Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 25 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181777-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 25 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210974848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:08:00 đến ngày 2021-12-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,238,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 845,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngối, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 850
4-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5000
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 25 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị
Trường THCS Nguyễn Quang Diêu
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng PP, địa chỉ: Số 59, đường Phạm Thế Hiển, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 587, Quốc Lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 845.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 25 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5351100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7665100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4501100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,851100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT421,5966m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,9255100m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,3349100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3271 mối nối
9Cung cấp thép nối cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.696,4Kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,9334tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,7021tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4839tấn
13Gia công thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,772tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,2188m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,9206m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4507100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4507100m3
18Cát tôn nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4507100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,9206m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,77m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,4796m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9529tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1409tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT169,1861m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,023m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1964m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,6656m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT116,0964m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,8792m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT285,6499m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT288,195m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT99,1165m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,571m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2341 cấu kiện
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48cái
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,4906m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0656tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2623tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4491tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0786tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5261tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4213tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3023tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4766tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5355tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8635tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2721tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0211tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1442tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,9148tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5706tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,8014tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,9697tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8681tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7207tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0286tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7206tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,1245tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,0575tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,3852tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0929tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,7171tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,1594tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,5535tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1611tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0938tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0957tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9006tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,606tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4424tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9294tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0064tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1358tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4236tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,551tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0371tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9371tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2505tấn
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3239tấn
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3046tấn
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9566tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6594tấn
83Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,8946tấn
84Cung cấp thép C100x50x15x2,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8.230,896kg
85Cung cấp thép H40x40x1,8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.637,1174kg
86Cung cấp thép H20x20x1,8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6.026,6091kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT170,15741m2
88Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2891100m2
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4197100m2
90Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,0617100m2
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,6031100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,5147100m2
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,7342100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0092100m2
95Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2957100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,3974m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8423m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,167m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT431,8745m3
100Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT107,4919m3
101Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,1921m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,776m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT801 cấu kiện
104Cung cấp gạch kínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80Viên
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT907,3938m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT886,1857m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT374,6169m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.154,1435m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.121,5232m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT337,3194m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.462,101m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT335,2411m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.224,8677m2
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.737,4812m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT291,989m2
116Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT291,989m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,02m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,72m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT434,26m
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT432,438m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT546,696m2
122Cung cấp chất chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2852m3
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT142,7055m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.037,465m
125Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,16m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,8954m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.383,833m2
128Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,14m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT594,465m2
130Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT405,5805m2
131Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (60x240mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT145,078m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT82,635m2
133Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,0415100m2
134Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT158Md
135Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,5Md
136Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Trụ
137Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,616m
138Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,8648m2
139Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120,2852M2
140Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT154,164M2
141Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT274,4492m2
142Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT540,3016M2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT274,44921m2
144Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT289,42M2
145Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,34M2
146Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,626M2
147Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT455,04M2
148Cung cấp, lắp đặt sổ đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,36M2
149Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,44M2
150Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 3,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,656M2
151Cung cấp, lắp đặt vach ngăn nhôm hệ 700 + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6M2
152Gia công khung thép V40x40x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1855tấn
153Lắp dựng khung thép V40x40x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1855tấn
154Cung cấp thép V40x40x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185,5kg
155Lắp dựng thanh gác chân 40x60x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1475tấn
156Cung cấp thép H40x60x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT147,5kg
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,50321m2
158Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,16m2
159Sơn kết cấu gỗ bằng dầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,16m2
160Cung cấp, lắp đặt khung nhôm ảnh Bác, thiếu nhiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
161Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51Bộ
162Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.063,9417m2
163Bả bằng bột bả ngoài vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.224,8677m2
164Bả bằng bột bả trong vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.415,4902m2
165Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5.497,0935m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9.912,5837m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.288,8094m2
168Cung cấp, lắp đặt khóaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93Bộ
169Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0029100m3
170Thi công tầng lọc than củiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0029100m3
171Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0029100m3
172Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.321,162m2
173Lắp đặt ống inox đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1983100m
174Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nổi + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73,02m2
175Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
176Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,788100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,284100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1100m
184Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
185Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
186Lắp đặt tê ionx Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
187Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48cái
188Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44cái
190Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
191Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
192Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
193Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
194Lắp đặt van tự động đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
195Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
196Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,59100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
202Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
203Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
204Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,22100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,86100m
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23cái
208Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
209Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
210Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT76cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,09100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,32100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
214Lắp đặt Y 45 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
215Lắp đặt Y 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
216Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
217Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
219Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
220Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
221Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
222Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
223Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
224Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
225Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2335100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,178100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,095100m
229Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
230Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
231Lắp đặt co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
232Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
233Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
234Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
235Lắp đặt côn giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
236Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
237Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
238Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
239Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
240Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
241Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31bộ
242Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
243Lắp đặt bồn rửa 2 ngănTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
244Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
245Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,048100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,37100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,596100m
248Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56cái
249Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
250Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
251Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
252Lắp đặt tê STK đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
253Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20W (có bộ treo đèn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT177bộ
254Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT75bộ
255Lắp đặt đènLed tube T8 0.6m loại đơn, công suất 1x10WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32bộ
256Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT53bộ
257Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
258Lắp đặt đèn Led khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
259Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150cái
260Lắp đặt hộp bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78hộp
261Lắp đặt MCCB 3P-125ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
262Lắp đặt ELCB 4P-125ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
263Lắp đặt MCCB 3P-100ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
264Lắp đặt MCCB 2P-100ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
265Lắp đặt MCCB 2P-75ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
266Lắp đặt MCCB 2P-30ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
267Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46cái
268Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
269Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
270Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22hộp
271Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47cái
272Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47hộp
273Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
274Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4hộp
275Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72cái
276Lắp đặt hộp ổ cắmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72hộp
277Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47cái
278Lắp đặt hộp ổ cắmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47hộp
279Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8.987m
280Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.602m
281Lắp đặt cáp CV 6,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT402m
282Lắp đặt cáp CV 4,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT308m
283Lắp đặt cáp CV 16,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT142m
284Lắp đặt cáp CV 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT540m
285Lắp đặt cáp CV 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT585m
286Lắp đặt cáp CV 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92m
287Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT835m
288Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.093m
289Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT594m
290Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72m
291Lắp đặt ống nhựa vuông 30x14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
292Lắp đặt ống nhựa vuông 60x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT398m
293Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,11100m
294Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT316hộp
295Lắp đặt hộp nối ngã ba đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40hộp
296Cung cấp, lắp đặt đầu CossTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42Cái
297Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cọc
298Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
299Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13m
300Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,161m3
301Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0416100m3
302Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x350x200mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
303Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x350x180mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
304Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
305Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
306Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
307Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT145m
308Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Mối
309Cáp lụa treo trụ, tăng đơTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
310Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
311Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,21100m
312Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
313Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
314Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
315Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,61m3
316Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,096100m3
317Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
318Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2AhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
319Lắp đặt đầu báo cháy (khói)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,810 đầu
320Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,45 chuông
321Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,45 nút
322Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39Bộ
323Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39Bộ
324Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.229m
325Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT382m
326Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
327Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
328Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.611m
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG - HÀNG RÀO, BẢNG TÊN TRƯỜNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5595tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9796m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,3882m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,243m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT291,648m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,6m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT317,848m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,61m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5978100m3
11Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, 1000x1000x1200 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5077100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4801100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,908m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0212100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4686100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4752m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,908m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,268m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6423m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8015m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,444m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1085m3
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4887m3
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1584100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3162100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5801100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0796100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3062100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,197100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1231tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0631tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0054tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0043tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1072tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1251tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4729tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0165tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4587tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0506tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0859tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1111tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0174tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0272tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0683tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1372tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1557tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7951tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1331cấu kiện
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,282m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5746m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,449m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2375m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4939m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,024m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2286m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,16m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,3532m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,679m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,84m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,912m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,96m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,76m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,64m
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,696m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,6496m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,715m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,48m2
69Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,48m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4096m2
71Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,76m2
72Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,14m2
73Cung cấp ổ khóa Inox tay nắm trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
74Cung cấp thép hộp đen 40x40x2mm:Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT152,69kg
75Cung cấp thép La dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,27kg
76Cung cấp thép La dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,28kg
77Cung cấp thép La dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,16kg
78Cung cấp thép tròn đường kính Ø16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,14kg
79Cung cấp tôn phẳng dày 5 dzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,37m2
80Cung cấp thép hình L40x40x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62,05kg
81Cung cấp lưới B40 khổ 1m8 dày 3ly ô lưới 40x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,71m
82Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,5m2
83Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,2345m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,7345m2
85Cung cấp thép tròn đường kính Ø14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,19kg
86Cung cấp thép La dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,22kg
87Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,3kg
88Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,68m2
89Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,68m2
90Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly ô lưới 40x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT399mét
91Cung cấp thép luồn đường kính Ø10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT738,549kg
92Lắp dựng lưới thép B40 XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT399m
93Cung cấp tay nắm cửa cổng Inox Ø19mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
94Cung cấp ổ khóa ống bấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
95Cung cấp cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
98Cung cấp thép hình L40x40x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,3kg
99Cung cấp thép La dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,06kg
100Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0154tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0154tấn
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2286m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,16m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,8322m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,696m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,5326m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,9922m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,92281m2
109Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119,7m2
110Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
112MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
113RCBO 2P-16A/30mATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
114Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
115Ổ cấm đơn 2 chấu + hộp + mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
116Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT138m
117Lắp đặt máng nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn - 10x15mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66m
118Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
119Rack 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
120Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x1.80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
121Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (450x350x130mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
122Cung cấp đầu cos đồng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7355100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0416100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,287100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,764100m2
5Đóng cừ đá 100x100x1200, 9cây/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8059100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,212m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0549100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,336m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,6373m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,104m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,176m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,9575m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3568m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,646m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,58m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,612m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2895tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0653tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3992tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2442tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0126tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0638tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0764tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3793tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2857tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0391tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4148tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0355tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmchiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0475tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0667tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,005tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0508tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0507tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1426tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0232tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61cấu kiện
37Ván khuôn hầm tự hoạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0403100m2
38Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2032100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4624100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8049100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0612100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1999100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,7974m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9772m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1092m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,26m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,368m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,14m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,412m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,12m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,82m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,529m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT189,086m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,2m
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,06m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,98m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT129,635m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT136,339m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,921m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,28m2
61Cung cấp trần nhựa 600x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,76m2
62Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,8m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,04m2
64Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11bộ
65Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT200,33kg
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2003tấn
67Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,68m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4368100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,328100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,209100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07100m
72Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
73Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
74Lắp đặt Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
75Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
76Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
77Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
78Lắp nắp khóa PVC- Đường kính 140mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
79Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,341100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,108100m
82Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
83Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
84Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
85Lắp đặt Y 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
86Lắp đặt co 90, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
87Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
88Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
89Lắp đặt nối trơn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,22100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,259100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,218100m
93Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
94Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
95Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
96Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
97Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
98Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
99Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
100Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
101Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
102Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
104Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
106Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5bộ
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
110Lắp đặt van khóa 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
111Lắp đặt van khóa 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
112Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
113Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
114Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
115Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
116MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
117RCBO 2P-16A/30mATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
118Lắp đặt công tắc đơn + hộp + mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
119Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
120Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT252m
121Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126m
122Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8hộp
123Rack 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
124Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x1.80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
125Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (450x350x130mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN, CỘT CỜ, LÒ ĐỐT GIẤY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1946100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1302100m3
3Đóng cọc cừ đá 1000x1000x1200, 9c/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9677100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,224m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1288100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9794100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,224m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,184m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5169m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,9987m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,936m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1572100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1591100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0936100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0777tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0239tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0776tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0188tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0626tấn
20Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0365tấn
21Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2005tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6676m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0636m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,7505m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,28m2
26Cung cấp thép ống STK Ø90x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT149kg
27Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,57kg
28Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,17kg
29Cung cấp bu lông M12x450Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56bộ
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2357tấn
31Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2357tấn
32Cung cấp thép ống STK Ø34x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT116kg
33Cung cấp thép ống STK Ø21x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,11kg
34Cung cấp thép V50x50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,02kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1951tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1615tấn
37Cung cấp thép hộp 25x50x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT532,84kg
38Cung cấp bu lông M10x50:Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77bộ
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5328tấn
40Cung cấp thép hộp 30x30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,23kg
41Lắp dựng khung vách thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0632tấn
42Cung cấp thép hộp 20x40x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT169,77kg
43Cung cấp thép hộp 20x20x1.4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68,58kg
44Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2384tấn
45Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2384tấn
46Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3988100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,12811m2
48Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 20W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
49Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
51Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
52Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58m
53Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29m
54Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,16671m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1556100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0062100m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1244100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2441m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,225m3
61Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0803100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,36m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,344m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3872m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,4286m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,92m
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,38m2
68Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,7922m2
69Trát granitô mủi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,276m
70Cung cấp thép C46x100x4,5 7,5kg/mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,5kg
71Cung cấp bu lông M18x300Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
72Cung cấp thép la 40x4, 1,26kg/mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9677kg
73Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0255tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,69121m2
75Cung cấp ống inox Ø90x3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,25kg
76Cung cấp ống inox Ø60x2,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,95kg
77Cung cấp ống inox Ø42x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,98kg
78Cung cấp ống inox Ø30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,198kg
79Lắp đặt ống inox, đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025100m
80Lắp đặt ống inox, đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025100m
81Lắp đặt ống inox, đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025100m
82Lắp đặt ống inox, đường kính 30mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0085100m
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2011m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1539m3
85Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,005100m2
86Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9003m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0088m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, TƯỜNG BÓ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3928100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8652100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2485100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,8468m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,0331m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6026100m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2895100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT315cái
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2713tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6016tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,7584m3
12Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103,878m2
13Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT305,645m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT114,5115m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,684100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0571100m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly ( nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,0212100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT177,3128m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,1426m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,2199tấn
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT113,4210m
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,7211m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1638100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,07m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8535100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,0332m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT395,148m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT216,9664m2
30Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4988100m
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ CHỨA THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,674m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0136100m2
3Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,48kg
4Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,58kg
5Cung cấp bu lông M12x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0751tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0751tấn
8Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,9kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0229tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0229tấn
11Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,89kg
12Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,65kg
13Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,12kg
14Cung cấp bu lông M12x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
15Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4696kg
16Gia công khung váchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1745tấn
17Lắp dựng khung váchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1745tấn
18Cung cấp thép hộp 25x50x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,14kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0601tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4536100m2
21Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,98m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,98m2
23Cung cấp kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,34m2
24Cung cấp tay nắm cửa Inox trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,40891m2
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,975100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,225100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m3
4Đóng cọc cừ tràm Fi ngọn 42, dài 3,5m bằng thủ công, 25 cây/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,25100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3112100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,43m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,104m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,52m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,612m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8656m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,056m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,104100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1064100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,189100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8816100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2367100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,003100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0013tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6154tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0224tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1389tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0841tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4325tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0599tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5876tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,006tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cấu kiện
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0154tấn
31Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,012100m
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,028m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,12m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,16m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,64m2
36Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,324m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,11m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,77m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,8m2
H HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
2Lắp đặt cút STK ren - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt côn STK ren - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
4Lắp đặt ống STK ren 2 đầu răng - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
5Lắp đặt côn STK hàn - Đường kính 100/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
6Lắp đặt Khớp cao su chống rung- Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
7Lắp đặt Y lọc - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 175x14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
11Cung cấp, lắp đặt lăng phun nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
12Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
13Lắp đặt tủ chữa cháy 220x450x650mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12hộp
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1trụ
15Lắp đặt ống STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,505100m
16Lắp đặt ống STK - Đường kính 70mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
17Lắp đặt ống STK - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,005100m
18Lắp đặt ống STK - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,57100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,85100m
20Lắp đặt côn - Đường kính 50/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
21Lắp đặt côn - Đường kính 60/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
22Lắp đặt côn phểu - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
23Lắp đặt tê STK - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
24Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
25Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
26Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
27Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
28Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
29Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
30Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
31Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
32Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
33Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
34Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
35Lắp đặt van thau tự động - Đường kính42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
36Lắp đặt van PVC 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
37Lắp đặt van góc - Đường kính50/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
38Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9004100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8875100m3
I HẠNG MỤC 9: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,6506100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,176100m3
3Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13.477m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT134,77100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5100m
6Vải địa kỹ thuật quấn đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,006100m2
J HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3864100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5855100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,47100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,39100m
5Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
7Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
8Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
10Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
11Lắp đặt van 2chiều đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
12Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1.5HPTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
13Lắp đặt lup pê - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
K HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
2Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện CV-11mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT174m
3Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện CV-7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT99m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi 40/30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT153m
5Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
6Cung cấp Rack 1mm (khung Uclevis)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
7Cung cấp bulong móc 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
8Cung cấp bulong 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21bộ
9Cung cấp, lắp đặt kẹp WR-279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
10Cung cấp ốc siết cáp Cu-38mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
L HẠNG MỤC 12: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Công suất 18,5Kw/25HP, Q = 27-78m3/H, H = 78-58,3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
2Bàn thí nghiệmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngối, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.850
4 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2000
5 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.5000
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->