Gói thầu: Mua thiết bị phần cứng Dự án Số hóa tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ VPCP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị phần cứng Dự án Số hóa tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ VPCP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:17:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0072955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676394E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin bao gồm và không giới hạn các thiết bị sau: Máy chủ, thiết bị mạng và phần mềm bản quyền thương mại.Tài liệu kèm theo:- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục danh mục hàng hóa (thiết bị) để chứng minh;- Có tối thiểu một trong các biên bản sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện: + Biên bản nghiệm thu, bàn giao; + Biên bản nghiệm thu tổng thể; + Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; + Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn không thuộc phạm vi của Luật Đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:4.1. Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình theo quy định của hãng;4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung hoặc quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - viễn thông.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với yêu cầu trên;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Quản trị dự án 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm và hợp đồng kinh tếphù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai (không kể Phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - Viễn thông.- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm và hợp đồng kinh tế phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Tin học; Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm và hợp đồng kinh tế phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị phần cứng Dự án Số hóa tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ VPCP Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Số hóa tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ Văn phòng Chính phủ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). * Đối với thiết bị: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu với trường hợp hàng hóa nhập khẩu. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất khi đã trúng thầu * Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước phải đáp ứng là hàng hóa chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. * Thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Trong E-HSĐX phải có tối thiểu Catalogue hoặc hình ảnh minh họa cho các thiết bị sau: Máy chủ ứng dụng (App Server); Máy chủ cơ sở dữ liệu (Database Server); NAS Storage; Máy quét ảnh cuốn giấy A4; Máy quét ảnh kính phẳng A4. + Các tài liệu liên quan khác. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ các thiết bị thi công lắp đặt và biện pháp lắp thiết bị, an toàn đảm bảo theo quy trình. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác lắp đặt thiết bị. + Có bố trí cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì hoặc có đơn vị chuyên ngành phục vụ cho công việc vận hành, bảo trì. - Mức độ đáp ứng yêu cầu bảo hành, bảo trì; Đào tạo chuyển giao công nghệ. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với thiết bị nhập khẩu phải gồm các giấy tờ dưới đây: Cam kết có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và cung cấp hàng hóa. -Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất khi đã trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với thiết bị nhập khẩu phải gồm các giấy tờ dưới đây: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và cung cấp hàng hóa. + Các tài liệu liên quan khác. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ các thiết bị thi công lắp đặt và biện pháp lắp thiết bị, an toàn đảm bảo theo quy trình. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác lắp đặt thiết bị. + Có bố trí cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì hoặc có đơn vị chuyên ngành phục vụ cho công việc vận hành, bảo trì. - Mức độ đáp ứng yêu cầu bảo hành, bảo trì; Đào tạo chuyển giao công nghệ. + Nhà thầu phải có đại lý tại Hà Nội hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì...hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi cài đặt, quản lý, sử dụng thiết bị, phần mềm. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 080 40852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ. Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 080 40853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ ứng dụng (App Server) | 1 | Bộ | -CPU: 2 * 10 Core 2.4 GHz-RAM: 64 GB-HDD: 8*2.4TB 10k và 4*900 GB 15kNIC: 4*1 GE | ||
| 2 | Máy chủ cơ sở dữ liệu (Database Server) | 1 | Bộ | -CPU: 2 * 10 Core 2.4 GHz-RAM: 64 GB-HDD: 8*2.4TB 10k và 4*900 GB 15kNIC: 4*1 GE | ||
| 3 | Switch | 1 | Thiết bị | 24 x 10/100/1000T ports | ||
| 4 | NAS Storage | 1 | Thiết bị | -CPU: 2*6 Core 1.9 GHz-HDD: 4*SATA 6G 4TB 7.2k-RAM: 16 GBNetwork Interface 2*1GE, Hỗ trợ SMB, NFS, iSCSI over Ethernet | ||
| 5 | Máy quét ảnh cuốn giấy A4 | 4 | Chiếc | -Máy quét tài liệu 2 mặt-Khổ A4, độ phân giải 600 dpi, -Tốc độ quét 1 mặt 85 trang A4 /1phút-Tốc độ quét 2 mặt 170 trang A4 /1phút -Kết nối USB 2.0, (Optional Ethernet)-Khay giấy 100 tờ-Công suất quét/ngày: tối đa: 9000 trang-Hỗ trợ quét danh thiếp, nhãn, chứng minh nhân dân, thẻ nhựa.....-Scan 2 mặt tự động, cảm biến siêu âm phát hiện giấy nạp kép, scan giấy dài lên đến 3m, có thể scan tài liệu khổ A3 Hệ điều hành hỗ trợ: Windows XP / Vista / 7 / 8 / 8.1 / 10 / Server 2003 / Server 2008 / Server 2012 / Server 2016 Mac OS X 10.6.8 or later | ||
| 6 | Máy quét ảnh kính phẳng A4 | 2 | Chiếc | -Loại máy quét: Flatbed, ADF.-Công nghệ quét: CMOS CIS (Contact Image Sensor).-Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi.-Tốc độ quét ADF: 30 trang/ phút; 60 hình/ phút.-Nguồn sáng: Light Emitting Diode (LED).-Chức năng: Quét 2 mặt.-Nạp tài liệu ADF: Chuẩn 50 tờ.-Chu kỳ in (daily): 4000 trang (ADF), 100 trang (Flatbed).-Kết nối cổng: USB 3.0-Kết nối mạng: Fast Ethernet 10/100/1000Base-TX network port.-Hỗ trợ hệ điều hành: Win 7 hoặc cao hơn, Mac OS X El Capitan 10.11.Nguồn điện: 100 – 240VAC. | ||
| 7 | Máy tính để bàn | 6 | Chiếc | -Core i5-8G RAM, 1TB HDD-Màn hình >=21-Đủ bàn phím và chuộtBảo hành 12 tháng hoặc cao hơn (theo tiêu chuẩn của hãng) | ||
| 8 | UPS | 2 | Chiếc | -Rackmount Online UPS-Công suất: 3000VA-Điện áp vào: 160 - 275VĐiện áp ra: 230V | ||
| 9 | Bộ phụ kiện | 1 | Bộ | Phụ kiện triển khai 01 bộ phụ kiện triển khai (dây nguồn, dây điện, dây mạng, hạt mạng, lạt buộc, dây tiếp địa….) | ||
| 10 | Windows Server | 2 | License | Windows Server Standard 2019 64 bit English 1pk DSP OEI DVD 16 core | ||
| 11 | Windows 10 Pro cho máy tính để bàn | 6 | License | Windows Pro 10 64bit Eng 1pk DSP OEI DVD | ||
| 12 | Bản quyền phần mềm diệt virus cho máy để bàn | 6 | License | Sử dụng cho máy tính để bàn (03 năm | ||
| 13 | Bản quyền phần mềm diệt virus cho máy chủ | 1 | License | Sử dụng cho máy chủ (thời gian 03 năm)Gói bản quyền tối thiểu 10 user |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0072955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676394E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin bao gồm và không giới hạn các thiết bị sau: Máy chủ, thiết bị mạng và phần mềm bản quyền thương mại.Tài liệu kèm theo:- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục danh mục hàng hóa (thiết bị) để chứng minh;- Có tối thiểu một trong các biên bản sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện: + Biên bản nghiệm thu, bàn giao; + Biên bản nghiệm thu tổng thể; + Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; + Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn không thuộc phạm vi của Luật Đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:4.1. Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình theo quy định của hãng;4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung hoặc quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - viễn thông.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với yêu cầu trên;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Quản trị dự án 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm và hợp đồng kinh tếphù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai (không kể Phụ trách chung) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - Viễn thông.- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm và hợp đồng kinh tế phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Tin học; Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm và hợp đồng kinh tế phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi