Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 08:33:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,713,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4 – 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 -500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 50L-80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc trung tâm giao dịch một cửa, khối đảng mặt trận tổ Quốc, xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiếu hạng III… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020…. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). Ghi chú: + Một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thầu thương thảo hợp đồng thành công) phải là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Bên tư vấn mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Ông Nguyễn Đình Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Văn phòng công ty, Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 – TT Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 120 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3316 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2098 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0777 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4156 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1426 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,9735 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2383 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,7704 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0749 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26,9414 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,5132 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26,9414 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,1332 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,4902 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0994 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2469 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II phạm vi 1Km | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1988 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 50,2846 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,5948 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 82,0616 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 59,2862 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,3879 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,269 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,0901 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9831 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5557 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,8969 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,7 | m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,1914 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,8429 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,0219 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 76,2574 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,7145 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,7731 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô LT5,LT6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5525 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3327 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,54 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,288 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4072 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3158 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1326 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3882 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,2509 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2481 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1185 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1279 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3343 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,8667 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3664 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2885 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 61,3368 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,991 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 86,3 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,4555 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,8114 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,8607 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,1667 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,282 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 59,892 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 609,151 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.048,97 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 281,2536 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 201,75 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 515,52 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 35,505 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 437,28 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 163,1 | m |
| 76 | Đắp trang trí | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 41 | cái |
| 77 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | Công |
| 78 | Đắp chữ nổi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 79 | Đắp huy hiệu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 48,7234 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 35,7604 | m2 |
| 82 | Ốp tường nhà vs- Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 142,212 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 432,7652 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 74,8704 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 74,8704 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 669,043 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 714,344 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.034,0286 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 669,043 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.748,3726 | m2 |
| 91 | Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 21,3482 | m2 |
| 92 | Ngăn tiểu bằng compact chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,34 | m2 |
| 93 | Trần nhôm nhà vệ sinh tầng 1(bao gồm khung treo) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,8802 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm 2cánh Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kimlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,44 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kimlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,68 | m2 |
| 96 | Cửa số 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kimlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 73,6 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định, kính Việt nhật dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,84 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cả sơn 3 nước) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 72 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm 100x50x15x25mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6015 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6015 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,2277 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc khổ rộng 500mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 65,28 | m |
| 103 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.292 | cái |
| 104 | Mua tay vịn cầu thang .(không trụ, cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,46 | md |
| 105 | Mua trụ cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | trụ |
| 106 | Sản xuất lan can can bằng sắt hộp 14x14mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,46 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,8 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 28 | bộ |
| 109 | Đèn lốp LED 12W | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 23 | bộ |
| 110 | Quạt trần sải cánh 1.4m cánh nhôm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 111 | Mặt 1 lỗ + 2 công tắc 1A + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 112 | Hộp ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 114 | Hộp nhựa chứa aptomat 1 module ngầm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | hộp |
| 115 | Hộp nhựa chứa aptomat 4 module ngầm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 116 | Hộp tủ điện ngầm KT 200x200x15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 117 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KA | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 118 | MCB 2 cực 1 pha 250V-60A-10KA | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 119 | MCB 2 cực 1 pha 250V-100A-10KA | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 120 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 400 | m |
| 121 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 122 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 123 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 45 | m |
| 124 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 700 | m |
| 125 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 145 | m |
| 126 | Bình chữa cháy ABC MFL4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 128 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,5 | 1m3 |
| 130 | Đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất, D=12mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 87 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 160 | m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 134 | Bật sắt | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 120 | Cái |
| 135 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,5 | m3 |
| 137 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7 | 100m |
| 138 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,12 | 100m |
| 139 | Tê thu PP.R 40*25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 140 | Tê đều PP.R D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 22 | cái |
| 141 | Cút 90 PP.R D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 142 | Cút 90 PP.R D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 143 | Cút ren trong D25*1/2' | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 144 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 145 | Côn PP.R D40*25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 146 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 147 | Kép đồng DN15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 148 | Ống nhựa UPVC C2 D42 (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,24 | 100m |
| 149 | Ống nhựa UPVC C2 D60 (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3 | 100m |
| 150 | Ống nhựa UPVC C2 D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,35 | 100m |
| 151 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 152 | Tê nhựa 90D60*42 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 153 | Tê nhựa D110*110 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90D42 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 155 | Côn thu D110*60 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 156 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 157 | Xi phông ngăn mùi D60 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 158 | Ống thoát nước U.PVC D90 (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,936 | 100m |
| 159 | Cút U.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác INOX D125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13 | cái |
| 161 | Lavabo âm bàn đá + ống thải + xi phông (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 162 | Vòi chậu nước lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 163 | Bàn cầu 2 khối két rời + vòi xịt (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 167 | Gương tráng bạc (Viglacera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 168 | Bể nước Tân á loại nằm 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 169 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 170 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 171 | Vòi nước đồng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 172 | Bàn đặt chậu rửa bằng đá Granit (bao gồm phụ kiện lắp đặt, cắt đá Granite) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,72 | m2 |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,4771 | 1m3 |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4459 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1569 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,076 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,108 | 100m2 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,692 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,324 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1382 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2867 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,592 | m3 |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 54 | cái |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 62,64 | m2 |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6462 | 1m3 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3128 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1098 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,212 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1217 | 100m2 |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3383 | m3 |
| 191 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,4425 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0252 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0984 | tấn |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,366 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,7856 | m3 |
| 196 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,4272 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0553 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0058 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,034 | tấn |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 94,965 | m2 |
| 201 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 51,606 | m2 |
| 202 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,33 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 146,571 | m2 |
| 204 | Lót bạt xác rẵn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 393,38 | m2 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 31,4704 | m3 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 393,38 | m2 |
| 207 | Lát gạch xi măng Tezzarro KT 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 393,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4 – 0.8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 -500 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 50L-80L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5 - 10T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi