Gói thầu: Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182298-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện
Số hiệu KHLCNT 20211182190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:05:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,649,524,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện
Cải tạo, sửa chữa đường trục thôn đoạn từ cống Đình đến ngã tư nhà bà Nhuần thôn Đại Trà Đức, xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế và dự toán: công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Huy Hoàng – Địa chỉ: Số 1B Đặng Kim Nở, Phường Cát Dài, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An,Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống thoát nước ( Hố ga loại A)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,884m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,327m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,463m3
5Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,991m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,505m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,455m3
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước ( Hố ga loại K)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,106m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,034m3
5Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,483m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,842m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
8Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
C Hạng mục 3: Ga thu nước loại F
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,7027m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1532100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,873m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,31m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,012m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,99m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,545m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0568100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,659m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
19Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước B500
1Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật92,473m3
2Đào rãnh thoát nước, bằng máy, đất cấp II (tính 90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,3226100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật85,29m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật127,93m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,61100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật280,64m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.420,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật47,7m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,78100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,02tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật54,21m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,94tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,61100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.446cấu kiện
E Hạng mục 5: Cống thoát nước B500
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,58m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,41m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật61,55m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,27m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,28m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,01tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
F Hạng mục 6: Cống thoát nước D500
1Đào cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật6,07m3
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5463100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật19,48100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,78m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,98m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đê cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật14đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật14mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4528100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật51,1664m3
G Hạng mục 7: Cống thoát nước D400
1Đào cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,595m3
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1436100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,67100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,81m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đê cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1214100m3
12Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật13,7182m3
H Hạng mục 8: Nền mặt đường
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật13,5667100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I (phần ghép phên nứa)Theo yêu cầu kỹ thuật4,9333100m
3Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật197,28m2
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật80,773m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật7,2696100m3
6Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật58,934m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,3041100m3
8Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,0174100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật6,0174100m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng đào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật8,9871100m3
12Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật180,851m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,1273100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,1273100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,98100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,98100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật3,58100m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật415,28m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,24100m3
20Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,95100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật24,08100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,0792100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,0792100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật24,08100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật31,75m3
26Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,81100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật55,33m3
28Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7,62100m2
29Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật907m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật22,68m3
31Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,91100m2
32Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,61m3
33Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,63100m2
34Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật226,75m2
35Rải lớp nilong chống mất nước (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8944100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,1373100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,944m3
38Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
41Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật77,16kg
42Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,58kg
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,73m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật23,11m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ mươngTheo yêu cầu kỹ thuật97,34m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ nềnTheo yêu cầu kỹ thuật60,42m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,58100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,58100m3/1km
51Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật7cây
52Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật7gốc cây
53Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật5ca
I Hạng mục 9: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần hào cáp chiếu sáng)
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,74m3
2Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,5066100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,86100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật465m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật59,055m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật59,055m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,0839100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5906100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5906100m3
J Hạng mục 10: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa bảo vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật254,08kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2128100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
K Hạng mục 11: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa lặp lại)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hạng mục 12: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,9219m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,173100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,232m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6336100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,552m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0444100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật24viên
11Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật608m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6,08100m
M Hạng mục 13: Hệ thống điện chiếu sáng ( Phần tủ điện chiếu sáng + thí nghiệm)
1Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật181 vị trí
10Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật19Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Xe lu bánh thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Ô tô chở nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->