Gói thầu: xây lắp Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | xây lắp Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:51:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Phước Sơn 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 10,1231 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước cạn hố móng để thi công | Chương V của HSMT | 15 | ca |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,2966 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 3,4928 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 0,3241 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 20,531 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 72,8555 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 52,0347 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,1667 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,7207 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,061 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 10,1231 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,2683 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 32,179 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,054 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,472 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,5441 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 43,67 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 68,1 | m |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 43,67 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,08 | m2 |
| 24 | Lan can ram dốc bằng Inox D60 | Chương V của HSMT | 2,93 | m |
| 25 | Lát nền ram dốc gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 3,146 | m2 |
| B | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,7552 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,5554 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,815 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,6925 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 1,4638 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,4509 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,4258 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,4768 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 50,256 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,0872 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 47,616 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 17,7489 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,1208 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,413 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,3433 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,1473 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,3268 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3269 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1462 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,8915 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,3127 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 3,8508 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,9233 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,6734 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,8686 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 36,547 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 6,838 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 8,2882 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 66,57 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1,752 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chăn rác inox | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,1229 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép hộp thép | Chương V của HSMT | 4,8736 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Chương V của HSMT | 4,8736 | tấn |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic màu trắng KT 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 371,7 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, ốp cao 130mm | Chương V của HSMT | 5,98 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 319,8844 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 983,468 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 419,56 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 419,41 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 563,96 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 119,84 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 150,8 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 188,8 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 29,4 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 119,84 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V của HSMT | 23,968 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V của HSMT | 119,84 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 7,326 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, màu xám, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 686,44 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 105,06 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 21,2022 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,53 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 24,63 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp cầu thang | Chương V của HSMT | 46,5 | m |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi Pano kính, nhựa khung lõi thép, kính Việt Nhật dày 8mm | Chương V của HSMT | 116,94 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Pano kính, nhựa khung lõi thép, kính Việt Nhật dày 8mm | Chương V của HSMT | 51,12 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi lamri nhôm | Chương V của HSMT | 23,04 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,2655 | tấn |
| 65 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 30,6 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 30,6 | m2 |
| 67 | Gia công bậc thang sắt D20 | Chương V của HSMT | 0,0272 | tấn |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2.176,618 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 678,9044 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0436 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,1319 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,468 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 77 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 2,3963 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của HSMT | 2,3963 | tấn |
| 79 | Bu lông M22, L600 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 80 | Bu lông M18, L80 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 77,2527 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của HSMT | 9,4824 | 100m2 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 37,076 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 1,7013 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,6245 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,0739 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,3708 | 100m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,065 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 45,216 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 75,36 | m2 |
| 14 | Lớp than củi dày 15cm | Chương V của HSMT | 0,7065 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát dày 20cm | Chương V của HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 30cm | Chương V của HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 0,97 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của HSMT | 1,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60>34mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34>27mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của HSMT | 120 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp phiễu thu nước bằng INOX 200x200 | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Bộ xả Lavabo | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu nam | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của HSMT | 3 | bể |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác máng rửa tay | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bộ van phao bể nước | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Hợp đồng nước (hoặc giếng khoan) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp máy bơm 1HP | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bóng léd 18w (D320 hoặc tuong đuơng) | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 6 | Điều chỉnh tốc độ quạt: | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường | Chương V của HSMT | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm tường | Chương V của HSMT | 41 | cái |
| 9 | Cầu chì 10A ngầm tường | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V của HSMT | 76 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường | Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V của HSMT | 70 | cái |
| 13 | Mặt nạ 4-6 lỗ (bảng điện) | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Mặt nạ Aptomat + đai cùm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Chương V của HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngã | Chương V của HSMT | 77 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 63A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 1.490 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 814 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Chương V của HSMT | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V của HSMT | 680 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V của HSMT | 434 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mm | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 29 | Tủ điện vỏ lim loại sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ chứa 10 module | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện vỏ lim loại sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ chứa 18 module | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v.. | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| E | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 zone Horring | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nút Nhấn khẩn | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp lắp chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0 mm2 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm; 100x50mm | Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 10 | kéo rãi cáp đồng C8 nối đất tủ trung tâm báo cháy với cọc tiếp địa | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa d16x2.3m | Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 13 | Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kg | Chương V của HSMT | 6 | bình |
| 14 | Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kg | Chương V của HSMT | 6 | bình |
| 15 | Bình bầu chữa cháy tự động 6kg | Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 16 | Kệ đặt bình chữa cháy | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện cho hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Sự cố | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi, mặt nạ , đế âm | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V của HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT =100x100mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét Liva Lap CX-040;Pr = 61m; cấp 3 | Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 26 | Thả cọc tiếp địa d16x2.3m | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 27 | khoan giếng tiếp địa hệ thống chống sét; giếng sâu 10m | Chương V của HSMT | 3 | giếng |
| 28 | Kéo dải Cáp đồng trần C50mm2 | Chương V của HSMT | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp đồng - Đường kính D=34mm | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt kẹp ống inox D34 | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 31 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống thép mạ kẽm D50/32 | Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 32 | Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT:300x300mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cáp chằng lụa D6mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt Tăng đơ kéo căng cáp chằng lụa | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =200x200mm và phụ kiện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trần | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đào đất đặt cáp thoát sét | Chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 38 | Lấp đất đặt cáp thoát sét | Chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 39 | Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 3 | công nhân lao động chuyên nghành | 10 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | 5-7T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Đầm cóc | 5HP | 1 |
| 6 | Máy mài – công suất | 2.7Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) | 1,5Kw | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi