Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tổng hợp lần 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181999-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tổng hợp lần 1
Số hiệu KHLCNT 20211154948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 08:41:00 đến ngày 2021-12-03 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ- Ưu tiên nhà thầu đã thực hiện hợp đồng với các đơn vị trong quân đội
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tổng hợp lần 1
Chế tạo bổ sung, tổng lắp ĐT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP , địa chỉ: Số 51, đường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có)
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phúc Linh, Viện trưởng Viện Vũ khí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que hàn1.000cáiĐường kính: 3.2 mm. Xuất xứ: Việt Nam. Năm sản xuất: 2021
2Dây hàn inox176KgGiới hạn chảy YS(MPa): 400. Độ bền kéo TS(MPa): 490. Độ giãn dài EL (%): 22. Độ dai và đập (kJ/m2): ≥ 27. Xuất xứ: Việt Nam. Năm sản xuất: 2021
3Đá mài50cáiĐộ hạt: AC46. Độ dày: 3.0mm. Đường kính ngoài: 125mm. Đường kính trong: 22.23mm. Xuất xứ: Việt Nam. Năm sản xuất: 2021
4Cốc kẹp chì160cáiTiêu chuẩn: ГОСТ 18678-73. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020
5Dây kẹp chì160cáiTiêu chuẩn: ГОСТ 9389-75. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2011
6Hạt kẹp chì110cáiTiêu chuẩn: ГОСТ 8295-73. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2011
7Ống 305 TB-40 1,530mTiêu chuẩn: ГОСТ 19034-82. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020
8Xà phòng18kgTiêu chuẩn: ГОСТ 28546-90. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020
9Khăn bông218CáiTiêu chuẩn: ГОСТ 10477-75. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020
10Găng tay cao su226ĐôiTiêu chuẩn: TY38.106567-88. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020
11Găng tay vải220ĐôiTiêu chuẩn: ГОСТ 5007-87. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020
12Thép hợp kim1.550kgTiêu chuẩn: ГОСТ 1051-73 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2011
13Bu lông, đai ốc: M16x40, M12x40548cáiTiêu chuẩn: TCVN 1916:1995; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
14Sơn màu ghi50kgTiêu chuẩn: ГОСТ 23832-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 9/2021
15Sơn chống gỉ159kgTiêu chuẩn: ГОСТ 25718-83 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 9/2021
16Sơn màu cỏ úa50kgTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
17Hạt chì1.500cáiTiêu chuẩn: ГОСТ 8295-73 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2010
18Bút dạ33CáiBút dạ pilot 2 đầu không xóa; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
19Vải bông23Tiêu chuẩn: ГОСТ 29298-92 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
20Vải ba tít15mTiêu chuẩn: ГОСТ 29298-72 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
21Vải bông quang học58kgTiêu chuẩn: ГОСТ 10477-75 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
22Khăn lau20kgXuất xứ: Việt Nam ; Năm sản xuất: 2021
23Khí Nito cao áp24RamNhiệt độ điểm sương nhỏ hơn - 90 độ; Áp suất 400 Bar; Xuất xứ: Việt Nam ; Năm sản xuất: 2021
24Giấy bảo quản122KgKT 760 x 130 x 0,12; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
25Sơn ЭП -51-32kgTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
26Sơn AK-070-33kgTiêu chuẩn: ГОСТ 25718-83 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 9/2021
27Mỡ ЏИATИM-2213kgTiêu chuẩn: ГОСТ 14068-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2019
28Mỡ ЏИATИM-2013kgTiêu chuẩn: ГОСТ 6267-74 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2019
29Xăng C4- 155/2003kgTiêu chuẩn: ГОСТ 3134-78 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
30Dây điện40CuộnDây tín hiệu 5 x 0,75, ; Dây nguồn 2 x 2,5; Chiều dài 50m.Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
31Dầu C2-80/120286lítTiêu chuẩn: TY38.401-67-108-92; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
32Găng tay vải bông loại I334đôiTiêu chuẩn: ГОСТ 5007-87 ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
33Vải bông95mTiêu chuẩn: ГОСТ 29298-92; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
34Mỡ SIATIM-22132KgTiêu chuẩn: ГОСТ 9433-80 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2019
35Cồn5lítTiêu chuẩn: ГОСТ 5962-2013 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
36Axeton kỹ thuật loại 130kgTiêu chuẩn: ГОСТ 2768-84 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
37Sơn phun màu xanh65BìnhTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
38Sơn màu trắng70BìnhTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
39Sơn phun màu đỏ70BìnhTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
40Sơn phun màu đen70BìnhTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
41Chổi quét sơn5CáiChổi quét bản rộng 10cm; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
42Pin đại10ĐôiKích thước 60x34; Nguồn 1,5 V; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
43Pin tiểu8ĐôiKích thước 5 x 14,2 mm; nguồn 1,5 V; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
44Phiếu công nghệ36BộGiấy A4 loại 1; Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
45Hướng dẫn sử dụng36BộGiấy A4 ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
46Bơm kim tiêm4CáiDung tích 5ml; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
47Giấy bảo quản loại I4kgKT 760x130x0,12; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
48Ống 305 TB 40 25mTiêu chuẩn: ГОСТ 19034-82 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
49Thép hình các loại100kgTiêu chuẩn: ΓOCT-1051-73 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
50Cồn lau kính quang học15lítTiêu chuẩn: ГОСТ 5962-2013 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
51Bộ quần áo bảo hộ lao động16BộQuần áo bảo hộ túi hộp, chất liệu kaki – cotton; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
52Dây điện, ổ điện5Bộ2 x 2,5 x 100 m; Đầu cáp nối chống nước IP65; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
53Sơn cách nhiệt50HộpTiêu chuẩn: TY6-10-1539-76 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 08/2021
54Gioăng cao su50CáiTiêu chuẩn: TY380051166-98; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 10/2021
55Nhôm hợp kim300kgTiêu chuẩn: ГОСТ18482-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2002
56Sơn màu ghi xám100KgTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
57Băng từ kiểu 102mTiêu chuẩn: ГОСТ 16214-86 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2016
58Nito sạch cao áp10BìnhKhí nito tinh khiết 99,99%; Áp suất cao 400 bar; Dung tính 20 lit; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
59Dầu C50/1702kgTiêu chuẩn: ГОСТ 8505-80 hoặc tương đương; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
60Dây diện, ổ điện, bút thử điện…1bộCuộn dây dài 200 m có lô cuốn kèm ổ điện và phụ tùng ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
61Thép trắng292kgTiêu chuẩn: ГОСТ 4986-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2012
62Đồng M130kgTiêu chuẩn: ГОСТ 1173-93 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2016
63Cao su52kgTiêu chuẩn: TY380051166-98 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 10/2021
64Dây điện200mĐơn, lõi đồng 2,5; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
65Nhôm2kgTiêu chuẩn: ГОСТ 618-73 hoặc tương đương; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2012
66Mùn cưa2kgCl
67Tấm plastic2kgTiêu chuẩn: TCVN 10104:2013 ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021
68Vải fin2m2Tiêu chuẩn: ГОСТ 8505-80 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
69Gỗ phíp8m3Kích thước Ф200 x 1000; Mật độ 1,5g/cm3; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
70Cồn 90 độ làm dung môi hòa tan nhựa29lítTiêu chuẩn: ГОСТ 5962-2013 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
71Sơn ЭП-51 màu đen10kgTiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021
72Keo УТ-34 đen6kgTiêu chuẩn: ГОСТ 24285-80 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 11/2021
73Nigrozin mác A13kgTiêu chuẩn: ГОСТ 9307-78; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 8/2020
74Keo BK915kgTiêu chuẩn: OCT 3-5210-82 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 8/2021
75Gôm lắc ФЛ-58250kgTiêu chuẩn: TУ 6-10-1236-77 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 10/2021
76Mỡ công nghiệp10kgTiêu chuẩn: ГОСТ 21743-76; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2021
77Xà phòng (P72)15kgTiêu chuẩn: ГОСТ 28546-90 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
78Nhũ tương10kgTiêu chuẩn: TCVN 8817-1:2011 ; Xuất xứ: Việt Nam ; Năm sản xuất: 2021
79K2Cr2O79kgTiêu chuẩn: ГОСТ 2652-78 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ- Ưu tiên nhà thầu đã thực hiện hợp đồng với các đơn vị trong quân đội
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->