Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177803-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211130812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:26:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,761,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đông tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời , đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: mặt đường bê tông nhựa + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,04 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV -140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng, cải tạo đường trục xã thôn cổ loan (đoạn từ đường 30/6 đến đường ĐT477), xã Ninh Tiến
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579; Địa chỉ: Số nhà 14, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Lớp BTNC12,5 dày 7cm sau lu lènTheo yêu cầu E-HSMT8.666,82m2
2Lớp vải địa kĩ thuật gia cường tại các khe nối có cường lực 50*50KNTheo yêu cầu E-HSMT1.062,45m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5l/m2Theo yêu cầu E-HSMT8.666,82m2
4Bù vênh bằng BTN C19, hbq = 7cm sau lu lènTheo yêu cầu E-HSMT1.995,99m2
5Bù vênh bằng BTN C12,5, hbq = 3cm sau lu lènTheo yêu cầu E-HSMT509,11m2
6Bê tông xi măng mặt đường M300Theo yêu cầu E-HSMT189,21m3
7Vải địa kỹ thuật cách lyTheo yêu cầu E-HSMT885,8m2
8Chiều dài cắt khe (Khe co giãn)Theo yêu cầu E-HSMT472,14m
9Ma tít (Khe co giãn)Theo yêu cầu E-HSMT0,22m3
10Gỗ chèn khe (Khe co giãn)Theo yêu cầu E-HSMT0,25m3
11Ván khuôn (Khe co giãn)Theo yêu cầu E-HSMT107,47m2
12Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm sau lu lènTheo yêu cầu E-HSMT173,96m3
13Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm (Vỉa hè)Theo yêu cầu E-HSMT984,32m2
14Lớp móng dày 7cm BTXM M150 (Vỉa hè)Theo yêu cầu E-HSMT59,56m3
15Lớp cát đệm dày 3cm đầm chặt (Vỉa hè)Theo yêu cầu E-HSMT25,52m3
16Lắp đặt bó vỉa kích thước BxHxL=0,3x0,23x1mTheo yêu cầu E-HSMT338ck
17Bê tông bó vỉa M250Theo yêu cầu E-HSMT18,24m3
18Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu E-HSMT114,87m2
19Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu E-HSMT640ck
20Bê tông tấm đan rãnh M200Theo yêu cầu E-HSMT4m3
21Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu E-HSMT31,99m2
22Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150Theo yêu cầu E-HSMT20,27m3
23Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhTheo yêu cầu E-HSMT74,33m2
24Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 15cm BT, bằng máyTheo yêu cầu E-HSMT50,39m3
25Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT50,39m3
26Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT140,01m3
27Đào hố móng cống dọcTheo yêu cầu E-HSMT124,93m3
28Đào đất không thích hợp, đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu E-HSMT610,82m3
29Đánh cấp nền đường cũTheo yêu cầu E-HSMT38,82m3
30Đầm lại nền đường từ K90 lên K95, hbq = 28cmTheo yêu cầu E-HSMT206,21m3
31Đắp nền đường, đầm K=0.98, đất vận chuyển đến, đầm bằng máyTheo yêu cầu E-HSMT52,29m3
32Đắp nền đường độ chặt K95 - đất tận dụngTheo yêu cầu E-HSMT208,65m3
33Đắp nền đường độ chặt K95 - đất vận chuyển đếnTheo yêu cầu E-HSMT1.020,11m3
34Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT79CK
35Phá dỡ cống dọc cũTheo yêu cầu E-HSMT20,88m3
36Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT20,88m3
37Vận chuyển đất, đá, vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu E-HSMT663,78m3
38Vận chuyển tấm đan cống cũTheo yêu cầu E-HSMT0,4710 tấn
39Vạch sơn 1-1 màu vàngTheo yêu cầu E-HSMT64,98m2
40Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT4biển
41Biển báo tam giácTheo yêu cầu E-HSMT6biển
42Biển báo trònTheo yêu cầu E-HSMT4biển
43Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu E-HSMT12cột
44Gạch xây vữa M50Theo yêu cầu E-HSMT0,66m3
45Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu E-HSMT3,96m2
46Gạch bê tông giả đá lát bồn cây, kích thước 10x10x3cmTheo yêu cầu E-HSMT9,24m2
47Móng bê tông xi măng M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu E-HSMT0,88m3
48Ván khuônTheo yêu cầu E-HSMT8,8m2
49Cát đen đệm dày 5cm đệm bồn câyTheo yêu cầu E-HSMT9,24m3
50Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT2,64m3
51Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95Theo yêu cầu E-HSMT1,76m3
B CỐNG DỌC TRÊN VỈA HÈ
1Thép gờ D10 (Tấm đan kích thước (80x50x10)cm, Lo=0,6m)Theo yêu cầu E-HSMT655,16kg
2Thép tròn trơn D8 (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m)Theo yêu cầu E-HSMT736,61kg
3Bê tông M200 (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m)Theo yêu cầu E-HSMT14,36m3
4Ván khuôn (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m)Theo yêu cầu E-HSMT93,34m2
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m)Theo yêu cầu E-HSMT359CK
6Bê tông xi măng M200 (Cửa thu nước)Theo yêu cầu E-HSMT5,82m3
7Ván khuôn (Cửa thu nước)Theo yêu cầu E-HSMT63,65m2
8Đá dăm đệm (Cửa thu nước)Theo yêu cầu E-HSMT1,35m3
9Ống nhựa uPVC D160 (Cửa thu nước)Theo yêu cầu E-HSMT42,72m
10Sản xuất và lắp đặt Lưới chắn rácTheo yêu cầu E-HSMT36bộ
11Giấy dầu 3 lớp nhựa đường (khe phòng lún ,mối nối cống dọc)Theo yêu cầu E-HSMT3,87m2
12Thép có gờ D10 (Mũ ống cống)Theo yêu cầu E-HSMT444,52kg
13Thép tròn trơn D6 (Mũ ống cống)Theo yêu cầu E-HSMT108,02kg
14Bê tông M200 (Mũ ống cống)Theo yêu cầu E-HSMT10,31m3
15Ván khuôn (Mũ ống cống)Theo yêu cầu E-HSMT129,78m2
16Gạch bê tông xây VXM M75, dày 22cmTheo yêu cầu E-HSMT68,44m3
17Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu E-HSMT311,09m2
18Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, dày 15cm sau đầm lènTheo yêu cầu E-HSMT33,53m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu E-HSMT54,08m2
20Đá dăm đệm dày 10cm sau đầm lènTheo yêu cầu E-HSMT22,35m3
C CỐNG HỘP
1Thép có gờ D14 (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT3.539,78kg
2Thép có gờ D12 (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT1.884,66kg
3Bê tông M300 (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT19,21m3
4Ván khuôn (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT320,16m2
5Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT136,62m2
6Lắp đặt ống cống (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT46m
7Bao tải tẩm nhựa (Mối nối)Theo yêu cầu E-HSMT41,58m2
8Vữa xi măng M100 (Mối nối)Theo yêu cầu E-HSMT0,22m3
9Thép có gờ D10 (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT730,23kg
10Thép có gờ D12 (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT190,02kg
11Bê tông M200 (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT18,9m3
12Ván khuôn (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT62,79m2
13Lắp đặt khối đỡ đốt cống (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT42CK
14Bê tông M150 đổ tại chỗ (tại vị trí giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT1,44m3
15Ván khuônTheo yêu cầu E-HSMT2,8m2
16Đá dăm đệmTheo yêu cầu E-HSMT8,98m3
17Cọc tre dài 2m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu E-HSMT4.654m
18Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 15cm BTTheo yêu cầu E-HSMT15,19m3
19Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT123,36m3
20Vận chuyển đất, đá, vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu E-HSMT138,55m3
21Mặt đường Lớp mặt BTNC 12,5 vuốt nốiTheo yêu cầu E-HSMT84,23m2
22Hoàn trả mặt đường Bê tông xi măng M300Theo yêu cầu E-HSMT16,85m3
23Hoàn trả Lớp móng CPDDTheo yêu cầu E-HSMT15,16m3
24Đắp hai bên thành cống bằng Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu E-HSMT67,31m3
D GIẾNG THĂM (hố ga)
1Nắp giếng thăm bằng gangTheo yêu cầu E-HSMT12tấm
2Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu E-HSMT12ck
3Thép có gờ D10 (Tấm đan cửa xả 3)Theo yêu cầu E-HSMT31,2kg
4Thép tròn trơn D8 (Tấm đan cửa xả 3)Theo yêu cầu E-HSMT19,6kg
5Bê tông M200 (Tấm đan cửa xả 3)Theo yêu cầu E-HSMT0,29m3
6Ván khuôn (Tấm đan cửa xả 3)Theo yêu cầu E-HSMT0,81m2
7Lắp đặt tấm đan (Tấm đan cửa xả 3)Theo yêu cầu E-HSMT1CK
8Thép có gờ D12 (Mũ giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT1.884,13kg
9Thép tròn trơn D8 (Mũ giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT547,17kg
10Bê tông M200 (Mũ giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT12,68m3
11Ván khuôn (Mũ giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT123,68m2
12Gạch bê tông xây VXM M75, dày 22cm (Giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT5,63m3
13Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu E-HSMT25,61m2
14Giếng thăm Bê tông M150Theo yêu cầu E-HSMT4,74m3
15Ván khuônTheo yêu cầu E-HSMT43,05m2
16Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, dày 20cm sau đầm lènTheo yêu cầu E-HSMT5,92m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu E-HSMT14,43m2
18Đá dăm đệm dày 10cm sau đầm lènTheo yêu cầu E-HSMT2,96m3
E PHẦN HỐ MÓNG VÀ PHÁ DỠ CỐNG DỌC CŨ
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT79CK
2Phá dỡ khối xâyTheo yêu cầu E-HSMT20,88m3
3Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT20,88m3
4Đào hố móngTheo yêu cầu E-HSMT124,93m3
5Đắp hoàn trả bằng đất đào tận dụng K95Theo yêu cầu E-HSMT82,85m3
6Phá khối xây cửa xả cũ tạo cửa thoát (CX 1, CX2, CX4)Theo yêu cầu E-HSMT0,72m3
7Tháo dỡ ống cống f75 cũ (tại cửa xả CX 3)Theo yêu cầu E-HSMT1CK
8Vận chuyển đất, đá, vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu E-HSMT42,8m3
9Vận chuyển tấm đan, ống cống, cự ly 5kmTheo yêu cầu E-HSMT0,4810 tấn
F PHẦN CỐNG NGANG
1Thép có gờ D14 (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT1.423,61kg
2Thép có gờ D12 (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT757,96kg
3Bê tông M300 (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT7,73m3
4Ván khuôn (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT128,76m2
5Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT54,945m2
6Lắp đặt ống cống (Cống hộp BTCT)Theo yêu cầu E-HSMT18,5m
7Bao tải tẩm nhựa (Mối nối)Theo yêu cầu E-HSMT16,83m2
8Vữa xi măng M100 (Mối nối)Theo yêu cầu E-HSMT0,09m3
9Thép có gờ D10 (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT278,18kg
10Thép có gờ D12 (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT72,39kg
11Bê tông M200 (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT7,2m3
12Ván khuôn (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT23,92m2
13Lắp đặt khối đỡ đốt cống (Khối đỡ đốt cống)Theo yêu cầu E-HSMT16CK
14Bê tông M150 đổ tại chỗ (tại vị trí giếng thăm)Theo yêu cầu E-HSMT0,99m3
15Ván khuônTheo yêu cầu E-HSMT1,148m2
16Đá dăm đệmTheo yêu cầu E-HSMT3,46m3
17Cọc tre dài 2m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu E-HSMT1.732m
18Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT106,28m3
19Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 15cm BT, bằng máyTheo yêu cầu E-HSMT9,26m3
20Hoàn trả mặt đường Bê tông xi măng M300Theo yêu cầu E-HSMT14,23m3
21Đắp hai bên thành cống bằng Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu E-HSMT70,24m3
22Vận chuyển vật liệu thừaTheo yêu cầu E-HSMT115,54m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hiệu đoạn đường đang thi côngTheo yêu cầu E-HSMT20biển
2Biển báo vào đường hẹpTheo yêu cầu E-HSMT20biển
3Biển báo đi chậmTheo yêu cầu E-HSMT20biển
4Biển báo công trường đang thi côngTheo yêu cầu E-HSMT20biển
5Biển báo rẽ hướngTheo yêu cầu E-HSMT20biển
6Đèn báo hiệuTheo yêu cầu E-HSMT40cái
7Thép hộp 50x50 (Barie)Theo yêu cầu E-HSMT750,02kg
8Ống nhựa PVC D75 C2; L=1,2m (Rào chắn)Theo yêu cầu E-HSMT612m
9Dây nilon ATGT (Rào chắn)Theo yêu cầu E-HSMT2.480,42m
10Dán giấy phản quang (Rào chắn)Theo yêu cầu E-HSMT36,05m2
11Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu E-HSMT6,89m3
12Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu E-HSMT2,7m3
13Nhân công trựcTheo yêu cầu E-HSMT150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đông tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời , đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: mặt đường bê tông nhựa + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,04 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
3 cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T3
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T1
8 Máy lu rung Lực rung ≥ 10 T1
9 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 T1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130CV -140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->