Gói thầu: Thảm nhựa bãi chứa hàng sau cầu cảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM-CÔNG TY DỊCH VỤ DẦU KHÍ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thảm nhựa bãi chứa hàng sau cầu cảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:54:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,138,908,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.208362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥4.138.908.081 đồng; X ≥ 4.138.908.081 đồng. Kèm theo Văn bản của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình.(Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X, trong đó X=N x V)Tài liệu chứng minh: sao y bản chính có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, kèm theo hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.138.908.081 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ngành xây dựng giao thông (xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông).- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực..Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậttrực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng hoặc chứng chỉ nghiệp vụ trắc đạc. Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh: 16 TCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 10 TCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 16 TCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel - năng suất: 600 m3/hCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 190 CVCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 130 CV - 140 CVCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 110 CVCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM-CÔNG TY DỊCH VỤ DẦU KHÍ ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thảm nhựa bãi chứa hàng sau cầu cảng Cải tạo, nâng cấp bãi Cảng Sơn Trà năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế của cơ quan quản lý thuế đối với nhà thầu tính đến hết quý II năm 2021 hoặc tính đến thời điểm đóng thầu.. - Biểu đồ tiến độ thi công; - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Việt Nam – Công ty Dịch vụ Dầu khí Đà Nẵng, Số 11,đường 3/2, Phường Thuận Phước Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Số điện thoại: (0236)3.899.308
- Số fax: (0236)3.899.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Việt Nam – Công ty Dịch vụ Dầu khí Đà Nẵng, Số 11,đường 3/2, Phường Thuận Phước Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: (0236)3.899.308 - Số fax: (0236)3.899.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch đầu tư – Phòng Điều hành sản xuât,Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Việt Nam – Công ty Dịch vụ Dầu khí Đà Nẵng, Số 11,đường 3/2, Phường Thuận Phước Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: 0937.730.333 hoặc 0916.756.756. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế toán,Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Việt Nam – Công ty Dịch vụ Dầu khí Đà Nẵng, Số 11,đường 3/2, Phường Thuận Phước Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: (0236)3.899.308 - Số fax: (0236)3.899.307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào mương thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 50,84 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng lớp cấp phối đào móng làm lớp lót) | Theo yêu cầu chương V | 7,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 2,17 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | tấn |
| 5 | Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 24,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan thép grating | Theo yêu cầu chương V | 84 | m |
| 8 | Đắp hoàn trả phạm vi thi công mương | Theo yêu cầu chương V | 15,25 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | m2 |
| 10 | San cấp phối bằng máy san lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V | 5,26 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 86,55 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V | 86,55 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 86,55 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V | 86,55 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.208362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥4.138.908.081 đồng; X ≥ 4.138.908.081 đồng. Kèm theo Văn bản của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình.(Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X, trong đó X=N x V)Tài liệu chứng minh: sao y bản chính có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, kèm theo hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.138.908.081 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ngành xây dựng giao thông (xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông).- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực..Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậttrực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng hoặc chứng chỉ nghiệp vụ trắc đạc. Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh: 16 TCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng: 10 TCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng: 16 TCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy nén khí | động cơ diezel - năng suất: 600 m3/hCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | - Công suất: 190 CVCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất: 130 CV - 140 CVCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | - Công suất: 110 CVCó kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định antoàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi