Gói thầu: Gói số thầu 4: Chỉnh lý kết quả khai quật khảo cổ tại khu vực mặt bằng xây dựng công trình Hồ chứa nước Nước Trong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói số thầu 4: Chỉnh lý kết quả khai quật khảo cổ tại khu vực mặt bằng xây dựng công trình Hồ chứa nước Nước Trong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp văn hóa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 08:20:00 đến ngày 2021-12-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.281.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 680.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm E-HSDT những tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn khoa học |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Về chuyên môn: có học vị tiến sĩ trong lĩnh vực: Di sản văn hóa; khảo cổ học; Bảo tàng học; Văn hóa – Nghệ thuật.- Về kinh nghiệm: Có thâm niên công tác trong lĩnh vực di sản văn hóa; đã từng là chuyên gia tư vấn khoa học ít nhất 01 bộ Hồ sơ khoa học di sản văn hóa tương tự (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm; tất cả phải được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia, cán bộ khoa học kỹ thuật làm việc trực tiếp trên hiện trường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Về chuyên môn: có trình độ đại học hoặc Thạc sĩ trong lĩnh vực: Di sản văn hóa; khảo cổ học; Bảo tàng học; Văn hóa – Nghệ thuật; họa sĩ mỹ thuật.- Về kinh nghiệm: đã từng là chuyên gia, cán bộ khoa học trực tiếp tham gia khai quật khảo cổ, chỉnh lý kết quả khai quật khảo cổ, lập hồ sơ cho ít nhất 01 bộ Hồ sơ khoa học di sản văn hóa tương tự (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm; tất cả phải được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình mạnh từ Core I5 trở lên. Trang bị đầy đủ các phần mềm dùng trong văn phòng, các phần mềm vẽ, xử lý hình ảnh, video,…(Nhà thầucung cấp tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy chụp ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chụp ảnh được chất lượng cao, rõ nét Có thể quay video 4K. (Nhà thầucung cấp tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số thầu 4: Chỉnh lý kết quả khai quật khảo cổ tại khu vực mặt bằng xây dựng công trình Hồ chứa nước Nước Trong Chỉnh lý kết quả khai quật khảo cổ tại khu vực mặt bằng xây dựng công trình Hồ chứa nước Nước Trong 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp văn hóa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu đã đăng tải theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi, số 105 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi,
- Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Minh Tú - Kế toán trưởng, sđt: 0913470279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi - Số 105 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255.3822716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi - Số 105 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255.3822716 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi - Số 105 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255.3822716 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công lao động khoa học tháo dỡ, xử lý bên trong mộ táng, làm sạch di vật, tẩy rửa gốm, hiện vật | Công lao động khoa học tháo dỡ, xử lý bên trong mộ táng, làm sạch di vật, tẩy rửa gốm, hiện vật | công | 480 | |
| 2 | Công cán bộ bảo tàng xử lý, đánh số hiện vật, đưa vào sổ kiểm kê, lập phiếu hiện vật | Công cán bộ bảo tàng xử lý, đánh số hiện vật, đưa vào sổ kiểm kê, lập phiếu hiện vật | công | 180 | |
| 3 | Chi phí lao động chuyên gia | Chi phí lao động chuyên gia tư vấn khoa học | chuyên gia | 4 | |
| 4 | Phục dựng chum gốm | Phục dựng chum gốm | cái | 10 | |
| 5 | Phục dựng vò gốm | Phục dựng vò gốm | cái | 10 | |
| 6 | Phục dựng đồ gốm tùy táng bao gồm nồi, bình, bát, hũ | Phục dựng đồ gốm tùy táng bao gồm nồi, bình, bát, hũ. | cái | 80 | |
| 7 | Xử lý bảo quản di vật chất liệu đồng, sắt trong mộ táng | Xử lý bảo quản di vật chất liệu đồng, sắt trong mộ táng | cái | 10 | |
| 8 | Thuê xe cẩu vận chuyển các khối mộ trong thùng gỗ lớn ra ngoài kho để xử lý | Thuê xe cẩu vận chuyển các khối mộ trong thùng gỗ lớn ra ngoài kho để xử lý | trọn gói | 1 | |
| 9 | Báo cáo khoa học kết quả chỉnh lý | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | báo cáo | 1 | |
| 10 | Báo cáo khoa học chuyên đề chỉnh lý sau khai quật gồm 2 báo cáo (báo cáo di vật, báo cáo loại hình mộ táng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | báo cáo | 2 | |
| 11 | Bản ảnh chụp di vật (bao gồm công chụp, chỉnh sửa và chi phí làm ảnh). | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ảnh | 400 | |
| 12 | Chỉnh lý bản vẽ thô các hố khai quật, mộ táng thành bản vẽ corel chính thức | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bản vẽ | 100 | |
| 13 | Bản vẽ kỹ thuật hiện vật, mộ chum, vò, đồ gốm, đồ kim loại, đồ đá sau khi chỉnh lý | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bản | 500 | |
| 14 | Bản dập hoa văn trên các hiện vật gốm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bản | 200 | |
| 15 | Phân tích mẫu than C14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 5 | |
| 16 | Phân tích thạch học gốm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 17 | Phân tích di cốt nhân chủng trong mộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 18 | Hội thảo báo cáo tổng kết cuộc khai quật khảo cổ (mời đại biểu trung ương và địa phương, tiền báo cáo tham luận, ăn ở) | - Báo cáo tham luận theo đặt hàng : 10 báo cáo; Hỗ trợ tiền ăn, nghỉ, vé máy bay cho đại biểu mời ở trung ương; Tiền thuê hội trường, nước uống, trang trí tổ chức hội thảo; Trưng bày hiện vật phục vụ trong hội thảo | trọn gói | 1 | |
| 19 | In ấn sách chuyên khảo về văn hóa Sa Huỳnh sau khi nghiên cứu, hội thảo | Sách bìa cứng giấy tốt, khổ sách 25cm x 17cm, dày 500 trang kể cả phụ lục hình ảnh, bản vẽ | cuốn sách | 100 | |
| 20 | Xây dựng phụ lục hình ảnh cho sách | Xây dựng phụ lục hình ảnh cho sách | trọn gói | 1 | |
| 21 | Tiền ăn cho chuyên gia | Tiền ăn cho chuyên gia | ngày | 240 | |
| 22 | Chi phí ở khách sạn cho các chuyên gia tham gia chỉnh lý | Chi phí ở khách sạn cho các chuyên gia tham gia chỉnh lý | ngày | 120 | |
| 23 | Vé máy bay đi lại cho chuyên gia Hà Nội – Đà Nẵng và ngược lại | Vé máy bay đi lại cho chuyên gia Hà Nội – Đà Nẵng và ngược lại | vé | 6 | |
| 24 | Xe đi lại từ sân bay về trong thành phố Quảng Ngãi | Xe đi lại từ sân bay về trong thành phố Quảng Ngãi | chuyến | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2813E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 680.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.281.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 680.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm E-HSDT những tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn khoa học | 4 | - Về chuyên môn: có học vị tiến sĩ trong lĩnh vực: Di sản văn hóa; khảo cổ học; Bảo tàng học; Văn hóa – Nghệ thuật.- Về kinh nghiệm: Có thâm niên công tác trong lĩnh vực di sản văn hóa; đã từng là chuyên gia tư vấn khoa học ít nhất 01 bộ Hồ sơ khoa học di sản văn hóa tương tự (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm; tất cả phải được chứng thực theo quy định) | 10 | 10 |
| 2 | Chuyên gia, cán bộ khoa học kỹ thuật làm việc trực tiếp trên hiện trường | 8 | - Về chuyên môn: có trình độ đại học hoặc Thạc sĩ trong lĩnh vực: Di sản văn hóa; khảo cổ học; Bảo tàng học; Văn hóa – Nghệ thuật; họa sĩ mỹ thuật.- Về kinh nghiệm: đã từng là chuyên gia, cán bộ khoa học trực tiếp tham gia khai quật khảo cổ, chỉnh lý kết quả khai quật khảo cổ, lập hồ sơ cho ít nhất 01 bộ Hồ sơ khoa học di sản văn hóa tương tự (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm; tất cả phải được chứng thực theo quy định) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Cấu hình mạnh từ Core I5 trở lên. Trang bị đầy đủ các phần mềm dùng trong văn phòng, các phần mềm vẽ, xử lý hình ảnh, video,…(Nhà thầucung cấp tài liệu chứng minh) | 5 |
| 2 | Máy chụp ảnh | Chụp ảnh được chất lượng cao, rõ nét Có thể quay video 4K. (Nhà thầucung cấp tài liệu chứng minh) | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi