Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121259-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 08:33:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,713,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11398E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4 – 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 -500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 50L-80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc trung tâm giao dịch một cửa, khối đảng mặt trận tổ Quốc, xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Bên tư vấn mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt; Đơn vị thẩm tra, thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc; Đơn vị tư vấn lập HSMT&ĐGHSDT: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Bên tư vấn mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiếu hạng III… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020…. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). Ghi chú: + Một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thầu thương thảo hợp đồng thành công) phải là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Bên tư vấn mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Ông Nguyễn Đình Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Văn phòng công ty, Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 – TT Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công120m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,2100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,33161m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2098100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0777100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,4156m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,1875m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0179100m2
9Ván khuôn giằng bểTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,064100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1426tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,9735m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2383m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,7704m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,041100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0749tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công71cấu kiện
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công26,9414m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12,5132m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công26,9414m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,1332100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16,49021m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,0994100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,2469100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II phạm vi 1KmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,1988100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công50,2846m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công29,5948m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công82,0616m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công59,2862m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,3879m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,269tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,0901tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,9831100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,5557100m2
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,8969m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công32,7m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7,1914m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,8429m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công18,0219m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công76,2574m3
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,7145m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,7731m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô LT5,LT6Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7cái
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,5525tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,3327tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,54tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,288tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,4072tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,3158tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1326tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,3882tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,2509tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2481tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1185tấn
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,1279100m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,3343100m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,8667100m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,3664100m2
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2885100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công61,3368m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,991m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công86,3m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,4555m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,8114m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,8607m3
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,1667m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,282m3
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công59,892m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công609,151m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1.048,97m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công281,2536m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công201,75m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công515,52m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công35,505m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công437,28m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công163,1m
76Đắp trang tríTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công41cái
77Kẻ chỉ lõm trang tríTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10Công
78Đắp chữ nổiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
79Đắp huy hiệuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
80Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công48,7234m2
81Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công35,7604m2
82Ốp tường nhà vs- Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công142,212m2
83Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công432,7652m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công74,8704m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công74,8704m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công669,043m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công714,344m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1.034,0286m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công669,043m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1.748,3726m2
91Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công21,3482m2
92Ngăn tiểu bằng compact chống ẩmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,34m2
93Trần nhôm nhà vệ sinh tầng 1(bao gồm khung treo)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công17,8802m2
94Cửa đi nhôm 2cánh Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kimlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công13,44m2
95Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kimlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công29,68m2
96Cửa số 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kimlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công73,6m2
97Vách kính cố định, kính Việt nhật dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,84m2
98Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cả sơn 3 nước)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công72m2
99Gia công xà gồ thép C mạ kẽm 100x50x15x25mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,6015tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,6015tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,2277100m2
102Tôn úp nóc khổ rộng 500mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công65,28m
103Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1.292cái
104Mua tay vịn cầu thang .(không trụ, cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,46md
105Mua trụ cầu thangTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1trụ
106Sản xuất lan can can bằng sắt hộp 14x14mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,46m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,8100m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công28bộ
109Đèn lốp LED 12WTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công23bộ
110Quạt trần sải cánh 1.4m cánh nhômTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công14cái
111Mặt 1 lỗ + 2 công tắc 1A + đế âmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8cái
112Hộp ổ cắm đôi 2 chấu 10ATheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công42cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
114Hộp nhựa chứa aptomat 1 module ngầmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10hộp
115Hộp nhựa chứa aptomat 4 module ngầmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2hộp
116Hộp tủ điện ngầm KT 200x200x15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2hộp
117MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KATheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10cái
118MCB 2 cực 1 pha 250V-60A-10KATheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
119MCB 2 cực 1 pha 250V-100A-10KATheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
120Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công400m
121Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công300m
122Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*6mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công100m
123Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*10mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công45m
124Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D16Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công700m
125Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D20Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công145m
126Bình chữa cháy ABC MFL4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
127Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
128Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,51m3
130Đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10cọc
131Kéo rải dây thép chống sét dưới đất, D=12mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công87m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công160m
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
134Bật sắtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công120Cái
135Đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,5m3
137Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,7100m
138Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,12100m
139Tê thu PP.R 40*25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
140Tê đều PP.R D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công22cái
141Cút 90 PP.R D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
142Cút 90 PP.R D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
143Cút ren trong D25*1/2'Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công20cái
144Đầu nối ren ngoài D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
145Côn PP.R D40*25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
146Van PPR tay vặn tròn kim loại D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
147Kép đồng DN15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công14cái
148Ống nhựa UPVC C2 D42 (Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,24100m
149Ống nhựa UPVC C2 D60 (Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,3100m
150Ống nhựa UPVC C2 D110 (Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,35100m
151Tê nhựa 90D60*60Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
152Tê nhựa 90D60*42Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12cái
153Tê nhựa D110*110Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
154Cút nhựa 90D42Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12cái
155Côn thu D110*60Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
156Van PPR tay vặn tròn kim loại D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
157Xi phông ngăn mùi D60Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
158Ống thoát nước U.PVC D90 (Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,936100m
159Cút U.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công13cái
160Cầu chắn rác INOX D125Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công13cái
161Lavabo âm bàn đá + ống thải + xi phông (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
162Vòi chậu nước lạnh (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
163Bàn cầu 2 khối két rời + vòi xịt (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nữ (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
166Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
167Gương tráng bạc (Viglacera hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
168Bể nước Tân á loại nằm 2m3Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1bể
169Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
170Van phao điệnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
171Vòi nước đồngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
172Bàn đặt chậu rửa bằng đá Granit (bao gồm phụ kiện lắp đặt, cắt đá Granite)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,72m2
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,47711m3
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,4459100m3
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1569100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,076m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,108100m2
178Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,692m3
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,324100m2
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1382100m2
181Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2867tấn
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,592m3
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công54cái
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công62,64m2
185Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,64621m3
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,3128100m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1098100m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,212m3
189Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1217100m2
190Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,3383m3
191Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12,4425m3
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0252tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0984tấn
194Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,366m3
195Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,7856m3
196Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,4272m3
197Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0553100m2
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0058tấn
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,034tấn
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công94,965m2
201Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công51,606m2
202Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công29,33m2
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công146,571m2
204Lót bạt xác rẵnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công393,38m2
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công31,4704m3
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công393,38m2
207Lát gạch xi măng Tezzarro KT 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công393,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11398E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.33
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 – 0.8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250 -500 lít Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa 50L-80L Còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ 5 - 10T Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm tay Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->