Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tổng hợp lần 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tổng hợp lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 08:41:00 đến ngày 2021-12-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ- Ưu tiên nhà thầu đã thực hiện hợp đồng với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tổng hợp lần 1 Chế tạo bổ sung, tổng lắp ĐT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có) |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phúc Linh, Viện trưởng Viện Vũ khí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Que hàn | 1.000 | cái | Đường kính: 3.2 mm. Xuất xứ: Việt Nam. Năm sản xuất: 2021 | ||
| 2 | Dây hàn inox | 176 | Kg | Giới hạn chảy YS(MPa): 400. Độ bền kéo TS(MPa): 490. Độ giãn dài EL (%): 22. Độ dai và đập (kJ/m2): ≥ 27. Xuất xứ: Việt Nam. Năm sản xuất: 2021 | ||
| 3 | Đá mài | 50 | cái | Độ hạt: AC46. Độ dày: 3.0mm. Đường kính ngoài: 125mm. Đường kính trong: 22.23mm. Xuất xứ: Việt Nam. Năm sản xuất: 2021 | ||
| 4 | Cốc kẹp chì | 160 | cái | Tiêu chuẩn: ГОСТ 18678-73. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 5 | Dây kẹp chì | 160 | cái | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9389-75. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2011 | ||
| 6 | Hạt kẹp chì | 110 | cái | Tiêu chuẩn: ГОСТ 8295-73. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2011 | ||
| 7 | Ống 305 TB-40 1,5 | 30 | m | Tiêu chuẩn: ГОСТ 19034-82. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 8 | Xà phòng | 18 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 28546-90. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 9 | Khăn bông | 218 | Cái | Tiêu chuẩn: ГОСТ 10477-75. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 10 | Găng tay cao su | 226 | Đôi | Tiêu chuẩn: TY38.106567-88. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 11 | Găng tay vải | 220 | Đôi | Tiêu chuẩn: ГОСТ 5007-87. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương. Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 12 | Thép hợp kim | 1.550 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 1051-73 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2011 | ||
| 13 | Bu lông, đai ốc: M16x40, M12x40 | 548 | cái | Tiêu chuẩn: TCVN 1916:1995; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 14 | Sơn màu ghi | 50 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 23832-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 9/2021 | ||
| 15 | Sơn chống gỉ | 159 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 25718-83 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 9/2021 | ||
| 16 | Sơn màu cỏ úa | 50 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 17 | Hạt chì | 1.500 | cái | Tiêu chuẩn: ГОСТ 8295-73 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2010 | ||
| 18 | Bút dạ | 33 | Cái | Bút dạ pilot 2 đầu không xóa; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 19 | Vải bông | 23 | m² | Tiêu chuẩn: ГОСТ 29298-92 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 20 | Vải ba tít | 15 | m | Tiêu chuẩn: ГОСТ 29298-72 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 21 | Vải bông quang học | 58 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 10477-75 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 22 | Khăn lau | 20 | kg | Xuất xứ: Việt Nam ; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 23 | Khí Nito cao áp | 24 | Ram | Nhiệt độ điểm sương nhỏ hơn - 90 độ; Áp suất 400 Bar; Xuất xứ: Việt Nam ; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 24 | Giấy bảo quản | 122 | Kg | KT 760 x 130 x 0,12; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 25 | Sơn ЭП -51-3 | 2 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 26 | Sơn AK-070-3 | 3 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 25718-83 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 9/2021 | ||
| 27 | Mỡ ЏИATИM-221 | 3 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 14068-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2019 | ||
| 28 | Mỡ ЏИATИM-201 | 3 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 6267-74 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2019 | ||
| 29 | Xăng C4- 155/200 | 3 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 3134-78 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 30 | Dây điện | 40 | Cuộn | Dây tín hiệu 5 x 0,75, ; Dây nguồn 2 x 2,5; Chiều dài 50m.Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 31 | Dầu C2-80/120 | 286 | lít | Tiêu chuẩn: TY38.401-67-108-92; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 32 | Găng tay vải bông loại I | 334 | đôi | Tiêu chuẩn: ГОСТ 5007-87 ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 33 | Vải bông | 95 | m | Tiêu chuẩn: ГОСТ 29298-92; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 34 | Mỡ SIATIM-221 | 32 | Kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9433-80 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2019 | ||
| 35 | Cồn | 5 | lít | Tiêu chuẩn: ГОСТ 5962-2013 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 36 | Axeton kỹ thuật loại 1 | 30 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 2768-84 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 37 | Sơn phun màu xanh | 65 | Bình | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 38 | Sơn màu trắng | 70 | Bình | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 39 | Sơn phun màu đỏ | 70 | Bình | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 40 | Sơn phun màu đen | 70 | Bình | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85, Bình 500ml ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 41 | Chổi quét sơn | 5 | Cái | Chổi quét bản rộng 10cm; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 42 | Pin đại | 10 | Đôi | Kích thước 60x34; Nguồn 1,5 V; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 43 | Pin tiểu | 8 | Đôi | Kích thước 5 x 14,2 mm; nguồn 1,5 V; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 44 | Phiếu công nghệ | 36 | Bộ | Giấy A4 loại 1; Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 45 | Hướng dẫn sử dụng | 36 | Bộ | Giấy A4 ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 46 | Bơm kim tiêm | 4 | Cái | Dung tích 5ml; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 47 | Giấy bảo quản loại I | 4 | kg | KT 760x130x0,12; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 48 | Ống 305 TB 40 2 | 5 | m | Tiêu chuẩn: ГОСТ 19034-82 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 49 | Thép hình các loại | 100 | kg | Tiêu chuẩn: ΓOCT-1051-73 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 50 | Cồn lau kính quang học | 15 | lít | Tiêu chuẩn: ГОСТ 5962-2013 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 51 | Bộ quần áo bảo hộ lao động | 16 | Bộ | Quần áo bảo hộ túi hộp, chất liệu kaki – cotton; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 52 | Dây điện, ổ điện | 5 | Bộ | 2 x 2,5 x 100 m; Đầu cáp nối chống nước IP65; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 53 | Sơn cách nhiệt | 50 | Hộp | Tiêu chuẩn: TY6-10-1539-76 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 08/2021 | ||
| 54 | Gioăng cao su | 50 | Cái | Tiêu chuẩn: TY380051166-98; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 10/2021 | ||
| 55 | Nhôm hợp kim | 300 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ18482-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2002 | ||
| 56 | Sơn màu ghi xám | 100 | Kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 57 | Băng từ kiểu 10 | 2 | m | Tiêu chuẩn: ГОСТ 16214-86 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2016 | ||
| 58 | Nito sạch cao áp | 10 | Bình | Khí nito tinh khiết 99,99%; Áp suất cao 400 bar; Dung tính 20 lit; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 59 | Dầu C50/170 | 2 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 8505-80 hoặc tương đương; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 60 | Dây diện, ổ điện, bút thử điện… | 1 | bộ | Cuộn dây dài 200 m có lô cuốn kèm ổ điện và phụ tùng ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 61 | Thép trắng | 292 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 4986-79 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2012 | ||
| 62 | Đồng M1 | 30 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 1173-93 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2016 | ||
| 63 | Cao su | 52 | kg | Tiêu chuẩn: TY380051166-98 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 10/2021 | ||
| 64 | Dây điện | 200 | m | Đơn, lõi đồng 2,5; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 65 | Nhôm | 2 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 618-73 hoặc tương đương; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2012 | ||
| 66 | Mùn cưa | 2 | kg | Cl | ||
| 67 | Tấm plastic | 2 | kg | Tiêu chuẩn: TCVN 10104:2013 ; Xuất xứ: Việt Nam; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 68 | Vải fin | 2 | m2 | Tiêu chuẩn: ГОСТ 8505-80 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 69 | Gỗ phíp | 8 | m3 | Kích thước Ф200 x 1000; Mật độ 1,5g/cm3; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 70 | Cồn 90 độ làm dung môi hòa tan nhựa | 29 | lít | Tiêu chuẩn: ГОСТ 5962-2013 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 71 | Sơn ЭП-51 màu đen | 10 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9640-85 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 07/2021 | ||
| 72 | Keo УТ-34 đen | 6 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 24285-80 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 11/2021 | ||
| 73 | Nigrozin mác A | 13 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 9307-78; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 8/2020 | ||
| 74 | Keo BK9 | 15 | kg | Tiêu chuẩn: OCT 3-5210-82 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 8/2021 | ||
| 75 | Gôm lắc ФЛ-582 | 50 | kg | Tiêu chuẩn: TУ 6-10-1236-77 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước 10/2021 | ||
| 76 | Mỡ công nghiệp | 10 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 21743-76; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2021 | ||
| 77 | Xà phòng (P72) | 15 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 28546-90 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 | ||
| 78 | Nhũ tương | 10 | kg | Tiêu chuẩn: TCVN 8817-1:2011 ; Xuất xứ: Việt Nam ; Năm sản xuất: 2021 | ||
| 79 | K2Cr2O7 | 9 | kg | Tiêu chuẩn: ГОСТ 2652-78 ; Xuất xứ: G20 hoặc tương đương; Năm sản xuất: không trước năm 2020 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ- Ưu tiên nhà thầu đã thực hiện hợp đồng với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi