Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XHH giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:03:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,633,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.643.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ALTĐ – VSLĐ.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định con hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình Xây mới hệ thống mương thoát nước và cải tạo mặt đường tuyến đường Đông Hòa 7km 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn XHH giao thông nông thôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: 171D, đường Nguyễn Huệ, Kp3, TT.Trảng Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành, địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom. Địa chỉ: QL1A, TT.Trang Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.866259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,803 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | 100m3 |
| 3 | Vân chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 10T, phạm vi ≤1000m – cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | 100m3 |
| 4 | Cán nguyên thổ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,558 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhủ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dẵm đen, bê tong nhựa từ trạm trộn đến vị trí đỗ cự ly 4km, ô tô tự đỗ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị ttris đỗ 19km tiếp theo, ô tô dự đỗ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | 100 tấn |
| B | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đấp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,207 | 100m3/1 km |
| 4 | Ván khuôn gỗ (móng) BT đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại (tường) BT đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,259 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,416 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ BT đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,576 | 100n2 |
| 11 | Cốt thép Ø | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,186 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan Ø | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,252 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đan mương chịu lực TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.432 | 1 Cấu kiện |
| 14 | Lâp đất lưng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.643.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ALTĐ – VSLĐ.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn | ≥ 23kw Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 12CV Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm cóc | ≥ 70 kg Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép | ≥ 10T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xe lu bánh lốp | ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy san | ≥ 100 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 63 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đỗ | ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định con hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Có hóa đơn kèm theo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi