Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao và hóa chất vật tư nha khoa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182487-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao và hóa chất vật tư nha khoa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211182343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:54:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,993,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung câó vật tư thiết bị y tế và vật tư tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác, đáng tin cậy khi sử dụng hóa chất do nhà thầu cung cấp. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định, chính xác định kỳ và khi có sự cố đột xuất trong thời gian cung cấp hóa chất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách, quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành kế toán/kinh tế (có bản sao công chứng)- Có hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng thực bản sao bằng cấp chứng chỉ đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao và hóa chất vật tư nha khoa năm 2021
Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao, vật tư nha khoa năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Huế Địa chỉ: Số 83 Nguyễn Huệ, thành phố Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. Địa chỉ: Số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168 Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Huế Địa chỉ: Số 83 Nguyễn Huệ, thành phố Huế.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam). - Xác nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế . - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (có các tài liệu tham chiếu).
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hàng hóa: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế (Yêu cầu chi tiết cho từng loại mặt hàng tại Chương V của E-HSMT). - Hạn dùng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng: Nhà thầu cung ứng hàng hóa trúng thầu có hạn sử dụng đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm tính từ thời điểm giao hàng (Nhà thầu cam kết cung cấp trong E-HSDT). - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Về kiểm soát chất lượng: + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất và/hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), chứng nhận ISO… đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE, ISO… đối với hàng hóa nhập khẩu. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hoá mời thầu ởmục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Huế Địa chỉ: Số 83 Nguyễn Huệ, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Huế, Số 83 Nguyễn Huệ, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 822 538.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo phẩu thuật các cỡ200BộMô tả tại chương V
2Bộ khăn răng hàm mặt với hai áo phẫu thuật Basic B (Bộ/11 món) dùng trong Implant30GóiMô tả tại chương V
3Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2200BộMô tả tại chương V
4Bộ áo quần bảo hộ 7 món(Bộ trang phục phòng dịch)200BộMô tả tại chương V
5Băng thun 3 móc20CuộnMô tả tại chương V
6Băng keo chỉ thị nhiệt (1322-12MM Băng keo chỉ thị nhiệt 3M)3CuộnMô tả tại chương V
7Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ3.000CáiMô tả tại chương V
8Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ100CáiMô tả tại chương V
9Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ3.000CáiMô tả tại chương V
10Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 4/01.200SợiMô tả tại chương V
11Chỉ không tan tổng hợp Nylon 4/048SợiMô tả tại chương V
12Chỉ không tan tổng hợp Nylon 5/048SợiMô tả tại chương V
13Chỉ Polyglactin 910 số 4/0, dài 75 cm48SợiMô tả tại chương V
14Chỉ Polyglactin 910 số 5/0, dài 75 cm48SợiMô tả tại chương V
15Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi polypropylene số 4/048SợiMô tả tại chương V
16Cồn 70 độ có can20LítMô tả tại chương V
17Cồn 90°có can100LítMô tả tại chương V
18Dây nước của máy khoan xương răng30CáiMô tả tại chương V
19Dung dịch nước sát khuẩn tay nhanh có chứa cồn20ChaiMô tả tại chương V
20Dung dịch Cellpack DCL6ThùngMô tả tại chương V
21Dung dịch Stromalyser WH5ChaiMô tả tại chương V
22Đầu côn vàng 0.1ml (Đầu côn vàng 200 ul, có khía)1.000CáiMô tả tại chương V
23Đầu côn xanh 1ml (Đầu côn xanh 1000 ul, có khía)1.000CáiMô tả tại chương V
24Găng khám y tế size S,M30.000ĐôiMô tả tại chương V
25Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật (Găng vô trùng số 6.5)1.000ĐôiMô tả tại chương V
26Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật (Găng vô trùng số 7.0)3.000ĐôiMô tả tại chương V
27Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật (Găng vô trùng số 7.5)200ĐôiMô tả tại chương V
28Gạc y tế tiệt trùng (Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp)3.000GóiMô tả tại chương V
29Giấy in nhiệt các cỡ20CuộnMô tả tại chương V
30Glycerin 500ml (Glyceron 500ml)5ChaiMô tả tại chương V
31Hộp an toàn 5 lít (Hộp đựng vật sắt nhọn, hộp an toàn)20CáiMô tả tại chương V
32Hóa chất Cloramin B, 25%50KgMô tả tại chương V
33Hóa chất Glucoza1HộpMô tả tại chương V
34Hóa chất XN Creatinin1HộpMô tả tại chương V
35Hóa chất AST/SGOT: 250mL1HộpMô tả tại chương V
36Hóa chất ALT/SGPT1HộpMô tả tại chương V
37Hóa chất Urea1HộpMô tả tại chương V
38Khẩu trang y tế 4 lớp10.000CáiMô tả tại chương V
39Khẩu trang N95 hoặc tương đương60CáiMô tả tại chương V
40Kim chích máu Lamcet H/200(Kim lancet dùng tay)2.000CáiMô tả tại chương V
41Lam kính ( Lam kính 7102)10HộpMô tả tại chương V
42Lưỡi dao mổ số 15100CáiMô tả tại chương V
43Lưỡi dao mổ số 112.000CáiMô tả tại chương V
44Mũ phẫu thuật nam nữ tiệt trùng1.000CáiMô tả tại chương V
45Nẹp titan thẳng, 16 lỗ, Mini 2.02CáiMô tả tại chương V
46Oxy già đậm đặc 3%2ChaiMô tả tại chương V
47Ống nghiệm EDTA K2, nắp xanh dương1.000ỐngMô tả tại chương V
48Phim in phun Xquang 8*102.000TấmMô tả tại chương V
49Test đường huyết50TestMô tả tại chương V
50Test nhanh HBsAg50TestMô tả tại chương V
51Test nhanh xét nghiệm HIV40TestMô tả tại chương V
52Túi ép tiệt trùng loại dẹp 250mm*200m6CuộnMô tả tại chương V
53Vit Mini 2.0 dài 6mm10CáiMô tả tại chương V
54Vit Mini 2.0 dài 9mm10CáiMô tả tại chương V
55Chất lấy dấu (Alginate)50GóiMô tả tại chương V
56Bộ đặt đê cao su Rubber Dam full Kit (RUBBER DAM FULL KIT HYGIENIC)1BộMô tả tại chương V
57Bộ đánh bóng composite super snap mini kit4BộMô tả tại chương V
58Cây cắt côn Gutta percha (Coxo-Trung Quốc)3CáiMô tả tại chương V
59Chỉ nha khoa10CuộnMô tả tại chương V
60Composite đặc màu A3.510ỐngMô tả tại chương V
61Chổi bôi keo (Cọ bông bôi keo)1.500CâyMô tả tại chương V
62Cement trám bít ống tủy Bioceramic ceraseal2TubeMô tả tại chương V
63Cầm máu (Spongel)500GóiMô tả tại chương V
64Cao su nặng Silagum DMG15HộpMô tả tại chương V
65Dầu xịt tay khoan 550ml20ChaiMô tả tại chương V
66Dung dịch phun xịt sát khuẩn bề mặt Cavicide 709ml5ChaiMô tả tại chương V
67Fuji I GC 15g+8g A3, A3.5 (Vật liệu gắn phục hình răng dành cho tủy răng còn sống)2HộpMô tả tại chương V
68Fuji IX GC 15g+8g A3, A3.520HộpMô tả tại chương V
69Fuji Plus (Hộp/15gr bột +8gr nước) (Vật liệu gắn phục hình răng dành cho điều trị tủy và tạo cùi giả)5HộpMô tả tại chương V
70Giấy cắn GC30XấpMô tả tại chương V
71Giấy nhám kẻ (Nhám kẽ GC New Metal Strips Pack)20MiếngMô tả tại chương V
72Glyde ( Bôi trơ ống tủy) 3ml40ỐngMô tả tại chương V
73Kim nha khoa 27Gx13/16 (0,40x21mm và 0.40x30mm)5.000CáiMô tả tại chương V
74Lentulo Mani số 25 dài 2160CáiMô tả tại chương V
75Lentulo Mani số 25 dài 2520CáiMô tả tại chương V
76MTA Cem-S 1.5g6CâyMô tả tại chương V
77Mũi khoan cắt xương E0541 26mm250MũiMô tả tại chương V
78Mũi khoan FO-40EF30MũiMô tả tại chương V
79Mũi khoan bầu dục Pro-3F50MũiMô tả tại chương V
80Mũi khoan Pro-S3100MũiMô tả tại chương V
81Mũi khoan ngọn lửa mịn CE - 15EF50MũiMô tả tại chương V
82Mũi khoan CR-21F20MũiMô tả tại chương V
83Mũi khoan kim cương EX-SS1430MũiMô tả tại chương V
84Mũi khoan EX-SS13EF30MũiMô tả tại chương V
85Mũi khoan EX-2115MũiMô tả tại chương V
86Mũi khoan EX-21F20MũiMô tả tại chương V
87Mũi khoan TC - 74C20MũiMô tả tại chương V
88Mũi khoa TR-13EF20MũiMô tả tại chương V
89Mũi khoan nhọn mịn TR-11EF20MũiMô tả tại chương V
90Mũi khoan TR-SS21C50MũiMô tả tại chương V
91Mũi khoan TR-21C50MũiMô tả tại chương V
92Mũi khoan BC-3240MũiMô tả tại chương V
93Mũi khoan BC-S4250MũiMô tả tại chương V
94Mũi khoan BC-S4250MũiMô tả tại chương V
95Mũi mở rộng ống tủy gate số 118CâyMô tả tại chương V
96Mũi mở rộng ống tủy gate số 218CâyMô tả tại chương V
97Mũi mở rộng ống tủy gate số 36CâyMô tả tại chương V
98Mũi mở rộng ống tủy gate số 46CâyMô tả tại chương V
99Mũi khoan kim cương Jicomax vàng G100/1 (Mũi khoan kim cương vàng G100/1)30CáiMô tả tại chương V
100Mũi khoan kim cương Jicomax vàng G858 (Mũi khoan kim cương vàng G858)30CáiMô tả tại chương V
101Mũi khoan kim cương Jicomax vàng G857 (Mũi khoan kim cương vàng G857)30CáiMô tả tại chương V
102Mũi khoan kim cương Jicomax vàng G141 (Mũi khoan kim cương vàng G141)30CáiMô tả tại chương V
103Reamer số 06 dài 21mm240CâyMô tả tại chương V
104Reamer số 08 dài 21mm300CâyMô tả tại chương V
105Reamer số 10 dài 21mm300CâyMô tả tại chương V
106Reamer số 10 dài 28mm60CâyMô tả tại chương V
107Reamer số 15 dài 21mm180CâyMô tả tại chương V
108Reamer số 15 dài 28mm60CâyMô tả tại chương V
109Reamer 15-40 dài 25 mm30CâyMô tả tại chương V
110Reamer 15-40 dài 31 mm30CâyMô tả tại chương V
111Reamer 15-40 dài 28mm30CâyMô tả tại chương V
112Reamer45-80 dài 21mm12CâyMô tả tại chương V
113Reamer45-80 dài 25mm12CâyMô tả tại chương V
114Ống hút nước bọt (ống hút nha)3.000CáiMô tả tại chương V
115Sáp lá20XấpMô tả tại chương V
116Tay khoan nhanh highspeed 4 lỗ vặn NSK10CáiMô tả tại chương V
117Thạch cao mềm (Thạch cao trắng)20KgMô tả tại chương V
118Thạch cao cứng GIC gói 1.5kg10GóiMô tả tại chương V
119Trám tạm Ceivitron 30g15LọMô tả tại chương V
120Trâm gai ngoại lấy tủy các số90CâyMô tả tại chương V
121Vật liệu cầm máu nướu 1.2ml10ỐngMô tả tại chương V
122Zinc Oxide Powder 500g3ChaiMô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung câó vật tư thiết bị y tế và vật tư tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác, đáng tin cậy khi sử dụng hóa chất do nhà thầu cung cấp. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định, chính xác định kỳ và khi có sự cố đột xuất trong thời gian cung cấp hóa chất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách, quản lý dự án 1 Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.32
2 Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư 1 Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác.21
3 Nhân sự Kế toán 1 Có bằng Đại học chuyên ngành kế toán/kinh tế (có bản sao công chứng)- Có hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng thực bản sao bằng cấp chứng chỉ đi kèm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->