Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Duy tu, sửa chữa đường ấp Vĩnh An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156297-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ DT |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Duy tu, sửa chữa đường ấp Vĩnh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 19:46:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,559,806,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.339709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông:* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Chỉ huy trưởng công trình có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách phần thanh quyết toán công trình có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Đội trưởng thi công có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề(Thợ vận hành xe, máy công trình (05 người): Vận hành máy đào, máy ủi, Máy đầm bánh hơi tự hành, ô tô tưới nước, máy lu)) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình giao thông và phải phù hợp với gói thầu này (15 người);- Thợ vận hành xe, máy công trình (05 người): Vận hành máy đào, máy ủi, Máy đầm bánh hơi tự hành, ô tô tưới nước, máy đóng cọc).* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3.- Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi, công suất ≥ 110CV- Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc ô tô tải và bồn nước 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 180cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ DT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Duy tu, sửa chữa đường ấp Vĩnh An Duy tu, sửa chữa đường ấp Vĩnh An. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách thành phố Bạc Liêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo các yêu cầu của E-HSMT đã nêu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trạch; Địa chỉ: Ấp Công Điền, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
- Bên mời thâu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú DT; Địa chỉ: Ấp Thị trấn A, Thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 20 đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trạch; Địa chỉ: Ấp Công Điền, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công tác thi công xây dung công trình | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,7599 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,136 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,6428 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,6412 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,771 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,771 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất lề đường, taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5862 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5871 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4943 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4295 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =18 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,4103 | m3 |
| 14 | Đào đất móng tường chặn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng tường chặn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 17 | Xây tường chặn bằng gạch 4x8x19, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 18 | Trát tường chặn, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.339709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông:* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Chỉ huy trưởng công trình có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách phần thanh quyết toán công trình có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như gói thầu này, với vai trò Đội trưởng thi công có giá trị tối thiểu ≥ 2.490.000.000 VNĐ (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 2 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề(Thợ vận hành xe, máy công trình (05 người): Vận hành máy đào, máy ủi, Máy đầm bánh hơi tự hành, ô tô tưới nước, máy lu)) | 20 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình giao thông và phải phù hợp với gói thầu này (15 người);- Thợ vận hành xe, máy công trình (05 người): Vận hành máy đào, máy ủi, Máy đầm bánh hơi tự hành, ô tô tưới nước, máy đóng cọc).* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3.- Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Máy ủi, công suất ≥ 110CV- Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy kinh vỹ | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc ô tô tải và bồn nước 5m3) | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 10 | Máy hàn | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | - Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 16 | Xe ben | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 17 | Máy nén khí | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 18 | Máy san 180cv | - Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi