Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182408-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211182197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:58:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,797,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3196955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.475.737.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≤7m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến đường giao thông tuyến từ đầu đường Trương Minh Lượng đi vào khu đấu giá tập trung tại tổ dân phố Hòa Trung B (vị trí 2) và tuyến từ cầu Trắng đi vào khu đất 7% thuộc tổ dân phố Ngô Tân, phường Tiên Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Tiên Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Tiên Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Tiên Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V159,73m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông, lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5973100m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, đá tảng, cục bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5973100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V597,0441m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9704100m3
6Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.182,878m3
7Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.837,744m3
8Móng cấp phối đá dăm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4292100m3
9Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m3
10Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V647,355m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4735100m3
12Đào cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,256m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7426100m3
14Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5424100m3
15Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V590,512m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2073100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0042100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0485100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0485100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6617100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6617100tấn
22Rải Nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9843100m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,69m3
B VỈA HÈ, BÓ VỈA ĐAN RÃNH, BÓ GÁY, KÈ ĐÁ HỘC, HỐ TRỒNG CÂY:
1Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,65m3
2Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30x3,5cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.936,45m2
3Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2562100m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,54m3
5Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,72m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1791100m2
7Bê tông bó vỉa đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,07m3
8Lắp đặt CKBT đúc sẵn, cấu kiện bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4351cấu kiện
9Lắp lặp CKBT đúc sẵn, cấu kiện đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V924cái
10Ván khuôn móng bó gáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7151100m2
11Bê tông móng bó gáy M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,15m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,46m3
13Đóng cọc tre bờ vây thi công, dài L=3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V44,88100m
14Phên nứa giữ đất đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V564m2
15Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng kè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,805100m3
16Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,805100m3
17Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V618,467m3
18Đắp trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4373100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3909100m3
20Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V167,09100m
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
22Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,14m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,17m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7808100m2
25Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m3
26Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
27Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa hố trồng cây.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8755100m2
29Bê tông hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V288m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TDP HÒA TRUNG B
1Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V599,41m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1995100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4051 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V810cái
6Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V404mối nối
7Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,556m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4136100m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V881 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V352cái
12Nối ống bê tông bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77mối nối
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
14Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684100m2
15Bê tông đáy ga đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m3
16Tường ga xây gạch XMCL VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,27m3
17Trát tường trong, láng sàn thu nước dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,03m2
18Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1935100m2
19Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
20Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5567tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0678100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
24Bê tông tấm sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
25Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V135m3
26Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,05tấn
27Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,05tấn
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,50510 tấn/1km
29Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
30Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp BMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,65m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2989100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,05m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,92m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V818,13m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0624100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0838tấn
8Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,41m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,475100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2814tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,56m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6321cấu kiện
13Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,489m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
18Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối nối
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TDP NGÔ TÂN
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,6221m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3707100m3
3Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8073100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,79m3
5Ván khuôn rãnh (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2486100m2
6Ván khuôn tấm đan (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9247100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0017tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2624tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2106tấn
10Bê tông rãnh M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,83m3
11Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,62m3
12Vữa XM M75 nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,631 cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,631 cấu kiện
15Vận chuyển CK BT đúc sẵn bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36310 tấn/1km
16Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V157cái
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1571cấu kiện
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
20Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
21Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
24Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
28Gia công, lắp đặt thép hình góc gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
32Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
33Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
36Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
40Gia công, lắp đặt thép hình góc gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
42Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7618100m
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
47Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m3
48Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
49Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
50Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2157100m2
51Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
54Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
55Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
56Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155100m2
57Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
58Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m2
59Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,422m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257100m3
61Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3
62Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m3
63Ván khuôn rãnh (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0492100m2
64Ván khuôn tấm đan (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5831100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5415tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1454tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3939tấn
68Bê tông rãnh M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m3
69Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,33m3
70Vữa XM M75 nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,58m2
71Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,451 cấu kiện
72Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,451 cấu kiện
73Vận chuyển CK BT đúc sẵn bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V5,54510 tấn/1km
74Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
75Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V991cấu kiện
76Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525100m2
78Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
79Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
80Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077tấn
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
85Song chắn chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V301m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5959m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0127m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1975tấn
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
7Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,121m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432100m2
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,618m3
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2821m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128tấn
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,088m3
13Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
15Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
16Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7693m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
4Cột PC.I-10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cột
5Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cột
6Vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89tấn
7Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
9Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Dây Al/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Đầu cốt A M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Ghíp AM-3 bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Ống nhựa xoắn HPDE phi 25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
15Mã ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
16Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
17Đai thép không rỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
18Cáp vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V393m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,393km/dây
20Cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V590m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59km/dây
22Cột PC.I-8.5-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
23Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
24Vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
25Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
27Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Dây Al/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
29Đầu cốt A M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
31Ghíp AM-3 bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Ống nhựa xoắn HPDE phi 25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15
33Mã ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Kẹp xiết cáp 4x70-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Đai thép không rỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
36Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
37Cáp VX AL/XLPE-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V231m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231km/dây
39Cáp VX AL/XLPE-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129km/dây
41Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 hộp
42Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 hộp
43Cẩu trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V111 vị trí
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 sợi, 1 ruột
46Tháo hạ xà X2-4S, X1-2S, X2L-4SMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
47Tháo hạ dây AV 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121km / 1dây
48Tháo hạ dây AV 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2031km / 1dây
49Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,721m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m3
4Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m3
7Giá đỡ tủ điện chôn+ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,510 cọc
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
11Đào san đất - đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
12Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
13Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
14Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V80viên
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081000 viên
16Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
17Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
19Ống thép D88,3 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II (20% đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,081m3
22Đào san đất, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9232100m3
23Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V155,028m3
24Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258m3
25Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V180,3m3
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,803100m2
27Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V6.010viên
28Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11000 viên
29Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V601m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,01100m
31Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,4923m3
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V716m
33Dây Cu/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V231m
34Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,16100m
35Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V716m
36Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,16100m
37Cáp vặn xoắn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V189m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189km/dây
39Cột thép BG 6m D78-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
40Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cột
41Cần đèn CD 04 cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
42Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cần đèn
43Chụp cần đèn cao 1,4m vươn 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp chụp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
45Đèn đường Led công suất 80W có DIMMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
46Đèn đường Led công suất 60W có DIMMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
48Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bảng
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
50Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,510 đầu cốt
52Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4510 đầu cốt
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
55Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
56Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 cột
57Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cột
58Mã ốp phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Kẹp xiết cáp 4x25-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
61Ô tô vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3196955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.475.737.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Lu rung Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Lu bánh hơi tự hành Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy cắt uốn Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đào Dung tích gầu ≤1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện Công suất ≤23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy ủi Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≤7m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->