Gói thầu: xây lắp Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182624-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu xây lắp Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
Số hiệu KHLCNT 20211182299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:51:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,354,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất
- Đặc điểm thiết bị 2.7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...)
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 xây lắp Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
Trường Mầm non Phước Sơn
200 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH KT-XD Lê Ngân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V của HSMT10,1231100m3
2Bơm nước cạn hố móng để thi côngChương V của HSMT15ca
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,2966100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1301tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT3,4928tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT0,3241tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT20,531m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT72,8555m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT52,0347m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,1667100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,281tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,7207tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT11,061m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT10,1231100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,2683100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT32,179m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT2,054m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT5,472m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT0,5441m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT43,67m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT68,1m
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT43,67m2
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT31,08m2
24Lan can ram dốc bằng Inox D60Chương V của HSMT2,93m
25Lát nền ram dốc gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40Chương V của HSMT3,146m2
B PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,7552100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,5554tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,815tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,6925tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT16,488m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT1,4638100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4509tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,4258tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,4768m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT50,256m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT3,0872m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT47,616m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT17,7489m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT25,1208m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,413m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,3433100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,1473tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,3268m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,1912100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,203100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3269tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1462tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,8915m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,3127m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT3,8508100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,9233tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT4,6734tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,8686tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT36,547m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của HSMT6,838100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT8,2882tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT66,57m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,752100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của HSMT60cái
36Lắp đặt cầu chăn rác inoxChương V của HSMT20cái
37Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,1229100m2
38Gia công xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép hộp thépChương V của HSMT4,8736tấn
39Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộpChương V của HSMT4,8736tấn
40Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic màu trắng KT 300x450mm, XM PCB40Chương V của HSMT371,7m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, ốp cao 130mmChương V của HSMT5,98m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT319,8844m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT983,468m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT419,56m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT419,41m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT563,96m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT119,84m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT150,8m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT188,8m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT29,4m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT119,84m2
52Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôChương V của HSMT23,968m3
53Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nôChương V của HSMT119,84m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT7,326m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, màu xám, XM PCB40Chương V của HSMT686,44m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40Chương V của HSMT105,06m2
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT21,2022m2
58Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT19,53m2
59Láng granitô cầu thangChương V của HSMT24,63m2
60Trát granitô gờ chỉ bậc cấp cầu thangChương V của HSMT46,5m
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi Pano kính, nhựa khung lõi thép, kính Việt Nhật dày 8mmChương V của HSMT116,94m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Pano kính, nhựa khung lõi thép, kính Việt Nhật dày 8mmChương V của HSMT51,12m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi lamri nhômChương V của HSMT23,04m2
64Gia công lan canChương V của HSMT0,2655tấn
65Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT30,61m2
66Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT30,6m2
67Gia công bậc thang sắt D20Chương V của HSMT0,0272tấn
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT2.176,618m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT678,9044m2
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,0496100m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0862100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0436tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,1319tấn
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,64m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,468m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0496100m3
77Gia công thang sắtChương V của HSMT2,3963tấn
78Lắp đặt thang sắtChương V của HSMT2,3963tấn
79Bu lông M22, L600Chương V của HSMT8cái
80Bu lông M18, L80Chương V của HSMT24cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT77,25271m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của HSMT9,4824100m2
C PHẦN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT37,076m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT1,7013100m2
3Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,6245m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,2022100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,0739tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT151cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V của HSMT0,21100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của HSMT0,18100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của HSMT12cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,3708100m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT7,065m2
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của HSMT45,216m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT75,36m2
14Lớp than củi dày 15cmChương V của HSMT0,7065m3
15Thi công tầng lọc cát dày 20cmChương V của HSMT0,0094100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 30cmChương V của HSMT0,0141100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V của HSMT0,95100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,06100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của HSMT0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của HSMT0,97100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V của HSMT1,9100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của HSMT24cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của HSMT12cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của HSMT9cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của HSMT12cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của HSMT18cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60>34mmChương V của HSMT3cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34>27mmChương V của HSMT12cái
29Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của HSMT15cái
30Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của HSMT24cái
31Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của HSMT6cái
32Lắp đặt tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của HSMT120cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V của HSMT6cái
34Lắp phiễu thu nước bằng INOX 200x200Chương V của HSMT48cái
35Lắp đặt xí bệt người lớnChương V của HSMT6bộ
36Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V của HSMT24bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của HSMT30cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT6bộ
39Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V của HSMT6bộ
40Bộ xả LavaboChương V của HSMT6bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của HSMT42bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT24bộ
43Van xả tiểu namChương V của HSMT24bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của HSMT6bộ
45Lắp đặt gương soiChương V của HSMT6cái
46Lắp đặt kệ kínhChương V của HSMT6cái
47Lắp đặt giá treoChương V của HSMT18cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của HSMT6cái
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của HSMT3bể
50Lắp đặt cầu chắn rác máng rửa tayChương V của HSMT6cái
51Cung cấp, lắp đặt bộ van phao bể nướcChương V của HSMT3bộ
52Hợp đồng nước (hoặc giếng khoan)Chương V của HSMT1cái
53Cung cấp lắp máy bơm 1HPChương V của HSMT1cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT38bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT13bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bóng léd 18w (D320 hoặc tuong đuơng)Chương V của HSMT16bộ
5Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT24cái
6Điều chỉnh tốc độ quạt:Chương V của HSMT24cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tườngChương V của HSMT68cái
8Lắp đặt công tắc ngầm tườngChương V của HSMT41cái
9Cầu chì 10A ngầm tườngChương V của HSMT72cái
10Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V của HSMT76hộp
11Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tườngChương V của HSMT12hộp
12Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện)Chương V của HSMT70cái
13Mặt nạ 4-6 lỗ (bảng điện)Chương V của HSMT12cái
14Mặt nạ Aptomat + đai cùmChương V của HSMT6cái
15Hộp nhựa nối dây ngầm tườngChương V của HSMT16hộp
16Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngãChương V của HSMT77hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V của HSMT2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AChương V của HSMT13cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40AChương V của HSMT3cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 63AChương V của HSMT1cái
21Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V của HSMT1.490m
22Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V của HSMT814m
23Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Chương V của HSMT130m
24Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2Chương V của HSMT10m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của HSMT100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V của HSMT680m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V của HSMT434m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mmChương V của HSMT40m
29Tủ điện vỏ lim loại sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ chứa 10 moduleChương V của HSMT1tủ
30Tủ điện vỏ lim loại sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ chứa 18 moduleChương V của HSMT1tủ
31Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT2bộ
32Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v..Chương V của HSMT1T.bộ
E HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 zone HorringChương V của HSMT1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiChương V của HSMT14bộ
3Lắp đặt Chuông báo cháyChương V của HSMT2bộ
4Lắp đặt Nút Nhấn khẩnChương V của HSMT2bộ
5Lắp đặt Đèn báo cháyChương V của HSMT2bộ
6Lắp đặt hộp tổ hợp lắp chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháyChương V của HSMT2hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0 mm2Chương V của HSMT250m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V của HSMT120m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm; 100x50mmChương V của HSMT3hộp
10kéo rãi cáp đồng C8 nối đất tủ trung tâm báo cháy với cọc tiếp địaChương V của HSMT8m
11Đóng cọc tiếp địa d16x2.3mChương V của HSMT1cọc
12Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa tủ trung tâm báo cháyChương V của HSMT1lần
13Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgChương V của HSMT6bình
14Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kgChương V của HSMT6bình
15Bình bầu chữa cháy tự động 6kgChương V của HSMT2bình
16Kệ đặt bình chữa cháyChương V của HSMT6cái
17Lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mmChương V của HSMT6cái
18Lắp đặt tủ điện cho hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cốChương V của HSMT1bộ
19Lắp đặt đèn ExitChương V của HSMT13bộ
20Lắp đặt đèn Sự cốChương V của HSMT9bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi, mặt nạ , đế âmChương V của HSMT22cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Chương V của HSMT150m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V của HSMT70m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây KT =100x100mmChương V của HSMT1hộp
25Lắp đặt kim thu sét Liva Lap CX-040;Pr = 61m; cấp 3Chương V của HSMT1cây
26Thả cọc tiếp địa d16x2.3mChương V của HSMT3cọc
27khoan giếng tiếp địa hệ thống chống sét; giếng sâu 10mChương V của HSMT3giếng
28Kéo dải Cáp đồng trần C50mm2Chương V của HSMT75m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp đồng - Đường kính D=34mmChương V của HSMT50m
30Lắp đặt kẹp ống inox D34Chương V của HSMT15cái
31Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống thép mạ kẽm D50/32Chương V của HSMT1trụ
32Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT:300x300mmChương V của HSMT1cái
33Lắp đặt Cáp chằng lụa D6mmChương V của HSMT30m
34Lắp đặt Tăng đơ kéo căng cáp chằng lụaChương V của HSMT3cái
35Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =200x200mm và phụ kiệnChương V của HSMT1bộ
36Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trầnChương V của HSMT6cái
37Đào đất đặt cáp thoát sétChương V của HSMT2m3
38Lấp đất đặt cáp thoát sétChương V của HSMT2m3
39Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địaChương V của HSMT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngvà đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 công nhân lao động chuyên nghành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T1
2 Máy đào 0,5m31
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Đầm cóc 5HP1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw1
7 Máy hàn 23Kw1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) 1,5Kw4
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->