Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 25 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 25 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:08:00 đến ngày 2021-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,238,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 845,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngối, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 850 |
| 4-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 25 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị Trường THCS Nguyễn Quang Diêu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 845.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 25 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,5351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4501 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,851 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 421,5966 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,9255 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,3349 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 327 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép nối cọc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.696,4 | Kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,9334 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,7021 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4839 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,772 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,2188 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,9206 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4507 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4507 | 100m3 |
| 18 | Cát tôn nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4507 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,9206 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,77 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,4796 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9529 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1409 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 169,1861 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,023 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1964 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,6656 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 116,0964 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,8792 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 285,6499 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 288,195 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 99,1165 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,571 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 234 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,4906 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0656 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2623 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4491 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0786 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,5261 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4213 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3023 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4766 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5355 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8635 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2721 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0211 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1442 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,9148 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,5706 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8014 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,9697 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8681 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7207 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0286 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7206 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,1245 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,0575 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,3852 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0929 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,7171 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,1594 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,5535 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1611 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0938 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0957 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9006 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,606 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4424 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9294 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0064 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1358 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4236 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,551 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0371 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9371 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2505 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3239 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3046 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9566 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6594 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,8946 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép C100x50x15x2,5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8.230,896 | kg |
| 85 | Cung cấp thép H40x40x1,8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.637,1174 | kg |
| 86 | Cung cấp thép H20x20x1,8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6.026,6091 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 170,1574 | 1m2 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2891 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4197 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,0617 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,6031 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,5147 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,7342 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0092 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2957 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,3974 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8423 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,167 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 431,8745 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 107,4919 | m3 |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,1921 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,776 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 104 | Cung cấp gạch kính | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80 | Viên |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 907,3938 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 886,1857 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 374,6169 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.154,1435 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.121,5232 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 337,3194 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.462,101 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 335,2411 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.224,8677 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.737,4812 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 291,989 | m2 |
| 116 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 291,989 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,02 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,72 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 434,26 | m |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 432,438 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 546,696 | m2 |
| 122 | Cung cấp chất chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2852 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 142,7055 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.037,465 | m |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,16 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,8954 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.383,833 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,14 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 594,465 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 405,5805 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (60x240mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 145,078 | m2 |
| 132 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,635 | m2 |
| 133 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,0415 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 158 | Md |
| 135 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 4mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,5 | Md |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | Trụ |
| 137 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126,616 | m |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,8648 | m2 |
| 139 | Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 120,2852 | M2 |
| 140 | Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 154,164 | M2 |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 274,4492 | m2 |
| 142 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 540,3016 | M2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 274,4492 | 1m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 289,42 | M2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,34 | M2 |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,626 | M2 |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 455,04 | M2 |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt sổ đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,36 | M2 |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,44 | M2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 3,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,656 | M2 |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt vach ngăn nhôm hệ 700 + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6 | M2 |
| 152 | Gia công khung thép V40x40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1855 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung thép V40x40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1855 | tấn |
| 154 | Cung cấp thép V40x40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 185,5 | kg |
| 155 | Lắp dựng thanh gác chân 40x60x1,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1475 | tấn |
| 156 | Cung cấp thép H40x60x1,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147,5 | kg |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5032 | 1m2 |
| 158 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,16 | m2 |
| 159 | Sơn kết cấu gỗ bằng dầu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,16 | m2 |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm ảnh Bác, thiếu nhi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bộ |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51 | Bộ |
| 162 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.063,9417 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả ngoài vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.224,8677 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả trong vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.415,4902 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5.497,0935 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9.912,5837 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.288,8094 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt khóa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 93 | Bộ |
| 169 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 170 | Thi công tầng lọc than củi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 171 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 172 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.321,162 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1983 | 100m |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nổi + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 73,02 | m2 |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,788 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,284 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê ionx Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 188 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44 | cái |
| 190 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt van tự động đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,59 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,22 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,86 | 100m |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 76 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,09 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,32 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Y 45 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 223 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2335 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,178 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,095 | 100m |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,048 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,37 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,596 | 100m |
| 248 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56 | cái |
| 249 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê STK đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20W (có bộ treo đèn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 177 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 75 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đènLed tube T8 0.6m loại đơn, công suất 1x10W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | bộ |
| 256 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 53 | bộ |
| 257 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 259 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 150 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 78 | hộp |
| 261 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt ELCB 4P-125A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCCB 2P-30A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46 | cái |
| 268 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | hộp |
| 271 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47 | hộp |
| 273 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | hộp |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | hộp |
| 277 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47 | hộp |
| 279 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8.987 | m |
| 280 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.602 | m |
| 281 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 402 | m |
| 282 | Lắp đặt cáp CV 4,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 308 | m |
| 283 | Lắp đặt cáp CV 16,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 142 | m |
| 284 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 540 | m |
| 285 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 585 | m |
| 286 | Lắp đặt cáp CV 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 92 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 835 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.093 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 594 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x40mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 398 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,11 | 100m |
| 294 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 316 | hộp |
| 295 | Lắp đặt hộp nối ngã ba đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | hộp |
| 296 | Cung cấp, lắp đặt đầu Coss | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42 | Cái |
| 297 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cọc |
| 298 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 299 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | m |
| 300 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,16 | 1m3 |
| 301 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 302 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x350x200mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 303 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x350x180mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 304 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 305 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 306 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 307 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 145 | m |
| 308 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Mối |
| 309 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 310 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cọc |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,21 | 100m |
| 312 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 313 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 314 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 315 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 316 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 317 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 318 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 319 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,8 | 10 đầu |
| 320 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 321 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 322 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39 | Bộ |
| 323 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39 | Bộ |
| 324 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.229 | m |
| 325 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 382 | m |
| 326 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 327 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.611 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG - HÀNG RÀO, BẢNG TÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5595 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9796 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,3882 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,243 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 291,648 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 78,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 317,848 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 78,6 | 1m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5978 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, 1000x1000x1200 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5077 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4801 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,908 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4686 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4752 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,908 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,268 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6423 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,8015 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,444 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1085 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4887 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1584 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5801 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3062 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0631 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0054 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0043 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1072 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1251 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4729 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0165 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4587 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0506 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0859 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1111 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0174 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0272 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0683 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1372 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1557 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7951 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,282 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5746 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,449 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2375 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4939 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,024 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,2286 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,16 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,3532 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,679 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,84 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,912 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,96 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,76 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,64 | m |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,696 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,6496 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,715 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,48 | m2 |
| 69 | Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,48 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4096 | m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,76 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,14 | m2 |
| 73 | Cung cấp ổ khóa Inox tay nắm tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp thép hộp đen 40x40x2mm: | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 152,69 | kg |
| 75 | Cung cấp thép La dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,27 | kg |
| 76 | Cung cấp thép La dày 2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,28 | kg |
| 77 | Cung cấp thép La dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,16 | kg |
| 78 | Cung cấp thép tròn đường kính Ø16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 101,14 | kg |
| 79 | Cung cấp tôn phẳng dày 5 dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,37 | m2 |
| 80 | Cung cấp thép hình L40x40x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 62,05 | kg |
| 81 | Cung cấp lưới B40 khổ 1m8 dày 3ly ô lưới 40x40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,71 | m |
| 82 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,5 | m2 |
| 83 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,2345 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,7345 | m2 |
| 85 | Cung cấp thép tròn đường kính Ø14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56,19 | kg |
| 86 | Cung cấp thép La dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,22 | kg |
| 87 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71,3 | kg |
| 88 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,68 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,68 | m2 |
| 90 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly ô lưới 40x40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 399 | mét |
| 91 | Cung cấp thép luồn đường kính Ø10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 738,549 | kg |
| 92 | Lắp dựng lưới thép B40 XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 399 | m |
| 93 | Cung cấp tay nắm cửa cổng Inox Ø19mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cung cấp ổ khóa ống bấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp thép hình L40x40x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,3 | kg |
| 99 | Cung cấp thép La dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,06 | kg |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0154 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0154 | tấn |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,2286 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,16 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,8322 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,696 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39,5326 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 84,9922 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,9228 | 1m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119,7 | m2 |
| 110 | Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 113 | RCBO 2P-16A/30mA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 115 | Ổ cấm đơn 2 chấu + hộp + mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 138 | m |
| 117 | Lắp đặt máng nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn - 10x15mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 119 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x1.80 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (450x350x130mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp đầu cos đồng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,287 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ đá 100x100x1200, 9cây/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,8059 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,212 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,336 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,6373 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,104 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,176 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,9575 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3568 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,646 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,58 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,612 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2895 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0653 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3992 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2442 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0638 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0764 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2857 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0391 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0355 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmchiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0475 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0667 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,005 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0508 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0507 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1426 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0232 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn hầm tự hoại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4624 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8049 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,7974 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,9772 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,1092 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,368 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,14 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,412 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,12 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,82 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 96,529 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 189,086 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,2 | m |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,06 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,98 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 129,635 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 136,339 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85,921 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,28 | m2 |
| 61 | Cung cấp trần nhựa 600x600 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,76 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,8 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,04 | m2 |
| 64 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | bộ |
| 65 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 200,33 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2003 | tấn |
| 67 | Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,68 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,328 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,209 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp nắp khóa PVC- Đường kính 140mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,341 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,108 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối trơn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,259 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,218 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt van khóa 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 116 | MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 117 | RCBO 2P-16A/30mA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp + mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 252 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | hộp |
| 123 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x1.80 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (450x350x130mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN, CỘT CỜ, LÒ ĐỐT GIẤY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ đá 1000x1000x1200, 9c/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9677 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,224 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,224 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,184 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5169 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,9987 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0777 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0776 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0188 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0626 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0365 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2005 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6676 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0636 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,7505 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71,28 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 149 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,57 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,17 | kg |
| 29 | Cung cấp bu lông M12x450 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56 | bộ |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2357 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2357 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 116 | kg |
| 33 | Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,11 | kg |
| 34 | Cung cấp thép V50x50x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,02 | kg |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1951 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1615 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép hộp 25x50x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 532,84 | kg |
| 38 | Cung cấp bu lông M10x50: | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 77 | bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5328 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,23 | kg |
| 41 | Lắp dựng khung vách thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0632 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép hộp 20x40x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 169,77 | kg |
| 43 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.4mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 68,58 | kg |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2384 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2384 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3988 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,1281 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 20W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1667 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1556 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2441 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,36 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,344 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3872 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,4286 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,92 | m |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,38 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,7922 | m2 |
| 69 | Trát granitô mủi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,276 | m |
| 70 | Cung cấp thép C46x100x4,5 7,5kg/m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,5 | kg |
| 71 | Cung cấp bu lông M18x300 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp thép la 40x4, 1,26kg/m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9677 | kg |
| 73 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0255 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6912 | 1m2 |
| 75 | Cung cấp ống inox Ø90x3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,25 | kg |
| 76 | Cung cấp ống inox Ø60x2,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,95 | kg |
| 77 | Cung cấp ống inox Ø42x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,98 | kg |
| 78 | Cung cấp ống inox Ø30x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,198 | kg |
| 79 | Lắp đặt ống inox, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống inox, đường kính 30mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0085 | 100m |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,201 | 1m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1539 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9003 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,0088 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, TƯỜNG BÓ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8652 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,8468 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,0331 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6026 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2895 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 315 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2713 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6016 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,7584 | m3 |
| 12 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 103,878 | m2 |
| 13 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 305,645 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 114,5115 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,684 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,0212 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 177,3128 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,1426 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,2199 | tấn |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 113,42 | 10m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,721 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8535 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,0332 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 395,148 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 216,9664 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4988 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ CHỨA THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59,48 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,58 | kg |
| 5 | Cung cấp bu lông M12x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0751 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0751 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,9 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0229 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0229 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,89 | kg |
| 12 | Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,65 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,12 | kg |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4696 | kg |
| 16 | Gia công khung vách | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1745 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung vách | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1745 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hộp 25x50x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,14 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0601 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4536 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,34 | m2 |
| 24 | Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,4089 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm Fi ngọn 42, dài 3,5m bằng thủ công, 25 cây/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,25 | 100m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,43 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,104 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,52 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,612 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8656 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8816 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6154 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0224 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1389 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0841 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4325 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0599 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5876 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0154 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0154 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,012 | 100m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,028 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,16 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,324 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,11 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,77 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút STK ren - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn STK ren - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK ren 2 đầu răng - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn STK hàn - Đường kính 100/76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khớp cao su chống rung- Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 175x14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ chữa cháy 220x450x650mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | trụ |
| 15 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,505 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 70mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,57 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn - Đường kính 50/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn - Đường kính 60/76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn phểu - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thau tự động - Đường kính42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PVC 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc - Đường kính50/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9004 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8875 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,6506 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,176 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13.477 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 134,77 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật quấn đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,006 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5855 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2chiều đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lup pê - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện CV-11mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 174 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện CV-7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 99 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi 40/30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 153 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x50mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp Rack 1mm (khung Uclevis) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong móc 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp bulong 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt kẹp WR-279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp ốc siết cáp Cu-38mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| L | HẠNG MỤC 12: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Công suất 18,5Kw/25HP, Q = 27-78m3/H, H = 78-58,3m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngối, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 850 |
| 4 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2000 |
| 5 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 5000 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi