Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182039-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:38:00 đến ngày 2021-12-05 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,086,611,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,299,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu hai trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC.-Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.960.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC…. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào.- Tài liệu chứng minh nguồn thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà giấy đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Phước
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, yỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109 đường số 1, Khu dân cư Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871.025-02996.285555


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 2.125.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: + Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; + Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.299.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6779100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V204,3225100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6508tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3101tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3448tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6129tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,162m3
15Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9244100m2
16Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
17Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
18Ván khuôn thép đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1229tấn
21Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
22Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4677100m3
23Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m2
24Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8717100m2
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4445tấn
26Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7856tấn
27Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,717m3
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6898100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4611tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8808tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,518m3
33Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,0161100m2
34Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5103100m2
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0851tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4463tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
39Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6755m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4676m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,6887100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6764tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
56Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m3
57Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2473m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8488m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1857m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4045m3
61Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0916m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
63Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V77,256m2
64Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V77,256m2
65Ốp chân tường gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
66Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,894m2
67Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,576m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,7428m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520,46m2
70Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V140,199m2
71Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V335,172m2
72Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,555m2
73Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V669,4228m2
74Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,46m2
75Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V168,925m2
76Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,371m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,3478m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.995,831m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V105,47m2
80Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,11m2
81Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V22,104m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m
84Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
85Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4448100m3
86Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2102100m3
87Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0167100m3
88Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6645100m2
89Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7512tấn
90Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
91Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556tấn
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0715m3
93Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V613,054m2
94Ốp chân tường, cột-tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
95Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
96Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
97Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
98Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m2
99Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,56m2
100Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm chống ẩm (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m2
101Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4347m2
102Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
103Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
104Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,94m2
105Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8745m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
107Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V72,12m2
108Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3243tấn
109Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,28151m2
111Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
112Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
115Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
117Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
118Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
122Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
123Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
124Lắp đặt đèn ốp trần D200-40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
125Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
131Lắp đặt hộp + mặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114hộp
132Lắp đặt MCB 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCB 1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
136Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
138Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
139Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
140Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
141Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,9955m3
142Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
143Lắp đặt đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
145Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các MCCB 2P-200A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
148Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
149Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
150Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
151Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
152Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
154Bàn phím điều kiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V180m
156Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
158Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
161Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
162Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,445100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7067m3
11Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
16Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5933m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9209m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
28Ốp tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
30Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
31Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
32Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
33Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,94m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,54m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
36Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
38Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
39Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
40Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
43Lát đá lavabo bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m2
44Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
46Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
47Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
49Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
50Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6276m2
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
52Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
53Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
61Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
63Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
70Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt lavabo + vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt xí bệt có két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt vòi xịt nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
85Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
97Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
98Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7029m3
99Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
100Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
105Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
107Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
C NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
2Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
4Bu long neo D16x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V36con
5Trải tấm nilong lót đổ bê tông bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
6Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4914m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
8Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
9Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
10Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738100m2
11Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7166m3
13Cắt ron nền nhà xe chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m
14Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
15Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
17Gia công giằng mái thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
18Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
21Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,8211100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,53231m2
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
2Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
4Bu long neo D16x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V36con
5Trải tấm nilong lót đổ bê tông bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
6Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4914m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
8Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
9Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
10Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738100m2
11Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7166m3
13Cắt ron nền nhà xe chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m
14Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
15Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
17Gia công giằng mái thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
18Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
21Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,8211100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,53231m2
23Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
24Nền: (3,9/1,8+1)*15,2/100 = 0,4813Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6053m3
12Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
13Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
14Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
15Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7508100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5267100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2205tấn
19Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2613m3
20Đóng cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,005100m
21Trải tấm nilong lót đổ bê tông, đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m2
22Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền, đà neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6335100m2
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà neo ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3685tấn
24Lắp dựng cốt thép đà neo ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng,đà bó nền ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2271tấn
26Bê tông đà kiềng, bó nền, đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9208m3
27Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
32Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
36Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9162m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép lam hàng rào, đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép lam hàng rào, đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
40Bê tông lam hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
41Lắp lam hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8921m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2974m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
45Ốp chân tường rào bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
46Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4976m2
47Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,1915m2
48Trát giằng tường, vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
49Bả ma tít vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V47,1091m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,1091m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V296,08m2
52Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,44m
53Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,6925m2
54Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá màu vàng thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,926m2
55Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9495m2
56Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8705m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,95881m2
58Cung cấp, lắp dựng chông sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
59Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V202,264m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V202,931m2
61Cung cấp, lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V414,19m2
F SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, CHỐNG SÉT
1Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,949100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4572tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sân, đường vào bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,182m3
4Ván khuôn thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1518100m2
5Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Xây bó vỉa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
7Xây bó vỉa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
8Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,85m2
9Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,18611m3
10Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,82941m3
11Trải tấm nilong lót đổ bê tông đáy rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0139100m2
12Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0973m3
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3694100m3
14Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4878m3
15Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1472m3
16Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,19m2
17Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,876m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
21Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9959m3
22Lỗ thu nước, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m
23Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
27Lát đá bậc cột cờ bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2704m2
28Gia công cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
29Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
30Bulong inox D16x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5041m3
32Bê tông lót móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
33Ván khuôn gỗ móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
34Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
35Cung cấp khung móng trụ đèn M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp dựng trụ đèn bằng thép tròn côn liền cần đơn H=6m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
37Lắp đèn led SLI-SL 15 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đèn led 100W treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
40Lắp đặt cáp CV 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt MCB 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
45Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1035m3
46Lắp cầu chì (sử dụng MCB 1P-10A thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
48Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
49Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
50Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
52Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
53Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
54Kéo rải cáp đồng chống sét, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
57Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
59Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
61Cung cấp hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cung cấp cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
63Cung cấp tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
65Cung cấp bu long neo D12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
67Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
68Lắp cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Trải tấm nilong lót đổ bê tông lót bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156100m2
2Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3248m3
3Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,702m3
4Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,58m2
5Phát hoang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V44,435100m2
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
7Đào ao chiều rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,487100m3
8Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,724100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (tận dụng đất đào ao hoàn trả khối lượng đất đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,087100m3
10Đắp đất hoàn trả khối lượng đào đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,087100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V35,188100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,9294100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC.-Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.960.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công 1 - Có trình độ trung học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC…. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy đào.- Tài liệu chứng minh nguồn thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà giấy đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt4
9 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn Thiết bị còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->