Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177816-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211175396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:52:00 đến ngày 2021-12-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,307,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (Đường vào hồ khu phố 3) Phường Phước Nguyên
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơTheo chương V của E-HSMT6,764100m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II (đã bao gồm đào đường cũ)Theo chương V của E-HSMT3,083100m3
3Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT2,455100m3
4Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT6,2100m3
5Đắp lớp đáy móng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (mua mới)Theo chương V của E-HSMT2,478100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong 1km đầu, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,764100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT6,764100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT6,764100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,308100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,308100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT0,308100m3/km
12Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm dày 15cmTheo chương V của E-HSMT0,987100m3
13Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm dày 15cmTheo chương V của E-HSMT0,806100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Theo chương V của E-HSMT5,375100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT5,375100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V của E-HSMT0,912100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:12)Theo chương V của E-HSMT0,912100tấn
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH
1Vữa xi măng M100 dày trung bình 1,5cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT118,902m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo chương V của E-HSMT26,175m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,887100m2
4Bê tông đá 2x4 M150 lót móng gờ chặnTheo chương V của E-HSMT4,377m3
5Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gờ chặnTheo chương V của E-HSMT8,754m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,167100m2
7Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT61,261m3
8Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT626,05m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT3,363100m3
2Đắp đất cống bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT2,744100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,262100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,262100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT0,262100m3/km
6Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m (HSVL:1)Theo chương V của E-HSMT34đoạn ống
7Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 3m ()Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
8Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m ()Theo chương V của E-HSMT1đoạn ống
9CC và lắp đặt gối cống D600Theo chương V của E-HSMT60cái
10Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,231m3
11Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT3,078m3
12Bê tông chèn cống, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,12m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đườngTheo chương V của E-HSMT0,08100m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,225m3
15Ván khuôn đổ bê tông mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,035100m2
16Vữa chét khe mối nối M100Theo chương V của E-HSMT5,129m2
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT33mối nối
18Bê tông thân + đáy hố ga nước mưa đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT11,82m3
19Bê tông lót móng đáy hố ga nước mưa đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,372m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,963100m2
21Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,107tấn
22Thang sắt D16Theo chương V của E-HSMT0,03tấn
23Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 đáy + cổ hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT1,91m3
24Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,91m3
25Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,6m3
26Ván khuôn đổ hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,132100m2
27Thép L50x50x5 gia cố miệng hố thảiTheo chương V của E-HSMT0,072tấn
28Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùi loại F2 (theo định hình của BUSACO)Theo chương V của E-HSMT6cấu kiện
29CC và cắt ống PVC D200 nối từ hố thu ngăn mùi sang hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,042100m
30CC và cắt ống PVC D300 nối từ hố ga nước thải sang hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,132100m
31Cung cấp, lắp Nắp gang kt(112x112), D90Theo chương V của E-HSMT1cấu kiện
32Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT3,882m3
33Cốt thép tấm đan Þ10Theo chương V của E-HSMT0,215tấn
34Cốt thép tấm đan Þ12Theo chương V của E-HSMT0,095tấn
35Cốt thép tấm đan Þ14Theo chương V của E-HSMT0,105tấn
36Cốt thép tấm đan Þ16Theo chương V của E-HSMT0,03tấn
37Thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,232tấn
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,166100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V của E-HSMT34cấu kiện
D CÂY XANH
1Trồng cây Vàng Anh trên vỉa hèTheo chương V của E-HSMT14cây
2Đào đất cấp II hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT9,5m3
3Đổ đất đỏ + phân hữu cơ hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT11,89m3
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT14cây/90ngày
5Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,134m3
6Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,456m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT0,291100m2
8Gạch KT (270x40x80)Theo chương V của E-HSMT14m2
E HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
1CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D195/150Theo chương V của E-HSMT0,63100m
2CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D165/125Theo chương V của E-HSMT1,26100m
3CC và lắp đặt ống uPVC màu vàng cam D114Theo chương V của E-HSMT1,26100m
4Đào đất mương hào, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,417100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98Theo chương V của E-HSMT1,344100m3
6Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,344m3
7Bê tông đá 1x2 M200 hố ga hào kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT8,412m3
8Ván khuôn đổ bê tông hố ga hào kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT0,654100m2
9Thép hình L50x50x5 miệng hốTheo chương V của E-HSMT0,102tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo chương V của E-HSMT0,048100m
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,848m3
12Thép tròn D10Theo chương V của E-HSMT0,084tấn
13Thép tròn D16Theo chương V của E-HSMT0,032tấn
14Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,209tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,045100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT16cấu kiện
F BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1CC Trụ và Biển báo hình tam giác cạnh 0.7m ()Theo chương V của E-HSMT1cái
2CC trụ và Biển báo hình tam giác cạnh 0.7m có biển báo phụ KT(0,3x0,5m) ()Theo chương V của E-HSMT1cái
3Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,284m3
4Bê tông lót đá 2x4 M100 móng trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,085m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
6Đào đất móng chôn biển báoTheo chương V của E-HSMT0,78m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT10,749m2
8Bê tông dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,54m3
9Vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT1,75m2
10Ván khuôn thép gờ chặn DPC0,145100m2
11Sơn trắng đỏTheo chương V của E-HSMT12,6m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 8m, bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT3cột
2Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT3cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng TECEO1-32LEDs-70WTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng)Theo chương V của E-HSMT0,874100m
5Luồn dây lên đèn CVV 2Cx2.5mm2 (đi trong trụ đèn)Theo chương V của E-HSMT0,255100m
6Lắp bảng điện Bakelit (300x120x5)Theo chương V của E-HSMT3bảng
7Domino 6P-30ATheo chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt MCB 1P-6ATheo chương V của E-HSMT3bảng
9Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT24đầu cáp
10Đào đất móng cột, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,43m3
11Đắp đất móng cột độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,012100m3
12Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,11m3
13Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,13m3
14Ván khuôn đổ bê tông móng trụTheo chương V của E-HSMT0,083100m2
15Đai sắt D6 hình vuông 328x328mmTheo chương V của E-HSMT0,003tấn
16Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủTheo chương V của E-HSMT3bộ
17Bu lông M24, L=1,35m +long đènTheo chương V của E-HSMT12cái
18Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,242100m3
19Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT5,452m3
20Đắp đất mương cáp K95Theo chương V của E-HSMT0,187100m3
21Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 (bảo vệ cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT0,874100m
22Cáp đồng trần 1Cx10m2Theo chương V của E-HSMT0,874100m
23Gạch chỉ bảo vệ 215x85x50mmTheo chương V của E-HSMT81,37m2
24Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT5sứ
H CẤP NƯỚC
1Đào đất thi công mương hào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,647100m3
2Đắp trả đất K95 thủ công (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT20,892m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT0,357100m3
4Đắp trả đất K98 thủ công (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT3,022m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE*PN10 đường kính 110mm dày 6,6 mmTheo chương V của E-HSMT1,631100m
6Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1,631100m
7Khử trùng ống nước đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1,631100m
8Ống gân PE thành đôi loại xẻ rãnh D160Theo chương V của E-HSMT0,086100m
9Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
10Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,144m3
11Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,01100m2
12Lắp đặt van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt van BB gang D110Theo chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt BE gang D200Theo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt BU HDPE D110Theo chương V của E-HSMT6cái
16Bích rỗng thép D110Theo chương V của E-HSMT3cặp bích
17Lắp đặt tê gang BBB D110x110 (HSNC:1,5;)Theo chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê gang BBB D110x100 (HSNC:1,5;)Theo chương V của E-HSMT1cái
19Cút gang 45 BB D110Theo chương V của E-HSMT1cái
20Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,576m3
21Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,038100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật32
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất >=100CV1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T1
5 Máy đào Gầu 0,5 m31
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->