Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:58:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,797,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3196955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.475.737.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≤7m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng tuyến đường giao thông tuyến từ đầu đường Trương Minh Lượng đi vào khu đấu giá tập trung tại tổ dân phố Hòa Trung B (vị trí 2) và tuyến từ cầu Trắng đi vào khu đất 7% thuộc tổ dân phố Ngô Tân, phường Tiên Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Tiên Nội
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,73 | m3 |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông, lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, đá tảng, cục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5973 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,044 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9704 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.182,878 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.837,744 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,355 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4735 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,256 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7426 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5424 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,512 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2073 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0042 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0485 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0485 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6617 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6617 | 100tấn |
| 22 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9843 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,69 | m3 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA ĐAN RÃNH, BÓ GÁY, KÈ ĐÁ HỘC, HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,65 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30x3,5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.936,45 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2562 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,54 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,72 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1791 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,07 | m3 |
| 8 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp lặp CKBT đúc sẵn, cấu kiện đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7151 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bó gáy M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,15 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bờ vây thi công, dài L=3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | 100m |
| 14 | Phên nứa giữ đất đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m2 |
| 15 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | 100m3 |
| 16 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | 100m3 |
| 17 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,467 | m3 |
| 18 | Đắp trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4373 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3909 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,09 | 100m |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,14 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7808 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 27 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa hố trồng cây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8755 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TDP HÒA TRUNG B | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1995 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | mối nối |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,556 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | mối nối |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 16 | Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,27 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, láng sàn thu nước dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,03 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5567 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0678 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 30 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2989 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,92 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,13 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0624 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0838 | tấn |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,41 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2814 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,56 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,489 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối nối |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TDP NGÔ TÂN | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,622 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8073 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2486 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9247 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0017 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2624 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2106 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m3 |
| 12 | Vữa XM M75 nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,63 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,63 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển CK BT đúc sẵn bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,363 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | 1cấu kiện |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình góc ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 33 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép hình góc ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7618 | 100m |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 47 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 55 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 59 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,422 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 63 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0492 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5831 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1454 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | tấn |
| 68 | Bê tông rãnh M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m3 |
| 70 | Vữa XM M75 nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m2 |
| 71 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,45 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,45 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển CK BT đúc sẵn bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,545 | 10 tấn/1km |
| 74 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1cấu kiện |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 79 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | tấn |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Song chắn chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5959 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0127 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,618 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2821 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7693 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 4 | Cột PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | tấn |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Đầu cốt A M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Ghíp AM-3 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HPDE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 18 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | km/dây |
| 22 | Cột PC.I-8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 24 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 25 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 27 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Đầu cốt A M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ghíp AM-3 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn HPDE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 33 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Kẹp xiết cáp 4x70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 37 | Cáp VX AL/XLPE-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | km/dây |
| 39 | Cáp VX AL/XLPE-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | km/dây |
| 41 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 hộp |
| 42 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hộp |
| 43 | Cẩu trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 46 | Tháo hạ xà X2-4S, X1-2S, X2L-4S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 47 | Tháo hạ dây AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1km / 1dây |
| 48 | Tháo hạ dây AV 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 1km / 1dây |
| 49 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 7 | Giá đỡ tủ điện chôn+ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m3 |
| 11 | Đào san đất - đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1000 viên |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 19 | Ống thép D88,3 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II (20% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,08 | 1m3 |
| 22 | Đào san đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9232 | 100m3 |
| 23 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,028 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,3 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | 100m2 |
| 27 | Gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.010 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 1000 viên |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | 100m |
| 31 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4923 | m3 |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 34 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | 100m |
| 35 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | 100m |
| 37 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | km/dây |
| 39 | Cột thép BG 6m D78-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cột |
| 41 | Cần đèn CD 04 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cần đèn |
| 43 | Chụp cần đèn cao 1,4m vươn 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp chụp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 45 | Đèn đường Led công suất 80W có DIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 46 | Đèn đường Led công suất 60W có DIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bảng |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 50 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10 đầu cốt |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 55 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 56 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 cột |
| 57 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cột |
| 58 | Mã ốp phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Kẹp xiết cáp 4x25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 61 | Ô tô vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3196955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.475.737.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước;- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.158.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.475.737.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.+ Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Lu rung | Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi tự hành | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≤1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≤23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≤7m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Xe tải gắn cẩu | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi