Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:42:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,670,336,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.170.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tổng thể gồm các hạng mục: thi công xây dựng dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng hoặc 04 hợp đồng riêng lẻ: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng)(Nhà thầu phải đính kèm .theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là chỉ huy trưởng công trình dân dụng đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình điện đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình nước hoặc thủy lợi đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người:Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 07 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trong 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt 1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,3kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn ống nhựa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu - | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10 T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trong 16 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Bên m,ời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 21,9316 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II chương V | 87,7265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II chương V | 21,9316 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 87,8937 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 50,185 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 100,37 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II chương V | 67,2 | 10m |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,833 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 1,5054 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 0,1325 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 1,3264 | m3 |
| 5 | Thép góc L50x50x5 gia cố trụ tường rào | Mục II chương V | 18,096 | kg |
| 6 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,6196 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 1,3158 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,3838 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,337 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0342 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 13 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V | 18,5086 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 6,948 | m2 |
| 15 | Sản xuất thép cổng đó bao gồm cả sơn | Mục II chương V | 303,2125 | kg |
| 16 | Tôn dày 1mm | Mục II chương V | 3,5 | m2 |
| 17 | Bánh xe cổng F100: | Mục II chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp khóa minh khai loại to | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 5,776 | m2 |
| 20 | Khắc chữ vào đá Granit | Mục II chương V | 1 | công |
| D | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 1,9635 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 20,232 | m3 |
| 4 | Thép góc L50x50x5 gia cố trụ tường rào | Mục II chương V | 244,296 | kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 0,1085 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 8,3636 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 10,0531 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 101,472 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 95,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 196,512 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 63,42 | m |
| 12 | Đinh tán mũ 30 | Mục II chương V | 840 | cái |
| 13 | Thép hộp 40x20x1,5 | Mục II chương V | 695,7013 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 62,8488 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 70,98 | m2 |
| E | TƯỜNG BAO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,8966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 6,528 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 6,222 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 8,136 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 67,425 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 112,9563 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục II chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 1,6051 | 100m |
| 10 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 12,8163 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 13,0451 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 7,413 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 244,257 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 107,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 351,617 | m2 |
| 16 | Thép góc L50x50x5 gia cố trụ tường rào | Mục II chương V | 355,888 | kg |
| 17 | Cắm mác sắt | Mục II chương V | 291,54 | kg |
| F | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 16,4706 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 2,4524 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 22,1983 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 111,9372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 73,692 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II chương V | 38,2452 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V | 8,8422 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 5,4902 | m3 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 1,26 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ống thép Inox 304 110 dày 2,5mm | Mục II chương V | 55,9 | kg |
| 5 | Ống thép Inox 304 76 dày 2,0mm | Mục II chương V | 30,71 | kg |
| 6 | Bu lông M20, L =350mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây cáp lụa D4 | Mục II chương V | 32 | m |
| 8 | Buli D50 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Đai ốc M24 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 10 | Thép bản dày 6mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 11 | Thép vuông 16x16 | Mục II chương V | 1,5352 | kg |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0825 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 1,4288 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 2,9548 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 4,5102 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 1,9061 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,2267 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1831 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 2,362 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,0902 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0141 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 0,0405 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,0405 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 5,1 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 7,2412 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 84,86 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 38,826 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 26,066 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 25,1968 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 21,2 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 21,2 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB40 | Mục II chương V | 14,4784 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 39,751 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II chương V | 7,0592 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 59,973 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 64,0228 | m2 |
| 40 | Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mm | Mục II chương V | 93 | m |
| 41 | Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ | Mục II chương V | 2,43 | m2 |
| 42 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ | Mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Khóa cửa sổ 2 cánh | Mục II chương V | 4 | cái |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông 14x14 định hình | Mục II chương V | 179,256 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V | 0,648 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II chương V | 12,4 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mục II chương V | 1,5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 55 | Rọ chắn rác+ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 56 | ống lồng PVC ĐK76+ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 57 | Đai giữ ống+ | Mục II chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 0,058 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 3,6282 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 3,402 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,5898 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 3,363 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,516 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 6,5313 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 1,8177 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 14,701 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mục II chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mục II chương V | 0,243 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 0,156 | 100m |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mục II chương V | 0,4702 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 21,24 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 16 | Bu lông M16, L =350 | Mục II chương V | 24 | cái |
| 17 | Bản mã chân cột | Mục II chương V | 12 | cái |
| 18 | Bản mã gia cường | Mục II chương V | 24 | cái |
| J | ĐƯỜNG LÊN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 33,058 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II chương V | 94,6913 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II chương V | 23,1766 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II chương V | 2,1272 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II chương V | 1,4045 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 19,2311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mục II chương V | 33,058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mục II chương V | 77,5874 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 24,5811 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt rứa | Mục II chương V | 27,8675 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mục II chương V | 27,8675 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 445,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II chương V | 2,5152 | 100m2 |
| 15 | Ma tit chèn khe | Mục II chương V | 527,1 | m |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mục II chương V | 5,27 | 100m |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II chương V | 1,0795 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II chương V | 1,0795 | 100m3 |
| 3 | Vữa chèn khe | Mục II chương V | 3,4348 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 82,4351 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 27,4784 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 6,7126 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 1,3739 | 100m2 |
| 8 | Dải bạt rứa | Mục II chương V | 449,4675 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 3.909 | 1cấu kiện |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,8702 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,4376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,4326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng chèn cống | Mục II chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V | 41,69 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 14,89 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V | 18,19 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục II chương V | 54,96 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II chương V | 1,1062 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,5906 | tấn |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục II chương V | 2,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 16 | 1cấu kiện |
| M | KÊNH THOÁT LŨ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mục II chương V | 18,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 3,6425 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 3,71 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 3,93 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 4,585 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0989 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1622 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,619 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục II chương V | 0,65 | m2 |
| N | PHẦN MÓNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 4,3709 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 15,818 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 67,4995 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 5,3352 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 1,6621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,9081 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,5104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 2,4905 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II chương V | 2,1907 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 2,7508 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 21,8735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 30,6881 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 2,6385 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 3,6673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 16,0764 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,4794 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,4351 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 2,4265 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 25,9137 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 6,9745 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 8,6178 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,787 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 4,5347 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 1,9252 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II chương V | 1,9252 | 100m3 |
| 31 | Đất màu trồng hoa | Mục II chương V | 10,2754 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,9174 | m3 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Mục II chương V | 9,174 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 207,6593 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 4,7841 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II chương V | 0,2572 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 145 | 1cấu kiện |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 1,1696 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,1286 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 1,7545 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 7,2758 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 0,7258 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 6 | 1cấu kiện |
| P | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 9,2981 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 18,5962 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3644 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,4027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 2,0016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,8512 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,6158 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 39,6946 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 5,0965 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,4589 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 2,0055 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,9945 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,0135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 5,4221 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,8844 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 110,1367 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 9,8761 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 8,5829 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,4257 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 13,3754 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 2,0749 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0179 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1279 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1882 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,1884 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 8,2959 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V | 0,7861 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1608 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,5096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1503 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,4458 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 87,0819 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 5,4316 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 207,1665 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 6,7107 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 15,0531 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 3,1722 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 6,1522 | m3 |
| 41 | Bê tông xỉ tôn nền | Mục II chương V | 7,0821 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 1,9933 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,9933 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 155,288 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 3,976 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mục II chương V | 69,57 | m |
| 47 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 1 | Cái |
| 48 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 9,38 | m |
| 49 | Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) | Mục II chương V | 943 | kg |
| 50 | Trụ cái thép Inox ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 51 | Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ | Mục II chương V | 89,01 | m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ | Mục II chương V | 134,28 | m2 |
| 53 | Vách nhôm Việt Pháp kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Mục II chương V | 32,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 | Mục II chương V | 691,327 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 129,96 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mục II chương V | 33 | bộ |
| 57 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 107,158 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 107,158 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Mục II chương V | 205,83 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II chương V | 64,6395 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 16,7625 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 54,0376 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 4,968 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40 | Mục II chương V | 792,5167 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Mục II chương V | 54,1272 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 1.018,1423 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 2.035,599 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 146,5412 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 1.068,6 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 244,02 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 45,76 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 218,94 | m |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 100,848 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 3.494,7602 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 834,138 | m2 |
| 77 | Vách ngăn nhôm kính WC ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 3,96 | m2 |
| 78 | Giá treo chậu rửa ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 12 | cái |
| 79 | Chi tiết mặt hoa văn ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 26 | cái |
| 80 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính ( Đã bao gồm công LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V | 33,3264 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V | 7,08 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V | 68,2696 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V | 23,835 | 10m2 |
| 85 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V | 1,996 | 10m2 |
| 86 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V | 3,976 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V | 2 | tấn |
| Q | DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mục II chương V | 0,3138 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mục II chương V | 0,314 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 12,416 | 1m2 |
| R | THỐNG KÊ VẬT LIỆU THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt ( thay tiểu nữ ) | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Vít nở | Mục II chương V | 100 | cái |
| 17 | Băng tan | Mục II chương V | 50 | cuộn |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC, HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút 90 PVC, đường kính cút 90mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 9 | T nhựa PVC: d = 110mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 10 | T nhựa PVC: d = 90mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 11 | T nhựa PVC: d = 50mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Côn thu PVC; d = 100/48mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn thu PVC 90/48mm. | Mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Chóp thông hơi ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Ba chạc PVC; d = 100mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Ba chạc PVC; d = 90mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC 25mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | T nhựa PVC ;d = 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông PVC ren ngoài 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II chương V | 0,62 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 9 | cái |
| 35 | Cút nhiệt PPR ren trong , đường kính cút 20mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 36 | Van ren nhiệt, đường kính van 40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Van ren nhiệt, đường kính van 32mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mục II chương V | 0,65 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mục II chương V | 7 | cái |
| 42 | Van khoá HDPE, đường kính van | Mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Van ren khoá HDPE, đường kính van 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co HDPE, đường kính 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều HDPE, đường kính van 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 47 | Cút ren trong HDPE , đường kính cút 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 12 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II chương V | 268 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 10,8 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 10,8 | m3 |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục II chương V | 66 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 12 | cọc |
| 55 | Quả hồ lô ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 8 | quả |
| 56 | Bu lông đk 10 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 73 | cái |
| 57 | Thép ĐK12; L= 300; 190 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 32 | cái |
| 58 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 36,6752 | kg |
| 59 | Miếng chì, miếng đệm ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 154 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Mục II chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 3x10+1x10mm2 | Mục II chương V | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 3x4+1x4mm2 | Mục II chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x4mm2 | Mục II chương V | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 580 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 1x6mm2 | Mục II chương V | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 1x4mm2 | Mục II chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục II chương V | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mục II chương V | 3,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mục II chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mục II chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II chương V | 67 | cái |
| 21 | Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 83 | cái |
| 22 | Đế âm attomat | Mục II chương V | 83 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II chương V | 79 | cái |
| 24 | Mặt 1 ổ ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 14 | cái |
| 25 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 26 | cái |
| 26 | Mặt 3 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 6 | cái |
| 27 | Mặt 4 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V | 84 | cái |
| 33 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400 | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện bằng tôn cách điện 200x300 | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 35 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mục II chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 37 | Bình cứu hoả MFZ4 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 9 | bình |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 39 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Mục II chương V | 3 | hộp |
| 40 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục II chương V | 10 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục II chương V | 21 | hộp |
| 44 | Băng dính điện ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 20 | cuộn |
| 45 | Bu lông ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 4 | cái |
| 46 | Đinh vít ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 150 | cái |
| 47 | Máy bơm nước ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| U | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép fi 6 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 16 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 32 | cái |
| 6 | Đai giữ ống ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 192 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác d150 bằng Inox ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| V | MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp mạng 8 sợi có dầu chống nhiễu ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 2.010 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Mục II chương V | 12 | 100m |
| 3 | Đế âm mạng | Mục II chương V | 44 | bảng |
| 4 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 41 | cái |
| 5 | Mặt 3lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Hạt mạng ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 68 | cái |
| 7 | Modem ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ giải mã swith 48 lan port ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ tổng rack ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy phát Wifi ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Đầu RJ11 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 46 | cái |
| 12 | Đầu RJ45 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 136 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V | 3 | bảng |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mục II chương V | 3 | bảng |
| 15 | Dây dẫn điện 2x2.5mm | Mục II chương V | 8 | m |
| W | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 2,9843 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,3519 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 1,0861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,2178 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 14,8032 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 1,9385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0049 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,0917 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,2582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1227 | tấn |
| 17 | Gia công thang sắt | Mục II chương V | 3,6816 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II chương V | 3,6816 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 156,2622 | 1m2 |
| X | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác D80 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lăng phun | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy 20m | Mục II chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mục II chương V | 2 | trụ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 22,75 | 1m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục II chương V | 6,9063 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,0813 | 100m3 |
| Y | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,8056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 4,386 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 28,4055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,6524 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 1,3694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 1,4067 | tấn |
| 7 | Nắp tôn bể nước bao gồm cả bản lề và khóa | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 60 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 35,1 | m2 |
| Z | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,4259 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 2,3285 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 25,04 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 21,036 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 1,936 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 22,972 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 25,04 | m2 |
| 10 | Gia công cửa lưới thép. | Mục II chương V | 2,52 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mục II chương V | 3,9 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Khóa cửa | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AA | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II chương V | 10 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,9 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục II chương V | 6 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | quả |
| 9 | Bu lông M12x25 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Thép ĐK10; L= 200 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 4,56 | kg |
| 12 | Miếng chì, miếng đệm ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Mục II chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Bình cứu hoả MFZ4 ( Đã bao gồm LD ) | Mục II chương V | 1 | bình |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AB | CẤP NƯỚC VỀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 11,76 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 4,9032 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 9,1935 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,4598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3624 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 2,0171 | m3 |
| 10 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 0,0945 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 2,227 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1958 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,6704 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,616 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 2,1094 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 9,3016 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,5225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 45,88 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 6,643 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Mục II chương V | 10 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V | 31,48 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 19,2325 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 4,708 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 31,48 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 52,523 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cửa đi ba no (1 cửa chính 3 cửa sổ) | Mục II chương V | 8,12 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Móc chốt cửa + ê ke + bản lề | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 34 | Khoá việt tiệp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Mục II chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 39 | van 1 chiều DK50 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V | 2 | bảng |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 47 | Dây Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Mục II chương V | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II chương V | 36 | m |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,2204 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,5168 | 100m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 16,5033 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 23,0091 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 11,637 | m2 |
| 54 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mục II chương V | 63,371 | m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,54 | 100m |
| 57 | Gia công hàng rào lưới thép | Mục II chương V | 112,5 | m2 |
| 58 | Gia công cửa lưới thép. | Mục II chương V | 1,24 | m2 |
| 59 | Thép D10 liên kết | Mục II chương V | 138,825 | kg |
| 60 | Bản lề của | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 61 | Khóa của | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 5,64 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V | 1,536 | m3 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,0349 | tấn |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mục II chương V | 0,0349 | tấn |
| 67 | Thép ôm d=3mm | Mục II chương V | 4 | tấm |
| 68 | Bu lông D20 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II chương V | 14,95 | 1m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục II chương V | 22,43 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 4,14 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 36,85 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 2,16 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 9,52 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 11,76 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 3,81 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,3 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 48 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 64 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V | 28,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,5258 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1548 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,2577 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,3904 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mục II chương V | 0,055 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Crephin D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,3417 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,18 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 3 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,64 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 0,06 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,007 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II chương V | 61,25 | 1m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 56,21 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 81,47 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mục II chương V | 6,8448 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mục II chương V | 3,7423 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mục II chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V | 0,7328 | 1m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,9757 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,823 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0631 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,198 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0156 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0871 | tấn |
| 129 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 0,3467 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 131 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V | 0,5178 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0176 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung xây bể 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 3,366 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 39,922 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 14,616 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 54,538 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V | 3,5584 | m2 |
| 138 | Nắp bể bằng tôn hoa | Mục II chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mục II chương V | 2 | cái |
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẤP ĐIỆN | |||
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Móng cột MTK-12 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng cột MTK-18 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Móng néo MN15 - 5 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột RC-6 | Mục II chương V | 7 | bộ |
| 6 | Ttiếp địa cột RC-12 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT - 18B (NPC.I-16-190-9.2) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT - 12B (NPC.I-12-190-7,2) | Mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột RC-6 | Mục II chương V | 7 | bộ |
| 4 | Ttiếp địa cột RC-12 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ 3 pha XR35-6 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 3 pha cột đơn XNB35-1L | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đúp XNGĐ 35-2L | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn XĐV35-1L | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp - dọc tuyến XNL ĐD 35-2L | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gông ghép cột đúp GCĐ-18 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề dây néo CDG-105 | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 12 | Dây néo TK50 - 12 | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 13 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP CẤP ĐiỆN VỀ TRỤ SỞ | |||
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-3 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-10B (NPC.I-10-190-4,3) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Thang trèo TS | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác GTT | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện GĐ - T | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lực GĐ-C | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI+CSV | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AI | ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đúp MĐ | Mục II chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đơn M-1 | Mục II chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mục II chương V | 2 | bộ |
| AK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AL | THIẾT BỊ | |||
| AM | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA50kVA-35/0,4kV | Mục II chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 200A | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 42 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA50kVA-35/0,4kV | Mục II chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 200A | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 42 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| AO | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 50kVA -22/0,4kV | Mục II chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35kV | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mục II chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mục II chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Mục II chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Mục II chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Mục II chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Mục II chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Mục II chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Mục II chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mục II chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV | Mục II chương V | 8 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mục II chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Mục II chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.170.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tổng thể gồm các hạng mục: thi công xây dựng dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng hoặc 04 hợp đồng riêng lẻ: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng)(Nhà thầu phải đính kèm .theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là chỉ huy trưởng công trình dân dụng đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng đã thực hiện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình điện đã thực hiện | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình nước hoặc thủy lợi đã thực hiện | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Tối thiểu 01 người:Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng 07 tấn trở lên | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5kW trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trong 70kg trở lên | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt 1 | Công suất 1,5kW trở lên | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | Công suất 1,5kW trở lên | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW trở lên | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 3kW trở lên | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất 250L trở lên | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất 0,3kW trở lên | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất 3kW trở lên | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất 0,8m3 trở lên | 2 |
| 14 | Máy hàn ống nhựa cầm tay | Hàn ống | 1 |
| 15 | Cần cẩu - | sức nâng: 10 T trở lên | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 16T | Tải trong 16 trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi