo Chương V5cái
281Côn thu PPR D50/32Mô tả theo Chương V2cái
282Côn thu PPR D40/32Mô tả theo Chương V1cái
283Côn thu PPR D32/25Mô tả theo Chương V10cái
284Côn thu PPR D25/20Mô tả theo Chương V14cái
285Măng sông PPR D50Mô tả theo Chương V6cái
286Măng sông PPR D40Mô tả theo Chương V2cái
287Măng sông PPR D32Mô tả theo Chương V12cái
288Măng sông PPR D25Mô tả theo Chương V21cái
289Măng sông PPR D20Mô tả theo Chương V6cái
290Ống nhựa u.PVC D110class1Mô tả theo Chương V0,93100m
291Ống nhựa u.PVC D90class1Mô tả theo Chương V0,36100m
292Ống nhựa u.PVC D60class1Mô tả theo Chương V0,3100m
293Cút nhựa 135 độ D110Mô tả theo Chương V68cái
294Cút nhựa 135 độ D90Mô tả theo Chương V32cái
295Cút nhựa 90 độ D60Mô tả theo Chương V5cái
296Tê nhựa 45 độ D110Mô tả theo Chương V33cái
297Tê nhựa 45 độ D90Mô tả theo Chương V14cái
298Tê nhựa 45 độ D110/90Mô tả theo Chương V2cái
299Tê nhựa 45 độ D110/60Mô tả theo Chương V1cái
300Tê nhựa 45 độ D90/60Mô tả theo Chương V1cái
301Tê nhựa 90 độ D110Mô tả theo Chương V4cái
302Tê nhựa 90 độ D60Mô tả theo Chương V2cái
303Chụp thông hơi D60Mô tả theo Chương V2cái
304Măng sông nối ống D110Mô tả theo Chương V12cái
305Măng sông nối ống D90Mô tả theo Chương V4cái
306Măng sông nối ống D60Mô tả theo Chương V4cái
307Côn mở nhựa D90/110Mô tả theo Chương V1cái
308Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V30bộ
309Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V30cái
310Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V30cái
311Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V18cái
312Van phao cơ D25Mô tả theo Chương V1cái
313Lắp đặt bể nước Inox 3.0m3 (bể ngang)Mô tả theo Chương V1bể
314Vòi đồng D15Mô tả theo Chương V37cái
315Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,815100m3
316Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,392m3
317Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,021100m2
318Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,782m3
319Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,029100m2
320Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,078tấn
321Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V7,983m3
322Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V46,744m2
323Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V93,488m2
324Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V186,976m2
325Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,799m2
326Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,68m3
327Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,062100m2
328Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,026tấn
329Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,187tấn
330Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V1,208m3
331Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,066100m2
332Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,083tấn
333Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V181cấu kiện
334Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,215100m3
335Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả theo Chương V0,198100m3
336Ống nhựa u.PVC D110class1Mô tả theo Chương V0,8100m
337Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V53,943m3
338Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả theo Chương V0,105100m3
339Rải giấy bạt rứaMô tả theo Chương V1,05100m2
340Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V10,5m3
341Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,141100m3
342Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,539100m3
343Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V53,943m3
344San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,539100m3
B ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BẺ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,316100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,664m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IVMô tả theo Chương V0,079100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IVMô tả theo Chương V0,416m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,764m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,122m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,237100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,087tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,874m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,123100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,182tấn
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,269100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V5,238m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,995100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp IVMô tả theo Chương V1,31m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IVMô tả theo Chương V0,249100m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V3,592m3
19Xây móng bằng gạch dặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V22,224m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V22,034m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,716m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,618100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,3tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V28,117m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V28,117m2
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V3,059100m3
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,437m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,261100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,069tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,274tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V11,616m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V11,616m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,425m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,711100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,411tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,745tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V12,652m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V12,652m2
40Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,909m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,35100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,312tấn
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V19,674m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V19,674m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,54m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,238100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,091tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,075tấn
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,272m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,272m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,316m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,057100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,026tấn
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,4m2
55Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V113,426m3
56Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,126m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,616m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,147100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,167tấn
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V237,877m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V564,708m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V237,877m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V564,708m2
64Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V12,454m3
65Rải bạt dứaMô tả theo Chương V2,491100m2
66Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V25,093m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V219,699m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V29,532m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V102,74m2
70Vách ngăn Composite chịu nước màu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4mmMô tả theo Chương V10,845m2
71Gia công khung inox 20x20 máng tiểuMô tả theo Chương V0,014tấn
72Lắp dựng khung inox máng tiểuMô tả theo Chương V1,328m2
73Gia công máng inoxMô tả theo Chương V0,069tấn
74Lắp đặt máng inoxMô tả theo Chương V0,069tấn
75Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,138m3
76Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,796m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,609m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V27,176m2
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,43m3
80Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,275m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,132m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V11,436m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V11,436m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,646m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V0,646m2
86Gia công lan can thép hộpMô tả theo Chương V0,072tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V5,889m2
88Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V6,84m2
89Xây thành vòm cong bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,729m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V40,113m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V32,4m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V46,593m2
93Gia công xà gồ trần tônMô tả theo Chương V1,155tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V77m2
95Lắp dựng trần tônMô tả theo Chương V2,491100m2
96Phào trần tônMô tả theo Chương V205,4md
97Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V1,445tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,445tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V178,051m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mmMô tả theo Chương V3,213100m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V18,088m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V18,088m2
103Ống thoát nước sàn mái D90Mô tả theo Chương V0,25100m
104Cút nhựa D90Mô tả theo Chương V5cái
105Cầu chắn rácMô tả theo Chương V5cái
106Đai giữ ốngMô tả theo Chương V30cái
107Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo Chương V0,483tấn
108Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,032tấn
109Gia công vì kèo thép tấm dày 8mmMô tả theo Chương V0,199tấn
110Gia công vì kèo thép tấm dày 6mmMô tả theo Chương V0,025tấn
111Bulong D20Mô tả theo Chương V24cái
112Bulong D14Mô tả theo Chương V30cái
113Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V0,739tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V15,156m2
115Gia công cửa thép hộpMô tả theo Chương V0,835tấn
116Gia công cửa thép tấmMô tả theo Chương V0,085tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V76,075m2
118Kính trắng VFG dày 5mmMô tả theo Chương V16,994m2
119Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V263,688md
120Nẹp nhômMô tả theo Chương V23,996kg
121Vít bắt nẹp nhômMô tả theo Chương V1.968cái
122Khóa cửaMô tả theo Chương V9cái
123Bản lềMô tả theo Chương V96cái
124Chốt cửaMô tả theo Chương V36cái
125Lắp dựng khung cửaMô tả theo Chương V37,548m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,208tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V8,813m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V13,5m2
129Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V22,757m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V22,757m2
131Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,247m3
132Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,237100m3
133Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,31m3
134Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,05m3
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V22,356m2
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V57,613m2
137Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V57,613m2
138Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,037100m3
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V1,31m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,077100m2
141Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,131tấn
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V361 cấu kiện
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,541m3
144Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,103100m3
145Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,26m3
146Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,341m3
147Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V9,696m2
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,44m2
149Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V9,696m2
150Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,14m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,01100m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,195m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,01100m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,018tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V41cấu kiện
156Gia công tấm chắn rácMô tả theo Chương V0,023tấn
157Lắp dựng tấm chắn rácMô tả theo Chương V0,816m2
158Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,058100m3
159Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,955m3
160Rải bạt dứaMô tả theo Chương V0,391100m2
161Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V3,91m3
162Tủ điện 300x300x150Mô tả theo Chương V1hộp
163Aptomat 1P 25AMô tả theo Chương V1cái
164Aptomat 1P 20AMô tả theo Chương V3cái
165Công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V14cái
166Công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V3cái
167Ổ cắm đôiMô tả theo Chương V3cái
168Quạt trầnMô tả theo Chương V12cái
169Đèn ốp trần 12WMô tả theo Chương V16bộ
170Đèn Tuýp LED đôi L=1,2m 2x18WMô tả theo Chương V18bộ
171Đèn Tuýp LED đơn L=1,2m 1x18WMô tả theo Chương V3bộ
172Hộp chia dây 150x150x80Mô tả theo Chương V3hộp
173Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V50m
174Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V25m
175Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả theo Chương V60m
176Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả theo Chương V265m
177Ống gen nhựa luồn dây D25Mô tả theo Chương V80m
178Ống gen nhựa luồn dây D20Mô tả theo Chương V170m
179Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V1cái
180Bình chữa cháy bộtMô tả theo Chương V3bình
181Bình chữa cháy khíMô tả theo Chương V1bình
182Ống nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V0,26100m
183Ống nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V0,8100m
184Ống nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V0,04100m
185Cút vuông nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V3cái
186Cút vuông nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V9cái
187Cút vuông nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V10cái
188Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V41cái
189Tê ren trong D20Mô tả theo Chương V1cái
190Tê nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
191Tê nhựa PPR D50/25Mô tả theo Chương V6cái
192Tê nhựa PPR D50/20Mô tả theo Chương V1cái
193Tê nhựa PPR D25/20Mô tả theo Chương V33cái
194Van 2 chiều D50Mô tả theo Chương V1cái
195Van 2 chiều D25Mô tả theo Chương V6cái
196Côn thu PPR D50/25Mô tả theo Chương V1cái
197Côn thu PPR D25/20Mô tả theo Chương V6cái
198Măng sông PPR D50Mô tả theo Chương V7cái
199Măng sông PPR D25Mô tả theo Chương V30cái
200Măng sông PPR D20Mô tả theo Chương V4cái
201Ống nhựa U.PVC D110 Class1Mô tả theo Chương V0,6100m
202Ống nhựa U.PVC D90 Class1Mô tả theo Chương V0,22100m
203Ống nhựa U.PVC D60 Class1Mô tả theo Chương V0,08100m
204Cút nhựa 45 D110Mô tả theo Chương V40cái
205Cút nhựa 45 D90Mô tả theo Chương V16cái
206Cút nhựa 90 D60Mô tả theo Chương V2cái
207Tê nhựa 45 D110Mô tả theo Chương V17cái
208Tê nhựa 45 D90Mô tả theo Chương V4cái
209Tê nhựa 45 D110/90Mô tả theo Chương V1cái
210Tê nhựa 90 D110Mô tả theo Chương V2cái
211Tê nhựa 90 D60Mô tả theo Chương V1cái
212Chụp thông hơi D60Mô tả theo Chương V1cái
213Côn mở PVC D90/100Mô tả theo Chương V1cái
214Măng sông PVC D110Mô tả theo Chương V10cái
215Măng sông PVC D90Mô tả theo Chương V3cái
216Măng sông PVC D60Mô tả theo Chương V1cái
217Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo Chương V18bộ
218Vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V18cái
219Hộp đựng giấyMô tả theo Chương V18cái
220Phễu thu nước sàn D90Mô tả theo Chương V9cái
221Van phao cơ D25Mô tả theo Chương V1cái
222Bể nước Inox 2,5m3Mô tả theo Chương V1bể
223Vòi đồng D15Mô tả theo Chương V24cái
224Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,241100m3
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,271m3
226Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,696m3
227Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,011100m2
228Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,594m3
229Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,015100m2
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,039tấn
231Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,991m3
232Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V23,372m2
233Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V23,372m2
234Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,497m2
235Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,399m3
236Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,036100m2
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,016tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,112tấn
239Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,604m3
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,033100m2
241Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,041tấn
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V91cấu kiện
243Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,13100m3
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,2m3
245Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,02100m3
246Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,152m3
247Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,077100m2
248Gia công hệ khung thép hìnhMô tả theo Chương V0,281tấn
249Gia công hệ khung dàn thép trònMô tả theo Chương V0,016tấn
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V16,085m2
251Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V0,297tấn
252Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V195,926m3
253Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V55,329m3
254Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,519100m3
255Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V4,31100m3
256Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V430,971m3
257San đá bãi thảiMô tả theo Chương V4,31100m3
C ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PHÚNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,344100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,808m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,764m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,122m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,209100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,225tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,793m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,108100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,058tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,158tấn
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,298100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,926100m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,875m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,994m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V16,963m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V18,19m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,134m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,467100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,242tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,785tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V12,175m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V12,175m2
23Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,631100m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,437m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,261100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,069tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,27tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,164m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,164m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,621m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,633100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,337tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,726tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V12,456m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V12,456m2
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,848m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,339100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,333tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V28,058m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V28,058m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V17,68m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,7m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,269100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,123tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,054tấn
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V14,036m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V14,036m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,211m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,045100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,017tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V91,433m3
52Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,314m3
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V31,58m
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,197m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,109100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,14tấn
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V244,766m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V394,704m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V244,766m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V394,704m2
61Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,333100m3
62Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V8,866m3
63Rải bạt dứaMô tả theo Chương V1,773100m2
64Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V17,855m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V157,638m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V19,82m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V81,926m2
68Vách ngăn Composite chịu nước màu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4mmMô tả theo Chương V7,23m2
69Gia công khung inox 20x20 máng tiểuMô tả theo Chương V0,009tấn
70Lắp dựng khung inox máng tiểuMô tả theo Chương V0,885m2
71Gia công máng inoxMô tả theo Chương V0,044tấn
72Lắp đặt máng inoxMô tả theo Chương V0,044tấn
73Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,036m3
74Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,776m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,061m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V27,846m2
77Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,342m3
78Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,258m3
79Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,942m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V10,642m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,642m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V6,837m2
83Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,552m3
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V31,8m
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V32,798m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V39,158m2
87Lắp dựng trần tônMô tả theo Chương V1,773100m2
88Phào trần tônMô tả theo Chương V152,24md
89Gia công dầm trần thép hộpMô tả theo Chương V0,817tấn
90Lắp dựng dầm trầnMô tả theo Chương V0,817tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V54,436m2
92Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V1,105tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,105tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V136,157m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V2,364100m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V17,68m2
97Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,3100m
98Cút nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V12cái
99Quả cầu chắn rác Inox D90Mô tả theo Chương V6cái
100Đai giữ ống bằng thépMô tả theo Chương V30cái
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,261tấn
102Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Dày 8mm)Mô tả theo Chương V0,133tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Dày 6mm)Mô tả theo Chương V0,017tấn
104Bu lông D20Mô tả theo Chương V16cái
105Bu lông M14Mô tả theo Chương V20cái
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V0,411tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V22,454m2
108Gia công khung cửa thép hộp dày 2mmMô tả theo Chương V0,446tấn
109Gia công cửa thép hộp dày 1.5mmMô tả theo Chương V0,517tấn
110Gia công cửa thép tấm 2mmMô tả theo Chương V0,057tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V83,177m2
112Kính trắng dày 5lyMô tả theo Chương V17,733m2
113Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V318,592md
114Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả theo Chương V29,068kg
115Vít bắt nẹp nhômMô tả theo Chương V2.592cái
116Khoá cửa điMô tả theo Chương V6cái
117Bản lề cửaMô tả theo Chương V122cái
118Chốt cửaMô tả theo Chương V42cái
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V40,038m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,331tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V21,6m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V14,036m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V21,542m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V21,542m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,27m3
126Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,051100m3
127Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,13m3
128Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,471m3
129Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V4,625m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V4,625m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,72m2
132Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,062m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,01100m2
134Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,029100m3
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,102m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,005100m2
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,008tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V21cấu kiện
139Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,011tấn
140Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,396m2
141Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,056m3
142Rải bạt dứaMô tả theo Chương V0,021100m2
143Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V4,111m3
144Tủ điện 300x300x150Mô tả theo Chương V1hộp
145Aptomat 1pha 25A - IC=6KAMô tả theo Chương V1cái
146Aptomat 1pha 20A - IC=6KAMô tả theo Chương V2cái
147Công tắc 1 hạt âm tườngMô tả theo Chương V11cái
148Công tắc 2 hạt âm tườngMô tả theo Chương V2cái
149Ổ cắm đôiMô tả theo Chương V2cái
150Quạt trầnMô tả theo Chương V8cái
151Bóng đèn ốp trần 12WMô tả theo Chương V10bộ
152Đèn tuýp led đôi L=1.2m-2x36WMô tả theo Chương V12bộ
153Đèn tuýp led đơn L=1.2m-1x36WMô tả theo Chương V2bộ
154Hộp phân dây 150x150x70Mô tả theo Chương V2hộp
155Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC(2x4)mm2Mô tả theo Chương V20m
156Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V25m
157Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả theo Chương V18m
158Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả theo Chương V180m
159Ống nhựa cứng luồn dây D25Mô tả theo Chương V175m
160Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả theo Chương V110m
161Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V1cái
162Bình chữa cháy bộtMô tả theo Chương V3cái
163Bình chữa cháy khíMô tả theo Chương V1cái
164Ống PPR D50Mô tả theo Chương V0,22100m
165Ống PPR D32Mô tả theo Chương V0,13100m
166Ống PPR D25Mô tả theo Chương V0,72100m
167Ống PPR D20Mô tả theo Chương V0,07100m
168Cút vuông PPR D50Mô tả theo Chương V4cái
169Cút vuông PPR D32Mô tả theo Chương V6cái
170Cút vuông PPR D25Mô tả theo Chương V6cái
171Cút vuông PPR D20Mô tả theo Chương V4cái
172Cút ren trong PPR D20Mô tả theo Chương V12cái
173Tê nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
174Tê nhựa PPR D50/32Mô tả theo Chương V1cái
175Tê nhựa PPR D32/25Mô tả theo Chương V2cái
176Tê ren trong PPR D32/20Mô tả theo Chương V6cái
177Tê nhựa PPR D25/20Mô tả theo Chương V8cái
178Tê ren trong PPR D25/20Mô tả theo Chương V8cái
179Van 2 chiều PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
180Van 2 chiều PPR D32Mô tả theo Chương V2cái
181Côn thu PPR D50/32Mô tả theo Chương V1cái
182Côn thu PPR D32/25Mô tả theo Chương V2cái
183Côn thu PPR D25/20Mô tả theo Chương V6cái
184Măng sông PPR D50Mô tả theo Chương V5cái
185Măng sông PPR D32Mô tả theo Chương V3cái
186Măng sông PPR D25Mô tả theo Chương V18cái
187Măng sông PPR D20Mô tả theo Chương V2cái
188Ống nhựa u.PVC D110class1Mô tả theo Chương V0,25100m
189Ống nhựa u.PVC D90class1Mô tả theo Chương V0,15100m
190Ống nhựa u.PVC D60class1Mô tả theo Chương V0,09100m
191Cút nhựa D110Mô tả theo Chương V26cái
192Cút nhựa D90Mô tả theo Chương V17cái
193Cút nhựa D60Mô tả theo Chương V2cái
194Tê nhựa 45 D110Mô tả theo Chương V10cái
195Tê nhựa 45 D90Mô tả theo Chương V3cái
196Tê nhựa 90 D110Mô tả theo Chương V2cái
197Tê nhựa 90 D60Mô tả theo Chương V1cái
198Tê nhựa 45 D110/90Mô tả theo Chương V2cái
199Chụp thông hơi D60Mô tả theo Chương V1cái
200Măng sông D110Mô tả theo Chương V4cái
201Măng sông D90Mô tả theo Chương V2cái
202Măng sông D60Mô tả theo Chương V1cái
203Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V12bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V12cái
205Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V12cái
206Phễu thuMô tả theo Chương V6cái
207Van phao cơ D25Mô tả theo Chương V1cái
208Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả theo Chương V1bể
209Vòi đồng D15Mô tả theo Chương V16cái
210Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,241100m3
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,271m3
212Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,696m3
213Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,011100m2
214Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,594m3
215Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,015100m2
216Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,039tấn
217Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,991m3
218Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V23,372m2
219Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V23,372m2
220Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,497m2
221Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,399m3
222Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,036100m2
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,016tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,112tấn
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,604m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,033100m2
227Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,041tấn
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V91cấu kiện
229Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,13100m3
230Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,2m3
231Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,02100m3
232Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,152m3
233Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,077100m2
234Gia công hệ khung sắt để téc nướcMô tả theo Chương V0,27tấn
235Gia công hệ khung dàn thép trònMô tả theo Chương V0,016tấn
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V15,317m2
237Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V0,286tấn
238Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả theo Chương V0,923100m2
239Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V32,047m3
240Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,137100m3
241San đất bãi thảiMô tả theo Chương V0,137100m3
242Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V2,244100m3
243Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V224,446m3
244San đá bãi thảiMô tả theo Chương V2,244100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 3 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7 Tấn3
2 Máy đào ≥0,8m32
3 Máy vận thăng ≥ 3 Tấn1
4 Máy khoan bê tông ≥ 4,5KW3
5 Tời điện ≥ 5Tấn1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 15KVA1
7 Máy đầm đất ≥ 70Kg3
8 Máy phát điện ≥ 15KW3
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->