Gói thầu: In mẫu biểu, tài liệu, mua sách tham khảo, vật tư, văn phòng phẩm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | In mẫu biểu, tài liệu, mua sách tham khảo, vật tư, văn phòng phẩm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:19:00 đến ngày 2021-12-02 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,043,640 VNĐ ((Bốn triệu bốn mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
In mẫu biểu, tài liệu, mua sách tham khảo, vật tư, văn phòng phẩm. In mẫu biểu, tài liệu, mua sách tham khảo, vật tư, văn phòng phẩm. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp các loại vật tư phù hợp; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có quy mô tính chất tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 188.703.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm tám mươi tám triệu, bảy trăm linh ba nghìn đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) đúng chủng loại, đúng xuất xứ, đúng đặc tính kỹ thuật mà bên A yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.043.640 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
In mẫu biểu, tài liệu, mua sách tham khảo, vật tư, văn phòng phẩm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bì công văn Cục Chính trị CSB. | 1.500 | Bì | In theo phai mềm gửi kèm, chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 15,5 x 23 cm, mẫu biểu theo quy định. | ||
| 2 | Bì công văn Cục Chính trị CSB. | 2.000 | Bì | In theo phai mềm gửi kèm, chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 22,5 x 32 cm, mẫu biểu theo quy định. | ||
| 3 | Bì công văn Đảng ủy CSB | 2.000 | Bì | In theo phai mềm gửi kèm, chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 22,5 x 32 cm, mẫu biểu theo quy định. | ||
| 4 | Phôi quyết định kết nạp đảng, chuyển đảng chính thức, quyết định phát thẻ đảng viên. | 1.000 | Tờ | In theo phai mềm gửi kèm nền trắng, hoa văn trốngd đồng màu hồng, khổ A4, mẫu biểu theo quy định. | ||
| 5 | Bìa kẹp các tài liệu khác | 2.000 | Tờ | In theo phai mềm gửi kèm, kích thước 22x31 cm, in 4 màu cán mờ, trên chất liệu Ivory c300 | ||
| 6 | Sổ bàn giao hồ sơ đảng viên | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm, bìa da, khổ 21,5 x30 cm, 400 trang mẫu biểu nghiệp vụ theo quy định. | ||
| 7 | Sổ giới thiệu chuyển sinh hoạt đảng đến, | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm gửi kèm bìa xanh, nền trắng, khổ 29,7 cm x 16 cm, 100 trang mẫu biểu nghiệp vụ theo quy định. | ||
| 8 | Sổ giới thiệu chuyển sinh hoạt đảng đi, | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm ,bìa xanh, nền trắng, khổ 29,7 cm x 16 cm, 100 trang mẫu biểu nghiệp vụ theo quy định. | ||
| 9 | Sổ đăng ký quyết đinh kết nạp đảng viên, chuyển đảng chính thức, thẻ đảng viên. | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm bìa cứng, nền đỏ, chữ vàng khổ 21 cm x 29,5 cm, 100 trang mẫu biểu nghiệp vụ theo quy định. | ||
| 10 | Sổ danh sách đảng viên dùng cho đảng bộ bộ phận và đảng bộ cơ sở, | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm, bìa xanh, nền xanh, khổ 20,5 cm x 29 cm, 100 trang mẫu biểu nghiệp vụ theo quy định. | ||
| 11 | In tài liệu “Hướng dẫn một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng” | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm).In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 120 trang trong đó in đen trắng hai mặt. Đóng quyển keo gáy | ||
| 12 | In tài liệu “Quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đảng ủy đơn vị sự nghiệp trung ương”. | 100 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèmIn Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 100 trang trong đó in đen trắng hai mặt. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 13 | Phòng, chống “ Tự diễn biến”, “ Tự chuyển hóa” về tư tưởng trong cán bộ, đảng viên hiện nay | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Thông tin truyền thông | ||
| 14 | Xây dựng chỉnh đốn đảng một số vấn đề lý luận và thực tiễn. | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia | ||
| 15 | Tài liệu bồi dưỡng Bí thư chi bộ và cấp ủy viên ở cơ sở. | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Q. gia | ||
| 16 | Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Q. gia sự thật | ||
| 17 | Chân dung các thế hệ lãnh đạo Đảng và Nhà nước Việt Nam | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Q. gia | ||
| 18 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới. | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia | ||
| 19 | Cẩm nang nghiệp vụ công tác Đảng | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Q.gia | ||
| 20 | Một số vấn đề cơ bản về xây dựng Đảng và nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia | ||
| 21 | Chính trị, tư tưởng, đạo đức Cách mạng, nâng cao năng lực hoạt động thực tiễn cho cán bộ, đảng viên trong tình hình mới. | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | ||
| 22 | Phê phán các quan điểm sai trái, bảo vệ nền tảng tư tưởng cương lĩnh, đường lối của Đảng cộng sản Việt Nam | 70 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thật | ||
| 23 | Chuột quang | Fuhlen L102 Hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Thiết kế nhỏ gọn, chạy dài lòng bàn tay, độ phân giải quang học 1000 dpi; kiểu giao tiếp USB | |
| 24 | Phần mềm diệt vi rút | Kaspersky Hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Quét, loại bỏ virút, mã độc, chống sự xâm nhập và sửa đổi của các phần mềm độc hại, cải thiện khả năng chuẩn đoán, tăng tốc độ khởi động | |
| 25 | Ổ cứng WDBlack 2TB | WD2003 FZEX Hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Công nghệ IntelliPower, WD Red tối ưu cho hệ thống NAS, HDD 3,5inch, vòng quay 5400rpm, bộ nhớ đệm 256MB cache, SATA 3 6.0Gb/s, dung lượng 2TB. | |
| 26 | Bút chì 2B | Staedtler Hoặc tương đương | 3 | Hộp | Bút cao cấp 2B Staedtler (Hộp 12 chiếc) | |
| 27 | Gọt bút chì | Staedtler 511 006 Hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Chất liệu thép trắng, nhựa, dễ gọt các loại chì, độ bền cao | |
| 28 | Tẩy chì cao cấp | Staedler 526 Hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Trắng, sạch, dễ tẩy các loại chì | |
| 29 | Bút nhớ dòng. | 50 | Cây | Hộp 10 câyBút có nhiều màu, một đầu dạng vạt chéo, bề rộng nét 0,5mm, mực nhanh khô, để lâu không bị khô mực | ||
| 30 | Bút lông bảng W | 10 | Hộp | Hãng sản xuất Thiên Long,màu mực tươi, dễ xóa bằng vải mềm, khô, ít bay hơi hoặc mờ, dung tích 25ml; Đóng gói:10cây/hộp | ||
| 31 | Mực máy in HP A0 | 3 | Hộp | Màu đen . | ||
| 32 | Bìa Mika | 15 | Tập | Khổ A3, dày, cứng,, bóng, bền, đẹp, trong đục | ||
| 33 | Bìa Mika mờ | 15 | Tập | Khổ A4, cứng, bóng, bền, đẹp, trong | ||
| 34 | Giấy in A4 | Double A 80gms Hoặc tương đương | 30 | Thùng | Khổ A4 (500tờ/ram 210 x 297mm, giấy in cao cấp, đẹp, in đảo 2 mặt không bị kẹt. | |
| 35 | Giấy in A3 | Supper 80gms Hoặc tương đương | 3 | Thùng | (A3 297 x 420mm, 500tờ/ram) giấy in cao cấp, đẹp, in đảo 2 mặt không bị kẹt. | |
| 36 | Giấy bìa màu đỏ, xanh A4 | 3 | Thùng | Dùng để đóng tài liệu, khổ giấy A4: 210x297mm; Định lượng: 180gsm, đóng gói 100tờ/ram | ||
| 37 | Giấy in màu cao cấp | Epson Hoặc tương đương | 6 | Thùng | (A4-110), 100tờ/ram | |
| 38 | Giấy kẻ ngang | 30 | Thếp | Khổ A4 | ||
| 39 | Máy khoan đóng chứng từ; | Bj-03B1 Hoặc tương đương | 1 | Chiếc | theo tiêu chuẩn | |
| 40 | Túi xách da công sở | Briefcase TLA1008-N Hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Kích thước: 38 cmx 9cm x 29 cm, da bò nhập khẩu, 100% có nắp gập, khóa số, có quai xách đơn, gồm 2 ngăn chính, 1 ngăn khóa kéo và nhiều ngăn nhỏ tiện lợi, có dây đeo rời, dễ dàng điều chỉnh kích thước dây, màu nâu. | |
| 41 | Pin tiểu | Panasonic AA hoặc tđ | 30 | Vỉ | (Vỉ 4v) | |
| 42 | Pin vuông 9V | Panasonic hoặc tđ | 30 | Cục | (Vỉ 1 viên) | |
| 43 | Chặn giấy hình tam giác | 5 | Chiếc | KT: 75x150x50mm, chất liệu pha lê cao cấp trong suốt | ||
| 44 | Phần mềm Window | 3 | Bộ | 10 pro 32-bit/64bit all languages, bản quyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi