Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182731-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211170802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XHH giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 10:03:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,633,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ALTĐ – VSLĐ.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 63 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định con hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình
Xây mới hệ thống mương thoát nước và cải tạo mặt đường tuyến đường Đông Hòa 7km
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XHH giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: 171D, đường Nguyễn Huệ, Kp3, TT.Trảng Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành, địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An. Địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, H.Thống Nhất, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Hoàng Minh VINA. Địa chỉ: Số 15 Đường D4, P.Hoà An, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành, địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: 171D, đường Nguyễn Huệ, Kp3, TT.Trảng Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành, địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: 171D, đường Nguyễn Huệ, Kp3, TT.Trảng Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành, địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom. Địa chỉ: QL1A, TT.Trang Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.866259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,803100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85100m3
3Vân chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 10T, phạm vi ≤1000m – cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85100m3
4Cán nguyên thổ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81100m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu k=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,886100m3
6Cung cấp đất sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V115,558m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhủ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,81100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81100m2
11Vận chuyển đá dẵm đen, bê tong nhựa từ trạm trộn đến vị trí đỗ cự ly 4km, ô tô tự đỗ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị ttris đỗ 19km tiếp theo, ô tô dự đỗ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765100 tấn
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,207100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đấp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,207100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,207100m3/1 km
4Ván khuôn gỗ (móng) BT đỗ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6,993100m2
5Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,885m3
6Ván khuôn kim loại (tường) BT đỗ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V62,259100m2
7Bê tông đá 1x2 M200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V389,12m3
8Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,416m3
9Bê tông đá 1x2 M300 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V215,958m3
10Ván khuôn gỗ BT đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,576100n2
11Cốt thép ØMô tả kỹ thuật theo Chương V30,186tấn
12Cốt thép tấm đan ØMô tả kỹ thuật theo Chương V22,252tấn
13Lắp đặt đan mương chịu lực TLMô tả kỹ thuật theo Chương V2.4321 Cấu kiện
14Lâp đất lưng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ALTĐ – VSLĐ.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.32
4 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn ≥ 23kw Có hóa đơn kèm theo1
2 Cần cẩu ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
3 Máy cắt bê tông ≥ 12CV Có hóa đơn kèm theo1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Có hóa đơn kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Có hóa đơn kèm theo2
6 Đầm cóc ≥ 70 kg Có hóa đơn kèm theo2
7 Xe lu bánh thép ≥ 10T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực2
8 Xe lu bánh lốp ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực2
9 Máy san ≥ 100 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
10 Máy ủi ≥ 63 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn1
13 Ô tô tự đỗ ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định con hiệu lực2
14 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn kèm theo5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->