Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:41:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,537,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.476.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.952.266.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | t nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 50-60m3/h. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 120T/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, chỉnh trang đường Quy Lưu (đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Lợi), thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hè cũ bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 628,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông bó vỉa cũ | Như trên | 58,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 6,8705 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 6,8705 | 100m3/4km |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công | Như trên | 65,006 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 5,8505 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 6,5006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 6,5006 | 100m3/4km |
| 9 | Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,5642 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,5644 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 0,3762 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,5716 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 3,9084 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Như trên | 0,4737 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 0,4737 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo | Như trên | 0,4737 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Như trên | 3,9084 | 100m2 |
| 18 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 2,6722 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm, dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 19,7473 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 5,7654 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 0,8036 | 100tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Như trên | 2,4283 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 3,2319 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Như trên | 3,2319 | 100tấn |
| 25 | Rải bù vênh mặt đường đá dăm đen, | Như trên | 5,7654 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Như trên | 19,7473 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,0661 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 0,4407 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 6,2069 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Như trên | 0,8057 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Như trên | 0,8057 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Như trên | 0,8057 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Như trên | 6,6476 | 100m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Như trên | 320,67 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Như trên | 32,95 | m2 |
| 36 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Như trên | 47,2 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 263,5 | m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 5.631,75 | m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 93,9 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Như trên | 2,8908 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 81,6 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 12,4974 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 1.435,57 | m |
| 44 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 436,55 | m2 |
| 45 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Như trên | 46 | cây |
| 46 | Đào gốc cây | Như trên | 46 | gốc |
| 47 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,62 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 2,3364 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 708 | m |
| 50 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 34,43 | m3 |
| 51 | Trồng cây Viết | Như trên | 0,44 | 100cây |
| 52 | Trồng cây phượng | Như trên | 0,06 | 100cây |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 22,9815 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 4,3665 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,9533 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 2,3891 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 2,3891 | 100m3/4km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 40,9 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Như trên | 13,08 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 4,7194 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,7897 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 85,55 | m3 |
| 12 | Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 43,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh | Như trên | 480 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 1,6803 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 2,1387 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, d | Như trên | 2,0048 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,91 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 480 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 20 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 1,843 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,3502 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1203 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,2327 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,2327 | 100m3/4km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 2,7 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m | Như trên | 13 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nhựa đường chèn khe nối | Như trên | 12 | 1 ống cống |
| 28 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Như trên | 12 | mối nối |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,124 | 100m |
| 30 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 2,114 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,4017 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2845 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1013 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1013 | 100m3/4km |
| 35 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,0409 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 0,0273 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,0191 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 0,1364 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Như trên | 0,0165 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,0165 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Như trên | 0,0165 | 100tấn |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Như trên | 0,1364 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 0,61 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Như trên | 3 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt đế cống D800mm | Như trên | 9 | cái |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 2 | mối nối |
| 47 | Bê tông tường ga SX, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường ga | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,3024 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 0,0021 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, d | Như trên | 0,697 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,88 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 28 | 1cấu kiện |
| 54 | Nắp ga composite (1x1x0,075m - 12,5T) | Như trên | 27 | bộ |
| 55 | Phá dỡ kết cấu ga cũ | Như trên | 0,39 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0039 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0039 | 100m3/4km |
| 58 | Phá dỡ kết cấu ga cũ | Như trên | 14,42 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1442 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1442 | 100m3/4km |
| 61 | Đào móng ga bằng thủ công | Như trên | 1,3415 | 1m3 |
| 62 | Đào móng ga bằng máy đào | Như trên | 0,2549 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0518 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,2098 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,2098 | 100m3/4km |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 6,48 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,44 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng ga | Như trên | 0,2064 | 100m2 |
| 69 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,9 | m3 |
| 70 | Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75,19 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,2592 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 0,5626 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,08 | m3 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 24 | 1cấu kiện |
| 75 | Nắp ga composite (1x1x0,075m - 12,5T) | Như trên | 24 | bộ |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,4902 | 100m |
| 77 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 3,399 | 1m3 |
| 78 | Đào móng ga bằng máy đào | Như trên | 0,6458 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2781 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,3655 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,3655 | 100m3/4km |
| 82 | Bê tông móng SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,47 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1433 | 100m2 |
| 84 | Xây cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,82 | m3 |
| 85 | Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,5 | m2 |
| 86 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,46 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,0874 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, d | Như trên | 0,0327 | tấn |
| 89 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 19 | m |
| 90 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,47 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Như trên | 0,4902 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1948 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu | Như trên | 19 | cái |
| 94 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 9,5 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép, lưới chắn rác | Như trên | 0,175 | tấn |
| 96 | Gia công lưới chắn rác bằng thép không rỉ | Như trên | 19 | bộ |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,1295 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 0,1863 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,29 | m3 |
| 100 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 69 | 1cấu kiện |
| 101 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 1,8576 | 100m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu ga cũ | Như trên | 0,43 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0043 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0043 | 100m3/4km |
| 105 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 11,086 | 1m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 2,1063 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,172 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 2,2172 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 2,2172 | 100m3/4km |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, , M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,32 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1836 | 100m2 |
| 112 | Xây cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,84 | m3 |
| 113 | Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,04 | m2 |
| 114 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,86 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,1656 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, d | Như trên | 0,0619 | tấn |
| 117 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 36 | m |
| 118 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,68 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Như trên | 0,9288 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,369 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu | Như trên | 36 | cái |
| 122 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 18 | m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện thép, lưới chắn rác | Như trên | 0,3316 | tấn |
| 124 | Gia công lưới chắn rác bằng thép không rỉ | Như trên | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đoạn ống dài 5m - Đường kính 315mm | Như trên | 2,0111 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 315mm | Như trên | 31 | cái |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,1764 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Như trên | 0,1894 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,09 | m3 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 108 | 1cấu kiện |
| 131 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 132 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 0,135 | 1m3 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,0257 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0182 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,027 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,027 | 100m3/4km |
| 137 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,02 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,0046 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, d | Như trên | 0,0017 | tấn |
| 140 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 1 | m |
| 141 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,15 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Như trên | 0,0166 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0061 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu | Như trên | 1 | cái |
| 145 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 1,5 | m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện thép, lưới chắn rác | Như trên | 0,0092 | tấn |
| 147 | Gia công lưới chắn rác bằng thép không rỉ | Như trên | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đoạn ống dài 5m - Đường kính 315mm | Như trên | 0,09 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 315mm | Như trên | 3 | cái |
| 150 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m | Như trên | 284,07 | 100m |
| 151 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 80,62 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1600x1600mm | Như trên | 239 | 1 đoạn cống |
| 153 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Như trên | 62 | 1 đoạn cống |
| 154 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Như trên | 225 | mối nối |
| 155 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Như trên | 58 | mối nối |
| 156 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 7,9228 | 100m |
| 157 | Đào mặt đường BTN bằng máy đào 0,8m3 | Như trên | 1,228 | 100m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu hè cũ bằng máy đào 1,25m3 | Như trên | 15,52 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như trên | 18,71 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,5703 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 1,5703 | 100m3/4km |
| 162 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 234,211 | 1m3 |
| 163 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 44,5001 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 18,4295 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 30,0849 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 30,0849 | 100m3/4km |
| 167 | Rải nilon lớp cách ly | Như trên | 1,3965 | 100m2 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,97 | m3 |
| 169 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 3,7491 | 100m3 |
| 170 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 2,0458 | 100m3 |
| 171 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,8264 | 100m3 |
| 172 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 5,6461 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 0,6843 | 100tấn |
| 174 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 0,6843 | 100tấn |
| 175 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Như trên | 0,6843 | 100tấn |
| 176 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Như trên | 5,6461 | 100m2 |
| 177 | Đào móng ga bằng thủ công | Như trên | 3,77 | 1m3 |
| 178 | Đào móng ga bằng máy đào | Như trên | 0,7163 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2523 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,4689 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,4689 | 100m3/4km |
| 182 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m | Như trên | 35,74 | 100m |
| 183 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 11,17 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 78,69 | m3 |
| 185 | Ván khuôn tường hố ga | Như trên | 4,5779 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0764 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Như trên | 12,6494 | tấn |
| 188 | Bao tải đay tẩm nhựa đường | Như trên | 46,348 | m2 |
| 189 | Nắp ga composite (0,9*0,9m - 12,5T) | Như trên | 3 | bộ |
| 190 | Nắp ga composite (0,9*0,9m - 40T) | Như trên | 14 | bộ |
| 191 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m | Như trên | 5,6 | 100m |
| 192 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 1,84 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18,83 | m3 |
| 194 | Ván khuôn tường giếng | Như trên | 1,4547 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0276 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,585 | tấn |
| 197 | Gia công thang sắt | Như trên | 0,0266 | tấn |
| 198 | Bê tông tạo độ dốc SX M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,83 | m3 |
| 199 | Cửa phai thép | Như trên | 1 | bộ |
| 200 | Nắp ga composite (0,9*0,9m - 12,5T) | Như trên | 1 | bộ |
| 201 | Song chắn rác 2,5x2,4m | Như trên | 1 | bộ |
| 202 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 0,2 | 1m3 |
| 203 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,038 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0205 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0168 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0168 | 100m3/4km |
| 207 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m | Như trên | 3,04 | 100m |
| 208 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 1,08 | m3 |
| 209 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,66 | m3 |
| 210 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,5 | m3 |
| 211 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,84 | m3 |
| 212 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,23 | m3 |
| 213 | Ván khuôn đáy | Như trên | 0,0496 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Như trên | 0,3902 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,0799 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0105 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1597 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,0724 | tấn |
| 219 | Gia công lan can | Như trên | 0,1158 | tấn |
| 220 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Như trên | 0,1158 | tấn |
| 221 | Máy đóng mở van | Như trên | 1 | bộ |
| 222 | Cảm biến tự động | Như trên | 1 | bộ |
| 223 | Ép cọc cừ larsen | Như trên | 19,635 | 100m |
| 224 | Ép cọc cừ larsen | Như trên | 1,785 | 100m |
| 225 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 19,635 | 100m |
| 226 | Khấu hao cọc cừ | Như trên | 7.612,3895 | kg |
| 227 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m (đoạn ngập đất) | Như trên | 22,046 | 100m |
| 228 | Đóng cọc thép hình (U, I) T, chiều dài cọc ≤10m (đoạn không ngập đất) | Như trên | 1,68 | 100m |
| 229 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Như trên | 22,046 | 100m |
| 230 | Hao phí cọc thép hình | Như trên | 2.045,5549 | kg |
| 231 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 120,9838 | tấn |
| 232 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 120,9838 | tấn |
| 233 | Hao phí cọc thép hình | Như trên | 527,443 | kg |
| 234 | Hao phí thép tấm | Như trên | 7.507,9637 | kg |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo hạ dây điện hiện trạng | Như trên | 1,77 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Như trên | 6 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông | Như trên | 4 | 1 cột |
| 4 | Đào móng | Như trên | 0,2863 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,06 | 100m3/4km |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 8,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông 8.5-5 | Như trên | 5 | 1 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tấm móc F20 | Như trên | 8 | cái |
| 14 | Kẹp hãm | Như trên | 8 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa | Như trên | 16 | cái |
| 16 | Ghíp đấu | Như trên | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt xà sau công tơ | Như trên | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ các loại | Như trên | 12 | sứ |
| 19 | Kéo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x185mm2 | Như trên | 0,987 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp 2x11mm2 xuống công tơ | Như trên | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp 4x25mm2 xuống công tơ 3 pha | Như trên | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 1 pha | Như trên | 3 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 3 pha | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 24 | Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 | Như trên | 0,1155 | 100m |
| 25 | Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 (vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,87 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2 | Như trên | 1,18 | 100m |
| 27 | Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2 | Như trên | 1,18 | 100m |
| 28 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 2.5m | Như trên | 7 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Như trên | 15 | 1 cần đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn LED 150W | Như trên | 22 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho đèn LED | Như trên | 22 | 1 bộ |
| 32 | Tấm móc F16 | Như trên | 8 | cái |
| 33 | Kẹp hãm F16 | Như trên | 8 | cái |
| 34 | Tăng đơ F12 | Như trên | 8 | cái |
| 35 | Đai thép và khóa đai | Như trên | 16 | cái |
| 36 | Ghíp các loại | Như trên | 48 | cái |
| D | Hạng mục: Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tre D6-8cm, L=1.2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.476.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.952.266.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | t nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Công suất hoạt động ≥ 50-60m3/h. Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Xe nâng 12m | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông 120T/h | Công suất hoạt động 120T/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy ép thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi