Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182305-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211160705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:10:00 đến ngày 2021-12-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,321,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.449.418.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 80T/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến ngõ đường Hoàng Văn Thụ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông + hệ thống thoát nước
1Cắt mép nền bê tông xi măngTheo yêu cầu HSTK142,47510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên223,17m3
3Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Như trên471 cây
4Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Như trên31 cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên51cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên93cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmNhư trên34cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên51gốc
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên93gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmNhư trên34gốc
11Trồng cây mua mới (cây Viết ĐK10-12cm)Như trên141cây
12Đào nền đườngNhư trên7,6843100m3
13Ván khuôn bó vỉa bồn câyNhư trên2,6048100m2
14Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,86m3
15Bê tông lót vỉa bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên8,8m3
16Ván khuôn bê tông lót vỉa bồn câyNhư trên0,88100m2
17Lắp đặt viên vỉa bồn cây, vữa XM M75, PCB40Như trên783,2m
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên6,4481100m3
19Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, bó vỉa hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên141,32m3
20Bê tông nền hè M250, đá 1x2, PCB40Như trên383,3m3
21Vữa đệm bó vỉa, đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Như trên737,01m2
22Ván khuôn lót bó vỉa, đan rãnh, bó gáy hèNhư trên4,721100m2
23Ván khuôn đan rãnhNhư trên3,3056100m2
24Ván khuôn bó vỉaNhư trên14,9877100m2
25Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên30,99m3
26Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên92,7m3
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên278,29tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên278,29tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên27,82910 tấn/1km
30Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x30x5, vữa XM M75, PCB40Như trên632,13m2
31Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Như trên2.281,89m
32Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3,5, vữa XM M75, PCB40Như trên7.661,98m2
33Bó gáy VH bằng gạch xây, vữa XM M75, PCB30Như trên5,71m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên32,98m3
35Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhư trên9,275m3
36Đào bùn - Cấp đất INhư trên0,8348100m3
37Đào cấp - Cấp đất IINhư trên3,6751m3
38Đào cấp - Cấp đất IINhư trên0,3308100m3
39Đào đất KTH - Cấp đất INhư trên11,9281m3
40Đào đất KTH - Cấp đất INhư trên1,0735100m3
41Đào mặt đường cũ láng nhựa - Cấp đất IVNhư trên2,0772100m3
42Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIINhư trên151,671m3
43Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIINhư trên13,6503100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4496100m3
45Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,0462100m3
46Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Như trên2,6975100m3
47Vật liệu mua để đắpNhư trên350,675m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên3,8409100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên1,7983100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên84,638100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên46,3959100m2
52Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp)Như trên9,7146100tấn
53Sản xuất đá dăm đenNhư trên6,3058100tấn
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên16,0204100tấn
55Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo,Như trên16,0204100tấn
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên84,638100m2
57Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmNhư trên8,9916100m2
58Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cmNhư trên37,4043100m2
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmNhư trên104,4m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmNhư trên117,42m2
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmNhư trên38,7m2
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên8cái
63Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên8cái
64Cột biển báo D80 cao 3,2mNhư trên8cái
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,1203100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km)Như trên2,1203100m3/1km
67Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3675100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,3675100m3/1km
69Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên2,8004100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên2,8004100m3/1km
71Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên12,3229100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên12,3229100m3/1km
73Tháo dỡ tấm đan cũNhư trên1.3411cấu kiện
74Nạo vét bùnNhư trên178,778m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên47,757m3
76Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên51,664m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên14,477m3
78Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên14,477m3
79Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên25,278m3
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên137,88m2
81Ván khuôn mũ mốNhư trên3,5252100m2
82Cốt thép mũ mố DNhư trên2,4456tấn
83Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên39,658m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,2211100m2
85Gia công, lắp đặt thép tấm đanNhư trên1,7649tấn
86Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên22,896m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1.5891cấu kiện
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên4771 cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên4771 cấu kiện
90Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên5,72410 tấn/1km
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên102,9431m3
92Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên9,2649100m3
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên5,2443100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên39,58m3
95Ván khuôn bê tông đáy rãnhNhư trên1,1418100m2
96Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên47,95m3
97Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên79,72m3
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên438,46m2
99Ván khuôn mũ mốNhư trên1,2179100m2
100Cốt thép mũ mố DNhư trên0,8449tấn
101Bê tông mũ mố, , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên13,7m3
102Ván khuôn tấm đanNhư trên0,9651100m2
103Thép tấm đan DNhư trên1,3949tấn
104Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên18,1m3
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên3771 cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên3771 cấu kiện
107Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên4,52510 tấn/1km
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên3771cấu kiện
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên18,31m3
110Ván khuôn rãnh BTCT (VK thép)Như trên9,12100m2
111Ván khuôn tấm đan (VK thép)Như trên0,7808100m2
112Cốt thép rãnh DNhư trên1,4353tấn
113Cốt thép rãnh D >10mmNhư trên3,3166tấn
114Cốt thép tấm đan DNhư trên0,8009tấn
115Cốt thép tấm đan D>10mmNhư trên0,6181tấn
116Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên48,72m3
117Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên15,87m3
118Vữa XM mác 75 mối nốiNhư trên60,96m2
119Lắp đặt CK rãnhNhư trên204cái
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên2041cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên4081 cấu kiện
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên4081 cấu kiện
123Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên16,147510 tấn/1km
124Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên6,3m3
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm VHNhư trên271 đoạn ống
126Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên26mối nối
127Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư trên81cái
128Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên42,83231m3
129Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên3,8549100m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,2644100m3
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên22,617m3
132Ván khuôn đáy gaNhư trên0,8208100m2
133Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên32,686m3
134Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên70,295m3
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên269,913m2
136Ván khuôn mũ mốNhư trên0,7425100m2
137Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên8,168m3
138Cốt thép mũ mố DNhư trên0,4641tấn
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên1,3805100m2
140Thép tấm đan Như trên1,3299tấn
141Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên18,525m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sànNhư trên2,6481100m2
143Thép tấm sàn thu nước Như trên0,9894tấn
144Bê tông tấm đan sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên16,975m3
145Ván khuôn bê tông bó vỉa cửa thuNhư trên0,5413100m2
146Cốt thép bó vỉa cửa thuNhư trên0,1368tấn
147Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,813m3
148Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên64,66m2
149Lắp đặt tấm đanNhư trên4891cấu kiện
150Lắp đặt tấm sànNhư trên971cấu kiện
151Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên95,783tấn
152Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên95,783tấn
153Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên9,578310 tấn/1km
154Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12Như trên0,7149tấn
155Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0)Như trên97tấm
156Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0)Như trên97tấm
157Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,62100m
158Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên0,0812100m3
159Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên38,74731m3
160Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên3,4873100m3
161Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,5101100m3
162Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,7453100m3
163Vật liệu mua để đắpNhư trên96,8877m3
164Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,5422100m3
165Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,4323100m3
166Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên5,592m3
167Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmNhư trên101 đoạn ống
168Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmNhư trên40cái
169Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên8mối nối
170Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmNhư trên161 đoạn ống
171Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmNhư trên64cái
172Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên14mối nối
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmNhư trên161 đoạn ống
174Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmNhư trên64cái
175Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên14mối nối
176Bê tông đỡ đầu cống SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Như trên1,773m3
177Ván khuôn BT đỡ đầu cốngNhư trên0,1459100m2
178Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên1,7878100m3
179Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên1,7878100m3/1km
180Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên8,261100m3
181Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên8,261100m3/1km
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên1,139100m3
183Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tính 4km)Như trên1,139100m3/1km
B Hạng mục: Chi phí đảm bảo ATGT
1Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Như trên18cái
2Đèn tín hiệu giao thông:Như trên12đèn
3Áo phản quang:Như trên12cái
4Người điều hành giao thông (NC3,0/7)Như trên180công
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên36,4841m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên3,2836100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,8894100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3834100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,3834100m3/1km
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngNhư trên3,6673100m2
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉNhư trên11,11291000 viên
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như trên4,82m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2513100m2
10Khung móng tủ điều khiển M16x 650Như trên1bộ
11Khung móng cột đèn M24x 300x300x675Như trên7bộ
12Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên81 bộ
13Cột đèn mạ kẽm cao 8mNhư trên71 cột
14Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5mNhư trên71 cần đèn
15Lắp Bộ đèn LED 100W ở độ cao ≤12mNhư trên35bộ
16Lắp Bộ đèn LED 150W ở độ cao ≤12mNhư trên4bộ
17Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Như trên13,5986100m
18Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènNhư trên4,29100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mNhư trên11 tủ
20ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Như trên13,2311100 m
21Đánh số cột thépNhư trên0,710 cột
22Mốc báo hiệu cápNhư trên370cái
23Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên2ca
24Ca xe vận chuyển đất thừaNhư trên2ca
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên21 sợi, 1 ruột
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépNhư trên71 vị trí
27Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2Như trên13,2311100m
28Luồn cáp ngầm cửa cộtNhư trên141 đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtNhư trên35bảng
30Làm đầu cáp khôNhư trên2801 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.449.418.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt2
15 Máy xúc Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
17 Xe nâng 12m Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt1
18 Trạm trộn bê tông 80T/h Công suất hoạt động 80T/h, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->