Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:26:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,761,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đông tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời , đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: mặt đường bê tông nhựa + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,04 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV -140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng, cải tạo đường trục xã thôn cổ loan (đoạn từ đường 30/6 đến đường ĐT477), xã Ninh Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lớp BTNC12,5 dày 7cm sau lu lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8.666,82 | m2 |
| 2 | Lớp vải địa kĩ thuật gia cường tại các khe nối có cường lực 50*50KN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.062,45 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5l/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8.666,82 | m2 |
| 4 | Bù vênh bằng BTN C19, hbq = 7cm sau lu lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.995,99 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTN C12,5, hbq = 3cm sau lu lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 509,11 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 189,21 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 885,8 | m2 |
| 8 | Chiều dài cắt khe (Khe co giãn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 472,14 | m |
| 9 | Ma tít (Khe co giãn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Gỗ chèn khe (Khe co giãn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn (Khe co giãn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 107,47 | m2 |
| 12 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm sau lu lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 173,96 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm (Vỉa hè) | Theo yêu cầu E-HSMT | 984,32 | m2 |
| 14 | Lớp móng dày 7cm BTXM M150 (Vỉa hè) | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,56 | m3 |
| 15 | Lớp cát đệm dày 3cm đầm chặt (Vỉa hè) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,52 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa kích thước BxHxL=0,3x0,23x1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 338 | ck |
| 17 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu E-HSMT | 114,87 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 640 | ck |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,99 | m2 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 74,33 | m2 |
| 24 | Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 15cm BT, bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,39 | m3 |
| 25 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,39 | m3 |
| 26 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 140,01 | m3 |
| 27 | Đào hố móng cống dọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 124,93 | m3 |
| 28 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 610,82 | m3 |
| 29 | Đánh cấp nền đường cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,82 | m3 |
| 30 | Đầm lại nền đường từ K90 lên K95, hbq = 28cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 206,21 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường, đầm K=0.98, đất vận chuyển đến, đầm bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,29 | m3 |
| 32 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất tận dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 208,65 | m3 |
| 33 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất vận chuyển đến | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.020,11 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 79 | CK |
| 35 | Phá dỡ cống dọc cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 36 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đá, vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu E-HSMT | 663,78 | m3 |
| 38 | Vận chuyển tấm đan cống cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,47 | 10 tấn |
| 39 | Vạch sơn 1-1 màu vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 40 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | biển |
| 41 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | biển |
| 42 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | biển |
| 43 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 44 | Gạch xây vữa M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 45 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 46 | Gạch bê tông giả đá lát bồn cây, kích thước 10x10x3cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 47 | Móng bê tông xi măng M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 49 | Cát đen đệm dày 5cm đệm bồn cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 50 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 51 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,76 | m3 |
| B | CỐNG DỌC TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thép gờ D10 (Tấm đan kích thước (80x50x10)cm, Lo=0,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 655,16 | kg |
| 2 | Thép tròn trơn D8 (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 736,61 | kg |
| 3 | Bê tông M200 (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,34 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan kích thước (80x50x10cm), Lo=0,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 359 | CK |
| 6 | Bê tông xi măng M200 (Cửa thu nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn (Cửa thu nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 63,65 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm (Cửa thu nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Ống nhựa uPVC D160 (Cửa thu nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,72 | m |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Lưới chắn rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Giấy dầu 3 lớp nhựa đường (khe phòng lún ,mối nối cống dọc) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 12 | Thép có gờ D10 (Mũ ống cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 444,52 | kg |
| 13 | Thép tròn trơn D6 (Mũ ống cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 108,02 | kg |
| 14 | Bê tông M200 (Mũ ống cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn (Mũ ống cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 129,78 | m2 |
| 16 | Gạch bê tông xây VXM M75, dày 22cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,44 | m3 |
| 17 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 311,09 | m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, dày 15cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,35 | m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Thép có gờ D14 (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.539,78 | kg |
| 2 | Thép có gờ D12 (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.884,66 | kg |
| 3 | Bê tông M300 (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 320,16 | m2 |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa (Mối nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 (Mối nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Thép có gờ D10 (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 730,23 | kg |
| 10 | Thép có gờ D12 (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 190,02 | kg |
| 11 | Bê tông M200 (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khối đỡ đốt cống (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | CK |
| 14 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (tại vị trí giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 17 | Cọc tre dài 2m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.654 | m |
| 18 | Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 15cm BT | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 123,36 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá, vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu E-HSMT | 138,55 | m3 |
| 21 | Mặt đường Lớp mặt BTNC 12,5 vuốt nối | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,23 | m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt đường Bê tông xi măng M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 23 | Hoàn trả Lớp móng CPDD | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,16 | m3 |
| 24 | Đắp hai bên thành cống bằng Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,31 | m3 |
| D | GIẾNG THĂM (hố ga) | |||
| 1 | Nắp giếng thăm bằng gang | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | tấm |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | ck |
| 3 | Thép có gờ D10 (Tấm đan cửa xả 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,2 | kg |
| 4 | Thép tròn trơn D8 (Tấm đan cửa xả 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,6 | kg |
| 5 | Bê tông M200 (Tấm đan cửa xả 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn (Tấm đan cửa xả 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (Tấm đan cửa xả 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | CK |
| 8 | Thép có gờ D12 (Mũ giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.884,13 | kg |
| 9 | Thép tròn trơn D8 (Mũ giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 547,17 | kg |
| 10 | Bê tông M200 (Mũ giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn (Mũ giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 123,68 | m2 |
| 12 | Gạch bê tông xây VXM M75, dày 22cm (Giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,61 | m2 |
| 14 | Giếng thăm Bê tông M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,05 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, dày 20cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,96 | m3 |
| E | PHẦN HỐ MÓNG VÀ PHÁ DỠ CỐNG DỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 79 | CK |
| 2 | Phá dỡ khối xây | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 3 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 4 | Đào hố móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 124,93 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả bằng đất đào tận dụng K95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 82,85 | m3 |
| 6 | Phá khối xây cửa xả cũ tạo cửa thoát (CX 1, CX2, CX4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống f75 cũ (tại cửa xả CX 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | CK |
| 8 | Vận chuyển đất, đá, vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tấm đan, ống cống, cự ly 5km | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,48 | 10 tấn |
| F | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Thép có gờ D14 (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.423,61 | kg |
| 2 | Thép có gờ D12 (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 757,96 | kg |
| 3 | Bê tông M300 (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,945 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống (Cống hộp BTCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,5 | m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa (Mối nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 (Mối nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | Thép có gờ D10 (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 278,18 | kg |
| 10 | Thép có gờ D12 (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 72,39 | kg |
| 11 | Bê tông M200 (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khối đỡ đốt cống (Khối đỡ đốt cống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | CK |
| 14 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (tại vị trí giếng thăm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,148 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 17 | Cọc tre dài 2m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.732 | m |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 106,28 | m3 |
| 19 | Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 15cm BT, bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 20 | Hoàn trả mặt đường Bê tông xi măng M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,23 | m3 |
| 21 | Đắp hai bên thành cống bằng Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,24 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu thừa | Theo yêu cầu E-HSMT | 115,54 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu đoạn đường đang thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | biển |
| 2 | Biển báo vào đường hẹp | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | biển |
| 3 | Biển báo đi chậm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | biển |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | biển |
| 5 | Biển báo rẽ hướng | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | biển |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Thép hộp 50x50 (Barie) | Theo yêu cầu E-HSMT | 750,02 | kg |
| 8 | Ống nhựa PVC D75 C2; L=1,2m (Rào chắn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 612 | m |
| 9 | Dây nilon ATGT (Rào chắn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.480,42 | m |
| 10 | Dán giấy phản quang (Rào chắn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,05 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 12 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Nhân công trực | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đông tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời , đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: mặt đường bê tông nhựa + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,04 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 10 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130CV -140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi