Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:10:00 đến ngày 2021-12-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,321,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.449.418.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 80T/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, chỉnh trang các tuyến ngõ đường Hoàng Văn Thụ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông + hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mép nền bê tông xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 142,475 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 223,17 | m3 |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Như trên | 47 | 1 cây |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Như trên | 3 | 1 cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 51 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 93 | cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Như trên | 34 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 51 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 93 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Như trên | 34 | gốc |
| 11 | Trồng cây mua mới (cây Viết ĐK10-12cm) | Như trên | 141 | cây |
| 12 | Đào nền đường | Như trên | 7,6843 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Như trên | 2,6048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,86 | m3 |
| 15 | Bê tông lót vỉa bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót vỉa bồn cây | Như trên | 0,88 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 783,2 | m |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 6,4481 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, bó vỉa hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 141,32 | m3 |
| 20 | Bê tông nền hè M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 383,3 | m3 |
| 21 | Vữa đệm bó vỉa, đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 737,01 | m2 |
| 22 | Ván khuôn lót bó vỉa, đan rãnh, bó gáy hè | Như trên | 4,721 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đan rãnh | Như trên | 3,3056 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Như trên | 14,9877 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 30,99 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 92,7 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 278,29 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 278,29 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 27,829 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x30x5, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 632,13 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2.281,89 | m |
| 32 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3,5, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 7.661,98 | m2 |
| 33 | Bó gáy VH bằng gạch xây, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,71 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 32,98 | m3 |
| 35 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 9,275 | m3 |
| 36 | Đào bùn - Cấp đất I | Như trên | 0,8348 | 100m3 |
| 37 | Đào cấp - Cấp đất II | Như trên | 3,675 | 1m3 |
| 38 | Đào cấp - Cấp đất II | Như trên | 0,3308 | 100m3 |
| 39 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Như trên | 11,928 | 1m3 |
| 40 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Như trên | 1,0735 | 100m3 |
| 41 | Đào mặt đường cũ láng nhựa - Cấp đất IV | Như trên | 2,0772 | 100m3 |
| 42 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất III | Như trên | 151,67 | 1m3 |
| 43 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất III | Như trên | 13,6503 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4496 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,0462 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 2,6975 | 100m3 |
| 47 | Vật liệu mua để đắp | Như trên | 350,675 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 3,8409 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 1,7983 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 84,638 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 46,3959 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) | Như trên | 9,7146 | 100tấn |
| 53 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 6,3058 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 16,0204 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, | Như trên | 16,0204 | 100tấn |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 84,638 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 8,9916 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 37,4043 | 100m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Như trên | 104,4 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Như trên | 117,42 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Như trên | 38,7 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 8 | cái |
| 63 | Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 8 | cái |
| 64 | Cột biển báo D80 cao 3,2m | Như trên | 8 | cái |
| 65 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,1203 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km) | Như trên | 2,1203 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3675 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3675 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 2,8004 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 2,8004 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 12,3229 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 12,3229 | 100m3/1km |
| 73 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Như trên | 1.341 | 1cấu kiện |
| 74 | Nạo vét bùn | Như trên | 178,778 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 47,757 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 51,664 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 14,477 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14,477 | m3 |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 25,278 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 137,88 | m2 |
| 81 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 3,5252 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép mũ mố D | Như trên | 2,4456 | tấn |
| 83 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 39,658 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,2211 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Như trên | 1,7649 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 22,896 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.589 | 1cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 477 | 1 cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 477 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 5,724 | 10 tấn/1km |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 102,943 | 1m3 |
| 92 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 9,2649 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,2443 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 39,58 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Như trên | 1,1418 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 47,95 | m3 |
| 97 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 79,72 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 438,46 | m2 |
| 99 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 1,2179 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép mũ mố D | Như trên | 0,8449 | tấn |
| 101 | Bê tông mũ mố, , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,7 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,9651 | 100m2 |
| 103 | Thép tấm đan D | Như trên | 1,3949 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18,1 | m3 |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 377 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 377 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 4,525 | 10 tấn/1km |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 377 | 1cấu kiện |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 18,31 | m3 |
| 110 | Ván khuôn rãnh BTCT (VK thép) | Như trên | 9,12 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Như trên | 0,7808 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép rãnh D | Như trên | 1,4353 | tấn |
| 113 | Cốt thép rãnh D >10mm | Như trên | 3,3166 | tấn |
| 114 | Cốt thép tấm đan D | Như trên | 0,8009 | tấn |
| 115 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Như trên | 0,6181 | tấn |
| 116 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 48,72 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,87 | m3 |
| 118 | Vữa XM mác 75 mối nối | Như trên | 60,96 | m2 |
| 119 | Lắp đặt CK rãnh | Như trên | 204 | cái |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 204 | 1cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Như trên | 408 | 1 cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 408 | 1 cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 16,1475 | 10 tấn/1km |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 6,3 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm VH | Như trên | 27 | 1 đoạn ống |
| 126 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 26 | mối nối |
| 127 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 81 | cái |
| 128 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 42,8323 | 1m3 |
| 129 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,8549 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,2644 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 22,617 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đáy ga | Như trên | 0,8208 | 100m2 |
| 133 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 32,686 | m3 |
| 134 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 70,295 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 269,913 | m2 |
| 136 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,7425 | 100m2 |
| 137 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,168 | m3 |
| 138 | Cốt thép mũ mố D | Như trên | 0,4641 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,3805 | 100m2 |
| 140 | Thép tấm đan | Như trên | 1,3299 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18,525 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Như trên | 2,6481 | 100m2 |
| 143 | Thép tấm sàn thu nước | Như trên | 0,9894 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 16,975 | m3 |
| 145 | Ván khuôn bê tông bó vỉa cửa thu | Như trên | 0,5413 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép bó vỉa cửa thu | Như trên | 0,1368 | tấn |
| 147 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,813 | m3 |
| 148 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 64,66 | m2 |
| 149 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 489 | 1cấu kiện |
| 150 | Lắp đặt tấm sàn | Như trên | 97 | 1cấu kiện |
| 151 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Như trên | 95,783 | tấn |
| 152 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 95,783 | tấn |
| 153 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 9,5783 | 10 tấn/1km |
| 154 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 | Như trên | 0,7149 | tấn |
| 155 | Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0) | Như trên | 97 | tấm |
| 156 | Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0) | Như trên | 97 | tấm |
| 157 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,62 | 100m |
| 158 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 0,0812 | 100m3 |
| 159 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 38,7473 | 1m3 |
| 160 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,4873 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,5101 | 100m3 |
| 162 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,7453 | 100m3 |
| 163 | Vật liệu mua để đắp | Như trên | 96,8877 | m3 |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,5422 | 100m3 |
| 165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,4323 | 100m3 |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 5,592 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Như trên | 10 | 1 đoạn ống |
| 168 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 40 | cái |
| 169 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 8 | mối nối |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Như trên | 16 | 1 đoạn ống |
| 171 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 64 | cái |
| 172 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 14 | mối nối |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Như trên | 16 | 1 đoạn ống |
| 174 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Như trên | 64 | cái |
| 175 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 14 | mối nối |
| 176 | Bê tông đỡ đầu cống SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,773 | m3 |
| 177 | Ván khuôn BT đỡ đầu cống | Như trên | 0,1459 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,7878 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,7878 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 8,261 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 8,261 | 100m3/1km |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 1,139 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tính 4km) | Như trên | 1,139 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Như trên | 18 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 12 | đèn |
| 3 | Áo phản quang: | Như trên | 12 | cái |
| 4 | Người điều hành giao thông (NC3,0/7) | Như trên | 180 | công |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 36,484 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,2836 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,8894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3834 | 100m3/1km |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Như trên | 3,6673 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Như trên | 11,1129 | 1000 viên |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 4,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2513 | 100m2 |
| 10 | Khung móng tủ điều khiển M16x 650 | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Khung móng cột đèn M24x 300x300x675 | Như trên | 7 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 8 | 1 bộ |
| 13 | Cột đèn mạ kẽm cao 8m | Như trên | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Như trên | 7 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp Bộ đèn LED 100W ở độ cao ≤12m | Như trên | 35 | bộ |
| 16 | Lắp Bộ đèn LED 150W ở độ cao ≤12m | Như trên | 4 | bộ |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 13,5986 | 100m |
| 18 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 4,29 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 20 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 13,2311 | 100 m |
| 21 | Đánh số cột thép | Như trên | 0,7 | 10 cột |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 370 | cái |
| 23 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 2 | ca |
| 24 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 2 | ca |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Như trên | 7 | 1 vị trí |
| 27 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Như trên | 13,2311 | 100m |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Như trên | 14 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 35 | bảng |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Như trên | 280 | 1 đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.449.418.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Xe nâng 12m | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Công suất hoạt động 80T/h, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi