Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918937-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210918508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 08:50:00 đến ngày 2021-12-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00155E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chính quy trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chính quy trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi. (Văn bản xác nhận quá trình làm việc công trình tương đương). Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110¸140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông 250 -500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Chai, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt; Đơn vị thẩm tra, thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc; Đơn vị tư vấn lập HSMT&ĐGHSDT: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiếu hạng III… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). Ghi chú: + Một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thầu thương thảo hợp đồng thành công) phải là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Ông Hoàng Trung Thông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư phát triển kiến trúc Bản Việt; Địa chỉ: Văn phòng công ty, Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 – TT Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công117,7374100m3
2Bóc phong hóa, thủ công(5%)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công17,57861m3
3Bóc phong hóa bằng máy đào Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,3399100m3
4Đánh cấp, thủ công, đất C1(5%)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,88021m3
5Đánh cấp, máy đào Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,5472100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công86,921m3
7Đào móng, máy đào Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7,8228100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(10%)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,876100m3
9Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7,8838100m3
10Vận chuyến đất ra bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công121,8292100m3
11Đất đắp cấp 3 giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công120,6574m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,0187100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,0187100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công80,352m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công144,76m3
16Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,62m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công302,0729m3
18Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công37,57m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công100,691m3
20Vải lọc mái thượng lưuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,9708100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7,238100m2
22Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công947,99m2
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công66m2
24Ván khuôn thép mặt đậpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,6104100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,9964100m2
26Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,5236100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,36100m
28Vải lọc HD250Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,12100m2
29Đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,084100m3
30Đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công11,76m3
31Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,9563tấn
32Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,1784tấn
B CỐNG
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công22,321m3
2Đào móng, máy đào Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,5208100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,248100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,4638100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,4638100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,8m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,33m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công20,15m3
9Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,04m3
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,175100m
11Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0032tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0095tấn
13Thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công21,47kg
14Sản xuất mặt bích đặc, KL Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0181tấn
15Bulong M16Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công24cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
17Nắp đậy Inox KT 2,2x2mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,4m2
18Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,8m
19Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công13,62m2
20Ván khuôn gỗ bản đáy, chân khayTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0951100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,774100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00155E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chính quy trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học chính quy trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi. (Văn bản xác nhận quá trình làm việc công trình tương đương). Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi.33
3 Cán bộ thanh quết toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 – 1,6m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110¸140CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10T Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ 5 - 10T Hoạt động tốt4
6 Máy trộn bê tông 250 -500 lít Hoạt động tốt2
7 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->