Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:38:00 đến ngày 2021-12-05 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,086,611,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,299,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu hai trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC.-Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.960.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC…. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào.- Tài liệu chứng minh nguồn thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà giấy đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Phước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 2.125.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: + Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; + Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.299.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6779 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3225 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6129 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1229 | tấn |
| 21 | Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4677 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8717 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7856 | tấn |
| 27 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,717 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,518 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0161 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5103 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0851 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4463 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6755 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6887 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6764 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m3 |
| 57 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2473 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8488 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1857 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4045 | m3 |
| 61 | Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0916 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 63 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,256 | m2 |
| 64 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,256 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granite (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,894 | m2 |
| 67 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,576 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,7428 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,46 | m2 |
| 70 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,199 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,172 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,555 | m2 |
| 73 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,4228 | m2 |
| 74 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,46 | m2 |
| 75 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,925 | m2 |
| 76 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,371 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,3478 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.995,831 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,47 | m2 |
| 80 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | m2 |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 85 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2102 | 100m3 |
| 87 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0167 | 100m3 |
| 88 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6645 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7512 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0715 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,054 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, cột-tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 95 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 98 | Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 99 | Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,56 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao, khung kim loại 600x600mm chống ẩm (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4347 | m2 |
| 102 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 103 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8745 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 108 | Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | tấn |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2815 | 1m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp + mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 138 | Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 139 | Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 1m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 141 | Đắp cát hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9955 | m3 |
| 142 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các MCCB 2P-200A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 148 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 149 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 150 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 151 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 152 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 154 | Bàn phím điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 158 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 161 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 162 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7067 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9209 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 28 | Ốp tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 30 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 31 | Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 32 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,54 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 36 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 38 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 43 | Lát đá lavabo bằng đá granite (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 46 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 47 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6276 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lavabo + vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m3 |
| 99 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 100 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 107 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| C | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 4 | Bu long neo D16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 5 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7166 | m3 |
| 13 | Cắt ron nền nhà xe chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m |
| 14 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8211 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5323 | 1m2 |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 4 | Bu long neo D16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 5 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7166 | m3 |
| 13 | Cắt ron nền nhà xe chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m |
| 14 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8211 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5323 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Nền: (3,9/1,8+1)*15,2/100 = 0,4813 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7508 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5267 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2205 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2613 | m3 |
| 20 | Đóng cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | 100m |
| 21 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền, đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà neo ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà neo ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng,đà bó nền ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng, bó nền, đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9208 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9162 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam hàng rào, đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam hàng rào, đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 40 | Bê tông lam hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 41 | Lắp lam hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2974 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường rào bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 46 | Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4976 | m2 |
| 47 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,1915 | m2 |
| 48 | Trát giằng tường, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | m2 |
| 49 | Bả ma tít vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1091 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1091 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,08 | m2 |
| 52 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6925 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá màu vàng thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m2 |
| 55 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8705 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9588 | 1m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,264 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,93 | 1m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,19 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,949 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4572 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sân, đường vào bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1518 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1861 | 1m3 |
| 10 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8294 | 1m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0139 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0973 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 14 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4878 | m3 |
| 15 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1472 | m3 |
| 16 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m2 |
| 17 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,876 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9959 | m3 |
| 22 | Lỗ thu nước, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | 100m |
| 23 | Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cột cờ bằng đá granite (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2704 | m2 |
| 28 | Gia công cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 29 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 30 | Bulong inox D16x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 35 | Cung cấp khung móng trụ đèn M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng trụ đèn bằng thép tròn côn liền cần đơn H=6m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 37 | Lắp đèn led SLI-SL 15 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đèn led 100W treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp CV 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 45 | Đắp cát hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1035 | m3 |
| 46 | Lắp cầu chì (sử dụng MCB 1P-10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 48 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 50 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng chống sét, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 57 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 61 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 63 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 65 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 67 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông lót bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3248 | m3 |
| 3 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,702 | m3 |
| 4 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,58 | m2 |
| 5 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,435 | 100m2 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 7 | Đào ao chiều rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,487 | 100m3 |
| 8 | Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,724 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (tận dụng đất đào ao hoàn trả khối lượng đất đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả khối lượng đào đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,188 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9294 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC.-Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.960.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công | 1 | - Có trình độ trung học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC…. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đào.- Tài liệu chứng minh nguồn thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà giấy đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồnvà kiểm định thiết bịcòn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 9 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi