Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172818-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20211171464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:42:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,670,336,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.170.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tổng thể gồm các hạng mục: thi công xây dựng dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng hoặc 04 hợp đồng riêng lẻ: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng)(Nhà thầu phải đính kèm .theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là chỉ huy trưởng công trình dân dụng đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình điện đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình nước hoặc thủy lợi đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người:Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 07 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trong 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt 1
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ống nhựa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu -
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 10 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trong 16 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu
Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Bên m,ời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 488, địa chỉ: Số 69, ngõ 1 đường Chu Văn An, tổ 1 phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần Quốc tế Tây Bắc, địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: - Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Bên m,ời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Bên m,ời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V21,9316100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II chương V87,7265100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II chương V21,9316100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V87,8937100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V50,185m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V100,37m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II chương V67,210m
C CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V0,8331m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V1,50541m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V0,1325m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V1,3264m3
5Thép góc L50x50x5 gia cố trụ tường ràoMục II chương V18,096kg
6Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,6196m3
7Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V1,3158m3
8Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,3838m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,337m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0177tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0342tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0495100m2
13Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánMục II chương V18,5086m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V6,948m2
15Sản xuất thép cổng đó bao gồm cả sơnMục II chương V303,2125kg
16Tôn dày 1mmMục II chương V3,5m2
17Bánh xe cổng F100:Mục II chương V10Cái
18Lắp khóa minh khai loại toMục II chương V1bộ
19Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V5,776m2
20Khắc chữ vào đá GranitMục II chương V1công
D TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,3325100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V1,9635m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V20,232m3
4Thép góc L50x50x5 gia cố trụ tường ràoMục II chương V244,296kg
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,1085m3
6Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V8,3636m3
7Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V10,0531m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V101,472m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V95,04m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V196,512m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V63,42m
12Đinh tán mũ 30Mục II chương V840cái
13Thép hộp 40x20x1,5Mục II chương V695,7013kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V62,84881m2
15Lắp dựng lan can sắtMục II chương V70,98m2
E TƯỜNG BAO XÂY GẠCH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,8966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V6,5281m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V6,222m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V8,136m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V67,425m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V112,9563m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V1,08m3
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMục II chương V1,44m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMục II chương V1,6051100m
10Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V12,8163m3
11Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V13,0451m3
12Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V7,413m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V244,257m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V107,36m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V351,617m2
16Thép góc L50x50x5 gia cố trụ tường ràoMục II chương V355,888kg
17Cắm mác sắtMục II chương V291,54kg
F BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V16,47061m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V2,4524m3
3Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V22,1983m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V111,9372m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V73,692m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mục II chương V38,2452m2
7Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánMục II chương V8,8422m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V5,4902m3
G CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V1,261m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II chương V0,112m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V0,36m3
4Ống thép Inox 304 110 dày 2,5mmMục II chương V55,9kg
5Ống thép Inox 304 76 dày 2,0mmMục II chương V30,71kg
6Bu lông M20, L =350mmMục II chương V8cái
7Dây cáp lụa D4Mục II chương V32m
8Buli D50Mục II chương V4cái
9Đai ốc M24Mục II chương V16cái
10Thép bản dày 6mmMục II chương V12cái
11Thép vuông 16x16Mục II chương V1,5352kg
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,1656100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V0,72m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V11,2m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V1,056m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,016tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0825tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II chương V1,4288m3
9Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,432m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,2129100m3
11Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V2,9548m3
12Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V4,5102m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V1,9061m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,2052100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,041tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,2267tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1831tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V2,362m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II chương V0,2809100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,0902m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0254100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0017tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0141tấn
24Gia công xà gồ thépMục II chương V0,0405tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,0405tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V5,11m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V0,2467100m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V7,2412m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V84,86m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V38,826m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V26,066m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V25,1968m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V21,2m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V21,2m
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB40Mục II chương V14,4784m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V39,751m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mục II chương V7,0592m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V59,973m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V64,0228m2
40Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mmMục II chương V93m
41Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộMục II chương V2,43m2
42Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộMục II chương V8,64m2
43Khóa cửa đi 1 cánhMục II chương V1cái
44Khóa cửa sổ 2 cánhMục II chương V4cái
45Gia công hoa sắt cửa thép vuông 14x14 định hìnhMục II chương V179,256kg
46Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V8,64m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V0,648100m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V2bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II chương V12,4m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mục II chương V1,5m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mục II chương V50m
55Rọ chắn rác+Mục II chương V1cái
56ống lồng PVC ĐK76+Mục II chương V1cái
57Đai giữ ống+Mục II chương V5cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMục II chương V0,02100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMục II chương V0,058100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMục II chương V6cái
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V3,62821m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V3,4021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,5898m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V3,363m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,516m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V6,5313m3
7Xây móng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V1,8177m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V14,701m2
9Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,0288100m2
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMục II chương V0,18100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMục II chương V0,243100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMục II chương V0,156100m
13Gia công hệ khung dànMục II chương V0,4702tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V21,241m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V0,7788100m2
16Bu lông M16, L =350Mục II chương V24cái
17Bản mã chân cộtMục II chương V12cái
18Bản mã gia cườngMục II chương V24cái
J ĐƯỜNG LÊN TRỤ SỞ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V33,058100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II chương V94,6913100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II chương V23,1766100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V0,1779100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II chương V2,1272100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II chương V1,4045100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V19,2311100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMục II chương V33,058100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMục II chương V77,5874100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMục II chương V24,5811100m3
11Rải bạt rứaMục II chương V27,8675100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMục II chương V27,8675100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II chương V445,88m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II chương V2,5152100m2
15Ma tit chèn kheMục II chương V527,1m
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMục II chương V5,27100m
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II chương V1,0795100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II chương V1,0795100m3
3Vữa chèn kheMục II chương V3,4348m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V82,4351m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V27,4784m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V6,7126100m2
7Ván khuôn móng dàiMục II chương V1,3739100m2
8Dải bạt rứaMục II chương V449,4675
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V3.9091cấu kiện
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,2686100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,8702100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMục II chương V0,0928100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,4376100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMục II chương V0,2686100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMục II chương V0,4326100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMục II chương V0,0928100m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V5,6m3
9Vữa xi măng chèn cốngMục II chương V0,8m3
10Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V41,69m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V14,89m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V18,19m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục II chương V54,96m2
14Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,3542100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục II chương V1,1062100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMục II chương V0,5906tấn
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMục II chương V2,8m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V161cấu kiện
M KÊNH THOÁT LŨ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II chương V0,0787100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II chương V0,1739100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,0294100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,1495100m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mục II chương V18,17m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V3,6425m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V3,71m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V3,93m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V4,585m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0989tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1622tấn
12Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,1361100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục II chương V0,619100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục II chương V0,65m2
N PHẦN MÓNG NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V4,3709100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V15,818m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,2696100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V67,4995m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V5,3352m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V1,6621m3
7Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,8002100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục II chương V0,9081100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,5104tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V2,4905tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V2,1907tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V2,75081m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,3567100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V21,8735m3
15Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,2982100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II chương V30,6881m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V2,6385m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V3,6673m3
19Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,2418100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V16,0764m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V1,4794100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,4351tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V2,4265tấn
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V25,9137m3
25Xây móng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V6,9745m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V8,6178m3
27Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,787m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V4,5347100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V1,9252100m3
30Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II chương V1,9252100m3
31Đất màu trồng hoaMục II chương V10,2754m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,9174m3
33Láng granitô nền sànMục II chương V9,174m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V207,6593m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V4,7841m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,2981100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II chương V0,2572tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V1451cấu kiện
O BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,2129100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V3,78m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V1,1696m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,1286tấn
5Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0205100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V1,7545m3
7Xây bể chứa bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V4,6291m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V28,185m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V28,185m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V7,2758m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II chương V0,054tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0315100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V0,7258m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V61cấu kiện
P PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN NHÀ TRỤ SỞ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V9,2981m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V18,5962m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục II chương V4,221100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,3644tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,4027tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V2,0016tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,4358tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,8512tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,6158tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V39,6946m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V5,0965100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,4589tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V2,0055tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,9945tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,0135tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V5,4221tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,8844tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V110,1367m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II chương V9,8761100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V8,5829tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,4257tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V13,3754m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mMục II chương V2,0749100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0179tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1279tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1882tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,1884tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V8,2959m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II chương V0,7861100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1608tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,5096tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1503tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,4458tấn
34Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V87,0819m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V5,4316m3
36Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V207,1665m3
37Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V6,7107m3
38Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V15,0531m3
39Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V3,1722m3
40Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V6,1522m3
41Bê tông xỉ tôn nềnMục II chương V7,0821m3
42Gia công xà gồ thépMục II chương V1,9933tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V1,9933tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V155,2881m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V3,976100m2
46Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMục II chương V69,57m
47Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V1Cái
48Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V9,38m
49Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng )Mục II chương V943kg
50Trụ cái thép Inox ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V2cái
51Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộMục II chương V89,01m2
52Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộMục II chương V134,28m2
53Vách nhôm Việt Pháp kính trắng dán 2 lớp 6.38mmMục II chương V32,52m2
54Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2Mục II chương V691,327kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V129,96m2
56Khóa cửa đi 1 cánhMục II chương V33bộ
57Khóa cửa đi 2 cánhMục II chương V5bộ
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V107,158m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V107,158m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, PCB40Mục II chương V205,83m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mục II chương V64,6395m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V16,7625m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V54,0376m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V4,968m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40Mục II chương V792,5167m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Mục II chương V54,1272m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V1.018,1423m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V2.035,599m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V146,5412m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V1.068,6m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V244,02m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V45,76m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V218,94m
74Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V100,848m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V3.494,7602m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V834,138m2
77Vách ngăn nhôm kính WC ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V3,96m2
78Giá treo chậu rửa ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V12cái
79Chi tiết mặt hoa văn ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V26cái
80Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính ( Đã bao gồm công LD )Mục II chương V1cái
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V33,3264100m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V7,08m3
83Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V68,269610m2
84Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V23,83510m2
85Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V1,99610m2
86Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V3,976100m2
87Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V2tấn
Q DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC
1Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMục II chương V0,3138tấn
2Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMục II chương V0,314tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V12,4161m2
R THỐNG KÊ VẬT LIỆU THIẾT BỊ
1Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục II chương V3bộ
2Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMục II chương V6bộ
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II chương V12cái
4Lắp đặt xí bệtMục II chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V6bộ
6Lắp đặt xí bệt ( thay tiểu nữ )Mục II chương V6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục II chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMục II chương V6bộ
9Lắp đặt gương soiMục II chương V6cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II chương V6cái
12Lắp đặt giá treoMục II chương V6cái
13Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMục II chương V2cái
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mục II chương V1bể
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMục II chương V1cái
16Vít nởMục II chương V100cái
17Băng tanMục II chương V50cuộn
S PHẦN THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC, HDPE
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMục II chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMục II chương V0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMục II chương V0,43100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMục II chương V11cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMục II chương V3cái
6Cút 90 PVC, đường kính cút 90mmMục II chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II chương V36cái
9T nhựa PVC: d = 110mmMục II chương V12cái
10T nhựa PVC: d = 90mmMục II chương V18cái
11T nhựa PVC: d = 50mmMục II chương V4cái
12Côn thu PVC; d = 100/48mmMục II chương V4cái
13Côn thu PVC 90/48mm.Mục II chương V6cái
14Chóp thông hơi ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1cái
15Ba chạc PVC; d = 100mmMục II chương V4cái
16Ba chạc PVC; d = 90mmMục II chương V3cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMục II chương V0,05100m
18Cút nhựa PVC 25mmMục II chương V3cái
19T nhựa PVC ;d = 25mmMục II chương V1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II chương V1cái
21Măng sông PVC ren ngoài 25mmMục II chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II chương V0,17100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II chương V0,62100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V7cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V42cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V30cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V9cái
35Cút nhiệt PPR ren trong , đường kính cút 20mmMục II chương V36cái
36Van ren nhiệt, đường kính van 40mmMục II chương V1cái
37Van ren nhiệt, đường kính van 32mmMục II chương V3cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V1cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V12cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMục II chương V0,65100 m
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMục II chương V7cái
42Van khoá HDPE, đường kính van Mục II chương V2cái
43Van ren khoá HDPE, đường kính van 50mmMục II chương V1cái
44Rắc co HDPE, đường kính 50mmMục II chương V1cái
45Rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mmMục II chương V2cái
46Van 1 chiều HDPE, đường kính van 25mmMục II chương V1cái
47Cút ren trong HDPE , đường kính cút 25mmMục II chương V1cái
48Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II chương V12cái
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II chương V12cái
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II chương V268m
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V10,81m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V10,8m3
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục II chương V66m
54Gia công, đóng cọc chống sétMục II chương V12cọc
55Quả hồ lô ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V8quả
56Bu lông đk 10 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V73cái
57Thép ĐK12; L= 300; 190 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V32cái
58Thép bản dày 5m, KT 80x80 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V36,6752kg
59Miếng chì, miếng đệm ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V154cái
T PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)Mục II chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 3x10+1x10mm2Mục II chương V225m
3Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 3x4+1x4mm2Mục II chương V130m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x4mm2Mục II chương V650m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Mục II chương V580m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Mục II chương V1.200m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 1x6mm2Mục II chương V95m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 1x4mm2Mục II chương V130m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mục II chương V700m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục II chương V1.400m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II chương V450m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMục II chương V3,55100m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMục II chương V80m
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II chương V32bộ
15Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V31cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II chương V54bộ
17Lắp đặt các automat 3 pha >200AMục II chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMục II chương V6cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II chương V17cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II chương V67cái
21Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V83cái
22Đế âm attomatMục II chương V83hộp
23Lắp đặt ổ cắm baMục II chương V79cái
24Mặt 1 ổ ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V14cái
25Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V26cái
26Mặt 3 lỗ ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V6cái
27Mặt 4 lỗ ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V14cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V26cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II chương V6cái
31Lắp đặt công tắc 4 hạtMục II chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V84cái
33Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400Mục II chương V1hộp
34Tủ điện bằng tôn cách điện 200x300Mục II chương V2hộp
35Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1cái
36Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMục II chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
37Bình cứu hoả MFZ4 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V9bình
38Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V3bộ
39Hộp nhôm đựng bình cứu hoảMục II chương V3hộp
40Cầu nối tủ bằng thép 25x4 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V2bộ
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục II chương V10m
42Gia công, đóng cọc chống sétMục II chương V4cọc
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục II chương V21hộp
44Băng dính điện ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V20cuộn
45Bu lông ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V4cái
46Đinh vít ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V150cái
47Máy bơm nước ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1cái
U VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác thép fi 6 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V16cái
2ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMục II chương V2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMục II chương V0,1100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II chương V32cái
6Đai giữ ống ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V192cái
7Rọ chắn rác d150 bằng Inox ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMục II chương V0,012100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMục II chương V0,13100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II chương V6cái
V MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1Dây cáp mạng 8 sợi có dầu chống nhiễu ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V2.010m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMục II chương V12100m
3Đế âm mạngMục II chương V44bảng
4Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V41cái
5Mặt 3lỗ ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V3cái
6Hạt mạng ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V68cái
7Modem ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1cái
8Bộ giải mã swith 48 lan port ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V3cái
9Tủ tổng rack ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1cái
10Máy phát Wifi ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V3cái
11Đầu RJ11 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V46cái
12Đầu RJ45 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V136cái
13Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V3bảng
14Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMục II chương V3bảng
15Dây dẫn điện 2x2.5mmMục II chương V8m
W CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMục II chương V0,192100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMục II chương V2,98431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,3519m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V1,0861m3
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,0396100m2
6Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0528100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,2178m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V14,8032m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V1,9385m3
10Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0372100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1621100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0049tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,0917tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,2582tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1227tấn
17Gia công thang sắtMục II chương V3,6816tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II chương V3,6816tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V156,26221m2
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMục II chương V0,65100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMục II chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMục II chương V0,02100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMục II chương V0,24100m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMục II chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMục II chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMục II chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMục II chương V3cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMục II chương V2cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II chương V1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMục II chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II chương V2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II chương V2cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMục II chương V2cái
15Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMục II chương V2cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II chương V2cái
18Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMục II chương V4cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmMục II chương V2cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMục II chương V2cái
21Rọ chắn rác D80Mục II chương V2cái
22Hộp chữa cháy ngoài nhàMục II chương V2cái
23Lăng phunMục II chương V2bộ
24Cuộn vòi chữa cháy 20mMục II chương V2cuộn
25Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mục II chương V2trụ
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V22,751m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngMục II chương V6,9063m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,0813100m3
Y BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,8056100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V4,386m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V28,4055m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục II chương V1,6524100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V1,3694tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V1,4067tấn
7Nắp tôn bể nước bao gồm cả bản lề và khóaMục II chương V2bộ
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V60m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V35,1m2
Z NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V0,17m3
2Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0108100m2
3Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,4259m3
4Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V2,3285m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V25,04m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V21,036m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V1,936m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V22,972m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V25,04m2
10Gia công cửa lưới thép.Mục II chương V2,52m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V0,14100m2
12Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMục II chương V3,9m
13Gia công xà gồ thépMục II chương V0,061tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,061tấn
15Khóa cửaMục II chương V1bộ
AA CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II chương V1cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II chương V1cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II chương V10m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V0,91m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,9m3
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục II chương V6m
7Gia công, đóng cọc chống sétMục II chương V2cọc
8Quả hồ lô ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1quả
9Bu lông M12x25 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V6cái
10Thép ĐK10; L= 200 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V3cái
11Thép bản dày 5m, KT 80x80 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V4,56kg
12Miếng chì, miếng đệm ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V2cái
13Kẹp kiểm traMục II chương V1cái
14Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)Mục II chương V25m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Mục II chương V2m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Mục II chương V6m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V1bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V1cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục II chương V1hộp
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMục II chương V1cái
22Bình cứu hoả MFZ4 ( Đã bao gồm LD )Mục II chương V1bình
23Đèn chiếu sáng sự cốMục II chương V1bộ
AB CẤP NƯỚC VỀ TRỤ SỞ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,451100m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V11,76m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V4,9032m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V9,1935m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,4598m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0515100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0064tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,3624tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II chương V2,0171m3
10Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V0,0945m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V2,52m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V2,227m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1958tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,6704tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,616m3
16Xây móng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V2,1094m3
17Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V9,3016m3
18Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,5225m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,056100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1919100m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V45,88m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V6,643m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Mục II chương V10m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V31,48m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V19,2325m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V4,708m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V31,48m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V52,523m2
29Lắp đặt cửa đi ba no (1 cửa chính 3 cửa sổ)Mục II chương V8,12m2
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMục II chương V0,24100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMục II chương V1,5100m
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMục II chương V1cái
33Móc chốt cửa + ê ke + bản lềMục II chương V4bộ
34Khoá việt tiệpMục II chương V1bộ
35Gia công cửa song sắtMục II chương V5,04m2
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II chương V8cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMục II chương V2cái
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II chương V2cái
39van 1 chiều DK50Mục II chương V2cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMục II chương V2cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMục II chương V2cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V2bộ
43Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V2bảng
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V2cái
46Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMục II chương V2cái
47Dây Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)Mục II chương V6m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II chương V36m
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,2204100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,5168100m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V16,5033m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V23,0091m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V11,637m2
54Miết mạch tường đá loại lồiMục II chương V63,371m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,3574100m3
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMục II chương V0,54100m
57Gia công hàng rào lưới thépMục II chương V112,5m2
58Gia công cửa lưới thép.Mục II chương V1,24m2
59Thép D10 liên kếtMục II chương V138,825kg
60Bản lề củaMục II chương V3bộ
61Khóa củaMục II chương V1bộ
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V5,641m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,0355100m3
64Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V1,536m3
65Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,0349tấn
66Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMục II chương V0,0349tấn
67Thép ôm d=3mmMục II chương V4tấm
68Bu lông D20Mục II chương V16cái
69Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,0896100m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMục II chương V14,951m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMục II chương V22,431m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V4,14m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V36,85m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V2,16m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V9,52m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V11,76m3
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V3,81m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,3m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V48m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V64m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V28,8m2
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,5258tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1548tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,2577tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,3904tấn
86Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMục II chương V0,055100m
87Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMục II chương V0,06100m
88Lắp đặt Crephin D50Mục II chương V1cái
89Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 76mmMục II chương V1cái
90Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II chương V6cái
91Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II chương V5cái
92Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMục II chương V1cái
93Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMục II chương V2cái
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,3417100m2
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục II chương V1,18100m2
96Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,1202100m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V31m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,0183100m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,64m3
100Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0674100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V0,06m3
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,007tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0022100m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II chương V11 cấu kiện
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMục II chương V0,02100m
106Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V2cái
107Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V1cái
108Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V2cái
109Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II chương V2cái
110Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMục II chương V1cái
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II chương V61,251m3
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V56,211m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V81,47m3
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMục II chương V6,8448100 m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMục II chương V3,7423100 m
116Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMục II chương V14cái
117Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMục II chương V5cái
118Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMục II chương V5cái
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V0,0344100m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V0,73281m3
121Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0503100m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,9757m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,823m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0631tấn
125Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,198m3
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0202100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0156tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0871tấn
129Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 220x105x65 M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V0,3467m3
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0443100m2
131Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V0,5178m3
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0176tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung xây bể 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V3,366m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V39,922m2
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V14,616m2
136Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V54,538m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V3,5584m2
138Nắp bể bằng tôn hoaMục II chương V1cái
139Lắp đặt vòi rửa D20Mục II chương V2cái
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẤP ĐIỆN
AD PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT - 3Mục II chương V6cái
2Móng cột MTK-12Mục II chương V1cái
3Móng cột MTK-18Mục II chương V1cái
4Móng néo MN15 - 5Mục II chương V6cái
5Tiếp địa cột RC-6Mục II chương V7bộ
6Ttiếp địa cột RC-12Mục II chương V1bộ
AE PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LT - 18B (NPC.I-16-190-9.2)Mục II chương V2cái
2Cột bê tông ly tâm LT - 12B (NPC.I-12-190-7,2)Mục II chương V8cái
3Tiếp địa cột RC-6Mục II chương V7bộ
4Ttiếp địa cột RC-12Mục II chương V1bộ
5Xà rẽ 3 pha XR35-6Mục II chương V1bộ
6Xà néo bằng 3 pha cột đơn XNB35-1LMục II chương V3bộ
7Xà néo góc cột đúp XNGĐ 35-2LMục II chương V1bộ
8Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn XĐV35-1LMục II chương V3bộ
9Xà néo lệch 3 pha cột đúp - dọc tuyến XNL ĐD 35-2LMục II chương V1bộ
10Gông ghép cột đúp GCĐ-18Mục II chương V1bộ
11Cổ dề dây néo CDG-105Mục II chương V3bộ
12Dây néo TK50 - 12Mục II chương V6bộ
13Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVMục II chương V1bộ
AF TRẠM BIẾN ÁP CẤP ĐiỆN VỀ TRỤ SỞ
AG PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột TBA MT-3Mục II chương V2cái
2Tiếp địa trạm RC-BAMục II chương V1bộ
AH PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông li tâm LT-10B (NPC.I-10-190-4,3)Mục II chương V2cái
2Thang trèo TSMục II chương V1bộ
3Ghế thao tác GTTMục II chương V1bộ
4Xà đón dây đầu trạmMục II chương V1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gianMục II chương V1Bộ
6Giá đỡ máy biến ápMục II chương V1bộ
7Giá đỡ tủ điện GĐ - TMục II chương V1bộ
8Giá đỡ cáp lực GĐ-CMục II chương V1bộ
9Xà đỡ SI+CSVMục II chương V1bộ
10Tiếp địa trạmMục II chương V1bộ
11Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápMục II chương V1bộ
AI ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
AJ PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột đúp MĐMục II chương V5móng
2Móng cột đơn M-1Mục II chương V2móng
3Tiếp địa lặp lại RllMục II chương V2bộ
AK PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II chương V12cái
2Tiếp địa lặp lại RllMục II chương V2bộ
3Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMục II chương V1bộ
AL THIẾT BỊ
AM MUA SẮM THIẾT BỊ
1MBA50kVA-35/0,4kVMục II chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VMục II chương V1tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 200AMục II chương V1bộ
4Chống sét van HD - 42Mục II chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR 35/100Mục II chương V1bộ
AN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MBA50kVA-35/0,4kVMục II chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VMục II chương V1tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 200AMục II chương V1bộ
4Chống sét van HD - 42Mục II chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR 35/100Mục II chương V1bộ
AO THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 50kVA -22/0,4kVMục II chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVMục II chương V1bộ
3Cầu dao 35kVMục II chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMục II chương V31pha
5Dầu cách điệnMục II chương V1mẫu
6Biến điện ápMục II chương V31pha
7Biến dòng điệnMục II chương V31pha
8Đồng hồ VônMục II chương V1cái
9Đồng hồ AMục II chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaMục II chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVMục II chương V31pha
12Mạch điện ápMục II chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnMục II chương V1hệ thống
14Thanh cáiMục II chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmMục II chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 35kVMục II chương V8vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMục II chương V2vị trí
18Áp tô mát Mục II chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.170.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tổng thể gồm các hạng mục: thi công xây dựng dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng hoặc 04 hợp đồng riêng lẻ: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị 5.370.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công đường bê tông, giá trị 1.650.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện đường dây, giá trị 695.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống nước, giá trị 455.000.000 đồng)(Nhà thầu phải đính kèm .theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là chỉ huy trưởng công trình dân dụng đã thực hiện53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng đã thực hiện53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đã thực hiện.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình điện đã thực hiện53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban Quản lý dự án) đã là cán bộ kỹ thuật công trình nước hoặc thủy lợi đã thực hiện53
6 Đội trưởng thi công 1 Tối thiểu 01 người:Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng 07 tấn trở lên4
2 Máy đầm bàn Công suất 1,5kW trở lên2
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW trở lên2
4 Máy đầm cóc Tải trong 70kg trở lên1
5 Máy cắt sắt 1 Công suất 1,5kW trở lên2
6 Máy uốn sắt Công suất 1,5kW trở lên1
7 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW trở lên1
8 Máy hàn Công suất 3kW trở lên1
9 Máy trộn bê tông Công suất 250L trở lên2
10 Máy bơm nước Công suất 0,3kW trở lên1
11 Máy phát điện Công suất 3kW trở lên1
12 Máy thủy bình Đo đạc1
13 Máy đào Công suất 0,8m3 trở lên2
14 Máy hàn ống nhựa cầm tay Hàn ống1
15 Cần cẩu - sức nâng: 10 T trở lên1
16 Máy lu bánh thép 16T Tải trong 16 trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->