Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182573-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211167238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:41:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,537,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.476.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.952.266.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn t nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 50-60m3/h. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 120T/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang đường Quy Lưu (đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Lợi), thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Ánh Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu hè cũ bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt628,24m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông bó vỉa cũNhư trên58,81m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên6,8705100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên6,8705100m3/4km
5Đào nền, khuôn đường bằng thủ côngNhư trên65,0061m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Như trên5,8505100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên6,5006100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên6,5006100m3/4km
9Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,5642100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,5644100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IINhư trên0,3762100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,5716100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên3,9084100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12.5Như trên0,4737100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên0,4737100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên0,4737100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Như trên3,9084100m2
18Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại INhư trên2,6722100m3
19Tưới lớp thấm, dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên19,7473100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên5,7654100m2
21Sản xuất đá dăm đenNhư trên0,8036100tấn
22Sản xuất bê tông nhựa C12.5Như trên2,4283100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên3,2319100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên3,2319100tấn
25Rải bù vênh mặt đường đá dăm đen,Như trên5,7654100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Như trên19,7473100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,0661100m3
28Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên0,4407100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên6,2069100m2
30Sản xuất bê tông nhựa C12.5Như trên0,8057100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên0,8057100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên0,8057100tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Như trên6,6476100m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmNhư trên320,67m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmNhư trên32,95m2
36Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmNhư trên47,2m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Như trên263,5m3
38Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Như trên5.631,75m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như trên93,9m3
40Ván khuôn móngNhư trên2,8908100m2
41Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên81,6m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên12,4974100m2
43Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên1.435,57m
44Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên436,55m2
45Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngNhư trên46cây
46Đào gốc câyNhư trên46gốc
47Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên10,62m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên2,3364100m2
49Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên708m
50Đắp đất màu trồng câyNhư trên34,43m3
51Trồng cây ViếtNhư trên0,44100cây
52Trồng cây phượngNhư trên0,06100cây
B Hạng mục: Thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,5100m
2Đào móng bằng thủ côngNhư trên22,98151m3
3Đào móng bằng máy đàoNhư trên4,3665100m3
4Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,9533100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên2,3891100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên2,3891100m3/4km
7Thi công lớp đá đệm móngNhư trên40,9m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên13,08100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên4,7194tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên7,7897tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên85,55m3
12Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên43,4m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnhNhư trên480cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên1,6803100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên2,1387tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, dNhư trên2,0048tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên29,91m3
18Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên4801cấu kiện
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,26100m
20Đào móng bằng thủ côngNhư trên1,8431m3
21Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,3502100m3
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1203100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,2327100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,2327100m3/4km
25Thi công lớp đá đệm móngNhư trên2,7m3
26Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6mNhư trên131 đoạn ống
27Nhựa đường chèn khe nốiNhư trên121 ống cống
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngNhư trên12mối nối
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,124100m
30Đào móng bằng thủ côngNhư trên2,1141m3
31Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,4017100m3
32Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2845100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,1013100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,1013100m3/4km
35Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,0409100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại IINhư trên0,0273100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,0191100m3
38Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên0,1364100m2
39Sản xuất bê tông nhựa C12.5Như trên0,0165100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,0165100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên0,0165100tấn
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Như trên0,1364100m2
43Thi công lớp đá đệm móngNhư trên0,61m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmNhư trên31 đoạn ống
45Lắp đặt đế cống D800mmNhư trên9cái
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên2mối nối
47Bê tông tường ga SX, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,9m3
48Ván khuôn gỗ tường gaNhư trên0,108100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,3024100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên0,0021tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đan, dNhư trên0,697tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên4,88m3
53Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên281cấu kiện
54Nắp ga composite (1x1x0,075m - 12,5T)Như trên27bộ
55Phá dỡ kết cấu ga cũNhư trên0,39m3
56Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0039100m3
57Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0039100m3/4km
58Phá dỡ kết cấu ga cũNhư trên14,42m3
59Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên0,1442100m3
60Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,1442100m3/4km
61Đào móng ga bằng thủ côngNhư trên1,34151m3
62Đào móng ga bằng máy đàoNhư trên0,2549100m3
63Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0518100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,2098100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,2098100m3/4km
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên6,48m3
67Bê tông móng SX, M150, đá 1x2, PCB30Như trên7,44m3
68Ván khuôn móng gaNhư trên0,2064100m2
69Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,9m3
70Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên75,19m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,2592100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên0,5626tấn
73Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên4,08m3
74Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên241cấu kiện
75Nắp ga composite (1x1x0,075m - 12,5T)Như trên24bộ
76Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,4902100m
77Đào móng bằng thủ côngNhư trên3,3991m3
78Đào móng ga bằng máy đàoNhư trên0,6458100m3
79Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2781100m3
80Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,3655100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,3655100m3/4km
82Bê tông móng SX, M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,47m3
83Ván khuôn móngNhư trên0,1433100m2
84Xây cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,82m3
85Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên35,5m2
86Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,46m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,0874100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, dNhư trên0,0327tấn
89Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên19m
90Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên2,47m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên0,4902100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,1948tấn
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thuNhư trên19cái
94Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên9,5m2
95Lắp đặt cấu kiện thép, lưới chắn rácNhư trên0,175tấn
96Gia công lưới chắn rác bằng thép không rỉNhư trên19bộ
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,1295100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên0,1863tấn
99Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên2,29m3
100Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên691cấu kiện
101Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên1,8576100m
102Phá dỡ kết cấu ga cũNhư trên0,43m3
103Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0043100m3
104Vận chuyển phế thải 4km tiếp, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0043100m3/4km
105Đào móng bằng thủ côngNhư trên11,0861m3
106Đào móng bằng máy đàoNhư trên2,1063100m3
107Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,172100m3
108Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên2,2172100m3
109Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên2,2172100m3/4km
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, , M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,32m3
111Ván khuôn móngNhư trên0,1836100m2
112Xây cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,84m3
113Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên23,04m2
114Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,86m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,1656100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, dNhư trên0,0619tấn
117Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên36m
118Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên4,68m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên0,9288100m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,369tấn
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thuNhư trên36cái
122Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên18m2
123Lắp đặt cấu kiện thép, lưới chắn rácNhư trên0,3316tấn
124Gia công lưới chắn rác bằng thép không rỉNhư trên36bộ
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đoạn ống dài 5m - Đường kính 315mmNhư trên2,0111100 m
126Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 315mmNhư trên31cái
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,1764100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dNhư trên0,1894tấn
129Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên2,09m3
130Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên1081cấu kiện
131Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,015100m
132Đào móng bằng thủ côngNhư trên0,1351m3
133Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,0257100m3
134Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0182100m3
135Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,027100m3
136Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,027100m3/4km
137Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,02m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,0046100m2
139Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, dNhư trên0,0017tấn
140Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên1m
141Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên0,15m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên0,0166100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,0061tấn
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thuNhư trên1cái
145Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên1,5m2
146Lắp đặt cấu kiện thép, lưới chắn rácNhư trên0,0092tấn
147Gia công lưới chắn rác bằng thép không rỉNhư trên1bộ
148Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đoạn ống dài 5m - Đường kính 315mmNhư trên0,09100 m
149Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 315mmNhư trên3cái
150Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2mNhư trên284,07100m
151Thi công lớp đá đệm móngNhư trên80,62m3
152Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1600x1600mmNhư trên2391 đoạn cống
153Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mmNhư trên621 đoạn cống
154Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mmNhư trên225mối nối
155Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmNhư trên58mối nối
156Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên7,9228100m
157Đào mặt đường BTN bằng máy đào 0,8m3Như trên1,228100m3
158Phá dỡ kết cấu hè cũ bằng máy đào 1,25m3Như trên15,52m3
159Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư trên18,71m3
160Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên1,5703100m3
161Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,5703100m3/4km
162Đào móng bằng thủ côngNhư trên234,2111m3
163Đào móng bằng máy đàoNhư trên44,5001100m3
164Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên18,4295100m3
165Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên30,0849100m3
166Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên30,0849100m3/4km
167Rải nilon lớp cách lyNhư trên1,3965100m2
168Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên13,97m3
169Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên3,7491100m3
170Thi công móng cấp phối đá dăm loại IINhư trên2,0458100m3
171Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,8264100m3
172Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên5,6461100m2
173Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hNhư trên0,6843100tấn
174Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên0,6843100tấn
175Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên0,6843100tấn
176Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Như trên5,6461100m2
177Đào móng ga bằng thủ côngNhư trên3,771m3
178Đào móng ga bằng máy đàoNhư trên0,7163100m3
179Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2523100m3
180Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,4689100m3
181Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,4689100m3/4km
182Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2mNhư trên35,74100m
183Thi công lớp đá đệm móngNhư trên11,17m3
184Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên78,69m3
185Ván khuôn tường hố gaNhư trên4,5779100m2
186Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmNhư trên0,0764tấn
187Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmNhư trên12,6494tấn
188Bao tải đay tẩm nhựa đườngNhư trên46,348m2
189Nắp ga composite (0,9*0,9m - 12,5T)Như trên3bộ
190Nắp ga composite (0,9*0,9m - 40T)Như trên14bộ
191Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2mNhư trên5,6100m
192Thi công lớp đá đệm móngNhư trên1,84m3
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng M250, đá 1x2, PCB40Như trên18,83m3
194Ván khuôn tường giếngNhư trên1,4547100m2
195Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmNhư trên0,0276tấn
196Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmNhư trên2,585tấn
197Gia công thang sắtNhư trên0,0266tấn
198Bê tông tạo độ dốc SX M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,83m3
199Cửa phai thépNhư trên1bộ
200Nắp ga composite (0,9*0,9m - 12,5T)Như trên1bộ
201Song chắn rác 2,5x2,4mNhư trên1bộ
202Đào móng bằng thủ côngNhư trên0,21m3
203Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,038100m3
204Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0205100m3
205Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0168100m3
206Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0168100m3/4km
207Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2mNhư trên3,04100m
208Thi công lớp đá đệm móngNhư trên1,08m3
209Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,66m3
210Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,5m3
211Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,84m3
212Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,23m3
213Ván khuôn đáyNhư trên0,0496100m2
214Ván khuôn gỗ tường thẳngNhư trên0,3902100m2
215Ván khuôn cộtNhư trên0,0799100m2
216Ván khuôn tấm đanNhư trên0,0105100m2
217Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmNhư trên0,1597tấn
218Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmNhư trên1,0724tấn
219Gia công lan canNhư trên0,1158tấn
220Lắp dựng kết cấu thép lan canNhư trên0,1158tấn
221Máy đóng mở vanNhư trên1bộ
222Cảm biến tự độngNhư trên1bộ
223Ép cọc cừ larsenNhư trên19,635100m
224Ép cọc cừ larsenNhư trên1,785100m
225Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcNhư trên19,635100m
226Khấu hao cọc cừNhư trên7.612,3895kg
227Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m (đoạn ngập đất)Như trên22,046100m
228Đóng cọc thép hình (U, I) T, chiều dài cọc ≤10m (đoạn không ngập đất)Như trên1,68100m
229Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnNhư trên22,046100m
230Hao phí cọc thép hìnhNhư trên2.045,5549kg
231Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànNhư trên120,9838tấn
232Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànNhư trên120,9838tấn
233Hao phí cọc thép hìnhNhư trên527,443kg
234Hao phí thép tấmNhư trên7.507,9637kg
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tháo hạ dây điện hiện trạngNhư trên1,77100m
2Tháo dỡ tủ điện hạ thếNhư trên61 tủ
3Tháo dỡ cột bê tôngNhư trên41 cột
4Đào móngNhư trên0,2863100m3
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2003100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,06100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,06100m3/4km
8Ván khuôn móng cộtNhư trên0,264100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Như trên8,6m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0365tấn
11Lắp dựng cột bê tông 8.5-5Như trên51 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoNhư trên11 bộ
13Tấm móc F20Như trên8cái
14Kẹp hãmNhư trên8cái
15Đai thép + khóaNhư trên16cái
16Ghíp đấuNhư trên16cái
17Lắp đặt xà sau công tơNhư trên3bộ
18Lắp đặt sứ các loạiNhư trên12sứ
19Kéo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x185mm2Như trên0,987100m
20Lắp đặt cáp 2x11mm2 xuống công tơNhư trên0,18100m
21Lắp đặt cáp 4x25mm2 xuống công tơ 3 phaNhư trên0,2100m
22Lắp đặt tủ điện 1 phaNhư trên31 tủ
23Lắp đặt tủ điện 3 phaNhư trên21 tủ
24Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2Như trên0,1155100m
25Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 (vật liệu tận dụng)Như trên0,87100m
26Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2Như trên1,18100m
27Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2Như trên1,18100m
28Lắp cần đèn cao 2m, vươn 2.5mNhư trên71 cần đèn
29Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mNhư trên151 cần đèn
30Lắp đặt đèn LED 150WNhư trên22bộ
31Làm tiếp địa cho đèn LEDNhư trên221 bộ
32Tấm móc F16Như trên8cái
33Kẹp hãm F16Như trên8cái
34Tăng đơ F12Như trên8cái
35Đai thép và khóa đaiNhư trên16cái
36Ghíp các loạiNhư trên48cái
D Hạng mục: Chi phí đảm bảo ATGT
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mNhư trên51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên11,3417m2
3Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,54m3
4Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
5Dây nhựa phản quangNhư trên220m
6Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
7Áo phản quangNhư trên4cái
8Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.476.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.952.266.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 t nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Công suất hoạt động ≥ 50-60m3/h. Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
15 Máy xúc Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
17 Xe nâng 12m Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt1
18 Trạm trộn bê tông 120T/h Công suất hoạt động 120T/h, Hoạt động tốt1
19 Máy ép thủy lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->